Gói thầu: thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Buôn Đôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755530-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Buôn Đôn
Số hiệu KHLCNT 20220658660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:31:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 468,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.02387E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40477E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 327.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥655.562.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 0,7- 0.83 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Buôn Đôn
thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Buôn Đôn
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Phát - Tư vấn đánh giá E-HSDT; báo cáo đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Đội Xây dựng, doanh trại/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà để máy phát điện
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT16lỗ khoan
2Kiên kết sắt và bê tông hiện trạng bằng Sikadur 731Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT16lỗ khoan
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,104100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,52m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6,6291m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1238100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,032m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,2154100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,145tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,3151tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,273m3
12Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0369tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0369tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,154100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT34,89m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT41,85m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5,2m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7,44m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,505m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT76,74m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT13,705m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT48,595m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT41,85m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT12,26m2
25SX và Lắp dựng cửa đi cánh,cửa sắt kínhTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7,6344m2
26SX và Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5,6328m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6,377m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT34,8m
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (mặt trên)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,24m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,24m2
31Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1sứ
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15ATheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT23m
35Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT36m
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3bộ
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt ống nhựa D60Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,08100m
40Lắp đặt cút nhựa D60Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt ống nhựa D42Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,024100m
42Cầu chắn rác D60Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2cái
B Nhà trực cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0983100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,6704m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,1736m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0586tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0745tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1014100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,2707m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,6203m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0153tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1118tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,059100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,59m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0326100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0824100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,4121100m3/km
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0374tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0884tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1072100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,536m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6,8039m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,3752m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,162100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,2657tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,3092m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,2135100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0842tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0721tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,4979m3
30Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1279tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1279tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1428100m2
33Tôn up nocTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,76m2
34Thi công trần tôn lạnhTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,68m2
35Chỉ trần tôn lạnh bằng nhômTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT11,8md
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT40,522m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT38,23m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,68m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7,348m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT9,514m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT78,752m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT12,194m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT52,716m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT38,23m2
45Bê tông lót đá 4x6sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,0829m3
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,86m2
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,7303m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,8664m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,8664m2
50SX và Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,89m2
51SX và Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4,94m2
52SX và Lắp dựng Cửa sổ SLTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,48m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT23,02m
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,094m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,094m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6,734m2
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15ATheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT14m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT20m
61Lắp đặt ống nhựa D16Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT12m
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1bộ
63Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2cái
C Sửa chữa cải tạo nhà làm việc khối điều tra
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT394,82m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15% sê nô)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,5265m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT19,9835m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT19,68m2
5Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,8568100m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,5265m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT15,2815m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT237,91m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT180,42m2
10Láng sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT19,68m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT19,68m2
12Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1công
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,16100m
14Lắp đặt cút nhựa D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4cái
16Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6lỗ
17Lắp đặt ống nhựa D60Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,036100m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT33,51m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT58,4832m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT58,4832m2
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT33,51m2 cấu kiện
D Sửa chữa cải tạo nhà kho tang vật
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT144,52m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT32,48m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15% sê nô)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,7775m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,0725m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,4m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,468100m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,7775m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,7775m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT156,37m2
10Láng sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,4m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,4m2
12Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1công
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,08100m
14Lắp đặt cút nhựa D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2cái
16Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6lỗ
17Lắp đặt ống nhựa D60Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,024100m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT21,06m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT21,06m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT21,06m2
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT21,06m2 cấu kiện
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT32,48m2
E Sửa chữa cải tạo nhà kho tàng thư
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT184,765m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT32,4m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15% sê nô)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,6355m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT48,9345m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT51,68m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,5755100m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,6355m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,6355m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT242,335m2
10Láng sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT51,68m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT51,68m2
12Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,5công
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,24100m
14Lắp đặt cút nhựa D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6cái
16Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8lỗ
17Lắp đặt ống nhựa D60Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,048100m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT33,375m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT54,345m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT54,345m2
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT33,375m2 cấu kiện
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT33,4m2
23Đóng chỉ trần tôn lạnhTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6md
F Sửa chữa cải tạo nhà bếp ăn
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT503,907m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT106,8m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,82m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT9,2m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,9m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,56100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,9m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,9m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT610,707m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT21,42m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,71m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,71m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT21,42m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,51m2
15Láng granitô cầu thangTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4,131m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.02387E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40477E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 327.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥655.562.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)22
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 7 - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW1
2 Máy đầm bàn Công suất 1kW1
3 Máy đầm dùi Công suất 1.5kW1
4 Máy đào Thể tích 0,7- 0.83 m31
5 Máy hàn điện Công suất 23kW1
6 Máy khoan bê tông Công suất 0.62kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng 10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->