Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây từ G19 đến ĐC (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 220kV Duy Xuyên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754047-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN TRUNG - TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây từ G19 đến ĐC (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 220kV Duy Xuyên)
Số hiệu KHLCNT 20220753513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:35:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,104,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đình kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyênngành Xâydung hoặc kỹ sưĐiện phù hợpvớigói thầu, cóthời gian làm côngtác thi công xâydung tối thiểu là 07năm.-Đã từng chỉhuy trưởng thi côngítnhất 01 côngtrình đường dây cócấp điện áp220kV hoặc 02 côngtrình đường dây110kVtrong vòng05nămgần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phầnđiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyênngành Điện phù hợpvới gói thầu,có thờigian làmcông tác thicông xây dung tốithiểu là 05 năm.-Đãtừng giám sátthi công ít nhất01công trìnhđườngdây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phầnxây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyênngành xây dựng phù hợpvới gói thầu,có thờigian làmcông tác thicông xây dung tối
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắcđạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư địachất /trắcđạc/trắcđịa: Có thờigianlàm công tácliênquan tối thiểu03năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchan toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có ngànhphù hợp với góithầu, có thời gianlàm công tác lienquan tối thiểu03năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn công nhân bậc3/7về các chuyênngành: xây dựng,cơkhí, hàn, điện và cóthẻ an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=25 tấn, độ vươn xa>=20m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Loại 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0.8-1.4m3
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Loai trên 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy kéo dây thông thường
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại thông thường
- Số lượng tối thiểu 3
13-Tời và thiết bị dung cột
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị Máy kéodây,Máyhãm dây đặc chủng,trọnbộTrọn bộ bao gồmmáyhãm,máy kéo và phụkiệnđikèm:bộ gá, giá đỡ,cápthépchống xoắn, rulô,điều chỉnh độ căng thayđổi và căng dây dẫnáp suất lien tục,hệ thống bảvệ quá tải tự động
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa thủy lực phá đá
- Đặc điểm thiết bị đi kèm với máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
17-Dụng cụ, thiết bị thi côngphù hợp với biện pháp thicông của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây từ G19 đến ĐC (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 220kV Duy Xuyên)
Đường dây 220 kV Thạnh Mỹ - Duy Xuyên
365 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn đánh giá EHSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, bu lông neo, xi măng, vât tư thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ (nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
B Móng cột cổng 220kV MCT-24 ( SL:02 Móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT3,4621100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT2,8831100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Be tông lót móng M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT9,522m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT49,24m3
6Lớp vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,88m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,2974tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2,9037tấn
9Bu lông M36Theo Chương V của E-HSMT0,4777tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,4849tấn
C Móng cột thanh cái 220kV MCTC-12 ( SL:01 móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT1,4275100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1,1898100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Be tông lót móng M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT3,72m3
5Bê tông móng, đá 1x2, , mác 250Theo Chương V của E-HSMT20,48m3
6Lớp vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT1,44m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,1371tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1,197tấn
9Bu lông M36Theo Chương V của E-HSMT0,2388tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,2424tấn
D Móng trụ máy cắt 220kV (SL:02)
E Móng trụ máy cắt 220kV (SL:02)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,8174100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,5543100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,16m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT18,04m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT3,78m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,74tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,24tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,126tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1279Tấn
F Móng trụ thang máy cắt 220kV(SL=6)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,0502100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0322100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,63m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,35m3
6Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,018tấn
G Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV ( SL:02 )
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,0167100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0119100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,14m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,66m3
6Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0043tấn
7Bu lông M16Theo Chương V của E-HSMT0,0104tấn
8Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0106Tấn
H Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (SL:06)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT3,4236100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT2,6276100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT16,974m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT67,158m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT12,96m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2,52tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,9tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,756tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,7673Tấn
I Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL:06)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT1,1412100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,8759100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT5,658m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT22,386m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT4,32m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,84tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,3tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,252tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,2558Tấn
J Móng trụ biến dòng 220kV( SL: 02 Móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,7981100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,6093100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,05m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT15,584m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,16m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,36tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,18tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,126tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1279Tấn
K Móng trụ biến điện áp 220kV ( SL: 06 Móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,7848100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,64100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT3,174m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT12,06m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,16m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,54tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,18tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,126tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1279Tấn
L Móng trụ chống sét van 220kV ( SL:06 Móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,7848100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,64100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT3,174m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT12,06m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,16m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,54tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,18tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,126tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1279Tấn
M Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL:16)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT2,0929100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1,7068100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT8,464m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT32,16m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT5,76m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1,44tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,48tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,336tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,341Tấn
N Móng tủ đấu dây (SL:02 Móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,0167100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0119100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,14m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,54m3
6Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0043tấn
7Bu lông M12Theo Chương V của E-HSMT0,0096tấn
8Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0097Tấn
O Mua sắm cột, trụ, xà thép mạ kẽm (khối lượng thép đen chưa bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ)
1Cột thép mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT10,2008tấn
2Xà thép mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT6,0837tấn
P Lắp dựng cột, trụ, xà thép mạ kẽm (khối lượng thép thành phẩm đã bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ)
1Lắp dựng cộtTheo Chương V của E-HSMT11,3574tấn
2Lắp dựng xà thép mạ kẽm và tấm chỉ thị phaTheo Chương V của E-HSMT6,6574tấn
Q Mương cáp ngầm và mương qua đường
R Mương cáp ngầm rộng 1.15m ( L=96m )
1Đào mương cáp, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT1,968100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,5552100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT16m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT45,5m3
6Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT7m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT288cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT9,395tấn
9Lắp đặt giá đỡ cápTheo Chương V của E-HSMT10,3345tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC D Theo Chương V của E-HSMT2,25tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của E-HSMT0,87Tấn
12Bu lông vít M12x100Theo Chương V của E-HSMT580bộ
13Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT3.100bộ
14Bu lông M12x35Theo Chương V của E-HSMT4bộ
S Mương cáp ngầm rộng 0.65m (L=40m)
1Đào mương cáp, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,261100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,097100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,5m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT7m3
6Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT2m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT80cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép mạ tại điểm giao nhauTheo Chương V của E-HSMT1,35tấn
9Lắp đặt giá đỡ cápTheo Chương V của E-HSMT1,485tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC D Theo Chương V của E-HSMT0,22tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của E-HSMT0,25Tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT300bộ
13Bu lông M12x35Theo Chương V của E-HSMT6bộ
T Mương cáp qua đượng rộng 0.4m (L=115m)
1Đào mương cáp, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,552100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,25100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT9,5m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT17m3
6Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT3,5m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT230cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép mạ tại điểm giao nhauTheo Chương V của E-HSMT2,85tấn
9Lắp đặt giá đỡ cápTheo Chương V của E-HSMT3,135tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC D Theo Chương V của E-HSMT0,55tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,37Tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT630bộ
13Bu lông M12x35Theo Chương V của E-HSMT20bộ
U Mương cáp qua đường rộng 4m ( SL:01 )
1Đào mương cáp, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,0639100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0305100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT0,7m3
5Đổ bê tông M#250 đá 1x2 hộp cápTheo Chương V của E-HSMT1,99m3
6Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT0,636m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT10cấu kiện
8Cốt thép MC DTheo Chương V của E-HSMT0,0201Tấn
9Cốt thép MC D>10Theo Chương V của E-HSMT0,0323Tấn
10Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0986tấn
11Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT0,415tấn
12Lắp đặt GC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT0,4565tấn
13Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT32bộ
V Phá dỡ và phục hồi
1Thu gom đá nền trạmTheo Chương V của E-HSMT250m3
2Rải đá 1x2 nền trạmTheo Chương V của E-HSMT250m3
3Tháo dỡ đoạn đường rộng 4m để làm mương cáp qua đường (kể cả vận chuyển đi đổ nơi qui định)Theo Chương V của E-HSMT1vị trí
W II-PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
X PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP)
Y 1. MÁY CẮT
1Máy cắt điện 1 pha, loại ngoài trời, truyền động từng pha kèm tủ đấu dây chung, cách điện khí SF6; có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức: 245kV
- Dòng điện định mức: 2000A.
- Dòng điện cắt : 40kA/1s
- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.
- Chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, cáp đấu nội bộ, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên
- 6 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC800mm2
Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt
245kV -2000A - 40kA/1s6bộ
Z 2. DAO CÁCH LY
1Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 02 lưỡi có tiếp đất, dao chính và dao tiếp đất đk bằng motor và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức: 245kV.
- Dòng điện đ/mức: 2000A.
- Dòng điện cắt : 40kA/1s
- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.
- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV
- 3 kẹp cực thiết bị (kiểu đứng), 3 kẹp cực thiết bị (kiểu ngang) cho 1 dây AAC 800mm2
Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt
245kV - 2000A - 40kA/1s2
2Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 01 lưỡi tiếp đất, có dao chính và dao tiếp đất đk bằng motor và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 6 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 800mm2 (01 kiểu đứng, 05 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt245kV - 2000A - 40kA/1s2bộ
3Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, không lưỡi tiếp đất, dao chính đk bằng motor, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 2 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 800mm2 (01 kiểu đứng, 01 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt245kV - 2000A - 40kA/1s6bộ
4Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 0 lưỡi tiếp đất, có dao chính đk bằng motor, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 6 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 800mm2 (01 kiểu đứng, 05 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt245kV - 2000A - 40kA/1s2bộ
AA 3. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN
1Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức 245kV-40kA/1s.
- Tì số biến đổi: 800-1200-2000/1-1-1-1-1 A
- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây:
* 02 cuộn Cl:0.5-10VA (đo đếm)
* 03 cuộn Cl:5P20-30VA (bảo vệ)
- 2 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC 800mm2
Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
Kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt
245kV - 40kA/1s
800-1200-2000/
1-1-1-1-1A
5P20/0.5/0.5/5P20/5P20
30/10/10/30/30VA
6bộ
AB 4. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP
1Máy biến điện áp kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức 245kV.
- Điện dung 4400pF.
- Tỉ số biến đổi: 220/√3:0,11/√3:0,11/√3kV.
- Công suất ngõ ra: 25/50 VA.
- Cấp chính xác: Cl 0.5 và 3P.
- Kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC 800mm2
Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
Kèm trụ đỡ và các phụ kiện lắp đặt
245kV
220/√3:0.11/√3:0.11/√3kV
w1:Cl 0.5-25VA
w2:Cl 3P-50VA
6bộ
AC 5. CHỐNG SÉT VAN
1Chống sét van 192kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò.
- Kèm kẹp cực đấu dây dẫn AAC 885mm2.
- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.
- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
192kV-10kA- Class 36bộ
AD 6. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP
1Cách điện đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây AAC800mm2).245kV-25mm/kV16Cái
2Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây AAC 1000mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.245kV - 25mm/kV6Chuỗi
3Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.245kV - 25mm/kV6Chuỗi
4Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 1000mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.245kV - 25mm/kV3Chuỗi
AE 7. TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠLE
1Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiểnTheo Chương V của E-HSMT2tủ
2Tủ định vị sự cố cho 02 ngăn đường dây, đặt trong nhà điều khiểnTheo Chương V của E-HSMT1tủ
3Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộTheo Chương V của E-HSMT2tủ
AF 8. VẬT LIỆU THANH CÁI, MẠCH NỐI VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI
1Dây dẫn AAC-800mm2Theo Chương V của E-HSMT600m
2Dây dẫn nhôm AAC 1000mm2Theo Chương V của E-HSMT170m
3Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 800mm2Theo Chương V của E-HSMT6bộ
4Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 1000mm2Theo Chương V của E-HSMT6bộ
5Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 2xAAC 1000mm2Theo Chương V của E-HSMT12bộ
6Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 220kVTheo Chương V của E-HSMT6bộ
AG 9. CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN
(Cáp lực hạ áp và phụ kiện cho hệ thống AC, DC và tủ điều khiển bảo vệ)
1Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kVCu/XLPE/PVC/1kV-2x6mm2400m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kVCu/XLPE/PVC/1kV-4x6mm2400m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kVCu/XLPE/PVC/1kV-4x2.5mm2500m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kVCu/XLPE/PVC/1kV-2x2.5mm2500m
AH 10. CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-10x4mm2120m
2Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x4mm22.000m
3Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-19x2.5mm23.000m
4Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-12x2.5mm2700m
5Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-7x2.5mm21.000m
6Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x2.5mm22.000m
7Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-2x2.5mm2500m
8Phụ kiện đấu nối cáp (đệm cáp, cổ cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp…)Theo Chương V của E-HSMT1
AI 11. THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Thiết bị ghép nối Rơle bảo vệTheo Chương V của E-HSMT2bộ
2Cáp quang Non-Metallic (FO)Theo Chương V của E-HSMT200m
3Hộp đầu cuối cáp quang với giá đỡ ODF 1x24Theo Chương V của E-HSMT1bộ
4Dây nhảy quangTheo Chương V của E-HSMT4dây
5Thiết bị Switch Layer 2Theo Chương V của E-HSMT1bộ
6Thiết bị Media Converter (FE/E1)Theo Chương V của E-HSMT1bộ
7Cáp nối đất 1x16 mm2Theo Chương V của E-HSMT5m
8Cáp cấp nguồn 2x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT5m
9Cáp luồng E1 – 120WmTheo Chương V của E-HSMT20m
10Cáp mạng LAN kèm đầu cáp - loại chống nhiễuTheo Chương V của E-HSMT20m
AJ PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP)
AK CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Bộ đèn pha LED, bao gồm 01 bóng, hộp đấu dây kèm cầu chì và giá lắp trên trụ thép220V - 105W9Bộ
2Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC.Cu/PVC/PVC/1kV-2x4mm2400m
3Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC.Cu/PVC/PVC/1kV-2x2.5mm2150m
4Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2Theo Chương V của E-HSMT30Cái
5Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT50Cái
6Ống nhựa cứng D32 luồn cáp chiếu sáng ngoài trờiTheo Chương V của E-HSMT300m
7Nối thẳng và co L cho ống D32Theo Chương V của E-HSMT20Cái
8Domino (loại ngoài trời)600V-4P-16A10Hộp
9Keo dán ốngTheo Chương V của E-HSMT1Hộp
10Băng keo cách điệnCuộn 20cm5Cuộn
11Ống thép tráng kẽm D32Theo Chương V của E-HSMT70m
12Cổ dề thép định vị ống D32 trên trụ thép phục vụ HT chiếu sáng ngoài trờiTheo Chương V của E-HSMT50Cái
13Co T, nối thẳng, 90 độ... ống thép tráng kẽm D32Theo Chương V của E-HSMT10Cái
AL HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
1Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 dùng để nối từ thiết bị xuống lướiC120mm2.500m
2Cọc đồng D16-2,4m (tại các vị trí CSV)Theo Chương V của E-HSMT12cọc
3Dây đồng bọc CV-50mm2 (dùng nối đất tủ BV; ĐK; MK)CV 50mm250mét
4Boulon + Đai ốc + Vòng đệm M12x35, thép không rỉTheo Chương V của E-HSMT120cái
5Mối hàn hóa nhiệt dùng cho dây với dây và dây với cọcTheo Chương V của E-HSMT120Mối
6Đầu cốt đồng dùng cho dây C120mm2.Theo Chương V của E-HSMT200Cái
7Đầu cosse đồng dùng cho dây C50Theo Chương V của E-HSMT10Cái
AM VẬT LIỆU
1Ống luồn cápPVC F100220m
2Cút góc 90Cho ống PVC F10080cái
3Đai kẹp ống luồn cápTheo Chương V của E-HSMT50Cái
4Keo Bình Minh dán ốngTheo Chương V của E-HSMT4hộp
AN ĐÀO, LẤP TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào rãnh tiếp địa (bao gồm cấp đất, cấp đá)Theo Chương V của E-HSMT1
2Đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT1
AO LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 220 kV
(Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Dây dẫn điện ACSR 400/51, bao gồm cả ông nối, ống váTheo Chương V của E-HSMT187,6559km
2Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR 400/51Theo Chương V của E-HSMT2.282Cái
3Dây dẫn điện ACSR 400/93, bao gồm cả ông nối, ống váTheo Chương V của E-HSMT8,994km
4Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR 400/93Theo Chương V của E-HSMT108Cái
5Dây chống sét Phlox 94.1, bao gồm công tác lắp đặt ống nối dây chống sétTheo Chương V của E-HSMT33,0451km
6Tạ chống rung dây chống sétTheo Chương V của E-HSMT398Cái
7Chuỗi đỡ dây chống sét DCS-94.1Theo Chương V của E-HSMT56Bộ
8Chuỗi néo dây chống sét NCS-94.1Theo Chương V của E-HSMT68Bộ
9Dây cáp quang OPGW 90Chương V của HSMT(Phần kéo dây không bao gồm công tác lắp tạ chống rung, chuỗi đỡ, chuỗi néo và kẹp cáp quang)34,291km
10Tạ chống rung dây OPGW 90 kèm amourodTheo Chương V của E-HSMT398Cái
11Chuỗi đỡ dây cáp quang kèm armour rod DCQ-90Theo Chương V của E-HSMT56Bộ
12Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn NCQ-90Theo Chương V của E-HSMT64Bộ
13Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW tại cột đường dâyTheo Chương V của E-HSMT9Bộ
14Hộp nối OPC/OPGW tại TBATheo Chương V của E-HSMT1Bộ
15Kẹp định vị dây cáp quang trên cộtTheo Chương V của E-HSMT198Cái
16Kẹp giữ cuộn dây cáp quang trên cột (4 kẹp/VT)Theo Chương V của E-HSMT36Cái
17Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DDD.1.17-70Theo Chương V của E-HSMT282Chuỗi
18Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DDD.1.17-120Theo Chương V của E-HSMT18Chuỗi
19Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn DDD.2.17-70Theo Chương V của E-HSMT30Chuỗi
20Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn (ACSR 400/93) DDDA.2.21-120Theo Chương V của E-HSMT12Chuỗi
21Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn DLD.1.17-70Theo Chương V của E-HSMT177Chuỗi
22Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDD.1.17-160Theo Chương V của E-HSMT288Chuỗi
23Phụ kiện chuỗi cách điện néo ngược đơn dây dẫn NDD.1.17-160NTheo Chương V của E-HSMT36Chuỗi
24Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDD.2.17-160Theo Chương V của E-HSMT36Chuỗi
25Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn (ACSR 400/93) NDDA.2.17-300Theo Chương V của E-HSMT12Chuỗi
26Bát sứ cách điện 70kNTheo Chương V của E-HSMT8.823bát
27Bát sứ cách điện 120kNTheo Chương V của E-HSMT810bát
28Bát sứ cách điện 160kNTheo Chương V của E-HSMT6.732bát
29Bát sứ cách điện 300kNTheo Chương V của E-HSMT408bát
30Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 100 kgTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
31Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 500 kgTheo Chương V của E-HSMT12Bộ
32Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 600 kgTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
33Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B, lắp trên đỉnh cộtTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
34Đèn tín hiệu cường độ thấp, loại B, lắp giữa thân cộtTheo Chương V của E-HSMT4Bộ
35Đèn cảnh báo vượt sông, lắp ở bụng dâyTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
AP PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 220kV
AQ PHẦN LẮP DỰNG CỘT THÉP (Khối lượng tham chiếu trong HSMT là khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát. Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-6(A) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT31.709,0872kg
2Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-3(A) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT35.004,1561kg
3Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+6(A) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT15.767,2587kg
4Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+21(A) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT22.947,7581kg
5Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-3(B) (04 cột)Theo Chương V của E-HSMT47.351,4573kg
6Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+0(B) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT26.665,846kg
7Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+3(B) (07 cột)Theo Chương V của E-HSMT102.303,6419kg
8Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+6(B) (04 cột)Theo Chương V của E-HSMT63.611,7743kg
9Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+9(B) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT34.554,2709kg
10Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+12(B) (04 cột)Theo Chương V của E-HSMT75.361,9985kg
11Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+15(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT19.594,337kg
12Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-6(C) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT23.054,2296kg
13Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-3(C) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT12.827,7235kg
14Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+0(C) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT43.336,6177kg
15Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+3(C) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT32.211,3306kg
16Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+6(C) (06 cột)Theo Chương V của E-HSMT104.957,2429kg
17Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+12(C) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT61.513,79kg
18Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+15(C) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT43.891,8298kg
19Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+21(D)-2L2 (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT28.692,2345kg
20Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL-3(E) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT14.772,3629kg
21Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+3(E) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT18.005,216kg
22Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DL+9(E) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT21.633,6169kg
23Cột néo thẳng 220kV 02 mạch 2.D0+6(B) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT43.756,1515kg
24Cột néo thẳng 220kV 02 mạch 2.D0+12(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT27.391,269kg
25Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3-4(B) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT56.412,8517kg
26Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+0(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT21.730,9931kg
27Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+3(B) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT47.999,9919kg
28Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+9(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT30.964,0775kg
29Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+12(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT34.511,9253kg
30Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6-4(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT22.277,3349kg
31Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+0(B) (06 cột)Theo Chương V của E-HSMT150.299,6187kg
32Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+3(B) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT83.223,9233kg
33Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+9(B) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT105.014,8777kg
34Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+12(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT39.360,4157kg
35Cột néo chui 220kV 02 mạch 2.D6-9(C) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT43.044,6508kg
36Cột néo cuối 220kV 02 mạch 2.DE+0(90)(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT26.770,5489kg
37Cột néo đỡ vượt 220kV 02 mạch ĐV-83 (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT122.042,3511kg
38Cột néo hãm 220kV 02 mạch NH-39 (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT86.033,7038kg
AR PHẦN MÓNG (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AS ĐÀO MÓNG, ĐẮP ĐẤT MÓNG
1Đào móng đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT6.821,44m3
2Đào móng đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT18.874,1525m3
3Đào móng đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT4.434,11m3
4Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của E-HSMT14.934,979m3
5Phá đá hố móng, đá Cấp IIITheo Chương V của E-HSMT173,3325m3
6Phá đá hố móng, đá Cấp IVTheo Chương V của E-HSMT1.140,126m3
7Đắp đất, đáTheo Chương V của E-HSMT37.558,24m3
AT Móng 2T37-41nG/2T52-41nG(2L2) (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT9,23m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT72,9m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT813,2kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.882,88kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.306,04kg
AU Móng 2T42-42n/2T57-42n (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT7,74m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT62,66m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT684,48kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.904,66kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.430,3kg
AV Móng 4T35-39 (SL:07 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT47,04m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT253,05m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.882,6kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT9.476,04kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT7.315,56kg
AW Móng 4T31-37n (SL:04 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT24,32m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT144,88m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.560,96kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.190,72kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.442,56kg
AX Móng 4T35-39n (SL:03 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT20,16m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT119,97m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.211,64kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.061,16kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.351,4kg
AY Móng 4T31-37 (SL:04 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT24,32m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT129,52m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.299,68kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.190,72kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.076,16kg
AZ Móng 4T31-33n (SL:04 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT19,6m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT124,6m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.449,12kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT7.716,48kg
BA Móng 4T46-48n (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT10m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT81,24m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT972,76kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.778,12kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.131,8kg
BB Móng 4T37-39n (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,72m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT40,5m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT458,08kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.556,72kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.018,12kg
BC Móng 2T46-48n/2T61-48n (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT10m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT88,25m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.248,84kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3.001,4kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.220,86kg
BD Móng 4T42-42n (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT7,74m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT59,66m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT630,44kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.758,24kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.645,64kg
BE Móng 4T36-52 (SL:02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT23,32m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT142,04m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.099,36kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.847,36kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.863,2kg
BF Móng 4T45-43 (SL:04 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT32,4m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT190,08m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.827,04kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT6.122,72kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.325,6kg
BG Móng MB10.9-19x21H (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT39,62m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT318,04m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.936,57kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT14.237,56kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT8.105,58kg
BH Móng 4T47-45 (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT8,84m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT51,45m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT462,72kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.790,88kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.494,36kg
BI Móng MB6.1-11.5x13.5H (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT15,71m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT84,47m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT887,32kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.724,25kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.286,39kg
BJ Móng MB9.1-15x16.5H (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT24,6m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT151,09m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.196,93kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT7.296,08kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.542,64kg
BK Móng MB7.45-12x13.5H (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT16,39m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT87,53m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT708,94kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.903,03kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.809,99kg
BL Móng MB9.1-19.5x21H (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT40,98m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT305,78m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.701,72kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT13.102,45kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT8.022,4kg
6Vải địa kỹ thuật R15Theo Chương V của E-HSMT607,96m2
7Cát đệmTheo Chương V của E-HSMT637,46m3
BM Móng MB4.75-8.5x10.5 (SL:02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT18,28m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT106,34m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.285,26kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3.665,8kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.683,7kg
BN Móng MB8.2-17x18.5H (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT31,64m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT222,18m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.382,19kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT10.740,09kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT7.276,85kg
BO Móng 4T60-74S (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT23,1m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT241,41m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.529,24kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT6.500,2kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.704,68kg
BP Móng 4T53-61 (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT15,88m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT109,17m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.290,36kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.747,8kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.022,6kg
BQ Móng MB10.85-18.5x20.5H (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT37,62m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT277,05m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.269,06kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT14.389,56kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT7.997,76kg
BR Móng 4T52-82S (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT28,22m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT256,52m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.457,96kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT7.919,56kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.549,08kg
BS Móng 4T50-60 (SL:03 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT46,14m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT328,53m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3.776,88kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT12.786,36kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT8.568,6kg
BT Móng 4T39-43 (SL:11 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT89,1m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT505,78m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.316,84kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT15.435,64kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT10.541,96kg
BU Móng 4T42-54 (SL:02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT25,08m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT155,72m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.250,24kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT5.584kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.321,36kg
BV Móng 4T40-66 (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT18,5m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT113,66m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.006,28kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT5.122,2kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.301,6kg
BW Móng MB9.1-18x20 (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT35,98m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT271,55m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.566,28kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT12.192,83kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT7.255,28kg
BX Móng MB5.2-9x11 (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT10,08m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT57,53m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT713,7kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.192,31kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.908,9kg
BY Móng MB6.1-11.5x13.5 (SL:02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT31,42m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT166,38m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.739,84kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT9.448,5kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT6.334,14kg
BZ Móng 4T43-45 (SL:04 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT35,36m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT201,72m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.072,32kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT7.163,52kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.096,48kg
CA Móng 4T46-48 (SL:02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT20m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT147,96m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.650,48kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT5.556,24kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.268,72kg
CB Móng 4T37-39 (SL:02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT13,44m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT73,32m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT788,2kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3.113,44kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.372,48kg
CC Móng 4T40-38 (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,4m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT40,66m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT382,04kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.142,28kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT982kg
CD Móng 2T35-39n/2T50-39n (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,72m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT41,91m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT461,46kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.455,22kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.343,1kg
CE Móng MB8.2-17x18.5 (SL:04 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT126,56m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT880,72m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT9.380,52kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT42.960,36kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT28.244,76kg
CF Móng MB7-14x15.5 (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT21,97m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT126,47m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.587,18kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT7.571,5kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.952,39kg
CG Móng MB10-13.5x14.5 (SL:02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT38,1m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT208,62m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.959,06kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT9.786,22kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.995,24kg
CH Móng MB7-13x15 (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT19,62m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT108,08m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.128,53kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT5.962,69kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.591,39kg
CI Móng MB8.2-16x17 (SL:01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT27,34m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT180,44m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.227,86kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT8.067,99kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.408,34kg
CJ PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BULONG NEO (NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1BL48-250Theo Chương V của E-HSMT1.276,388kg
2BL56-300Theo Chương V của E-HSMT31.158,8593kg
3BL64-400Theo Chương V của E-HSMT3.423,9045kg
4BL72-400Theo Chương V của E-HSMT7.959,1518kg
5BL80-400Theo Chương V của E-HSMT25.723,4259kg
CK PHẦN KÈ MÓNG
CL Phần san gạt đất, đá
1Đào, san kè móng + MTN đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT209,9446m3
2Đào, san kè móng + MTN đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT106,2393m3
3Đào, san kè móng + MTN đất cấp IVTheo Chương V của E-HSMT10.032,7441m3
4Phá đá kè móng, đá cấp IVTheo Chương V của E-HSMT54,0827m3
5Phá đá kè móng, đá cấp IIITheo Chương V của E-HSMT338,4332m3
CM Kè móng
1Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75Theo Chương V của E-HSMT1.228,5102m3
2Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75Theo Chương V của E-HSMT359,9782m3
3Đắp đất kè, mương đầm chặtTheo Chương V của E-HSMT146,3237m3
4Đá lọc 1x2Theo Chương V của E-HSMT26,73m3
5Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50Theo Chương V của E-HSMT528,25m
6Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọcTheo Chương V của E-HSMT61,65m2
CN PHẦN BIỂN BÁO (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1Biển báo nguy hiểmTheo Chương V của E-HSMT87Bộ
2Biển số cộtTheo Chương V của E-HSMT87Bộ
3Biển tên và phân mạchTheo Chương V của E-HSMT87Bộ
4Biển báo vượt sôngTheo Chương V của E-HSMT4Vị trí
5Biển vượt đường giao thôngTheo Chương V của E-HSMT6Vị trí
CO PHẦN TIẾP ĐỊA (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo Chương V của E-HSMT385,792m3
2Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo Chương V của E-HSMT1.580,2m3
3Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo Chương V của E-HSMT225,888m3
4Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT2.996,656m3
5Đắp đất, đá rãnh tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT5.188,536m3
6Tiếp địa mái tônTheo Chương V của E-HSMT12Bộ
CP Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1(A) (06 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT15,84kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1.128kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT10,08kg
CQ Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2 (6 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT15,84kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1.579,2kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT10,08kg
CR Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2(A) (13 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT34,32kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT4.888kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT4.446kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT177,84kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT21,84kg
CS Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3 (3 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT7,92kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1.128kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT5,04kg
CT Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3(A) (3 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT11,88kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1.692kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT2.052kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT82,08kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT7,56kg
CU Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4 (5 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT13,2kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1.880kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT1.140kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT45,6kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT8,4kg
CV Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4(A) (3 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT15,84kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT2.256kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT2.736kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT109,44kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT10,08kg
CW Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5 (13 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT51,48kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT7.332kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT8.892kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT355,68kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT32,76kg
CX Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5(A) (7 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT55,44kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT7.896kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT9.576kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT383,04kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT35,28kg
CY Tiếp địa cột thép loại TĐ-B1 (6 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT7,92kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT564kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT5,04kg
CZ Tiếp địa cột thép loại TĐ-B1(A) (5 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT13,2kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT940kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT8,4kg
DA Tiếp địa cột thép loại TĐ-B2 (5 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT13,2kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1.316kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT8,4kg
DB Tiếp địa cột thép loại TĐ-B2(A) (4 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT10,56kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1.504kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT1.368kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT54,72kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT6,72kg
DC Tiếp địa cột thép loại TĐ-B3 (2 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT5,28kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT752kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT3,36kg
DD Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5(A)HC (06 bộ):
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT47,52kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT6.768kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT8.208kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT328,32kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT30,24kg
6Hóa chất giảm điện trở suấtTheo Chương V của E-HSMT32.400kg
DE PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm và hiệu chỉnh đường dây để đáp ứng các điều kiện vận hành công trình theo các quy định hiện hành (bao gồm thí nghiệm thông quang OPGW, đo điện trở tiếp địa…)Theo Chương V của E-HSMT1
2Đo thông số đường dâyTheo Chương V của E-HSMT1
3Lập dàn giao để thi công kéo dây giao chéo vượt đường dây trung thế Theo Chương V của E-HSMT10Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đình kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyênngành Xâydung hoặc kỹ sưĐiện phù hợpvớigói thầu, cóthời gian làm côngtác thi công xâydung tối thiểu là 07năm.-Đã từng chỉhuy trưởng thi côngítnhất 01 côngtrình đường dây cócấp điện áp220kV hoặc 02 côngtrình đường dây110kVtrong vòng05nămgần đây75
2 Giám sát kỹ thuật phầnđiện 2 Là kỹ sư chuyênngành Điện phù hợpvới gói thầu,có thờigian làmcông tác thicông xây dung tốithiểu là 05 năm.-Đãtừng giám sátthi công ít nhất01công trìnhđườngdây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật phầnxây dựng 2 Là kỹ sư chuyênngành xây dựng phù hợpvới gói thầu,có thờigian làmcông tác thicông xây dung tối55
4 Cán bộ phụ trách trắcđạt 1 Là kỹ sư địachất /trắcđạc/trắcđịa: Có thờigianlàm công tácliênquan tối thiểu03năm33
5 Cán bộ phụ tráchan toàn 1 là kỹ sư có ngànhphù hợp với góithầu, có thời gianlàm công tác lienquan tối thiểu03năm32
6 Công nhân kỹ thuật 60 công nhân bậc3/7về các chuyênngành: xây dựng,cơkhí, hàn, điện và cóthẻ an toàn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben Tải trọng 5-15 tấn5
2 Xe tải Tải trọng 5-15 tấn2
3 Xe cẩu Sức nâng >=25 tấn, độ vươn xa>=20m1
4 Xe cẩu bán tải Loại 7 tấn2
5 Máy đào dung tích gàu 0.8-1.4m35
6 Máy ủi Loại 110CV2
7 Máy lu Loai trên 10 tấn2
8 Máy đầm cóc Loại cầm tay5
9 Máy trộn bê tông loại 250 lít10
10 Máy ép đầu cốt Loại 100 tấn3
11 Máy kéo dây thông thường Loại 5 tấn3
12 Máy hãm dây Loại thông thường3
13 Tời và thiết bị dung cột Trọn bộ3
14 Thiết bị Máy kéodây,Máyhãm dây đặc chủng,trọnbộTrọn bộ bao gồmmáyhãm,máy kéo và phụkiệnđikèm:bộ gá, giá đỡ,cápthépchống xoắn, rulô,điều chỉnh độ căng thayđổi và căng dây dẫnáp suất lien tục,hệ thống bảvệ quá tải tự động Trọn bộ1
15 Búa thủy lực phá đá đi kèm với máy đào2
16 Máy toàn đạt Loại điện tử1
17 Dụng cụ, thiết bị thi côngphù hợp với biện pháp thicông của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->