Gói thầu: Nạo vét, xây dựng công trình trên kênh và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Nạo vét, xây dựng công trình trên kênh và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:16:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,953,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Nạo vét, xây dựng công trình trên kênh và lắp đặt thiết bị Cải tạo hạ tầng vùng Ba Đạc 80, vùng thủy sản Thái Hồng, huyện Thái Thụy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vùng Ba Đạc 80 (Kênh xây) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7569 | 100m³ |
| 2 | Đắp bờ kênh không đầm nện (tận dụng đất đào) | nt | 3,6057 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải | nt | 515,1195 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng kênh rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 23,4808 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm móng kênh rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 37,7692 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng kênh, đường kính ≤10mm | nt | 2,0539 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kênh | nt | 0,5583 | 100m² |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 74,25 | m³ |
| 9 | Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 50,644 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm giằng kênh chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,5 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3687 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng kênh | nt | 0,5 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,6566 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh văng đúc sẵn | nt | 0,0815 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh văng đúc sẵn | nt | 0,1642 | 100m² |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông thanh văng đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤45kg | nt | 38 | cái |
| 17 | Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 757,5 | m² |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | nt | 16,692 | m² |
| B | Cống đầu kênh, cống thông nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | nt | 31,28 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | nt | 12,512 | m³ |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc | nt | 12,512 | m³ |
| 4 | Bê tông lót M100 đáy cống, đá 2-4 | nt | 5,25 | m³ |
| 5 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 24,78 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | nt | 1,2447 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | nt | 0,4606 | 100m² |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 26,9493 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,9432 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm | nt | 0,4618 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính ≤10mm | nt | 0,0094 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cống | nt | 0,2364 | 100m² |
| 13 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 119,5732 | m² |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | nt | 2,07 | m² |
| 15 | Bê tông đá dăm cột dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,44 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,065 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0071 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột dàn van | nt | 0,0756 | 100m² |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp I | nt | 4,8904 | 100m³ |
| 20 | Đào rãnh tiêu, đất cấp I | nt | 23,196 | m³ |
| 21 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 3,4341 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất thải | nt | 144,779 | m3 |
| 23 | Mua đất để đắp | nt | 232,3023 | m3 |
| 24 | Đắp đất đập tạm (không đầm nện) | nt | 2,323 | 100m³ |
| 25 | Đào phá đập tạm | nt | 2,323 | 100m³ |
| 26 | Bơm nước hố móng | nt | 10 | ca |
| 27 | Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 1,842 | 100m |
| 28 | Phên nứa rãnh tiêu nước | nt | 73,4 | m2 |
| C | Nạo vét kênh tưới tiêu kết hợp | |||
| 1 | Đào nạo vét kênh mương | nt | 28,4567 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất phế thải | nt | 2.845,674 | m³ |
| 3 | San đất bãi thải | nt | 28,4567 | 100m³ |
| D | Thiết bị Kênh Ba Đạc 80 | |||
| 1 | Thép tấm | nt | 274,75 | kg |
| 2 | Thép hình | nt | 108,19 | kg |
| 3 | Thép tròn ɸ35mm | nt | 3 | kg |
| 4 | Bu lông + ê cu M14x70 | nt | 38 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | nt | 0,3829 | tấn |
| 6 | Tẩy rỉ, làm sạch cánh van thép bằng phun cát (thép mới) | nt | 11,6256 | m² |
| 7 | Sơn cánh van thép bằng sơn Expoxy chiều dày ≥300 mm | nt | 11,6256 | 1m² |
| 8 | Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấn | nt | 0,3829 | 1 tấn |
| 9 | Pa lăng xích kéo tay (1 tấn) | nt | 1 | bộ |
| E | Vùng thủy sản Thái Hồng (Nạo vét và kè mái kênh Vị Dương Đoài) | |||
| 1 | Đóng cọc tre xử lý nền dầm đáy, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | nt | 112,083 | 100m |
| 2 | Vét bùn lỏng khe cọc | nt | 37,006 | m³ |
| 3 | Đệm cát đen khe cọc | nt | 37,006 | m³ |
| 4 | Ni lông lót 2 lớp đáy dầm khung mái kè | nt | 4,6591 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm dầm khung mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 123,8982 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, khung mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,1177 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, khung mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 9,0096 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm khung mái kè | nt | 8,5943 | 100m² |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | nt | 158,2501 | m² |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) | nt | 22,7903 | 100m² |
| 11 | Đá dăm lót 2x4, dày 10cm | nt | 206,7361 | m³ |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè KT(60x60x8)cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 151,096 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kè | nt | 2,8544 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kè (loại tấm đan không ngàm) | nt | 9,599 | 100m² |
| 15 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng P ≤200kg | nt | 377,74 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng P ≤200kg | nt | 377,74 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát mái kè, trọng lượng p ≤200kg | nt | 37,774 | 10 tấn/km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | nt | 5.555 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông trực tiếp mái kè, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 15,3755 | m³ |
| 20 | Ni lông lót 2 lớp tại vị trí đổ bê tông trực tiếp các khung lẻ | nt | 0,4995 | 100m² |
| 21 | Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm mái kè tại vị trí đổ bê tông trực tiếp các đơn nguyên lẻ, lề đường | nt | 59,9205 | m³ |
| 22 | Ni lông lót 2 lớp lề đường | nt | 5,55 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm lề đường dày 18cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 77,7 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lề đường | nt | 2,4102 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 20,124 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm móng tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 100,6198 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường | nt | 4,4911 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 142,6971 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đỉnh kè | nt | 11,5581 | 100m² |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | nt | 24,2725 | m² |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt đường, D=110 | nt | 0,365 | 100m |
| 32 | Đóng cọc tre xử lý nền cống, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I (mật độ 20cọc/m2) | nt | 3,7653 | 100m |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 1,0203 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm móng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,3372 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | nt | 0,1486 | 100m² |
| 36 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,1442 | m³ |
| 37 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 23,9542 | m² |
| 38 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 3,45 | m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm bậc lên xuống mái kênh, dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 21,52 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc lên xuống mái kênh | nt | 0,7176 | 100m² |
| 41 | Đắp đập tạm không đầm nện | nt | 2,0539 | 100m³ |
| 42 | Mua đất | nt | 205,3908 | m³ |
| 43 | Đào xúc đất phá đập tạm | nt | 2,0539 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất phế thải | nt | 205,3908 | m³ |
| 45 | San đất bãi đổ đất | nt | 2,0539 | 100m³ |
| 46 | Bơm nước máy bơm diezen 20CV | nt | 36 | ca |
| 47 | Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, hố bơm, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | nt | 22,822 | 100m |
| 48 | Phên nứa | nt | 787,4 | m² |
| 49 | Đắp cát đen làm nền bãi đúc | nt | 0,675 | 100m³ |
| 50 | Láng nền bãi đúc tấm lát không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 150 | m² |
| 51 | Đào móng chân kè, rãnh thoát nước, hố bơm, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | nt | 341,988 | m³ |
| 52 | Đào kênh, đào mái kè, đất cấp I | nt | 23,2593 | 100m³ |
| 53 | Đắp đất mái kè, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | nt | 8,7224 | 100m³ |
| 54 | Mua đất | nt | 933,2915 | m³ |
| 55 | Vận chuyển đất phế thải | nt | 2.667,922 | m³ |
| 56 | San đất bãi thải | nt | 26,6792 | 100m³ |
| F | Nạo vét kênh | |||
| 1 | Đào nạo vét kênh mương | nt | 16,8553 | 100m³ |
| 2 | Phao thép 60T | nt | 5,3094 | ca |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | nt | 16,8553 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất phế thải | nt | 1.685,525 | m³ |
| 5 | San đất bãi thải | nt | 16,8553 | 100m³ |
| G | Đường bờ kênh Ông Lá (Đường bê tông hai bên bờ kênh) | |||
| 1 | Đá dăm lót 2x4, dày 10cm | nt | 304,111 | m³ |
| 2 | Ni lông lót 2 lớp nền đường | nt | 30,4111 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 425,7554 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | nt | 3,2686 | 100m² |
| 5 | Khe lún Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 84,77 | m² |
| 6 | Đào bóc phong hóa nền đường | nt | 8,4083 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | nt | 15,3572 | 100m³ |
| 8 | Mua đất đắp nền đường | nt | 1.643,2188 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất | nt | 8,4083 | 100m³ |
| 10 | San đất bãi thải | nt | 8,4083 | 100m³ |
| H | Cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre xử lý nền cống, chiều dài cọc L=3,0 m, đất cấp I | nt | 48,081 | 100m |
| 2 | Vét bùn lỏng khe cọc | nt | 11,8712 | m³ |
| 3 | Đệm cát đen khe cọc | nt | 11,8712 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 2,112 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm móng cống, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | nt | 10,56 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | nt | 0,6241 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | nt | 0,1176 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm tường cống dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | nt | 18,032 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2728 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống | nt | 0,81 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sàn đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,055 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm | nt | 0,4429 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn đan cống | nt | 0,1599 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm móng tường cánh thượng, hạ lưu rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 12,096 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường cánh, đường kính ≤18mm | nt | 0,6325 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánh | nt | 0,112 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 9,408 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5118 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh | nt | 0,4704 | 100m² |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải chèn giữa tường cánh và tường thân (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | nt | 7,48 | m² |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa Sika V32 | nt | 17 | m |
| I | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông đá dăm bệ đỡ thang sắt lên dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,25 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bệ đỡ thang sắt lên dàn van | nt | 0,015 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm cột dàn van, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,96 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0139 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0069 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2054 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột dàn van chữ nhật | nt | 0,1408 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm dầm, giằng dàn van, chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,44 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0079 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1003 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng dàn van | nt | 0,0552 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sàn dan van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,87 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn dàn van, đường kính ≤10mm | nt | 0,0683 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn dàn van | nt | 0,1092 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm cột lan can tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,234 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0392 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột lan can | nt | 0,0624 | 100m² |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D50, dày 2,6mm làm lan can dàn van | nt | 84,1718 | kg |
| 19 | Gia công lan can thép | nt | 0,0842 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can ống thép | nt | 4,452 | m² |
| 21 | Thép hình L75x75x7 làm thang sắt | nt | 219,3776 | kg |
| 22 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 làm thang sắt | nt | 26,0598 | kg |
| 23 | Bu lông chân chẻ M14x50 | nt | 4 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi | nt | 9 | 1m² |
| 25 | Gia công thang thép | nt | 0,2454 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thang sắt | nt | 3,96 | m² |
| J | Đường bê tông hai bên bờ kênh | |||
| 1 | Đá dăm lót 2x4, dày 10cm | nt | 11,428 | m³ |
| 2 | Ni lông lót 2 lớp nền đường | nt | 1,1428 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 15,9992 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | nt | 0,1617 | 100m² |
| K | Kè mái kênh (Đáy kênh): | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 11,7 | 100m |
| 2 | Đào bùn lỏng | nt | 7,8 | m³ |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi | nt | 0,078 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải | nt | 0,078 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | nt | 7,8 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm lót đáy kênh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 3,5 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm đáy kênh, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 8,616 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy kênh | nt | 0,1896 | 100m² |
| L | Gia cố chân mái | |||
| 1 | Đóng cọc tre xử lý nền, chiều dài cọc L=1,5m và L=2,0m, đất cấp I | nt | 1,5 | 100m |
| 2 | Vét bùn lỏng khe cọc | nt | 0,5 | m³ |
| 3 | Vận chuyển bùn | nt | 0,005 | 100m³ |
| 4 | San bùn đất bãi thải | nt | 0,005 | 100m³ |
| 5 | Đệm cát đen khe cọc | nt | 0,5 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm trực tiếp mái kè, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,8911 | m³ |
| 7 | Ni lông lót 2 lớp tại vị trí đổ bê tông trực tiếp | nt | 0,9369 | 100m² |
| 8 | Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm mái kè tại vị trí đổ bê tông trực tiếp | nt | 9,3692 | m³ |
| M | Bậc lên xuống mái kè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 2,45 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm bậc lên xuống mái kênh, dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 13,77 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc lên xuống mái kênh | nt | 0,4308 | 100m² |
| N | Phần đất và mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | nt | 2,625 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I | nt | 28,286 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 1,2304 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất mang cống, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | nt | 2,8334 | 100m³ |
| 5 | Mua đất đắp mang cống | nt | 201,3541 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ | nt | 1,6775 | 100m³ |
| 7 | San đất bãi thải | nt | 1,6775 | 100m³ |
| 8 | Đắp đập tạm không đầm nện | nt | 5,6272 | 100m³ |
| 9 | Mua đất để đắp | nt | 562,7215 | m³ |
| 10 | Đắp đất đập tạm, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | nt | 1,0167 | 100m³ |
| 11 | Mua đất để đắp | nt | 108,7906 | m³ |
| 12 | Đóng cọc tre kè mái đập tạm, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I (phần ngập đất) | nt | 7,968 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc tre | nt | 7,968 | 100m |
| 14 | Đào xúc đất phá đập tạm | nt | 6,644 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất | nt | 6,644 | 100m³ |
| 16 | San đất bãi đổ | nt | 6,644 | 100m³ |
| 17 | Bơm nước máy bơm diezen 20CV | nt | 10 | ca |
| 18 | Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, hố bơm, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | nt | 2,003 | 100m |
| 19 | Phên nứa | nt | 72,1 | m2 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước, hố bơm, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | nt | 16,025 | m³ |
| 21 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | nt | 16,025 | 100m³ |
| 22 | Phát quang cây cối phạm vi mặt bằng thi công cống | nt | 0,8 | 100m² |
| 23 | Cung cấp biển báo thi công | nt | 2 | cái |
| O | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bê tông có cốt thép | nt | 2,418 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | nt | 26,6376 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải | nt | 29,0556 | m³ |
| 4 | San phế thải bãi | nt | 0,2906 | 100m³ |
| P | Thiết bị đóng mở Cống Đoài Sông | |||
| 1 | Máy đóng mở vít me V5 quay tay + bệ đỡ | nt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đóng mở vít me V5 + bệ | nt | 0,46 | 1 tấn |
| Q | Cánh phai Cống Đoài Sông | |||
| 1 | Thép tấm | nt | 696,5572 | kg |
| 2 | Thép hình | nt | 296,74 | kg |
| 3 | Thép tròn ɸ35mm | nt | 3 | kg |
| 4 | Bu lông + ê cu M14x70 | nt | 46 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | nt | 1,0926 | tấn |
| 6 | Doăng đáy : Cao su tấm rộng 50 dày 20mm | nt | 2,34 | m |
| 7 | Doăng bên: cao su chữ P-40x120 | nt | 4,1 | m |
| 8 | Tẩy rỉ, làm sạch cánh van thép bằng phun cát (thép mới) | nt | 29,9229 | m² |
| 9 | Sơn cánh van thép bằng sơn Expoxy chiều dày ≥300 mm | nt | 29,9229 | 1m² |
| 10 | Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấn | nt | 1,0926 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi