Gói thầu: thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Ea Súp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755259-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Ea Súp
Số hiệu KHLCNT 20220658675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:32:00 đến ngày 2022-07-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 524,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.86512E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57302E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 367.039.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥734.078.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 0,7- 0.83 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Ea Súp
thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Ea Súp
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Phát - Tư vấn đánh giá E-HSDT; báo cáo đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Đội Xây dựng, doanh trại/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hội trường
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT5,6m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,224m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,896m3
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT72lỗ khoan
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,224m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,0053tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,0896100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,896m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT7,0224m3
10Kiên kết sắt và bê tông hiện trạng bằng Sikadur 731Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT48lỗ khoan
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT9,765m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT58,2m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT83,685m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT355,948m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT271,56m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT137,07721m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT33,551m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT361,1441m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT266,3641m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT58,2m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT58,21m2
22Vệ sinh và sơn mới bậc cấpTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT40,46m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT41,652m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT83,304m2
25Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT83,3041m2
26Lắp dựng cửa vào khuônTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT41,652m2 cấu kiện
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT10,101m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT10,1011m2
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 15ATheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
30Lắp đặt bảng điệnTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3hộp
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT42m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT55m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT205m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT32m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT103m
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT12bộ
37Lắp đặt quạt trầnTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT6cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT12cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT19,1096cái
40Hộp đựng bình chữa cháyTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT2hộp
41Bình phòng cháy CO2T3Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT2cái
42Bình phòng cháy MFZ8Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT2cái
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT2,1096100m2
B Nhà làm việc (5A)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT256,94m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT112,846m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT38,5411m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3,95791m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT214,451m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT155,3361m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT28,54m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT44,96m2
9Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT44,961m2
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT44,96m2 cấu kiện
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT7,14m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT7,141m2
13Sản xuất và lắp dựng cửa pa nô tôn ốp 2 mặtTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT6,06m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,1555tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3,06m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT4,2966m2
C Nhà làm việc (1A)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT8,64m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT5,886m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT12m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT121m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT1,14m3
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT24lỗ khoan
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,228m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,0263tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,1432tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,1038100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,954m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT1,103m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3,5184m3
14SX và Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT12,192m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT5,805m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT91,305m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT32,76m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT53,328m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT11,04m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT43,782m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT5,805m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT37,977m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT1,44m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,4100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,12100m
26Lắp đặt van PPR D25Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
27Lắp đặt van D27Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
28Lắp đặt nối giảm D34-27Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT2cái
29Lắp đặt co gai ngoài, gai trong D27-21Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT13cái
30Lắp đặt co gai ngoài, gai trong D27-27Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT6cái
31Lắp đặt nối mềm gai trong D21; l=400Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT12cái
32Lắp đặt cút nhựa D27Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT21cái
33Lắp đặt cút nhựa D25Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT12cái
34Lắp đặt tê D27Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT12cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3bộ
37Lắp đặt gương soiTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
38Lắp đặt hộp đựngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
41Lắp đặt chậu lavaboTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3bộ
42Lắp đặt máy nóng lạnh gián tiếp loại 30lTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3bộ
43Lắp đặt phễu thu, đường kính 90Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
44Lắp đặt ống nhựa D114Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,32100m
45Lắp đặt ống nhựa D90Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,39100m
46Lắp đặt ống nhựa D42Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,28100m
47Lắp đặt cút nhựa D114Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT9cái
48Lắp đặt cút nhựa D90Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT15cái
49Lắp đặt cút nhựa D42Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT10cái
50Lắp đặt tê nhựa D114Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT1cái
51Lắp đặt tê nhựa D90Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT5cái
52Lắp đặt tê nhựa D42Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT2cái
53Lắp đặt nối giảm nhựa D114-42Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT1cái
54Lắp đặt nối giảm nhựa D90-42Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT1cái
55Lắp đặt nối giảm nhựa D90-34Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
56Xi phông con thỏTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30ATheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
58Lắp đặt đế âm đôi + mặt viềnTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
59Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT60m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT15m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT50m
62Lắp đặt các loại đèn trần D300, 24WTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3bộ
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT3cái
64Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,6914m3
65Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT1tấn
D Khung thép sân khấu nhà hội trường
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,2136tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,2136tấn
E Hệ thống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,6879100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,0031100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,4613m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,0514tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,4159100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT8,7585m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT2,366m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT6,3802m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT30đoạn ống
10Lắp đặt ống nhựa D114Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,14100m
11Lắp đặt tấm song chắn rác bằng composit KT 0,43x0,86Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT2tấm
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT87,728m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT59,3112m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,301100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,6849100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,6849100m3/km
F Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT1,764m3
2Bê tông lót đá 4x6 bằng thủ công mác 50Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,196m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,0144tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,0222100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,4622m3
6Bu lông neo D20 (L=700)Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT4cái
7Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,4m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT0,914m3
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hướng dẫn tại chương V E_HSMT5,9088m2
10SXLD cột cờ (Cột cờ inox 304 dày 1.5mm, cao 9m)Theo hướng dẫn tại chương V E_HSMT1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.86512E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57302E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 367.039.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥734.078.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)22
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 7 - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW1
2 Máy đầm bàn Công suất 1kW1
3 Máy đầm dùi Công suất 1.5kW1
4 Máy đào Thể tích 0,7- 0.83 m31
5 Máy hàn điện Công suất 23kW1
6 Máy khoan bê tông Công suất 0.62kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng 10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->