Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:55:00 đến ngày 2022-07-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,713,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình XDDD cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Nâng cấp, cải tạo Trường tiểu học Hồng Dương (Khu trung tâm và điểm trường thôn Ba Dư) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP + ĂN 2 TẦNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,976 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,319 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,001 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,31 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,062 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,985 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,985 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,32 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,125 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,125 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,125 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,055 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,095 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,724 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,073 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,843 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,814 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60,042 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,013 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,694 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,092 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,954 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,997 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,519 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,987 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,353 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,284 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,966 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,875 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,655 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,327 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,684 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,302 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,302 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,915 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,774 | m3 |
| 66 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,217 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,747 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,497 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,244 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,858 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,301 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,116 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,983 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,729 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,964 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,199 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,654 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,386 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 95,51 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,713 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,264 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,487 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,565 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,547 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,294 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,499 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,778 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,414 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,578 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,578 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 205,337 | m2 |
| 99 | Lợp mái tôn dày 0.45mm của Austnam hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,853 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,304 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 121,962 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,028 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,232 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,142 | m3 |
| 105 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,786 | m3 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,623 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,278 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,357 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,003 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,526 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,265 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,265 | m2 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,988 | 100m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,966 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,595 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 395,334 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 675,563 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 381,203 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 688,816 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 383,698 | m2 |
| 127 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 363,352 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,8 | m |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 417,929 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.129,28 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 544,976 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102,228 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 298,33 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,484 | m2 |
| 135 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,484 | m2 |
| 136 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,372 | m3 |
| 137 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,574 | m2 |
| 138 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,24 | m2 |
| 139 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | lỗ |
| 140 | Gia công khung Inox đỡ bàn lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 141 | Lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 142 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 143 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116,704 | m3 |
| 144 | Quét Sikatop 107 chống thấm, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 99,607 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 78,335 | m2 |
| 146 | Nắp tôn che cửa lên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Bậc thép lên mái fi 20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 148 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,376 | m2 |
| 149 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,334 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,626 | m2 |
| 151 | Gia công lan can hành lang bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,874 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,596 | m2 |
| 153 | Chụp lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 154 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 337,8 | cái |
| 155 | Gia công hệ khung thép trang trí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,814 | tấn |
| 156 | Lắp dựng khung thép trang trí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,814 | tấn |
| 157 | Sơn tĩnh điện khung thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,718 | m2 |
| 158 | Lam nhôm chắn nắng SLC85 Austrong hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,18 | m2 |
| 159 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,085 | m2 |
| 160 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 161 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 162 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,26 | m2 |
| 163 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,52 | m2 |
| 164 | SX vách kính cố định nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,45 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 89,38 | m2 |
| 166 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,45 | m2 |
| 167 | Lam nhôm chữ Z Austrong hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,1 | m2 |
| 168 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,144 | tấn |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,16 | m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,664 | m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,689 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP + ĂN 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chống ẩm công suất 36W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 170/12W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m - công suất 1x75W, 220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 13 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | MCB 20A-3P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | MCB 40A-3P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | MCCB 50A-3P, ICU =18kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | MCCB 125A-3P, ICU =30kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 14MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt thanh cái đồng 20x3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 34 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 35 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 580 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.050 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47 | m |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37 | m |
| 45 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 128 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 290 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 325 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 580 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 54 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | hộp |
| 55 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | hộp |
| 56 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cọc |
| 61 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 162 | m |
| 62 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | m |
| 63 | Dây điện CU/PVC 1x25mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 64 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | m |
| 65 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 186 | cái |
| 66 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 73 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Bẫy mỡ Inox 100L | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 84 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 95 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 106 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 113 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 125 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 126 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 134 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 136 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41 | cái |
| 137 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 141 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 142 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 143 | Y nhựa PVC D75/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Y nhựa PVC D42/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 145 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 146 | Tê nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 155 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 156 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 162 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 165 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 167 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 168 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 354,456 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 137,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 287,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 137,254 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,324 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 398,916 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,926 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 800,334 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,393 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 866,083 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,999 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,999 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,324 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,926 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,452 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 443,24 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.980,188 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,934 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,114 | m2 |
| 21 | Chụp lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 22 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 346,44 | cái |
| 23 | Lợp mái tôn dày 0.45mm Austnam hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,545 | 100m2 |
| 24 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,7 | m2 |
| 25 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,29 | m2 |
| 26 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,06 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,64 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,65 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 112,13 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,65 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,456 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,98 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,06 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 89,698 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 299,804 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,99 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,197 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,624 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,624 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600MM, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 299,804 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,588 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,727 | m2 |
| 13 | Chụp lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 14 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 195,24 | cái |
| 15 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 16 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 19 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,92 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,1 | m2 |
| 21 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,92 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,981 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,16 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,705 | m2 |
| 25 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | MCB 40A-3P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 230 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 115 | m |
| 35 | Hộp gen nhựa PVC kích thước 39x18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,2 | m |
| 36 | Hộp gen nhựa PVC kích thước 24x14mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 38 | Ống uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 44 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 294,038 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 133,51 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 312,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134,624 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 392,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,873 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 961,857 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,393 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 696,521 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,257 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,197 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,6 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,873 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,174 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 436 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.997,818 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,434 | m2 |
| 21 | Chụp lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 22 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 340,04 | cái |
| 23 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,94 | 100m2 |
| 24 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 25 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,305 | m2 |
| 26 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,58 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,325 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 107,185 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,325 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81,36 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,964 | m2 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | m |
| 37 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 38 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 40 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 48 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 67 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Y nhựa PVC D60/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Y nhựa PVC D75/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 84 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Hút bể phốt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 89 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 92 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 93 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 441,75 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 247,718 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,644 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,174 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,792 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 358,486 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,785 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 502,065 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,867 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 610,803 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 147,298 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,252 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,197 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,785 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,067 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 557,85 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 828,168 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 131,7 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,42 | m2 |
| 21 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,222 | m2 |
| 22 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,453 | m2 |
| 23 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | lỗ |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 358,486 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,418 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 247,718 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 31 | Lắp đặt đèn led chiếu pha công suất 1x150W-220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm công suất 1x180W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 39 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 320 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 500 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 225 | m |
| 48 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 49 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Bulông nở sắt M10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 145 | m |
| 54 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 55 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 77 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR ren trong D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 92 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 97 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 100 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 101 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 107 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 110 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 111 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 114 | Y nhựa PVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Y nhựa PVC D42/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 117 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Côn nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 121 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 122 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 127 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 128 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 130 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 131 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu nước vách ngang DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 135 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 136 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,281 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,965 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,33 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,298 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 89,705 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,353 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,454 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,471 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,551 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,256 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,439 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,205 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,088 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,48 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,158 | tấn |
| 24 | Quét Sikatop 107 chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,24 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 205,576 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 205,576 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,284 | m2 |
| 28 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 305,86 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 167,946 | m2 |
| 30 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 31 | Vít + đai | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 32 | Gia công thép nắp bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép nắp bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 34 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 124,16 | m |
| 35 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,805 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,16 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,878 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,228 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,745 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,427 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,599 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,066 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,826 | m2 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,9 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,009 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,826 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101,909 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,461 | m3 |
| 59 | Quét sikatop 107 chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,022 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,536 | m2 |
| 61 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,61 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,799 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,522 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,324 | m2 |
| 69 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,86 | m2 |
| 70 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,86 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,525 | m2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,816 | m3 |
| 73 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,658 | m3 |
| 74 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,105 | m3 |
| 75 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,105 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van chặn uPVC DN42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Rắc co u.PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Cút nhựa u.PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | Nối thẳng nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 84 | Nối thẳng nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Nút bịt u.PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Nút bịt u.PVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 89 | Cút thép D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | MCB 20A-2P, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | MCB 50A-2P, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt bộ rơle an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 mm lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 101 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 102 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 103 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 104 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 105 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 107 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 109 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 110 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 111 | Hộp đấu nối KT: 110x110x80 lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: MÁI SÂN GIA CÔNG; NHÀ CẦU, SÂN , BÓ VỈA, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,318 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0189 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0189 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1078 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2686 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5431 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5431 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1177 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1177 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7645 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7645 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 122,3242 | m2 |
| 19 | Bu lông M16x400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 20 | Bu lông M18x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6455 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1446 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,245 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6125 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6159 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6159 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0535 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0535 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4639 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4639 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,6266 | m2 |
| 40 | Bu lông M16x400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 41 | Bu lông M18x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6659 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0595 | 100m3 |
| 44 | Lớp Nylon chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 119 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,9 | m3 |
| 46 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5.955,8 | m2 |
| 47 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0605 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0054 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2016 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2772 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6237 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,221 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,221 | m2 |
| 58 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,4706 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,7045 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 241,3855 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1906 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1906 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,5297 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,1748 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 254,09 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,4706 | m2 |
| 67 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,7159 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6944 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1468 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6248 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6248 | 100m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,0206 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2227 | 100m2 |
| 74 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,6288 | m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,0989 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,6763 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3118 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5245 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,6181 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4495 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3345 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1751 | tấn |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 534,428 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,9454 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 592,3734 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 136 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 124 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 136 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 136 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 192 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 136 | m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN85/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,34 | 100m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN50/40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,22 | 100m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 100m |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | md |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,767 | m3 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,429 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 32 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 152 | md |
| 33 | Xếp gạch không nung rãnh đặt cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.368 | viên |
| 34 | Sứ báo cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,35 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 36 | Cắt nền sân bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 190 | md |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,75 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,75 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,75 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,138 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,75 | m3 |
| 47 | Giếng khoan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Máy bơm nước giếng khoan công suất Q = 3.5m3/H=45m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 1.2-5.4m3/H; H=35-25m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Rọ hút đồng DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Kép đúc thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 68 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101 | m |
| 69 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,98 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,212 | m3 |
| 72 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,401 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,889 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,332 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,263 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,709 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,46 | m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,414 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2X0.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 504 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 504 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 32/25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 252 | Cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,3 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 20 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình tích áp lực 100L | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc đường kính D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc đường kính D50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả áp an toàn, đường kính van 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính DN100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước DN100mm, 2 cửa DN65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 29 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT; 700x600x200 có chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cuộn |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 35 | Giá để 3 bình chữa cháy: 700x500x200mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC (8kg) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | Bình |
| 38 | Lắp đặt ống thép D100 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmđầu bơm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmđầu bơm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép, đường kính kép 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 59 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 65 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 172,0214 | m2 |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,07 | 100m |
| 68 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 71 | Đào đất đường ống chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,9176 | 100m3 |
| 72 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 125,04 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2504 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,9176 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2504 | 100m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 182 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 182 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA DƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 233,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 288 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103,047 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,259 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,567 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 389,903 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,218 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 298,962 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,324 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 632,916 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,703 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 560,831 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,874 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,874 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,218 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,324 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 332,18 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.433,134 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 389,903 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,863 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,542 | m2 |
| 25 | Chụp lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 26 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 288,88 | cái |
| 27 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,332 | 100m2 |
| 28 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,46 | m2 |
| 30 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,06 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,86 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,06 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,374 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,28 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,997 | m2 |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 38 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 39 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA DƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,29 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,112 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,937 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,375 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,992 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,083 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,083 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,157 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 95,206 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,488 | m2 |
| 12 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | lỗ |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,168 | m2 |
| 14 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 16 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,69 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,73 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,328 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện nước công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần 170/12W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT: 300x300mm-1x28W, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 28 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | hộp |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 33 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 52 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Măng sông PPR ren trong D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Măng sông PPR ren trong D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 80 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m |
| 81 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 86 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 88 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 90 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 91 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 92 | Y nhựa PVC D42/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Y nhựa uPVC D110/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Y nhựa PVC D42/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Xi phong uPVC DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 101 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHẦN PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 Zone | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 81 m3/h, H >= 50 m | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 81 m3/h, H >= 50 m | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7,2 m3/h, H = 55m | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình XDDD cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 4 | Cần trục | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi