Gói thầu: thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Lắk

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754776-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Lắk
Số hiệu KHLCNT 20220658689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:32:00 đến ngày 2022-07-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 529,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93772E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58754E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.427.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥740.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 0,7- 0.83 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Lắk
thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Lắk
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 396. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; báo cáo đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Đội Xây dựng, doanh trại/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT5,94761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT2,3128m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT6,4416m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT2,3448m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT2,184m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,246m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,3908100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,0264100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,2184100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,3018tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,0947tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT1,8m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống CLXM 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT7,056m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống CLXM 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,192m3
15Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,0051tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,0051tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,001100m2
18Cửa sắt kéoTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT3,52m2
19Cửa sổ sắtTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT1,8m2
20Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT5,32m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT35,28m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT35,28m2
23Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT30,84m2
24Trát trần, vữa XM M50, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT21,84m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT36,88m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT36,88m2
27Cầu chắn rác sê nôTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,064100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT6cái
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT70,56m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT52,68m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT57,12m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT66,12m2
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT2bộ
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT20m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT20m
37Lắp đặt ổ cắm bốnTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT2cái
B BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,9431100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT4,346m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT8,684m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT19,454m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT5,95m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT2,025m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT1,059m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,48m3
9WATER STOP BAR -200Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT60m
10Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT3,3568tấn
11Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT1,548tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,0572100m2
13Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,3834100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,6575100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,096100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,1205100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT8,087m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT40,66m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT35,26m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT20,25m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT156,21m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT156,21m2
23Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT95,85m2
24Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,1266tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,1266tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,161100m2
27Cửa nhôm kínhTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT5,34m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT96,17m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT55,51m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT40,66m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,064100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT1bộ
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT15m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT20m
36Lắp đặt ổ cắm bốnTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT1cái
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,9431100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT4,7154100m3/1km
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT24,51m3
42Máy bơm nước chìm 5hpTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT2máy
43Ống cấp nước mềm D42 nhựa nguyên sinhTheo hướng dẫn tại chương V E-HSMT70m
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hướng dẫn tại chương V E-HSMT0,245100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93772E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58754E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.427.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥740.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)22
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 7 - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW1
2 Máy đầm bàn Công suất 1kW1
3 Máy đầm dùi Công suất 1.5kW1
4 Máy đào Thể tích 0,7- 0.83 m31
5 Máy hàn điện Công suất 23kW1
6 Máy khoan bê tông Công suất 0.62kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng 10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->