Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm chi phí NT đóng điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm chi phí NT đóng điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:21:00 đến ngày 2022-07-26 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,356,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện:- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm chi phí NT đóng điện) Xây dựng hệ thống chiếu sáng đường giao thông trục xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nông Trường; Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Nông Trường (Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| B | Tủ ĐK chiếu sáng 100A (3 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | 1 tủ |
| C | CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303 (20 cột) | |||
| 1 | CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cột |
| 3 | Đánh số cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 10 cột |
| D | Cần đèn chụp trên cột BTLT(20 cột) | |||
| 1 | Cần đèn đơn CD-B06 cao 2m vươn 1,5m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cần đèn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | 1 bộ |
| E | Cột đèn bát giác cao 7m dày 3mm, cần rời vươn 1,5m (44 cột) | |||
| 1 | Cột đèn bát giác tròn côn cao 6m dày 3m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44 | cái |
| 2 | Cần đèn đơn CD-B06 cao 2m vươn 1,5m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44 | cái |
| 3 | Lắp dựng cột bằng máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44 | 1 cột |
| 4 | Đánh số cột thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,4 | 10 cột |
| F | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng (3 tủ) | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | 1 bộ |
| G | MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-8,5m SÂU 1.7m (20 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,896 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,146 | 1m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,274 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,244 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,17 | 100m3 |
| H | Móng cột đèn chiếu sáng (44 móng) | |||
| 1 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44 | bộ |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,584 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,2676 | 1m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7436 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4796 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3476 | 100m3 |
| I | Đèn LED đường phố 100W (64 bóng) | |||
| 1 | Đèn LED HG04 100W | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 64 | bóng |
| 2 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 64 | bộ |
| J | CÁP VẶN XOẮN ABC-4x25mm2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2.011 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,011 | km/dây |
| K | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.050 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,5 | 100m |
| L | Tiếp địa RC-2(4 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 160,416 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,116 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,6 | 100m3 |
| M | Tiếp địa RC-1 (44 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 711,92 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8272 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,4 | 10 cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,68 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,68 | 100m3 |
| N | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn(22 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 124,564 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | 1 bộ |
| O | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 132 | cái |
| P | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| Q | Ghíp IPC chiếu sáng | |||
| 1 | Ghíp IPC chiếu sáng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 128 | cái |
| R | Đầu cốt đồng nhôm AM25 (32 cái) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng AM25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 32 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,2 | 10 đầu cốt |
| S | Băng dính cách điện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 64 | cái |
| T | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Vận chuyển cột BTLT về chân công trình | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển cột chiếu sáng về chân công trình | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển dây dẫn, thiết bị, phụ kiện về chân công trình | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | ca |
| U | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung hoạ tiết Led treo cột 1,2m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 43 | khung |
| 2 | Khoan lỗ để luồn cáp trên cột chiếu sáng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33 | vị trí |
| 3 | Đèn LED dây trang trí (loại 3 mắt) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 397 | m |
| 4 | Bộ chuyển đồi nguồn điện áp thấp (Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 43 | khung |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC - 2x1mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 397 | m |
| 6 | Quốc huy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | vị trí |
| 7 | Khung trang trí cổng chào | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | vị trí |
| 8 | Khung trang trí cổng UBND xã | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | vị trí |
| V | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | 1 cái |
| W | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ ĐK chiếu sáng 100A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Đèn LED dây trang trí | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 397 | m |
| 3 | Bộ chuyển đồi nguồn điện áp thấp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45 | cái |
| 4 | Khung trang trí cổng chào | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | khung |
| 5 | Khung trang trí cổng UBND xã | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | khung |
| 6 | Khung hoạ tiết Led treo cột 1,2m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 43 | khung |
| 7 | Quốc huy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện:- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Ô tô tải (có cần cẩu) | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi