Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755294-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220715356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:18:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,103,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.946.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Là nhân sự của nhà thầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhãn hiệu Laika; pentax; Nikon - Giấy kiểm định đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 CV
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đầu tư nâng cấp hạ tầng, xử lý các điểm ngập úng cục bộ trên địa bàn thành phố
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà + Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà. + Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Thành + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Giao thông Quảng Trị; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Năm Tám Tám.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà + Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà. + Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà + Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà. + Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIỆT 12 ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
1Mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2496m3
2Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V427,422m2
3Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0452100m3
4Ván khuôn thép bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2047100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
6Đắp đất nền đường, khuôn đường độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9422100m3
7Đào đất khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4167100m3
8Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,8933m3
9Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2129100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2129100m3
11Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V49Ck
12Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6231m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7186tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2002tấn
15Ván khuôn thép bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4051100m2
16Bê tông rãnh, hố thu M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1546m3
17Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4803m3
18Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2835m2
19Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0383m3
20Sản xuất, lắp đặt song chắn rác bằng bê tông tính năng cao kích thước (96x30x8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
21Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791100m3
22Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0665100m3
23Cắt đường BTXM chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,5m
24Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,159m3
B ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU KHIẾU
1Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5056m3
2Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V268,714m2
3Làm lớp đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459100m3
4Cắt khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
5Đào đất khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958100m3
6Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V322Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1917m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4377tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9138tấn
10Ván khuôn thép bê tông rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6527100m2
11Bê tông rãnh, hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,7951m3
12Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,993m3
13Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,626m2
14Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7017m3
15Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
16Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1665100m3
17Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,503m3
18Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4156m3
19Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,8m
20Đào bỏ mặt đường BTN chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,09m2
21Tháo dở ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m
22Chặt cây đường kính gốc ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cây
24Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5833100m3
25Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6699100m3
26Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4916100m3
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4916100m3
C KIỆT 131 LÊ LỢI KẾT NỐI KIỆT 113 LÊ LỢI
1Mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,9066m3
2Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V685,4342m2
3Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2019100m3
4Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5298100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V70,1m
6Khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m
7Đắp đất nền đường, khuôn đường độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6497100m3
8Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5076100m3
9Cắt đường BTXM chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V729,15m
10Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,3274m3
11Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4328100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4328100m3
13Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V598Ck
14Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,7909m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,713tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9692tấn
17Ván khuôn thép bê tông rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6379100m2
18Bê tông rãnh, hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,2762m3
19Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1494m3
20Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8228m3
21Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5Ck
22Lắp đặt van lật ngăn triều Hpde D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt ống HDPE D315 (dày 15mm- 8bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
24Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,009m3
25Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7478100m3
26Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2105100m3
D KIỆT 01 TRƯỜNG CHINH
1Mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9653m3
2Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V108,4473m2
3Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302100m3
4Cắt khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9m
5Đắp đất nền đường, khuôn đường độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m3
6Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1079100m3
7Cắt đường BTXM chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,26m
8Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7324m3
9Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7054100m3
10Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V86Ck
11Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7274m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2739tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3526tấn
14Ván khuôn thép bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4892100m2
15Bê tông rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9621m3
16Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5755m3
17Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0937m2
18Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6057m3
19Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416m3
20Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2181100m3
21Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,53m3
22Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742100m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742100m3
E ĐƯỜNG CAO THẮNG
1Mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,6824m3
2Lót bạt nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.785,0798m2
3Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345100m3
4Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2046100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V264,25m
6Khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m
7Đắp đất nền đường, khuôn đường độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9479100m3
8Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9738100m3
9Cắt đường BTXM chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.221,89m
10Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V283,9105m3
11Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0799100m3
12Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7918100m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7918100m3
14Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V878Ck
15Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,0011m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4573tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4579tấn
18Ván khuôn thép bê tông rãnh, hố ga, cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5785100m2
19Bê tông M200, đá 2x4 rãnh, hố ga, móng cống, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V273,5897m3
20Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2353m3
21Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,0906m2
22Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V44,3593m3
23Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,231m3
24Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,916100m3
25Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Ck
26Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V137,8Tấn
27Vận chuyển ống cống đến công trường bằng ô tô 7T, cự ly 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,8Tấn
28Lắp đặt cống hộp kích thước (1,0x1,0)m, chiều dài L=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V106Ck
29Bê tông ống cống lắp ghép M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,5105m3
30Bê tông mối nối M300, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9716m3
31Lớp đệm vữa xi măng M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2629m3
32Sản xuất song chắn rác cải tiến mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7CK
33Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Ck
34Bê tông bảo vệ bản bản mặt cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4818m3
35Lưới cốt thép D12, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
36Tháo dở ống cống D≤600Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
F TUYẾN CỐNG HỘP ADB ĐOẠN TỪ CẦU VƯỢT ĐẾN ĐƯỜNG LÊ VĂN HƯU
1Sản xuất song chắn rác cải tiến mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7CK
2Bê tông rãnh, hố thu M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3554m3
3Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6902m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1657tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0637tấn
6Ván khuôn thép bê tông rãnh, gờ chắn, cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9846100m2
7Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9386m3
8Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8654m3
9Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4775100m3
10Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m3
11Snar xuất, lắp đặt song chắn rác bằng bê tông tính năng cao kích thước (96x30x8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66Ck
12Lắp đặt van lật ngăn triều Hpde D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
13Lắp đặt ống HDPE D315 (dày 15mm- 8bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m
14Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,037m3
15Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,674m2
16Khoan tạo lỗ đường kính 16mm, chiều sâu lỗ khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3451 lỗ
17Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
19Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534100m3
G KIỆT BÊ TÔNG NÚT GIAO LÊ THẾ HIẾU - PHAN ĐÌNH PHÙNG
1Sản xuất song chắn rác cải tiến mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4CK
2Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
6Ván khuôn thép bê tông rãnh, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414100m2
7Bê tông rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0008m3
8Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296m3
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3996m3
10Mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,215m3
11Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8185m2
12Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101100m3
13Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
14Đắp đất nền đường, khuôn đường độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
15Cắt đường BTXM chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
16Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9547m3
17Bê tông M250 đá 1x2, móng, bê tông bó vỉa đổ tại chổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3108m3
18Làm lớp đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0005100m3
19Lát gạch Terrazzo (300x300)mm (đã tính đệm vữa 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3985m2
20Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5399m3
21Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m3
22Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m3
23Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3
H ĐƯỜNG TÔN THẤT TÙNG
1Mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9008m3
2Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V903,089m2
3Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m3
4Ván khuôn thép bê tông mặt đường, rãnh, móng hè, móng vỉa, bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,1954100m2
5Đắp đất nền đường, khuôn đường độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544100m3
6Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4651100m3
7Cắt đường BTXM chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,53m
8Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,6211m3
9Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7949100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7949100m3
11Lát gạch Terrazzo (300x300)mm (đã tính đệm vữa 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V546,22m2
12Bê tông móng hè, bồn cây M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,062m3
13Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V532Ck
14Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7196m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4079tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8719tấn
17Bê tông rãnh, hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,1738m3
18Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1251m3
19Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5576m3
20Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,008m2
21Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V532,2m
22Bê tông M250 đá 1x2, móng bó vỉa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
23Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4163100m3
24Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7644100m3
25Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
26Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1646tấn
27Tháo dở song chắn rác, nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V33Ck
28Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1463100m3
29Tháo dở bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V508,51m
30Chặt cây đường kính gốc ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cây
31Đào gốc cây, đường kính gốc ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cây
32Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,85m
33Lắp đặt côn, cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
I CỐNG TRÒN D150 ĐƯỜNG HÀN MẠC TỦ
1Bê tông tường, bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1936m3
2Làm lớp đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0007100m3
3Ván khuôn thép bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6045100m2
4Bê tông M150, đá 2x4 móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V17,397m3
5Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V156,7708m2
6Bê tông chân khay M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0844m3
7Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8309m3
8Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1186m3
9Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1851100m3
10Đào đất nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2015100m3
11Đắp đất nền đường, hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3851100m3
12Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8Ck
13Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0506tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
16Bê tông rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3882m3
17Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272m3
18Cốt thép lưới chắn rác D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113tấn
19Tháo dở bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
20Khoan tạo lỗ đường kính 16mm, chiều sâu lỗ khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V521 lỗ
J KIỆT 224 ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU
1Mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,094m3
2Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V354,8628m2
3Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393100m3
4Ván khuôn thép bê tông mặt đường, rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6463100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
6Khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
7Đắp đất nền đường, hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1895100m3
8Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3082100m3
9Đào đất hữu cơ, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2881100m3
10Vận chuyển đất đổ đi đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2881100m3
11Cắt đường BTXM chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V373,89m
12Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0796m3
13Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2288100m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2288100m3
15Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V381Ck
16Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6762m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7635tấn
18Bê tông rãnh, hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,7804m3
19Bê tông xà mũ, giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,467m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4902tấn
21Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2436m2
22Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9904m3
23Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411m3
24Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9725100m3
25Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8489100m3
26Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
27Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,449m3
28Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
29Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3888m3
30Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,236m3
31Lát gạch Terrazzo (300x300)mm (đã tính đệm vữa 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
K KIỆT 238 ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU
1Mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,8468m3
2Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V973,0532m2
3Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0645100m3
4Ván khuôn thép bê tông mặt đường, rãnh, hố ga, cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7865100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V182,9m
6Khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1m
7Đắp đất nền đường, khuôn đường độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1433100m3
8Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4315100m3
9Đào đất hữu cơ, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7445100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7445100m3
11Cắt đường BTXM chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V619,44m
12Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8176m3
13Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2917100m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2917100m3
15Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V495Ck
16Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4108m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9978tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8036tấn
19Bê tông rãnh, hố ga, cống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,5735m3
20Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, bản mặt cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2084m3
21Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4429m2
22Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5946m3
23Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7Ck
24Tháo dở ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
25Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8192100m3
26Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3668100m3
27Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại 2 lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
28Nối ống cống D800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
29Lắp đặt đế cống ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Ck
30Bê tông đế cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372m3
31Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
32Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,183m3
33Di dời cột viển thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
L KIỆT 250 ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU
1Mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,6812m3
2Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V335,6772m2
3Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
4Ván khuôn thép bê tông mặt đường, rãnh, hố ga, đế cống, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7906100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
6Khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
7Đắp đất nền đường, khuôn đường, hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9086100m3
8Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2909100m3
9Đào đất hữu cơ, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4134100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4134100m3
11Cắt đường BTXM chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V280,71m
12Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0012m3
13Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m3
15Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V239Ck
16Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1326m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7277tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1967tấn
19Bê tông rãnh, hố ga, cống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,437m3
20Bê tông xà mũ, bản mặt cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2862m3
21Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,324m2
22Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9529m3
23Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
24Tháo dở ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
25Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6863100m3
26Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7522100m3
27Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại 2 lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9Ck
28Nối ống cống D800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Ck
29Lắp đặt đế cống ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Ck
30Bê tông đế cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,116m3
31Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
32Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D500, dài 2m, loại 2 lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
33Nối ống cống D500 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
34Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,121m3
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU
1Lắp đặt tấm đan mương, cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V138Ck
2Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5917m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7815tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7327tấn
5Ván khuôn thép bê tông mương, cửa thu, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3562100m2
6Bê tông giằng, xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5585m3
7Bê tông móng, thành mương M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,0731m3
8Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1274m3
9Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m2
10Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2507m3
11Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
12Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0571m3
13Lót bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V174,7418m2
14Đào đất hữu cơ, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2419100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2419100m3
16Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7192100m3
17Đắp đất nền đường, hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7922100m3
18Phá dở kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,216m3
19Tháo dở ống cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
20Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681100m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681100m3
22Mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
23Lắp đặt van lật ngăn triều Hpde D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Bê tông cửa thu M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5389m3
25Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.946.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Là nhân sự của nhà thầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
4 Công nhân kỹ thuật 30 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m33
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,75 m31
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn3
4 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn3
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít6
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW6
7 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW3
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60 kg3
9 Máy thủy bình Nhãn hiệu Laika; pentax; Nikon - Giấy kiểm định đang còn hiệu lực3
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW3
11 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW3
12 Máy nén khí Công suất ≥ 200m3/h1
13 Búa căn khí nén Công suất 1,0m3/ph1
14 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,50 kW3
15 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 6 tấn1
16 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12 CV3
17 Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn1
18 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->