Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755607-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220755396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:55:00 đến ngày 2022-07-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,713,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình XDDD cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, cải tạo Trường tiểu học Hồng Dương (Khu trung tâm và điểm trường thôn Ba Dư)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng Beta - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc TPT - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Thanh Oai . - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát . - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP + ĂN 2 TẦNG - PHẦN XD
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,976m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,208tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,319100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,001100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2mối nối
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt76m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,31100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,062tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,031tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,985tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,985tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,32100m
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,44100m
20Cọc thép ép âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cọc
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,125m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,125m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,125m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,055m3
26Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,095m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,724100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,073100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,843100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,814m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,189100m2
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,264100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60,042m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,013100m2
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,694100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,092tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,954tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,997tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,519m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,237100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,987m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,049100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,353m3
44Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,49100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,284tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,31tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,138tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,966m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,15m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,194100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,158100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,158100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,875m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,655m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,168tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,079tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,327m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,684m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,302m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,302m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,915m2
65Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,774m3
66Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,217m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,747m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035100m2
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,067tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cấu kiện
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,497m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,244100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,858tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,301tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,116tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,983m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,729100m2
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,964100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,199tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,654tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,386tấn
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95,51m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,713100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,264tấn
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,487m3
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,565100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,547tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,294tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,499m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,378100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22tấn
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,778m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,54100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,414tấn
96Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,578tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,578tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt205,337m2
99Lợp mái tôn dày 0.45mm của Austnam hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,853100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,304m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt121,962m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,028m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,232m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,142m3
105Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,786m3
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,623m3
111Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,278m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,357m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,003m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,526m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,265m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,265m2
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,782m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,988100m3
120Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,966m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,595m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt395,334m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt675,563m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt381,203m2
125Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt688,816m2
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt383,698m2
127Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt363,352m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,8m
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt417,929m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.129,28m2
131Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt544,976m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,228m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt298,33m2
134Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt82,484m2
135Trần nhôm Clip-in 600x600x0,8mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt82,484m2
136Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,372m3
137Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,574m2
138Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61,24m2
139Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12lỗ
140Gia công khung Inox đỡ bàn lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,085tấn
141Lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,085tấn
142Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m2
143Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116,704m3
144Quét Sikatop 107 chống thấm, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt99,607m2
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt78,335m2
146Nắp tôn che cửa lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
147Bậc thép lên mái fi 20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
148Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,376m2
149Sản xuất lan can cầu thang Inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,334tấn
150Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,626m2
151Gia công lan can hành lang bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,874tấn
152Lắp dựng lan can hành lang bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,596m2
153Chụp lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
154Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt337,8cái
155Gia công hệ khung thép trang tríTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,814tấn
156Lắp dựng khung thép trang tríTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,814tấn
157Sơn tĩnh điện khung thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52,718m2
158Lam nhôm chắn nắng SLC85 Austrong hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,18m2
159Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,085m2
160SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,4m2
161SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,2m2
162SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,26m2
163SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,52m2
164SX vách kính cố định nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,45m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt89,38m2
166Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,45m2
167Lam nhôm chữ Z Austrong hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,1m2
168Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,144tấn
169Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,16m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,664m2
171Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,689100m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP + ĂN 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn led 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
2Lắp đặt đèn led chống ẩm công suất 36W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 170/12W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22bộ
5Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m - công suất 1x75W, 220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
7Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
8Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
11Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
13MCB 10A-1P, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
14MCB 16A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
15MCB 20A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
16MCB 40A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
17MCB 20A-3P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
18MCB 32A-3P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
19MCB 40A-3P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
20MCCB 50A-3P, ICU =18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21MCCB 100A-3P, ICU =22kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
22MCCB 125A-3P, ICU =30kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
23Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
24Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 14MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
25Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
26Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
27Lắp đặt cầu chì xoáy 2ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Khoá chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
30Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
31Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
32Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
33Lắp đặt thanh cái đồng 20x3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
34Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
35Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
36Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37m
37Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28m
38Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24m
39Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200m
40Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt580m
41Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.050m
42Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37m
45Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt128m
46Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt290m
47Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
48Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72m
49Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39m
50Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt325m
51Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt580m
52Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
53Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
54Hộp chia ngả D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67hộp
55Hộp chia ngả D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180hộp
56Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,225100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m3
59Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
60Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cọc
61Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt162m
62Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24m
63Dây điện CU/PVC 1x25mm2 (nối đất)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
64Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42m
65Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt186cái
66Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
67Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
68Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
69Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
71Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
72Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
73Bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
74Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
77Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
78Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
79Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
80Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
81Lắp đặt vòi rửa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
82Bẫy mỡ Inox 100LTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bể
84Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
85Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
87Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,13100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,13100m
89Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22100m
91Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,39100m
92Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,39100m
93Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,31100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,31100m
95Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
96Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
97Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
101Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
106Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
107Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
108Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
109Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
110Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
111Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
112Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
113Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
114Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
115Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
116Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
117Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
118Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
119Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
120Lắp đặt kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54cái
121Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
122Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
123Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
124Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
125Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
126Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
127Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,29100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,63100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,23100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
133Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
134Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
135Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31cái
136Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41cái
137Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
138Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
139Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
140Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54cái
141Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
142Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
143Y nhựa PVC D75/90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
144Y nhựa PVC D42/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
145Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
146Tê nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
147Tê nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
148Tê nhựa uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
149Tê nhựa uPVC D75/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
150Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
151Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
152Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
153Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
154Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
155Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
156Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
157Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
158Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
159Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
160Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
161Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
162Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8100m
164Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
165Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
166Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
167Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
168Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt354,456m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt137,78m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt287,6m
4Tháo dỡ vách ngăn hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,26m2
5Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt137,254m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,324m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt398,916m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,926m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt800,334m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168,393m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt866,083m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,999m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,999m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,324m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,926m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,452m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt443,24m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.980,188m2
19Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,934tấn
20Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,114m2
21Chụp lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39cái
22Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt346,44cái
23Lợp mái tôn dày 0.45mm Austnam hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,545100m2
24SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,7m2
25SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,29m2
26SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,06m2
27SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,64m2
28SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,44m2
29Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,65m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt112,13m2
31Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,65m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,456tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt82,98m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,06m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77,76m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt139,2m
3Tháo dỡ vách ngăn hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,26m2
4Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt89,698m2
5Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt299,804m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,99m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,197m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,624m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,624m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600MM, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt299,804m2
11Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,588tấn
12Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,727m2
13Chụp lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
14Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt195,24cái
15SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,6m2
16SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,96m2
17SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,92m2
18SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,62m2
19Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,92m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,1m2
21Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,92m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,981tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,16m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,705m2
25MCB 16A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
26MCB 32A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
27MCB 40A-3P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
28Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
29Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
30Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
31Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70m
32Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt230m
33Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
34Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt115m
35Hộp gen nhựa PVC kích thước 39x18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,2m
36Hộp gen nhựa PVC kích thước 24x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100m
37Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
38Ống uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,46100m
40Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
41Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
42Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
43Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
44Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
45Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt294,038m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt133,51m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt312,5m
4Tháo dỡ vách ngăn hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,26m2
5Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt134,624m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,6m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt392,4m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,873m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt961,857m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168,393m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt696,521m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,257m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,197m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,6m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,873m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,174m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt436m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.997,818m2
19Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9tấn
20Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,434m2
21Chụp lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39cái
22Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt340,04cái
23Lợp mái tôn múi dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,94100m2
24SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,5m2
25SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,305m2
26SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,58m2
27SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,36m2
28SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,44m2
29Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,325m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt107,185m2
31Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,325m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81,36m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,964m2
35Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
36Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48m
37Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
38Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56cái
39Tháo dỡ hệ thống nước cũ công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
40Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
42Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
44Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22100m
46Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
48Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
49Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
57Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
60Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
61Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
62Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
63Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
64Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
65Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
66Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9m
67Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
72Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
73Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
74Lắp đăt chếch 135 uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
75Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
76Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
77Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
78Y nhựa PVC D60/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
79Y nhựa PVC D75/90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
80Tê nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
81Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
82Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
83Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
84Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
85Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
86Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
87Hút bể phốtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1TB
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64100m
89Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
90Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
91Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
92Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
93Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt441,75m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt247,718m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,16m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,644m3
5Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,174m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt94,792m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt358,486m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,785m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt502,065m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67,867m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt610,803m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt147,298m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,252m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,197m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,785m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,067m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt557,85m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt828,168m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt131,7m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,42m2
21Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,222m2
22Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,453m2
23Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8lỗ
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4m2
25Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,067tấn
26Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,067tấn
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt358,486m2
28Lợp mái tôn múi dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,418100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt247,718m2
30Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5công
31Lắp đặt đèn led chiếu pha công suất 1x150W-220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
32Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
33Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
34Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm công suất 1x180W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
35Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
39MCB 10A-1P, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
40MCB 16A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
41MCB 50A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
42Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
43Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt320m
44Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt500m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt160m
46Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150m
47Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt225m
48Hộp chia ngả D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20hộp
49Hộp chia ngả D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50hộp
50Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
51Bulông nở sắt M10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
52Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
53Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt145m
54Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
55Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt155cái
56Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
58Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
59Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
60Bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
61Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
64Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
65Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
66Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
67Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
68Lắp đặt vòi rửa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
69Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
70Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
71Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
73Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
75Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
77Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
78Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
79Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
80Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
82Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
87Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
88Tê nhựa PPR ren trong D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
89Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
90Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
91Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
92Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
93Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
94Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
95Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
96Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39cái
97Lắp đặt kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
98Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
99Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
100Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
101Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19cái
102Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
106Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
107Lắp đăt chếch 135 uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
108Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
109Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
110Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
111Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
112Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
113Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
114Y nhựa PVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
115Y nhựa PVC D42/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
116Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
117Tê nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
118Côn nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
119Côn nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
120Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
121Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
122Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
123Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
124Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
125Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
126Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
127Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
128Hút bể phốt hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1TB
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,56100m
130Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
131Cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
132Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
133Lắp đặt phễu thu nước vách ngang DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
134Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
135Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
136Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56cái
G HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66,281m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,965100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,33100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,298100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,298100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt89,705100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,353m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,454m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,158100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,471tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,551tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,256m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,439100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,083tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,205tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,256m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,088100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,051100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,097tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,48tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,158tấn
24Quét Sikatop 107 chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135,24m2
25Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt205,576m2
26Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt205,576m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,284m2
28Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt305,86m2
29Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt167,946m2
30Gia công thang sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04tấn
31Vít + đaiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
32Gia công thép nắp bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018tấn
33Lắp đặt thép nắp bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018tấn
34Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt124,16m
35Tôn che nắp bể, có khung xươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64m2
36Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,805100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,16m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,878m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,228tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,745m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,434100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,427tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,073m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,005tấn
48Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,599m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,066m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,49m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m2
52Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,826m2
53Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,9m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,009m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,826m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101,909m2
58Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,461m3
59Quét sikatop 107 chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,022m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,536m2
61SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,89m2
62SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,61m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,799m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,522m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043tấn
68Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,324m2
69Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,86m2
70Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,86m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,525m2
72Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,816m3
73Làm tầng lọc bằng cátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,658m3
74Làm tầng lọc bằng đá dămTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,105m3
75Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,105m3
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
78Lắp đặt van chặn uPVC DN42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
79Rắc co u.PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
80Cút nhựa u.PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
81Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
82Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
83Nối thẳng nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
84Nối thẳng nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
85Nút bịt u.PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
86Nút bịt u.PVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
87Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
88Lắp đặt ống thép D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m
89Cút thép D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
90Vanh thép D300 dày 3 lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
91Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
93Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
94MCB 10A-1P, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
95MCB 16A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
96MCB 20A-2P, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
97MCB 50A-2P, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
98Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
99Lắp đặt bộ rơle an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
100Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 mm lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
101Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
102Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
103Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
104Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
105Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
106Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
107Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
108Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
109Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
110Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
111Hộp đấu nối KT: 110x110x80 lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
113Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
114Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
115Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
H HẠNG MỤC: MÁI SÂN GIA CÔNG; NHÀ CẦU, SÂN , BÓ VỈA, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,318m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0286100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0129100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0189100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0189100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,539m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0308100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3475m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1078100m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2686tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2686tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5431tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5431tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1177tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1177tấn
16Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7645tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7645tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt122,3242m2
19Bu lông M16x400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
20Bu lông M18x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6455100m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1446m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,013100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0058100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0086100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0086100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,245m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6125m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,049100m2
31Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,175tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,175tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6159tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6159tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0535tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0535tấn
37Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4639tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4639tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91,6266m2
40Bu lông M16x400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
41Bu lông M18x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6659100m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0595100m3
44Lớp Nylon chống mất nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt119m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,9m3
46Lát gạch Terrazzo 400x400x30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5.955,8m2
47Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0605m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0054100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0012100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0048100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0048100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2016m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0126100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2772m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6237m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,221m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,221m2
58Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,4706m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,7045m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt241,3855m2
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1906m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1906m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,5297m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,1748m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt254,09m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,4706m2
67Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,7159m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6944100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1468100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6248100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6248100m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,0206m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2227100m2
74Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,6288m3
75Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,0989m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,6763m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3118100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5245tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,6181m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,4495m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3345100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1751tấn
83Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt534,428m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,9454m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt592,3734m2
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt136m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt124m
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68m
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt136m
6Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt136m
7Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (nối đất)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt192m
8Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (nối đất)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt136m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN85/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,08100m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN65/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,34100m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN50/40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,22100m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2100m
13Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
14Aptomat 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
15Aptomat 1 pha 2 cực 63A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
16Aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
17Aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
18Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
19Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
20Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
21Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
22Cắt nền sân bê tông hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54md
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,89m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,89m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,89m3
26Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,767m3
27Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đàoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,429100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,221100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,252100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,256100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,256100m3
32Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt152md
33Xếp gạch không nung rãnh đặt cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.368viên
34Sứ báo cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,35cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,89m3
36Cắt nền sân bê tôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190md
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,75m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,75m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,75m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,138m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,192100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,121100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,092100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,121100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,121100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,75m3
47Giếng khoanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
48Máy bơm nước giếng khoan công suất Q = 3.5m3/H=45mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
49Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 1.2-5.4m3/H; H=35-25mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
50Rọ hút đồng DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt ống PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
52Lắp đặt ống PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,07100m
53Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
55Lắp đặt van đồng 2 chiều D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt van đồng 2 chiều D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
57Lắp đặt van đồng 1 chiều D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
58Rắc co nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
59Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
60Lắp nút bịt nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
61Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
62Kép đúc thép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
63Kép đúc thép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
64Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
65Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
66Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
67Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
68Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101m
69Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,98100m
70Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,212m3
72Đào rãnh thoát nước,đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,401m3
73Đào móng công trình, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,055100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045100m3
76Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,889m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,021100m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,332m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,263m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,709m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,46m2
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,414m3
84Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m2
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81 cấu kiện
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt ắc quy dự phòngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bình
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,610 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,610 đầu
4Điện trở cuối đường dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,85 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15 nút
9Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5hộp
10Lắp đặt cáp báo cháy 10x2X0.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt504m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt504m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 32/25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,75100m
14Lắp đặt hộp chia ngảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40hộp
15Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt252Cái
16Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
17Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,3100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,6m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt bằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,6m3
20Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,35100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình tích áp lực 100LTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Cái
2Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
3Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
4Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16barTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cuộn
5Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Bộ
6Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
7Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van D15mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
13Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
16Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
17Lắp đặt Y lọc đường kính D100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
18Lắp đặt Y lọc đường kính D50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
21Lắp đặt van xả áp an toàn, đường kính van 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
23Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
24Lắp đặt rọ hút D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
25Lắp đặt rọ hút D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính DN100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
27Lắp đặt họng tiếp nước DN100mm, 2 cửa DN65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
28Hộp đựng phương tiện phá dỡTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Hộp
29bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Bộ
30Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT; 700x600x200 có chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
31Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16barTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cuộn
32Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Bộ
33Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
34Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
35Giá để 3 bình chữa cháy: 700x500x200mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
36Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Bộ
37Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC (8kg)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30Bình
38Lắp đặt ống thép D100 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,07100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,74100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
42Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
43Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
45Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
46Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmđầu bơmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
47Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmđầu bơmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
48Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
49Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
50Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
51Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
54Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
55Lắp đặt kép thép, đường kính kép 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
56Lắp đặt rắc co thép, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
57Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
58Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
59Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cặp bích
60Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38cặp bích
61Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cặp bích
62Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cặp bích
63Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
64Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
65Sơn đường ống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt172,0214m2
66Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,26100m
67Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,07100m
68Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,7100m
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,8m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,8m3
71Đào đất đường ống chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,9176100m3
72Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt125,04m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2504100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,9176100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2504100m3
76Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1tấn
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,45 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25 đèn
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt182m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt182m
6Lắp đặt hộp chia ngảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20hộp
7Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110Cái
8Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA DƯ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt233,22m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110,16m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt288m
4Tháo dỡ vách ngăn hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,76m2
5Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt103,047m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,259m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,567m3
8Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt389,903m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,218m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt298,962m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,324m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt632,916m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt105,703m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt560,831m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,874m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,874m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,218m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,324m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,36m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt332,18m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.433,134m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt389,903m2
23Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,863tấn
24Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,542m2
25Chụp lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31cái
26Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt288,88cái
27Lợp mái tôn múi dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,332100m2
28SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,4m2
29SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,46m2
30Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,06m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85,86m2
32Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,06m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,374tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,28m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,997m2
36Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
37Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45m
38Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
39Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53cái
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA DƯ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,29m2
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,405m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,112m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,937m3
5Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,375m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61,992m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,083m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,083m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,157m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95,206m2
11Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,488m2
12Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4lỗ
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,168m2
14Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,033tấn
15Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,033tấn
16SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,69m2
17SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,04m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,73m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,119tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,04m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,328m2
22Tháo dỡ hệ thống điện nước công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
23Lắp đặt đèn ốp trần 170/12W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
24Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT: 300x300mm-1x28W, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
26Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
27Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
28Hộp chia ngả D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16hộp
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
31Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
32Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
33Bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
34Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
37Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
38Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
39Lắp đặt kệ InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
40Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
41Lắp đặt vòi rửa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
43Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
44Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
46Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
48Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
50Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
52Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
53Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
60Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
61Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
62Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
63Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
64Lắp đặt Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
65Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
66Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
67Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
69Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
70Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
71Lắp đặt kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41cái
72Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
73Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
74Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
75Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
76Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
77Măng sông PPR ren trong D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
78Măng sông PPR ren trong D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
79Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
80Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m
81Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
85Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
86Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
87Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
88Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
89Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
90Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
91Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
92Y nhựa PVC D42/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
93Y nhựa uPVC D110/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
94Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
95Y nhựa PVC D42/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
96Côn nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
97Côn nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
98Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
99Xi phong uPVC DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
100Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
101Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
102Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
103Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
104Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
105Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHẦN PCCC
1Trung tâm báo cháy 5 ZoneXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 81 m3/h, H >= 50 mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 81 m3/h, H >= 50 mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7,2 m3/h, H = 55mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
5Tủ điều khiển tự động 3 bơmXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình XDDD cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ép cọc Lực ép lớn nhất 1
4 Cần trục Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Máy bơm bê tông (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
6 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
19 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->