Gói thầu: Nạo vét, xây dựng công trình trên kênh và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755077-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Nạo vét, xây dựng công trình trên kênh và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220686290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:16:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,953,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Nạo vét, xây dựng công trình trên kênh và lắp đặt thiết bị
Cải tạo hạ tầng vùng Ba Đạc 80, vùng thủy sản Thái Hồng, huyện Thái Thụy
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Huy Phương Thái Bình (Địa chỉ: Số 78, phố Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vùng Ba Đạc 80 (Kênh xây)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7569100m³
2Đắp bờ kênh không đầm nện (tận dụng đất đào)nt3,6057100m³
3Vận chuyển đất phế thảint515,1195m3
4Bê tông đá dăm lót móng kênh rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt23,4808
5Bê tông đá dăm móng kênh rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt37,7692
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng kênh, đường kính ≤10mmnt2,0539tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kênhnt0,5583100m²
8Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75nt74,25
9Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75nt50,644
10Bê tông đá dăm giằng kênh chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt5,5
11Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3687tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng kênhnt0,5100m²
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,6566
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh văng đúc sẵnnt0,0815tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh văng đúc sẵnnt0,1642100m²
16Lắp các loại cấu kiện bê tông thanh văng đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤45kgnt38cái
17Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt757,5
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựant16,692
B Cống đầu kênh, cống thông nước
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp Int31,28100m
2Vét bùn đầu cọcnt12,512
3Đệm cát đen đầu cọcnt12,512
4Bê tông lót M100 đáy cống, đá 2-4nt5,25
5Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt24,78
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mmnt1,2447tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cốngnt0,4606100m²
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75nt26,9493
9Bê tông đá dăm đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt3,9432
10Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mmnt0,4618tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính ≤10mmnt0,0094tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cốngnt0,2364100m²
13Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt119,5732
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựant2,07
15Bê tông đá dăm cột dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,44
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,065tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0071tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột dàn vannt0,0756100m²
19Đào móng cống, đất cấp Int4,8904100m³
20Đào rãnh tiêu, đất cấp Int23,196
21Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,85nt3,4341100m³
22Vận chuyển đất thảint144,779m3
23Mua đất để đắpnt232,3023m3
24Đắp đất đập tạm (không đầm nện)nt2,323100m³
25Đào phá đập tạmnt2,323100m³
26Bơm nước hố móngnt10ca
27Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp Int1,842100m
28Phên nứa rãnh tiêu nướcnt73,4m2
C Nạo vét kênh tưới tiêu kết hợp
1Đào nạo vét kênh mươngnt28,4567100m³
2Vận chuyển đất phế thảint2.845,674
3San đất bãi thảint28,4567100m³
D Thiết bị Kênh Ba Đạc 80
1Thép tấmnt274,75kg
2Thép hìnhnt108,19kg
3Thép tròn ɸ35mmnt3kg
4Bu lông + ê cu M14x70nt38bộ
5Sản xuất cửa van phẳng bằng thépnt0,3829tấn
6Tẩy rỉ, làm sạch cánh van thép bằng phun cát (thép mới)nt11,6256
7Sơn cánh van thép bằng sơn Expoxy chiều dày ≥300 mmnt11,62561m²
8Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấnnt0,38291 tấn
9Pa lăng xích kéo tay (1 tấn)nt1bộ
E Vùng thủy sản Thái Hồng (Nạo vét và kè mái kênh Vị Dương Đoài)
1Đóng cọc tre xử lý nền dầm đáy, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp Int112,083100m
2Vét bùn lỏng khe cọcnt37,006
3Đệm cát đen khe cọcnt37,006
4Ni lông lót 2 lớp đáy dầm khung mái kènt4,6591100m²
5Bê tông đá dăm dầm khung mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt123,8982
6Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, khung mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt2,1177tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, khung mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt9,0096tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm khung mái kènt8,5943100m²
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựant158,2501
10Rải vải địa kỹ thuật mái kè (loại PH12 hoặc tương đương)nt22,7903100m²
11Đá dăm lót 2x4, dày 10cmnt206,7361
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè KT(60x60x8)cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt151,096
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kènt2,8544tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kè (loại tấm đan không ngàm)nt9,599100m²
15Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng P ≤200kgnt377,74tấn
16Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng P ≤200kgnt377,74tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát mái kè, trọng lượng p ≤200kgnt37,77410 tấn/km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng cấu kiện ≤75kgnt5.555cấu kiện
19Bê tông đá dăm, bê tông trực tiếp mái kè, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt15,3755
20Ni lông lót 2 lớp tại vị trí đổ bê tông trực tiếp các khung lẻnt0,4995100m²
21Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm mái kè tại vị trí đổ bê tông trực tiếp các đơn nguyên lẻ, lề đườngnt59,9205
22Ni lông lót 2 lớp lề đườngnt5,55100m²
23Bê tông đá dăm lề đường dày 18cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt77,7
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lề đườngnt2,4102100m²
25Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt20,124
26Bê tông đá dăm móng tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt100,6198
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tườngnt4,4911100m²
28Bê tông đá dăm tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt142,6971
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đỉnh kènt11,5581100m²
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựant24,2725
31Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt đường, D=110nt0,365100m
32Đóng cọc tre xử lý nền cống, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I (mật độ 20cọc/m2)nt3,7653100m
33Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt1,0203
34Bê tông đá dăm móng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt4,3372
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngnt0,1486100m²
36Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75nt2,1442
37Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt23,9542
38Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt3,45
39Bê tông đá dăm bậc lên xuống mái kênh, dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt21,52
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc lên xuống mái kênhnt0,7176100m²
41Đắp đập tạm không đầm nệnnt2,0539100m³
42Mua đấtnt205,3908
43Đào xúc đất phá đập tạmnt2,0539100m³
44Vận chuyển đất phế thảint205,3908
45San đất bãi đổ đấtnt2,0539100m³
46Bơm nước máy bơm diezen 20CVnt36ca
47Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, hố bơm, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp Int22,822100m
48Phên nứant787,4
49Đắp cát đen làm nền bãi đúcnt0,675100m³
50Láng nền bãi đúc tấm lát không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt150
51Đào móng chân kè, rãnh thoát nước, hố bơm, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp Int341,988
52Đào kênh, đào mái kè, đất cấp Int23,2593100m³
53Đắp đất mái kè, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3nt8,7224100m³
54Mua đấtnt933,2915
55Vận chuyển đất phế thảint2.667,922
56San đất bãi thảint26,6792100m³
F Nạo vét kênh
1Đào nạo vét kênh mươngnt16,8553100m³
2Phao thép 60Tnt5,3094ca
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp Int16,8553100m³
4Vận chuyển đất phế thảint1.685,525
5San đất bãi thảint16,8553100m³
G Đường bờ kênh Ông Lá (Đường bê tông hai bên bờ kênh)
1Đá dăm lót 2x4, dày 10cmnt304,111
2Ni lông lót 2 lớp nền đườngnt30,4111100m²
3Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt425,7554
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngnt3,2686100m²
5Khe lún Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt84,77
6Đào bóc phong hóa nền đườngnt8,4083100m³
7Đắp đất nền đường, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3nt15,3572100m³
8Mua đất đắp nền đườngnt1.643,2188
9Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đấtnt8,4083100m³
10San đất bãi thảint8,4083100m³
H Cống
1Đóng cọc tre xử lý nền cống, chiều dài cọc L=3,0 m, đất cấp Int48,081100m
2Vét bùn lỏng khe cọcnt11,8712
3Đệm cát đen khe cọcnt11,8712
4Bê tông đá dăm lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt2,112
5Bê tông đá dăm móng cống, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250nt10,56
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mmnt0,6241tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngnt0,1176100m²
8Bê tông đá dăm tường cống dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250nt18,032
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,2728tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cốngnt0,81100m²
11Bê tông đá dăm sàn đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt3,055
12Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mmnt0,4429tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn đan cốngnt0,1599100m²
14Bê tông đá dăm móng tường cánh thượng, hạ lưu rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt12,096
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường cánh, đường kính ≤18mmnt0,6325tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánhnt0,112100m²
17Bê tông đá dăm tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt9,408
18Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,5118tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánhnt0,4704100m²
20Quét nhựa bitum và dán bao tải chèn giữa tường cánh và tường thân (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)nt7,48
21Thi công khớp nối bằng tấm nhựa Sika V32nt17m
I Dàn van
1Bê tông đá dăm bệ đỡ thang sắt lên dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt0,25
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bệ đỡ thang sắt lên dàn vannt0,015100m²
3Bê tông đá dăm cột dàn van, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt0,96
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0139tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0069tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mnt0,2054tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột dàn van chữ nhậtnt0,1408100m²
8Bê tông đá dăm dầm, giằng dàn van, chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt0,44
9Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0079tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1003tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng dàn vannt0,0552100m²
12Bê tông đá dăm sàn dan van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt0,87
13Gia công, lắp dựng cốt thép sàn dàn van, đường kính ≤10mmnt0,0683tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn dàn vannt0,1092100m²
15Bê tông đá dăm cột lan can tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt0,234
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0392tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột lan cannt0,0624100m²
18Ống thép mạ kẽm D50, dày 2,6mm làm lan can dàn vannt84,1718kg
19Gia công lan can thépnt0,0842tấn
20Lắp dựng lan can ống thépnt4,452
21Thép hình L75x75x7 làm thang sắtnt219,3776kg
22Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 làm thang sắtnt26,0598kg
23Bu lông chân chẻ M14x50nt4cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghint91m²
25Gia công thang thépnt0,2454tấn
26Lắp dựng thang sắtnt3,96
J Đường bê tông hai bên bờ kênh
1Đá dăm lót 2x4, dày 10cmnt11,428
2Ni lông lót 2 lớp nền đườngnt1,1428100m²
3Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt15,9992
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngnt0,1617100m²
K Kè mái kênh (Đáy kênh):
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp Int11,7100m
2Đào bùn lỏngnt7,8
3Vận chuyển bùn đổ đint0,078100m³
4San đất bãi thảint0,078100m³
5Đắp cát đầu cọcnt7,8
6Bê tông đá dăm lót đáy kênh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt3,5
7Bê tông đá dăm đáy kênh, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt8,616
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy kênhnt0,1896100m²
L Gia cố chân mái
1Đóng cọc tre xử lý nền, chiều dài cọc L=1,5m và L=2,0m, đất cấp Int1,5100m
2Vét bùn lỏng khe cọcnt0,5
3Vận chuyển bùnnt0,005100m³
4San bùn đất bãi thảint0,005100m³
5Đệm cát đen khe cọcnt0,5
6Bê tông đá dăm trực tiếp mái kè, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt3,8911
7Ni lông lót 2 lớp tại vị trí đổ bê tông trực tiếpnt0,9369100m²
8Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm mái kè tại vị trí đổ bê tông trực tiếpnt9,3692
M Bậc lên xuống mái kè
1Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt2,45
2Bê tông đá dăm bậc lên xuống mái kênh, dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt13,77
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc lên xuống mái kênhnt0,4308100m²
N Phần đất và mặt bằng thi công
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp Int2,625100m³
2Đào móng công trình, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp Int28,286
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtnt1,2304100m³
4Đắp đất mang cống, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3nt2,8334100m³
5Mua đất đắp mang cốngnt201,3541
6Vận chuyển đất thải ra bãi đổnt1,6775100m³
7San đất bãi thảint1,6775100m³
8Đắp đập tạm không đầm nệnnt5,6272100m³
9Mua đất để đắpnt562,7215
10Đắp đất đập tạm, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3nt1,0167100m³
11Mua đất để đắpnt108,7906
12Đóng cọc tre kè mái đập tạm, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I (phần ngập đất)nt7,968100m
13Nhổ cọc trent7,968100m
14Đào xúc đất phá đập tạmnt6,644100m³
15Vận chuyển đấtnt6,644100m³
16San đất bãi đổnt6,644100m³
17Bơm nước máy bơm diezen 20CVnt10ca
18Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, hố bơm, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp Int2,003100m
19Phên nứant72,1m2
20Đào rãnh thoát nước, hố bơm, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp Int16,025
21Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3nt16,025100m³
22Phát quang cây cối phạm vi mặt bằng thi công cốngnt0,8100m²
23Cung cấp biển báo thi côngnt2cái
O Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ cống cũ bê tông có cốt thépnt2,418
2Phá dỡ kết cấu gạchnt26,6376
3Vận chuyển phế thảint29,0556
4San phế thải bãint0,2906100m³
P Thiết bị đóng mở Cống Đoài Sông
1Máy đóng mở vít me V5 quay tay + bệ đỡnt1bộ
2Lắp đặt thiết bị đóng mở vít me V5 + bệnt0,461 tấn
Q Cánh phai Cống Đoài Sông
1Thép tấmnt696,5572kg
2Thép hìnhnt296,74kg
3Thép tròn ɸ35mmnt3kg
4Bu lông + ê cu M14x70nt46bộ
5Sản xuất cửa van phẳng bằng thépnt1,0926tấn
6Doăng đáy : Cao su tấm rộng 50 dày 20mmnt2,34m
7Doăng bên: cao su chữ P-40x120nt4,1m
8Tẩy rỉ, làm sạch cánh van thép bằng phun cát (thép mới)nt29,9229
9Sơn cánh van thép bằng sơn Expoxy chiều dày ≥300 mmnt29,92291m²
10Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấnnt1,09261 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ kỹ thuật đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
4 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi ≤ 110CV Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->