Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây từ G19 đến ĐC (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 220kV Duy Xuyên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN TRUNG - TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây từ G19 đến ĐC (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 220kV Duy Xuyên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:35:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,104,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đình kèm theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyênngành Xâydung hoặc kỹ sưĐiện phù hợpvớigói thầu, cóthời gian làm côngtác thi công xâydung tối thiểu là 07năm.-Đã từng chỉhuy trưởng thi côngítnhất 01 côngtrình đường dây cócấp điện áp220kV hoặc 02 côngtrình đường dây110kVtrong vòng05nămgần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phầnđiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyênngành Điện phù hợpvới gói thầu,có thờigian làmcông tác thicông xây dung tốithiểu là 05 năm.-Đãtừng giám sátthi công ít nhất01công trìnhđườngdây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phầnxây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyênngành xây dựng phù hợpvới gói thầu,có thờigian làmcông tác thicông xây dung tối |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắcđạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư địachất /trắcđạc/trắcđịa: Có thờigianlàm công tácliênquan tối thiểu03năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có ngànhphù hợp với góithầu, có thời gianlàm công tác lienquan tối thiểu03năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân bậc3/7về các chuyênngành: xây dựng,cơkhí, hàn, điện và cóthẻ an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=25 tấn, độ vươn xa>=20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0.8-1.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai trên 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy kéo dây thông thường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Tời và thiết bị dung cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị Máy kéodây,Máyhãm dây đặc chủng,trọnbộTrọn bộ bao gồmmáyhãm,máy kéo và phụkiệnđikèm:bộ gá, giá đỡ,cápthépchống xoắn, rulô,điều chỉnh độ căng thayđổi và căng dây dẫnáp suất lien tục,hệ thống bảvệ quá tải tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa thủy lực phá đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | đi kèm với máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Dụng cụ, thiết bị thi côngphù hợp với biện pháp thicông của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây từ G19 đến ĐC (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 220kV Duy Xuyên) Đường dây 220 kV Thạnh Mỹ - Duy Xuyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, bu lông neo, xi măng, vât tư thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà
Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án
các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP
Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ (nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| B | Móng cột cổng 220kV MCT-24 ( SL:02 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8831 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Be tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,522 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 49,24 | m3 |
| 6 | Lớp vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2974 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,9037 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4777 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4849 | tấn |
| C | Móng cột thanh cái 220kV MCTC-12 ( SL:01 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4275 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1898 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Be tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, , mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 6 | Lớp vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1371 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,197 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2388 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2424 | tấn |
| D | Móng trụ máy cắt 220kV (SL:02) | |||
| E | Móng trụ máy cắt 220kV (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5543 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1279 | Tấn |
| F | Móng trụ thang máy cắt 220kV(SL=6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| G | Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV ( SL:02 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0106 | Tấn |
| H | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,974 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 67,158 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,52 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7673 | Tấn |
| I | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8759 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,658 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,386 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2558 | Tấn |
| J | Móng trụ biến dòng 220kV( SL: 02 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7981 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,584 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1279 | Tấn |
| K | Móng trụ biến điện áp 220kV ( SL: 06 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,174 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1279 | Tấn |
| L | Móng trụ chống sét van 220kV ( SL:06 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,174 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1279 | Tấn |
| M | Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL:16) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0929 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,464 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,16 | m3 |
| 6 | Vữa đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,341 | Tấn |
| N | Móng tủ đấu dây (SL:02 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 7 | Bu lông M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0097 | Tấn |
| O | Mua sắm cột, trụ, xà thép mạ kẽm (khối lượng thép đen chưa bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ) | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,2008 | tấn |
| 2 | Xà thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,0837 | tấn |
| P | Lắp dựng cột, trụ, xà thép mạ kẽm (khối lượng thép thành phẩm đã bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ) | |||
| 1 | Lắp dựng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 11,3574 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà thép mạ kẽm và tấm chỉ thị pha | Theo Chương V của E-HSMT | 6,6574 | tấn |
| Q | Mương cáp ngầm và mương qua đường | |||
| R | Mương cáp ngầm rộng 1.15m ( L=96m ) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 1,968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5552 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 288 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 9,395 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 10,3345 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,87 | Tấn |
| 12 | Bu lông vít M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 580 | bộ |
| 13 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.100 | bộ |
| 14 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| S | Mương cáp ngầm rộng 0.65m (L=40m) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép mạ tại điểm giao nhau | Theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,485 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| T | Mương cáp qua đượng rộng 0.4m (L=115m) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 230 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép mạ tại điểm giao nhau | Theo Chương V của E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 3,135 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 630 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| U | Mương cáp qua đường rộng 4m ( SL:01 ) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông M#250 đá 1x2 hộp cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 8 | Cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0201 | Tấn |
| 9 | Cốt thép MC D>10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0323 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 11 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 12 | Lắp đặt GC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4565 | tấn |
| 13 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| V | Phá dỡ và phục hồi | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Theo Chương V của E-HSMT | 250 | m3 |
| 2 | Rải đá 1x2 nền trạm | Theo Chương V của E-HSMT | 250 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đoạn đường rộng 4m để làm mương cáp qua đường (kể cả vận chuyển đi đổ nơi qui định) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| W | II-PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| X | PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP) | |||
| Y | 1. MÁY CẮT | |||
| 1 | Máy cắt điện 1 pha, loại ngoài trời, truyền động từng pha kèm tủ đấu dây chung, cách điện khí SF6; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV - Dòng điện định mức: 2000A. - Dòng điện cắt : 40kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC. - Chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, cáp đấu nội bộ, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên - 6 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC800mm2 Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt | 245kV -2000A - 40kA/1s | 6 | bộ |
| Z | 2. DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 02 lưỡi có tiếp đất, dao chính và dao tiếp đất đk bằng motor và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt : 40kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC. - Chiều dài dòng rò : 25mm/kV - 3 kẹp cực thiết bị (kiểu đứng), 3 kẹp cực thiết bị (kiểu ngang) cho 1 dây AAC 800mm2 Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt | 245kV - 2000A - 40kA/1s | 2 | bô |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 01 lưỡi tiếp đất, có dao chính và dao tiếp đất đk bằng motor và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 6 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 800mm2 (01 kiểu đứng, 05 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt | 245kV - 2000A - 40kA/1s | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, không lưỡi tiếp đất, dao chính đk bằng motor, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 2 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 800mm2 (01 kiểu đứng, 01 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt | 245kV - 2000A - 40kA/1s | 6 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 0 lưỡi tiếp đất, có dao chính đk bằng motor, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 6 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 800mm2 (01 kiểu đứng, 05 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt | 245kV - 2000A - 40kA/1s | 2 | bộ |
| AA | 3. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 245kV-40kA/1s. - Tì số biến đổi: 800-1200-2000/1-1-1-1-1 A - Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * 02 cuộn Cl:0.5-10VA (đo đếm) * 03 cuộn Cl:5P20-30VA (bảo vệ) - 2 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC 800mm2 Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. Kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | 245kV - 40kA/1s 800-1200-2000/ 1-1-1-1-1A 5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 30/10/10/30/30VA | 6 | bộ |
| AB | 4. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP | |||
| 1 | Máy biến điện áp kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 245kV. - Điện dung 4400pF. - Tỉ số biến đổi: 220/√3:0,11/√3:0,11/√3kV. - Công suất ngõ ra: 25/50 VA. - Cấp chính xác: Cl 0.5 và 3P. - Kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC 800mm2 Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. Kèm trụ đỡ và các phụ kiện lắp đặt | 245kV 220/√3:0.11/√3:0.11/√3kV w1:Cl 0.5-25VA w2:Cl 3P-50VA | 6 | bộ |
| AC | 5. CHỐNG SÉT VAN | |||
| 1 | Chống sét van 192kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò. - Kèm kẹp cực đấu dây dẫn AAC 885mm2. - Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. - Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. | 192kV-10kA- Class 3 | 6 | bộ |
| AD | 6. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Cách điện đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây AAC800mm2). | 245kV-25mm/kV | 16 | Cái |
| 2 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây AAC 1000mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 1000mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 3 | Chuỗi |
| AE | 7. TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠLE | |||
| 1 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ định vị sự cố cho 02 ngăn đường dây, đặt trong nhà điều khiển | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| AF | 8. VẬT LIỆU THANH CÁI, MẠCH NỐI VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-800mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm AAC 1000mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 3 | Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 800mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 1000mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 2xAAC 1000mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| AG | 9. CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN (Cáp lực hạ áp và phụ kiện cho hệ thống AC, DC và tủ điều khiển bảo vệ) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x6mm2 | 400 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-4x6mm2 | 400 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-4x2.5mm2 | 500 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x2.5mm2 | 500 | m |
| AH | 10. CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-10x4mm2 | 120 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x4mm2 | 2.000 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-19x2.5mm2 | 3.000 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-12x2.5mm2 | 700 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-7x2.5mm2 | 1.000 | m |
| 6 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x2.5mm2 | 2.000 | m |
| 7 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-2x2.5mm2 | 500 | m |
| 8 | Phụ kiện đấu nối cáp (đệm cáp, cổ cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp…) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AI | 11. THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Thiết bị ghép nối Rơle bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cáp quang Non-Metallic (FO) | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Hộp đầu cuối cáp quang với giá đỡ ODF 1x24 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dây nhảy quang | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | dây |
| 5 | Thiết bị Switch Layer 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị Media Converter (FE/E1) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp nối đất 1x16 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Cáp cấp nguồn 2x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Cáp luồng E1 – 120Wm | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Cáp mạng LAN kèm đầu cáp - loại chống nhiễu | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| AJ | PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP) | |||
| AK | CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bộ đèn pha LED, bao gồm 01 bóng, hộp đấu dây kèm cầu chì và giá lắp trên trụ thép | 220V - 105W | 9 | Bộ |
| 2 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-2x4mm2 | 400 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-2x2.5mm2 | 150 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 6 | Ống nhựa cứng D32 luồn cáp chiếu sáng ngoài trời | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Nối thẳng và co L cho ống D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Domino (loại ngoài trời) | 600V-4P-16A | 10 | Hộp |
| 9 | Keo dán ống | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Băng keo cách điện | Cuộn 20cm | 5 | Cuộn |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Cổ dề thép định vị ống D32 trên trụ thép phục vụ HT chiếu sáng ngoài trời | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 13 | Co T, nối thẳng, 90 độ... ống thép tráng kẽm D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| AL | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 dùng để nối từ thiết bị xuống lưới | C120mm2. | 500 | m |
| 2 | Cọc đồng D16-2,4m (tại các vị trí CSV) | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Dây đồng bọc CV-50mm2 (dùng nối đất tủ BV; ĐK; MK) | CV 50mm2 | 50 | mét |
| 4 | Boulon + Đai ốc + Vòng đệm M12x35, thép không rỉ | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt dùng cho dây với dây và dây với cọc | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | Mối |
| 6 | Đầu cốt đồng dùng cho dây C120mm2. | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | Cái |
| 7 | Đầu cosse đồng dùng cho dây C50 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| AM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống luồn cáp | PVC F100 | 220 | m |
| 2 | Cút góc 90 | Cho ống PVC F100 | 80 | cái |
| 3 | Đai kẹp ống luồn cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 4 | Keo Bình Minh dán ống | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| AN | ĐÀO, LẤP TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa (bao gồm cấp đất, cấp đá) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AO | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 220 kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 400/51, bao gồm cả ông nối, ống vá | Theo Chương V của E-HSMT | 187,6559 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR 400/51 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.282 | Cái |
| 3 | Dây dẫn điện ACSR 400/93, bao gồm cả ông nối, ống vá | Theo Chương V của E-HSMT | 8,994 | km |
| 4 | Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR 400/93 | Theo Chương V của E-HSMT | 108 | Cái |
| 5 | Dây chống sét Phlox 94.1, bao gồm công tác lắp đặt ống nối dây chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 33,0451 | km |
| 6 | Tạ chống rung dây chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 398 | Cái |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét DCS-94.1 | Theo Chương V của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét NCS-94.1 | Theo Chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| 9 | Dây cáp quang OPGW 90 | Chương V của HSMT(Phần kéo dây không bao gồm công tác lắp tạ chống rung, chuỗi đỡ, chuỗi néo và kẹp cáp quang) | 34,291 | km |
| 10 | Tạ chống rung dây OPGW 90 kèm amourod | Theo Chương V của E-HSMT | 398 | Cái |
| 11 | Chuỗi đỡ dây cáp quang kèm armour rod DCQ-90 | Theo Chương V của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 12 | Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn NCQ-90 | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 13 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW tại cột đường dây | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 14 | Hộp nối OPC/OPGW tại TBA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Kẹp định vị dây cáp quang trên cột | Theo Chương V của E-HSMT | 198 | Cái |
| 16 | Kẹp giữ cuộn dây cáp quang trên cột (4 kẹp/VT) | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 17 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DDD.1.17-70 | Theo Chương V của E-HSMT | 282 | Chuỗi |
| 18 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DDD.1.17-120 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 19 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn DDD.2.17-70 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 20 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn (ACSR 400/93) DDDA.2.21-120 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 21 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn DLD.1.17-70 | Theo Chương V của E-HSMT | 177 | Chuỗi |
| 22 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDD.1.17-160 | Theo Chương V của E-HSMT | 288 | Chuỗi |
| 23 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo ngược đơn dây dẫn NDD.1.17-160N | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 24 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDD.2.17-160 | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 25 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn (ACSR 400/93) NDDA.2.17-300 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 26 | Bát sứ cách điện 70kN | Theo Chương V của E-HSMT | 8.823 | bát |
| 27 | Bát sứ cách điện 120kN | Theo Chương V của E-HSMT | 810 | bát |
| 28 | Bát sứ cách điện 160kN | Theo Chương V của E-HSMT | 6.732 | bát |
| 29 | Bát sứ cách điện 300kN | Theo Chương V của E-HSMT | 408 | bát |
| 30 | Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 100 kg | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 500 kg | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 600 kg | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B, lắp trên đỉnh cột | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Đèn tín hiệu cường độ thấp, loại B, lắp giữa thân cột | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Đèn cảnh báo vượt sông, lắp ở bụng dây | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 220kV | |||
| AQ | PHẦN LẮP DỰNG CỘT THÉP (Khối lượng tham chiếu trong HSMT là khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát. Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-6(A) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 31.709,0872 | kg |
| 2 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-3(A) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 35.004,1561 | kg |
| 3 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+6(A) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 15.767,2587 | kg |
| 4 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+21(A) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 22.947,7581 | kg |
| 5 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-3(B) (04 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 47.351,4573 | kg |
| 6 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+0(B) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 26.665,846 | kg |
| 7 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+3(B) (07 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 102.303,6419 | kg |
| 8 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+6(B) (04 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 63.611,7743 | kg |
| 9 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+9(B) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 34.554,2709 | kg |
| 10 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+12(B) (04 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 75.361,9985 | kg |
| 11 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+15(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 19.594,337 | kg |
| 12 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-6(C) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 23.054,2296 | kg |
| 13 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-3(C) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 12.827,7235 | kg |
| 14 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+0(C) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 43.336,6177 | kg |
| 15 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+3(C) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 32.211,3306 | kg |
| 16 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+6(C) (06 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 104.957,2429 | kg |
| 17 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+12(C) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 61.513,79 | kg |
| 18 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+15(C) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 43.891,8298 | kg |
| 19 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+21(D)-2L2 (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 28.692,2345 | kg |
| 20 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-3(E) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 14.772,3629 | kg |
| 21 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+3(E) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 18.005,216 | kg |
| 22 | Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+9(E) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 21.633,6169 | kg |
| 23 | Cột néo thẳng 220kV 02 mạch 2.D0+6(B) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 43.756,1515 | kg |
| 24 | Cột néo thẳng 220kV 02 mạch 2.D0+12(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 27.391,269 | kg |
| 25 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3-4(B) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 56.412,8517 | kg |
| 26 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+0(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 21.730,9931 | kg |
| 27 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+3(B) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 47.999,9919 | kg |
| 28 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+9(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 30.964,0775 | kg |
| 29 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+12(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 34.511,9253 | kg |
| 30 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6-4(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 22.277,3349 | kg |
| 31 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+0(B) (06 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 150.299,6187 | kg |
| 32 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+3(B) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 83.223,9233 | kg |
| 33 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+9(B) (03 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 105.014,8777 | kg |
| 34 | Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+12(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 39.360,4157 | kg |
| 35 | Cột néo chui 220kV 02 mạch 2.D6-9(C) (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 43.044,6508 | kg |
| 36 | Cột néo cuối 220kV 02 mạch 2.DE+0(90)(B) (01 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 26.770,5489 | kg |
| 37 | Cột néo đỡ vượt 220kV 02 mạch ĐV-83 (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 122.042,3511 | kg |
| 38 | Cột néo hãm 220kV 02 mạch NH-39 (02 cột) | Theo Chương V của E-HSMT | 86.033,7038 | kg |
| AR | PHẦN MÓNG (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| AS | ĐÀO MÓNG, ĐẮP ĐẤT MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 6.821,44 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 18.874,1525 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 4.434,11 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của E-HSMT | 14.934,979 | m3 |
| 5 | Phá đá hố móng, đá Cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 173,3325 | m3 |
| 6 | Phá đá hố móng, đá Cấp IV | Theo Chương V của E-HSMT | 1.140,126 | m3 |
| 7 | Đắp đất, đá | Theo Chương V của E-HSMT | 37.558,24 | m3 |
| AT | Móng 2T37-41nG/2T52-41nG(2L2) (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 813,2 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.882,88 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.306,04 | kg |
| AU | Móng 2T42-42n/2T57-42n (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 62,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 684,48 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.904,66 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.430,3 | kg |
| AV | Móng 4T35-39 (SL:07 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 253,05 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.882,6 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 9.476,04 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 7.315,56 | kg |
| AW | Móng 4T31-37n (SL:04 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 24,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 144,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.560,96 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.190,72 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.442,56 | kg |
| AX | Móng 4T35-39n (SL:03 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 119,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.211,64 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.061,16 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.351,4 | kg |
| AY | Móng 4T31-37 (SL:04 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 24,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 129,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.299,68 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.190,72 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.076,16 | kg |
| AZ | Móng 4T31-33n (SL:04 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 124,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.449,12 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 7.716,48 | kg |
| BA | Móng 4T46-48n (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 81,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 972,76 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.778,12 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.131,8 | kg |
| BB | Móng 4T37-39n (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 458,08 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.556,72 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.018,12 | kg |
| BC | Móng 2T46-48n/2T61-48n (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 88,25 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.248,84 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3.001,4 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.220,86 | kg |
| BD | Móng 4T42-42n (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 59,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 630,44 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.758,24 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.645,64 | kg |
| BE | Móng 4T36-52 (SL:02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 142,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.099,36 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.847,36 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.863,2 | kg |
| BF | Móng 4T45-43 (SL:04 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 190,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.827,04 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 6.122,72 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.325,6 | kg |
| BG | Móng MB10.9-19x21H (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 39,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 318,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.936,57 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 14.237,56 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 8.105,58 | kg |
| BH | Móng 4T47-45 (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,45 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 462,72 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.790,88 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.494,36 | kg |
| BI | Móng MB6.1-11.5x13.5H (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,71 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 84,47 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 887,32 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.724,25 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.286,39 | kg |
| BJ | Móng MB9.1-15x16.5H (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 151,09 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.196,93 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 7.296,08 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.542,64 | kg |
| BK | Móng MB7.45-12x13.5H (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 87,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 708,94 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.903,03 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.809,99 | kg |
| BL | Móng MB9.1-19.5x21H (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 40,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 305,78 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.701,72 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 13.102,45 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 8.022,4 | kg |
| 6 | Vải địa kỹ thuật R15 | Theo Chương V của E-HSMT | 607,96 | m2 |
| 7 | Cát đệm | Theo Chương V của E-HSMT | 637,46 | m3 |
| BM | Móng MB4.75-8.5x10.5 (SL:02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 106,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.285,26 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3.665,8 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.683,7 | kg |
| BN | Móng MB8.2-17x18.5H (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 222,18 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.382,19 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 10.740,09 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 7.276,85 | kg |
| BO | Móng 4T60-74S (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 241,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.529,24 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 6.500,2 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.704,68 | kg |
| BP | Móng 4T53-61 (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 109,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.290,36 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.747,8 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.022,6 | kg |
| BQ | Móng MB10.85-18.5x20.5H (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 37,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 277,05 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.269,06 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 14.389,56 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 7.997,76 | kg |
| BR | Móng 4T52-82S (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 256,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.457,96 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 7.919,56 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.549,08 | kg |
| BS | Móng 4T50-60 (SL:03 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 328,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3.776,88 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 12.786,36 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 8.568,6 | kg |
| BT | Móng 4T39-43 (SL:11 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 89,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 505,78 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4.316,84 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 15.435,64 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 10.541,96 | kg |
| BU | Móng 4T42-54 (SL:02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 155,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.250,24 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 5.584 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.321,36 | kg |
| BV | Móng 4T40-66 (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 113,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.006,28 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 5.122,2 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.301,6 | kg |
| BW | Móng MB9.1-18x20 (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 271,55 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.566,28 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 12.192,83 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 7.255,28 | kg |
| BX | Móng MB5.2-9x11 (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 57,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 713,7 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.192,31 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.908,9 | kg |
| BY | Móng MB6.1-11.5x13.5 (SL:02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 166,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.739,84 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 9.448,5 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 6.334,14 | kg |
| BZ | Móng 4T43-45 (SL:04 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 201,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.072,32 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 7.163,52 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.096,48 | kg |
| CA | Móng 4T46-48 (SL:02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 147,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.650,48 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 5.556,24 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.268,72 | kg |
| CB | Móng 4T37-39 (SL:02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 73,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 788,2 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3.113,44 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.372,48 | kg |
| CC | Móng 4T40-38 (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 40,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 382,04 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.142,28 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 982 | kg |
| CD | Móng 2T35-39n/2T50-39n (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,91 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 461,46 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.455,22 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.343,1 | kg |
| CE | Móng MB8.2-17x18.5 (SL:04 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 126,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 880,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 9.380,52 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 42.960,36 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 28.244,76 | kg |
| CF | Móng MB7-14x15.5 (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,97 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 126,47 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.587,18 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 7.571,5 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.952,39 | kg |
| CG | Móng MB10-13.5x14.5 (SL:02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 38,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 208,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.959,06 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 9.786,22 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.995,24 | kg |
| CH | Móng MB7-13x15 (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 108,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1.128,53 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 5.962,69 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.591,39 | kg |
| CI | Móng MB8.2-16x17 (SL:01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 27,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 180,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2.227,86 | kg |
| 4 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 8.067,99 | kg |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.408,34 | kg |
| CJ | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BULONG NEO (NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | BL48-250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.276,388 | kg |
| 2 | BL56-300 | Theo Chương V của E-HSMT | 31.158,8593 | kg |
| 3 | BL64-400 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.423,9045 | kg |
| 4 | BL72-400 | Theo Chương V của E-HSMT | 7.959,1518 | kg |
| 5 | BL80-400 | Theo Chương V của E-HSMT | 25.723,4259 | kg |
| CK | PHẦN KÈ MÓNG | |||
| CL | Phần san gạt đất, đá | |||
| 1 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 209,9446 | m3 |
| 2 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 106,2393 | m3 |
| 3 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp IV | Theo Chương V của E-HSMT | 10.032,7441 | m3 |
| 4 | Phá đá kè móng, đá cấp IV | Theo Chương V của E-HSMT | 54,0827 | m3 |
| 5 | Phá đá kè móng, đá cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 338,4332 | m3 |
| CM | Kè móng | |||
| 1 | Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.228,5102 | m3 |
| 2 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 359,9782 | m3 |
| 3 | Đắp đất kè, mương đầm chặt | Theo Chương V của E-HSMT | 146,3237 | m3 |
| 4 | Đá lọc 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,73 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 528,25 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 61,65 | m2 |
| CN | PHẦN BIỂN BÁO (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V của E-HSMT | 87 | Bộ |
| 2 | Biển số cột | Theo Chương V của E-HSMT | 87 | Bộ |
| 3 | Biển tên và phân mạch | Theo Chương V của E-HSMT | 87 | Bộ |
| 4 | Biển báo vượt sông | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 5 | Biển vượt đường giao thông | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| CO | PHẦN TIẾP ĐỊA (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo Chương V của E-HSMT | 385,792 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.580,2 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 225,888 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 4 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.996,656 | m3 |
| 5 | Đắp đất, đá rãnh tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 5.188,536 | m3 |
| 6 | Tiếp địa mái tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| CP | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1(A) (06 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,84 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.128 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | kg |
| CQ | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2 (6 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,84 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.579,2 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | kg |
| CR | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2(A) (13 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 34,32 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 4.888 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.446 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 177,84 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 21,84 | kg |
| CS | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3 (3 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,92 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.128 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,04 | kg |
| CT | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3(A) (3 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,88 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.692 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.052 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 82,08 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,56 | kg |
| CU | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4 (5 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,2 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.880 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.140 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 45,6 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | kg |
| CV | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4(A) (3 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,84 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 2.256 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.736 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 109,44 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | kg |
| CW | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5 (13 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,48 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 7.332 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 8.892 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 355,68 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 32,76 | kg |
| CX | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5(A) (7 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 55,44 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 7.896 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 9.576 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 383,04 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 35,28 | kg |
| CY | Tiếp địa cột thép loại TĐ-B1 (6 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,92 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 564 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,04 | kg |
| CZ | Tiếp địa cột thép loại TĐ-B1(A) (5 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,2 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 940 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | kg |
| DA | Tiếp địa cột thép loại TĐ-B2 (5 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,2 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.316 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | kg |
| DB | Tiếp địa cột thép loại TĐ-B2(A) (4 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,56 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.504 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.368 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 54,72 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | kg |
| DC | Tiếp địa cột thép loại TĐ-B3 (2 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,28 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 752 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | kg |
| DD | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5(A)HC (06 bộ): | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,52 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 6.768 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của E-HSMT | 8.208 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của E-HSMT | 328,32 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 30,24 | kg |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở suất | Theo Chương V của E-HSMT | 32.400 | kg |
| DE | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm và hiệu chỉnh đường dây để đáp ứng các điều kiện vận hành công trình theo các quy định hiện hành (bao gồm thí nghiệm thông quang OPGW, đo điện trở tiếp địa…) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đo thông số đường dây | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Lập dàn giao để thi công kéo dây giao chéo vượt đường dây trung thế | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đình kèm theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyênngành Xâydung hoặc kỹ sưĐiện phù hợpvớigói thầu, cóthời gian làm côngtác thi công xâydung tối thiểu là 07năm.-Đã từng chỉhuy trưởng thi côngítnhất 01 côngtrình đường dây cócấp điện áp220kV hoặc 02 côngtrình đường dây110kVtrong vòng05nămgần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phầnđiện | 2 | Là kỹ sư chuyênngành Điện phù hợpvới gói thầu,có thờigian làmcông tác thicông xây dung tốithiểu là 05 năm.-Đãtừng giám sátthi công ít nhất01công trìnhđườngdây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phầnxây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyênngành xây dựng phù hợpvới gói thầu,có thờigian làmcông tác thicông xây dung tối | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắcđạt | 1 | Là kỹ sư địachất /trắcđạc/trắcđịa: Có thờigianlàm công tácliênquan tối thiểu03năm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchan toàn | 1 | là kỹ sư có ngànhphù hợp với góithầu, có thời gianlàm công tác lienquan tối thiểu03năm | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | công nhân bậc3/7về các chuyênngành: xây dựng,cơkhí, hàn, điện và cóthẻ an toàn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben | Tải trọng 5-15 tấn | 5 |
| 2 | Xe tải | Tải trọng 5-15 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu | Sức nâng >=25 tấn, độ vươn xa>=20m | 1 |
| 4 | Xe cẩu bán tải | Loại 7 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào | dung tích gàu 0.8-1.4m3 | 5 |
| 6 | Máy ủi | Loại 110CV | 2 |
| 7 | Máy lu | Loai trên 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Loại cầm tay | 5 |
| 9 | Máy trộn bê tông | loại 250 lít | 10 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Loại 100 tấn | 3 |
| 11 | Máy kéo dây thông thường | Loại 5 tấn | 3 |
| 12 | Máy hãm dây | Loại thông thường | 3 |
| 13 | Tời và thiết bị dung cột | Trọn bộ | 3 |
| 14 | Thiết bị Máy kéodây,Máyhãm dây đặc chủng,trọnbộTrọn bộ bao gồmmáyhãm,máy kéo và phụkiệnđikèm:bộ gá, giá đỡ,cápthépchống xoắn, rulô,điều chỉnh độ căng thayđổi và căng dây dẫnáp suất lien tục,hệ thống bảvệ quá tải tự động | Trọn bộ | 1 |
| 15 | Búa thủy lực phá đá | đi kèm với máy đào | 2 |
| 16 | Máy toàn đạt | Loại điện tử | 1 |
| 17 | Dụng cụ, thiết bị thi côngphù hợp với biện pháp thicông của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi