Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Sửa chữa kho vật chứng, hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755215-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Sửa chữa kho vật chứng, hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20220581459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022 (nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:35:00 đến ngày 2022-07-26 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 302,967,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận đã tham gia đào tạo chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Sửa chữa kho vật chứng, hàng rào
công trình Sửa chữa kho vật chứng, hàng rào Sở Thông tin và Truyền thông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022 (nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 06, Trưng Nữ Vương, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294) 3850856).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Tuyết Lâm (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM-DV Tư vấn xây dựng Minh Long (Địa chỉ: đường Sơn Thông, Khóm 9, Phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Trà Vinh (Địa chỉ: Số 231, Hẻm 312, đường Phan Đình Phùng, Khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh);


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Trà Vinh , địa chỉ: Số 06, đường Trưng Nữ Vương, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 06, Trưng Nữ Vương, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294) 3850856).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 06, Trưng Nữ Vương, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294) 3850856).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông. Nguyễn Văn Nầy – Giám đốc;Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 06, Trưng Nữ Vương, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294) 3850856)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 06, Trưng Nữ Vương, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 06, Trưng Nữ Vương, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kho vật chứng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,63m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,1196m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1636m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,331m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3657m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,34m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,02m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8696m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199100m2
11Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5246m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,72m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,97m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,6m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,6m2
16Đục nhám mặt tường trong để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,96m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt: 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,05m2
18Lắp dựng cửa gỗ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,38m2
19Sản xuất, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,28m2
20Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,16m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0431tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0431tấn
23Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1923tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,456100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,738m2
26Đóng trần tấm Smartboard KT600x600 khung nhôm nổi (bao gồm gia công và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32m2
27Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế179,08m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,97m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,02m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế114,03m2
31Sản xuất lắp dựng máng xối bằng tole phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0697100m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m
33Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 2,5Hp treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
38Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
39Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
40Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
41Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22m
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt MCP-2P-20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
45Lắp đặt đế nổi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
46Lắp đặt đế nổi đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
47Lắp đặt mặt 02 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
48Lắp đặt mặt CPMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
B Hàng rào
1Tháo dỡ Cổng rào, khung bông hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,934m2
2Tháo dỡ chông hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96m
3Phá dỡ vữa đắp chỉ đầu cột, đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế126,12m
4Phá dỡ gạch ốp trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,56m2
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,228m3
6Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4136m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,46m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,56m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế225,66m
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,22m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế312,74m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế357,84m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế346,26m2
14Gia công, lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,72m2
15Gia công, lắp dựng cửa cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,34m2
16Sản xuất lắp dựng chông hàng rào loại A (mẫu theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,9m
17Sản xuất lắp dựng chông hàng rào loại B (mẫu theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,1m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế190,87m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận đã tham gia đào tạo chỉ huy trưởng công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->