Gói thầu: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị; Thí nghiệm chuyên ngành điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755296-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn năng lượng
Tên gói thầu Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị; Thí nghiệm chuyên ngành điện
Số hiệu KHLCNT 20220739731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Liên Hà Thái của Nhà đầu tư theo Văn bản số 851/UBND-CTXDGT ngày 21/3/2022 của UBND tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:52:00 đến ngày 2022-08-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,267,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 363,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1410427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.088E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp từ 35kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 35kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng công tác xây dựng công trình ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực: Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chịu lực > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thước cặp
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời, tó và các dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử kèm dụng cụ đo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình kèm dụng cụ đo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 25CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thanh bọc hotline, thiết bị và dụng cụ phục vụ bọc hotline
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài 1.5m/thanh - mỗi điểm 18m, thiết bị và dụng cụ phục vụ bọc hotlineĐiện áp làm việc > 35kV
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn năng lượng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị; Thí nghiệm chuyên ngành điện
Dịch chuyển các đường dây điện trung thế và trạm biến áp giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Liên Hà Thái, huyện Thái Thụy
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Liên Hà Thái của Nhà đầu tư theo Văn bản số 851/UBND-CTXDGT ngày 21/3/2022 của UBND tỉnh Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn năng lượng , địa chỉ: P409 H1 số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Dống Đa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát xây dựng, lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế giám sát và xây dựng, địa chỉ: Số nhà 62, đường số 9, tổ 11, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình - Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam, địa chỉ: Số 107 Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng, địa chỉ: Phòng 409, H1, số 6, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn năng lượng , địa chỉ: P409 H1 số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Dống Đa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ Hạng III trở lên còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 363.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, địa chỉ: số 233, phố Hai Bà Trưng, P. Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cáp ngầm
1Cáp ngầm nhôm 3 lõi 20/35(40,5)kV AL/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W 3x70mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật303m
2Cáp ngầm nhôm 1 lõi 20/35(40,5)kV AL/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W 1x300mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật22.334m
3Cáp ngầm nhôm 3 lõi 12/20(24)kV AL/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 3x300mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.008m
4Đầu cáp ngầm 35kV 1x300 ngoài trờiTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật42bộ 1 pha
5Đầu cáp ngầm 35kV 3x70 ngoài trờiTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ 3 pha
6Đầu cáp ngầm 24kV 3x300 ngoài trờiTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ 3 pha
7Hố ga nối cápTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10hố
8Hố ga rẽ cáp, chuyến hướng cápTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật19hố
9Hộp nối cáp ngầm 35kV 1x300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật27hộp
10Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
11Hào cáp đơn 22KV đi dưới vỉa hè, dải cây xanhTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật921m
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật423,2m
13Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật99,9m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật99,9m3
15Hào cáp đơn trung thế đi dưới đường nhựa atsphaltTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật98m
16Hào cáp đôi trung thế đi dưới đường nhựa atsphaltTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật235m
17Hoàn trả mặt đường nhựaTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật105,8m2
18Hào cáp đơn 35KV đi dưới vỉa hè, dải cây xanhTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật857m
19Hào cáp đôi 35KV đi dưới vỉa hè, dải cây xanhTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3.009m
20Mương cáp bê tông 2 lộTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7,2m
21Trụ đỡ mương cáp qua mương nướcTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
22Móng đỡ cầu cáp qua sông Phong LẫmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
23Cầu đỡ cáp ngầm qua sông Phong LẫmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
24Ống nhựa xoắn chịu lực d=110/90Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21.740m
25Ống nhựa xoắn chịu lực d=160/125Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật253m
26Ống nhựa xoắn chịu lực d=195/150Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật948m
27Ống nhựa chịu lực HDPE d=90 dày 8,2mmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật192m
28Ống thép mạ kẽm d=100 dày 3mmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12m
29Ống thép mạ kẽm d=141 dày 3,96mmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6m
30Ống thép mạ kẽm d=168,3 dày 4,78mmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30m
31Biển báo cáp ngầm loại phản quangTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4biển
32Cắt đường bê tôngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật136m
33Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10,16m3
34Bê tông mặt đường dày mặt M200, đá 1x2, PCB30Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10,16m3
35Viên báo cáp ngầm bằng sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật53cái
36Trụ gắn viên sứ báo hiệu cáp ngầm (KT: 350x350x800mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật190cái
37Nút cao su chống thấm 130/100Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật48chiếc
38Côn thu 105/80Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật48chiếc
39Cao su non 50mm x 2,2mm (S)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật48cuộn
40Băng cao su lưu hóa 40mm x10m (V)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật48cuộn
41Băng keo chịu nước PVC 40mm x 10m (P)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật48cuộn
42Ống nhựa UPVC D60x5 (mầu vàng chanh)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật963m
43Cáp quang ADSS/24Fo/300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật998m
44Nút cao su chống thấmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30cái
45Côn thuTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30cái
46Băng cao su non (băng S)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30cuộn
47Băng cao su lưu hóa (băng V)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30cuộn
48Băng keo PVC chịu nước (băng P)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30cuộn
B Hạng mục 2: Đường dây trên không
1Móng cột MT4-12 đào bằng thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4móng
2Móng cột MT4-12 đào bằng máyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7móng
3Móng cột MT5-14 đào bằng thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
4Móng cột MT5-16 đào bằng máyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4móng
5Móng cột MT2A-16 đào bằng thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3móng
6Móng cột MT2A-16 đào bằng máyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
7Móng cột MT3a-18 đào thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5móng
8Móng cột MT3a-18 đào bằng máyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3móng
9Móng cột MT5a-18 đào bằng máyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
10Móng cột MT8a-20 đào bằng thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
11Móng cột MTĐ3-14 đào bằng thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
12Móng cột MTĐ3a-18 đào bằng thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
13Móng cột MTĐ5-14 đào bẳng máyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
14Móng cột MTĐ5-16 đào thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
15Móng cột MTĐ5a-18 đào thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3móng
16Móng cột MTĐ5a-18 đào bằng máyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
17Móng cột MTĐ8-14Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
18Móng cột MTĐ8A-16 đào thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6móng
19Móng cột MTĐ8A-16 đào máyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
20Móng cột MTĐ10A-20 đào thủ côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
21Móng cột MTĐ10A-20 đào máyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
22Kè móng MT3aTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4vị trí
23Kè móng MTĐ3aTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2vị trí
24Kè móng MTĐ8aTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2vị trí
25Cột bê tông ly tâm 12-10.0Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11cột
26Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-11.0Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3cột
27Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-13.0Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5cột
28Cột bê tông ly tâm 14(G4+N10)-2400Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cột
29Cột bê tông ly tâm 16(G6+N10)-9.2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5cột
30Cột bê tông ly tâm 16(G6+N10)-13.0Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6cột
31Cột bê tông ly tâm 16(G6+N10)-2400Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật14cột
32Cột bê tông ly tâm 18(G8+N10)-9.2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8cột
33Cột bê tông ly tâm 18(G8+N10)-11.0Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cột
34Cột bê tông ly tâm 18(G8+N10)-13.0Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12cột
35Cột bê tông ly tâm 20(G10+N10)-2400Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8cột
36Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật691 mối nối
37Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cột
38Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7cột
39Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cột
40Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8cột
41Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật17cột
42Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8cột
43Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15cột
44Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9cột
45Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6cột
46Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cột
47Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4.556m
48Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11( có mỡ trung tính)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật318m
49Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2.962m
50Dây nhôm lõi thép bọc HDPE cách điện XLPE AsX 50/8-2,5Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.909m
51Căng dây lấy lại độ võng dây AC50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2.271m
52Căng dây lấy lại độ võng dây AC120Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật309m
53Dây đồng M35Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật461 m
54Cáp nhôm bọc cách điện 20kV AL/XLPE 1x50mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật901 m
55Cáp nhôm bọc cách điện 20kV AL/XLPE 1x240mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1441 m
56Giằng cột GC0Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
57Giằng cột GC1aTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
58Giằng cột GC1Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
59Giằng cột GC2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật23bộ
60Giằng cột GC3Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
61Giằng cột GC4Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
62Giằng cột néo dây R=97Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
63Giằng cột néo dây R=116Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
64Cổ dề néo dây CDND R=100Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
65Cổ dề néo dây CDND R=107Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
66Cổ dề néo dây CDND R=118Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
67Bộ giằng cột néo dây hình PITrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
68Xà néo góc XC31LTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
69Xà néo góc 3 tầng XC31L- 3TTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
70Xà néo góc XC31L-SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
71Xà néo góc XC31nL-SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
72Xà néo góc XC31L-3T-SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
73Xà néo X31nLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
74Xà đỡ thẳng X1nLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
75Xà néo X31nL-SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
76Xà néo X31L-3T-SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
77Xà néo X42L-SC-ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
78Xà néo X42nL-SC-ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
79Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc 3 sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
80Xà rẽ nhánh sứ chuỗi trạm câu đấu hình II tim 3mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
81Xà néo dây đỉnh trạm dọc sứ chuỗiTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
82Xà néo X42L-SC-A-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
83Xà néo X42nL-SC-A-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
84Xà néo cuối XC42L-3T-SC-ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
85Xà néo X31L-3T-SC-2M-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
86Xà néo X32L-3T-SC-2M -A -230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
87Xà néo X42L-3T-SC-2M-A-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
88Xà rẽ nhánh XCR2LN-SC-ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
89Xà rẽ nhánh XCR2LN-SC-A (Fng=230)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
90Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22KV XĐD-1S-22-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
91Xà phụ đỡ dây 3 sứ 22KV XĐD-3 sứ (ng=230)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
92Xà phụ đỡ dây 1 sứ 35KV XĐD-1S-35Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
93Xà phụ đỡ dây 1 sứ 35KV XĐD-1S-35-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
94Xà phụ đỡ dây 3 sứ 35KV XĐD-3S-35-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
95Xà phụ đỡ dây 3 sứ lệch XĐD-3 sứ 35KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
96Xà phụ đỡ dây 3 sứ 35KV XĐD-3S-35-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
97Xà đỡ cầu dao phụ tải 24KV XĐCDPT-22-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
98Xà đỡ cầu dao phụ tải 35KV XĐCDPT-35Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
99Xà đỡ cầu dao phụ tải 35KV đỉnh trạm XĐCDPT-35-ĐTTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
100Xà đỡ cầu dao phụ tải 35KV XĐCDPT-35-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
101Xà đỡ cầu chì tự rơi cắt có tải 35KV XĐLBFCO-35Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
102Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV XĐC+TLV-22-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
103Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van XĐĐC+TLV-35Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
104Xà đỡ 3 đầu cáp đơn pha + thu lôi van 35kV XĐĐC+TLV-35-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
105Xà đỡ 3 đầu cáp đơn pha + thu lôi van 35kV XĐĐC+TLV-35Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
106Xà đỡ 3 cáp đơn pha XĐC3Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
107Xà đỡ 3 cáp đơn pha XĐC3-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
108Xà đỡ cáp XĐCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
109Xà đỡ cáp (ng=230)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
110Ghế cách điện 4 sứ 24KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
111Ghế cách điện 35KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
112Xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT12mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
113Xà đỡ ghế cách điện cột LT14mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
114Xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT14-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
115Xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT16-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
116Xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT20-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
117Cô li ê cổ sứ ghế 35KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật44bộ
118Côliê sứ ghế 24KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
119Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang 1 cột LT12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
120Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang 1 cột LT14Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
121Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang cột LT14-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
122Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang cột LT16-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
123Thang trèo 3m + giá đỡ thang cột LT20-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
124Côliê đai cáp + đai ống cột LT12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
125Côliê đai cáp + đai ống cột LT16Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
126Côliê đai cáp + đai ống cột LT16-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
127Côliê đai 3 cáp + đai ống CLE-Đ3C-12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
128Côliê đai cáp + đai ống 3 cáp cột LT14-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
129Côliê đai cáp + đai ống 3 cáp cột LT20-230Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
130Tay đỡ dây trung gian 24KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
131Tay đỡ dây trung gian 35KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
132Thanh bắt thu lôi van 24KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
133Cầu chì cắt có tải Polymer 35kV-100A (1 bộ 3 pha)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
134Tiếp địa gốc đường dâyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật39bộ
135Tiếp địa thiết bị (TLV, ĐC, thiết bị...)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
136Tiếp địa đầu cáp + TLV cột 18mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
137Dây nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà DN-TĐ-1Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
138Dây nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà DN-TĐ-2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
139Dây nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà DN-TĐ-3Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
140Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật119quả
141Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật149quả
142Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV CN-24-1Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật60bộ
143Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-GN1Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
144Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
145Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV CNK-24-1Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
146Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV CNK-24-2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
147Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CN-35-1Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật69bộ
148Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CN-35-2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật48bộ
149Bộ chuỗi néo kép cách điện 35kV CNK-35-1Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
150Bộ chuỗi néo kép cách điện 35kV CNK-35-2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
151Dây buộc định hình cổ sứ đôi cho dây bọc ACSR50/8Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4chuỗi
152Kẹp quai 35-70mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9cái
153Hotline Al 95-120mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15cái
154Bar tiếp địa nhômTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6cái
155Ghíp bọc MV IPC120-120 vỏ cách điện d3-7mm,35-120/35-120Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6cái
156Ghíp bọc MV IPC185-185 vỏ cách điện d3-7mm,70-185/70-185Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12cái
157Kẹp cáp AC 25-150 mm2, 3BLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật213cái
158Đầu cốt đồng M35 mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật88cái
159Đầu cốt nhôm A50 mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật177cái
160Đầu cốt nhôm A240 mm2 (2 bulong)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật96cái
161Đầu cốt đồng nhôm AM120 mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật36cái
162Ống nhôm chịu lực A 50 mm2; Dài 390mmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3cái
163Ống nhôm chịu lực A 120 mm2; Dài 520mmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật18cái
164Biển cấm trèoTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật601 bộ
165Biển báo cáp ngầm loại phản quangTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật191 bộ
166Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật110m
167Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x70Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật547m
168Kẹp néo cáp VX 4x(50-95)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
169Kẹp néo cáp VX 4x120Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
170Ghíp cáp vặn xoắn 1 bu lôngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
171Ghíp cáp vặn xoắn VX 70-120/70-120mm2, 2 BLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
172Móc néo F 20Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật26cái
173Đai thép không rỉ 20x0,7mmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật45mét
174Khóa đai thép không rỉTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30cái
175Ống cách điện co ngót nóngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8mét
176Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8cái
177Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8cái
178Đầu cốt đồng nhôm AM95 mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8cái
179Đầu cốt đồng nhôm AM120 mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8cái
180Tháo lắp lại hộp công tơ 3 pha H3pTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cái
181Tháo, lắp lại cáp vào hộp công tơ H3 phaTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6m
182Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật36hộ
183Băng dính cách điện cuộn toTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cuộn
184Cáp quang ADSS/24Fo/300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật326m
185Bộ néo cáp ADSS 300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
186Gông cột đơn BTLTTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
187Gông cột đôi BTLTTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
188Hộp nối cáp quang 24Fo (loại 2 đầu)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
189Kiểm tra, đo thử, thông tuyến thiết bị viễn thông nông thôn. Loại thiết bị trạm gốcTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1tuyến
190Ống thép mạ kẽm d=60Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30m
191Vận chuyển thiết bị và vật liệu từ nhà cung cấp về kho tại công trình phần đường dâyTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1TB
192Vận chuyển vật liệu nội tuyếnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1TB
C Hạng mục 3: Trạm biến áp
1Móng cột bê tông MT2-12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4móng
2Móng cột MT4-12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
3Cột bê tông li tâm NPC.I - 12-190-7.2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I - 12-190-10.0Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cột
5Cầu chì cắt có tải Polymer 24kV-100A(1 bộ 3 pha)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
6Cầu chì cắt có tải Polymer 35kV-100A(1 bộ 3 pha)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
7Tháo lắp lại tủ điện 400V + cáp nhập tủTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật41 tủ
8Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1S-22Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
9Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc 3 sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Xà néo dây đỉnh trạm dọcTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Xà néo cuối hình II đỉnh trạm cột LT tim 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Xà đỡ dây trung gian trên cột ly tâm tim cột 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
13Xà đỡ dây trung gian dưới cột ly tâm tim cột 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi tim cột 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
15Xà đỡ máy biến áp cột LT tim cột 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
16Xà đỡ ghế cách điện cột ly tâm tim cột 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
17Ghế cách điện cột ly tâm tim cột 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
18Xà đỡ dây 3 sứ lệch 22KV XĐD-3S-lech-22Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
19Xà đỡ dây 3 sứ lệch XĐD-3 sứ 35KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
20Xà đỡ MBA TBA 1 cột ly tâm 12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Xà đỡ MBA TBA 1 cột ly tâm 18Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Ghế cách điện 24KV 1 cột ly tâmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Ghế cách điện 35KV 1 cột ly tâmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
25Côlie chống trượt MBA cột ly tâm 12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Côlie chống trượt MBA cột ly tâm 18Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Tay đỡ dây trung gian 24KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
28Tay đỡ dây trung gian 35KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
29Côliê sứ ghế 24KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
30Cô li ê cổ sứ ghế 35KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
31Côlie néo MBA cột ly tâm 12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
32Côlie néo MBA cột ly tâm 18Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Thang trèo + giá bắt thang cột LT12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
34Thang trèo + giá bắt thang cột LT18Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Giá đỡ cáp 0,4KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
36Tiếp địa trạm biến áp RT-12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
37Tiếp địa trạm biến áp RT-12-1Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
38Tiếp địa trạm biến áp RT-18-1Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39Sứ đứng 24kV + ty sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
40Sứ đứng 35kV + ty sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật37bộ
41Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15m
42Dây nhôm lõi thép bọc HDPE cách điện XLPE AsX 50/8-2,5Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15m
43Cáp đồng 12,7kv -Cu/XLPE/PVC 1x50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật751 m
44Dây đồng M35Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật161 m
45Dây đồng M50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật61 m
46Dây đồng M95Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật61 m
47Đầu cốt đồng M35 mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật16cái
48Đầu cốt đồng M50 mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật58cái
49Đầu cốt đồng M95 mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cái
50Chụp chống sét SiliconTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12cái
51Chụp sứ Máy biến áp F120 SiliconTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12cái
52Biển cấm TBA có phản quangTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật41 bộ
53Biển đề tên trạm biến áp có phản quangTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật41 bộ
54Kè móng TBATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
55Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 180kVATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
56Lắp đặt chống sét van 42KV CompositeTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật13 pha
57Tháo, lắp đặt lại chống sét van Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật33 pha
58Tháo lắp lại máy biến áp phân phối Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
59Tháo lắp lại máy biến áp phân phối Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
60Tháo lắp lại máy biến áp phân phối Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
61Vận chuyển thiết bị và vật liệu từ nhà cung cấp về kho tại công trình phần trạm biến ápTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1TB
D Hạng mục 4: Thu hồi vật liệu
1Hạ cột LT7,5-3.0Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 cột
2Hạ cột H8,5Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 cột
3Hạ cột T10ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật191 cột
4Hạ cột T10 (TBA)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 cột
5Hạ cột T12ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật291 cột
6Hạ cột T12A (TBA)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 cột
7Hạ cột T14A (TBA)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 cột
8Hạ cột T18Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật341 cột
9Tháo GCNDTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
10Tháo xà đỡ dây 1 sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật41 bộ
11Tháo xà XC1LTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật161 bộ
12Tháo xà XC1nLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật81 bộ
13Tháo xà XC31nL-SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
14Tháo xà XC31LTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
15Tháo xà XC32nLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
16Tháo xà XC42nLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
17Tháo xà XC42L -SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
18Tháo xà XC42nL-SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật41 bộ
19Tháo xà XC5nLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật131 bộ
20Tháo xà XCrL- 3 sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
21Tháo xà XCRL- 6 sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
22Tháo xà XCR2L- 6 sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
23Tháo xà XCRL-SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
24Tháo xà đỡ dây đỉnh trạm 3 sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
25Tháo xà néo dây đỉnh trạmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
26Tháo Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
27Tháo Xà đỡ dây trung gian tim 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
28Tháo Xà đỡ máy biến áp tim 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
29Tháo Xà đỡ ghế cách điện tim 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
30Tháo Ghế cách điện tim 2,6mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
31Tháo Thang trèo + giá đỡTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật41 bộ
32Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột ly tâmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
33Tháo Xà đỡ dây 3 sứTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
34Tháo Xà đỡ máy biến áp TBA 1 cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
35Tháo Ghế cách điện biến áp TBA 1 cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
36Tháo xà đỡ dây 1 sứ 35KVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
37Tháo xà X1L-3T-2M-CTTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật211 bộ
38Tháo xà X1ZLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật151 bộ
39Tháo xà X31nL-SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
40Tháo xà X31L-3T (TBA)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
41Tháo xà X32L-SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật41 bộ
42Tháo xà X3 II L - SC tim 2,5mTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
43Tháo xà X51nLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
44Tháo xà XR2LD - SCTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
45Tháo sứ chuỗi néo Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật156chuỗi
46Tháo sứ 24kV dưới đấtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật241quả
47Tháo sứ 35kV dưới đấtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật20quả
48Tháo dây nhôm lõi thép bọc AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7.215m
49Tháo dây nhôm lõi thép AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật342m
50Tháo dây nhôm lõi thép AC120 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật22.806m
51Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật41 bộ (3pha)
52Tháo dỡ cáp quang ADSS/24Fo/300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật890m
E Hạng mục 5: Thiết bị
1Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Thu lôi van Cooper UHS 42kVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
3Thu lôi van 24kVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-35kV 25kA/s polymer + sào truyền độngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
5Dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-24kV 25kA/s polymer + sào truyền độngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
F Hạng mục 6: Thí nghiệm chuyên ngành điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật591 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV (tại xưởng)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật268Phần tử
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.002Bát
4Cầu chì tự rơi Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11bộ (3 pha)
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật61sợi, 1ruột
6Thí nghiệm cáp lực 3 pha, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21sợi, 3ruột
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật221sợi, 1ruột
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4hệ thống
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV (tại xưởng)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật48Phần tử
10Cầu chì tự rơi Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật51bộ (3 pha)
11Ca xe thí nghiệmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2ca
12Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật121bộ (3 pha)
13Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ (1pha)
14Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật65bộ (1pha)
15Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 180kVATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1máy
16Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22KV, Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3máy
17Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 mẫu
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11 mẫu
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1410427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.088E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp từ 35kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 35kV trở lên22
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng 2 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng công tác xây dựng công trình ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên22
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện 2 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên22
4 Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực: Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy 2 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 10 tấn Tải trọng 10 Tấn1
2 Ô tô tải 5-12 tấn Tải trọng ≥ 5 Tấn1
3 Pa lăng xích 5-7 tấn Chịu lực > 5 tấn1
4 Máy hàn Công suất 23kW1
5 Thước cặp Sử dung tốt1
6 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoạt động tốt1
7 Tời, tó và các dụng cụ thi công khác Hoạt động tốt1
8 Máy toàn đạc điện tử kèm dụng cụ đo Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình kèm dụng cụ đo Hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Công suất 25CV2
11 Thanh bọc hotline, thiết bị và dụng cụ phục vụ bọc hotline Chiều dài 1.5m/thanh - mỗi điểm 18m, thiết bị và dụng cụ phục vụ bọc hotlineĐiện áp làm việc > 35kV3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->