Gói thầu: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị; Thí nghiệm chuyên ngành điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn năng lượng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị; Thí nghiệm chuyên ngành điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Liên Hà Thái của Nhà đầu tư theo Văn bản số 851/UBND-CTXDGT ngày 21/3/2022 của UBND tỉnh Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:52:00 đến ngày 2022-08-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,267,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 363,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1410427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.088E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 35kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng công tác xây dựng công trình ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực: Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chịu lực > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thước cặp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời, tó và các dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử kèm dụng cụ đo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình kèm dụng cụ đo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 25CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thanh bọc hotline, thiết bị và dụng cụ phục vụ bọc hotline | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài 1.5m/thanh - mỗi điểm 18m, thiết bị và dụng cụ phục vụ bọc hotlineĐiện áp làm việc > 35kV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn năng lượng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị; Thí nghiệm chuyên ngành điện Dịch chuyển các đường dây điện trung thế và trạm biến áp giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Liên Hà Thái, huyện Thái Thụy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Liên Hà Thái của Nhà đầu tư theo Văn bản số 851/UBND-CTXDGT ngày 21/3/2022 của UBND tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ Hạng III trở lên còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 363.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, địa chỉ: số 233, phố Hai Bà Trưng, P. Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm nhôm 3 lõi 20/35(40,5)kV AL/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W 3x70mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 303 | m |
| 2 | Cáp ngầm nhôm 1 lõi 20/35(40,5)kV AL/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W 1x300mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22.334 | m |
| 3 | Cáp ngầm nhôm 3 lõi 12/20(24)kV AL/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 3x300mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.008 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm 35kV 1x300 ngoài trời | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ 1 pha |
| 5 | Đầu cáp ngầm 35kV 3x70 ngoài trời | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ 3 pha |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x300 ngoài trời | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Hố ga nối cáp | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hố |
| 8 | Hố ga rẽ cáp, chuyến hướng cáp | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | hố |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm 35kV 1x300 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | hộp |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Hào cáp đơn 22KV đi dưới vỉa hè, dải cây xanh | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 921 | m |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 423,2 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 99,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 99,9 | m3 |
| 15 | Hào cáp đơn trung thế đi dưới đường nhựa atsphalt | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | m |
| 16 | Hào cáp đôi trung thế đi dưới đường nhựa atsphalt | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 235 | m |
| 17 | Hoàn trả mặt đường nhựa | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 105,8 | m2 |
| 18 | Hào cáp đơn 35KV đi dưới vỉa hè, dải cây xanh | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 857 | m |
| 19 | Hào cáp đôi 35KV đi dưới vỉa hè, dải cây xanh | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3.009 | m |
| 20 | Mương cáp bê tông 2 lộ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m |
| 21 | Trụ đỡ mương cáp qua mương nước | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 22 | Móng đỡ cầu cáp qua sông Phong Lẫm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 23 | Cầu đỡ cáp ngầm qua sông Phong Lẫm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=110/90 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21.740 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=160/125 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 253 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=195/150 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 948 | m |
| 27 | Ống nhựa chịu lực HDPE d=90 dày 8,2mm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm d=100 dày 3mm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 29 | Ống thép mạ kẽm d=141 dày 3,96mm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 30 | Ống thép mạ kẽm d=168,3 dày 4,78mm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Biển báo cáp ngầm loại phản quang | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | biển |
| 32 | Cắt đường bê tông | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | m |
| 33 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,16 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày mặt M200, đá 1x2, PCB30 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,16 | m3 |
| 35 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | cái |
| 36 | Trụ gắn viên sứ báo hiệu cáp ngầm (KT: 350x350x800mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | cái |
| 37 | Nút cao su chống thấm 130/100 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | chiếc |
| 38 | Côn thu 105/80 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | chiếc |
| 39 | Cao su non 50mm x 2,2mm (S) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cuộn |
| 40 | Băng cao su lưu hóa 40mm x10m (V) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cuộn |
| 41 | Băng keo chịu nước PVC 40mm x 10m (P) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cuộn |
| 42 | Ống nhựa UPVC D60x5 (mầu vàng chanh) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 963 | m |
| 43 | Cáp quang ADSS/24Fo/300 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 998 | m |
| 44 | Nút cao su chống thấm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Côn thu | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Băng cao su non (băng S) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 47 | Băng cao su lưu hóa (băng V) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 48 | Băng keo PVC chịu nước (băng P) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cuộn |
| B | Hạng mục 2: Đường dây trên không | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 đào bằng thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MT4-12 đào bằng máy | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | móng |
| 3 | Móng cột MT5-14 đào bằng thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MT5-16 đào bằng máy | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | móng |
| 5 | Móng cột MT2A-16 đào bằng thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| 6 | Móng cột MT2A-16 đào bằng máy | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 7 | Móng cột MT3a-18 đào thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | móng |
| 8 | Móng cột MT3a-18 đào bằng máy | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| 9 | Móng cột MT5a-18 đào bằng máy | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 10 | Móng cột MT8a-20 đào bằng thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 11 | Móng cột MTĐ3-14 đào bằng thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 12 | Móng cột MTĐ3a-18 đào bằng thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 13 | Móng cột MTĐ5-14 đào bẳng máy | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 14 | Móng cột MTĐ5-16 đào thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 15 | Móng cột MTĐ5a-18 đào thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| 16 | Móng cột MTĐ5a-18 đào bằng máy | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 17 | Móng cột MTĐ8-14 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 18 | Móng cột MTĐ8A-16 đào thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | móng |
| 19 | Móng cột MTĐ8A-16 đào máy | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 20 | Móng cột MTĐ10A-20 đào thủ công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 21 | Móng cột MTĐ10A-20 đào máy | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 22 | Kè móng MT3a | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 23 | Kè móng MTĐ3a | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 24 | Kè móng MTĐ8a | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 12-10.0 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cột |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-11.0 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 27 | Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-13.0 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 14(G4+N10)-2400 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm 16(G6+N10)-9.2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm 16(G6+N10)-13.0 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm 16(G6+N10)-2400 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm 18(G8+N10)-9.2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 33 | Cột bê tông ly tâm 18(G8+N10)-11.0 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 34 | Cột bê tông ly tâm 18(G8+N10)-13.0 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm 20(G10+N10)-2400 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 36 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | 1 mối nối |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 38 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cột |
| 39 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 40 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 41 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 42 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 43 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cột |
| 44 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cột |
| 45 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 46 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 47 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4.556 | m |
| 48 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11( có mỡ trung tính) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 318 | m |
| 49 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2.962 | m |
| 50 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE cách điện XLPE AsX 50/8-2,5 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.909 | m |
| 51 | Căng dây lấy lại độ võng dây AC50 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2.271 | m |
| 52 | Căng dây lấy lại độ võng dây AC120 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 309 | m |
| 53 | Dây đồng M35 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | 1 m |
| 54 | Cáp nhôm bọc cách điện 20kV AL/XLPE 1x50mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | 1 m |
| 55 | Cáp nhôm bọc cách điện 20kV AL/XLPE 1x240mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | 1 m |
| 56 | Giằng cột GC0 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 57 | Giằng cột GC1a | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 58 | Giằng cột GC1 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 59 | Giằng cột GC2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 60 | Giằng cột GC3 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 61 | Giằng cột GC4 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Giằng cột néo dây R=97 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 63 | Giằng cột néo dây R=116 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 64 | Cổ dề néo dây CDND R=100 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 65 | Cổ dề néo dây CDND R=107 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 66 | Cổ dề néo dây CDND R=118 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 67 | Bộ giằng cột néo dây hình PI | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 68 | Xà néo góc XC31L | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 69 | Xà néo góc 3 tầng XC31L- 3T | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 70 | Xà néo góc XC31L-SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Xà néo góc XC31nL-SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Xà néo góc XC31L-3T-SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Xà néo X31nL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Xà đỡ thẳng X1nL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Xà néo X31nL-SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Xà néo X31L-3T-SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Xà néo X42L-SC-A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Xà néo X42nL-SC-A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 79 | Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc 3 sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi trạm câu đấu hình II tim 3m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc sứ chuỗi | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Xà néo X42L-SC-A-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Xà néo X42nL-SC-A-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Xà néo cuối XC42L-3T-SC-A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Xà néo X31L-3T-SC-2M-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Xà néo X32L-3T-SC-2M -A -230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Xà néo X42L-3T-SC-2M-A-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Xà rẽ nhánh XCR2LN-SC-A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Xà rẽ nhánh XCR2LN-SC-A (Fng=230) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22KV XĐD-1S-22-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ 22KV XĐD-3 sứ (ng=230) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 35KV XĐD-1S-35 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 35KV XĐD-1S-35-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 94 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ 35KV XĐD-3S-35-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ lệch XĐD-3 sứ 35KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ 35KV XĐD-3S-35-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 97 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24KV XĐCDPT-22-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35KV XĐCDPT-35 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35KV đỉnh trạm XĐCDPT-35-ĐT | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 100 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35KV XĐCDPT-35-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cắt có tải 35KV XĐLBFCO-35 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV XĐC+TLV-22-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van XĐĐC+TLV-35 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 104 | Xà đỡ 3 đầu cáp đơn pha + thu lôi van 35kV XĐĐC+TLV-35-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 105 | Xà đỡ 3 đầu cáp đơn pha + thu lôi van 35kV XĐĐC+TLV-35 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 106 | Xà đỡ 3 cáp đơn pha XĐC3 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 107 | Xà đỡ 3 cáp đơn pha XĐC3-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Xà đỡ cáp XĐC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Xà đỡ cáp (ng=230) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Ghế cách điện 4 sứ 24KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Ghế cách điện 35KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 112 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT12m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT14m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT14-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT16-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT20-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Cô li ê cổ sứ ghế 35KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| 118 | Côliê sứ ghế 24KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 119 | Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang 1 cột LT12 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 120 | Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang 1 cột LT14 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 121 | Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang cột LT14-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang cột LT16-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Thang trèo 3m + giá đỡ thang cột LT20-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT12 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 125 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT16 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT16-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Côliê đai 3 cáp + đai ống CLE-Đ3C-12 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 128 | Côliê đai cáp + đai ống 3 cáp cột LT14-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 129 | Côliê đai cáp + đai ống 3 cáp cột LT20-230 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Tay đỡ dây trung gian 24KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 131 | Tay đỡ dây trung gian 35KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 132 | Thanh bắt thu lôi van 24KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 133 | Cầu chì cắt có tải Polymer 35kV-100A (1 bộ 3 pha) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 134 | Tiếp địa gốc đường dây | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | bộ |
| 135 | Tiếp địa thiết bị (TLV, ĐC, thiết bị...) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 136 | Tiếp địa đầu cáp + TLV cột 18m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Dây nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà DN-TĐ-1 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 138 | Dây nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà DN-TĐ-2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 139 | Dây nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà DN-TĐ-3 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 119 | quả |
| 141 | Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 149 | quả |
| 142 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV CN-24-1 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 143 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-GN1 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 144 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 145 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV CNK-24-1 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 146 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV CNK-24-2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 147 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CN-35-1 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | bộ |
| 148 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CN-35-2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 149 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 35kV CNK-35-1 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 150 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 35kV CNK-35-2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 151 | Dây buộc định hình cổ sứ đôi cho dây bọc ACSR50/8 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 152 | Kẹp quai 35-70mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 153 | Hotline Al 95-120mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 154 | Bar tiếp địa nhôm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Ghíp bọc MV IPC120-120 vỏ cách điện d3-7mm,35-120/35-120 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Ghíp bọc MV IPC185-185 vỏ cách điện d3-7mm,70-185/70-185 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Kẹp cáp AC 25-150 mm2, 3BL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 213 | cái |
| 158 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 159 | Đầu cốt nhôm A50 mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 177 | cái |
| 160 | Đầu cốt nhôm A240 mm2 (2 bulong) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 161 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 162 | Ống nhôm chịu lực A 50 mm2; Dài 390mm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Ống nhôm chịu lực A 120 mm2; Dài 520mm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 164 | Biển cấm trèo | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | 1 bộ |
| 165 | Biển báo cáp ngầm loại phản quang | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | 1 bộ |
| 166 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 167 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x70 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 547 | m |
| 168 | Kẹp néo cáp VX 4x(50-95) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 169 | Kẹp néo cáp VX 4x120 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 170 | Ghíp cáp vặn xoắn 1 bu lông | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 171 | Ghíp cáp vặn xoắn VX 70-120/70-120mm2, 2 BL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 172 | Móc néo F 20 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 173 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | mét |
| 174 | Khóa đai thép không rỉ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 175 | Ống cách điện co ngót nóng | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mét |
| 176 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 179 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Tháo lắp lại hộp công tơ 3 pha H3p | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Tháo, lắp lại cáp vào hộp công tơ H3 pha | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 182 | Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | hộ |
| 183 | Băng dính cách điện cuộn to | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 184 | Cáp quang ADSS/24Fo/300 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 326 | m |
| 185 | Bộ néo cáp ADSS 300 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 186 | Gông cột đơn BTLT | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 187 | Gông cột đôi BTLT | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 188 | Hộp nối cáp quang 24Fo (loại 2 đầu) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 189 | Kiểm tra, đo thử, thông tuyến thiết bị viễn thông nông thôn. Loại thiết bị trạm gốc | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tuyến |
| 190 | Ống thép mạ kẽm d=60 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 191 | Vận chuyển thiết bị và vật liệu từ nhà cung cấp về kho tại công trình phần đường dây | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
| 192 | Vận chuyển vật liệu nội tuyến | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
| C | Hạng mục 3: Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT2-12 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MT4-12 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I - 12-190-7.2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I - 12-190-10.0 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Cầu chì cắt có tải Polymer 24kV-100A(1 bộ 3 pha) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 6 | Cầu chì cắt có tải Polymer 35kV-100A(1 bộ 3 pha) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 7 | Tháo lắp lại tủ điện 400V + cáp nhập tủ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 8 | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1S-22 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc 3 sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo cuối hình II đỉnh trạm cột LT tim 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây trung gian trên cột ly tâm tim cột 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột ly tâm tim cột 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim cột 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ máy biến áp cột LT tim cột 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ ghế cách điện cột ly tâm tim cột 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện cột ly tâm tim cột 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ dây 3 sứ lệch 22KV XĐD-3S-lech-22 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ dây 3 sứ lệch XĐD-3 sứ 35KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ MBA TBA 1 cột ly tâm 12 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ MBA TBA 1 cột ly tâm 18 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Ghế cách điện 24KV 1 cột ly tâm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Ghế cách điện 35KV 1 cột ly tâm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Côlie chống trượt MBA cột ly tâm 12 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Côlie chống trượt MBA cột ly tâm 18 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Tay đỡ dây trung gian 24KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Tay đỡ dây trung gian 35KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Côliê sứ ghế 24KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Cô li ê cổ sứ ghế 35KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | Côlie néo MBA cột ly tâm 12 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Côlie néo MBA cột ly tâm 18 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Thang trèo + giá bắt thang cột LT12 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Thang trèo + giá bắt thang cột LT18 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp 0,4KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Tiếp địa trạm biến áp RT-12 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Tiếp địa trạm biến áp RT-12-1 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Tiếp địa trạm biến áp RT-18-1 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 40 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 41 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE cách điện XLPE AsX 50/8-2,5 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 43 | Cáp đồng 12,7kv -Cu/XLPE/PVC 1x50 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | 1 m |
| 44 | Dây đồng M35 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 45 | Dây đồng M50 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 46 | Dây đồng M95 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 47 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M50 mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M95 mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Chụp chống sét Silicon | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Chụp sứ Máy biến áp F120 Silicon | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Biển cấm TBA có phản quang | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 53 | Biển đề tên trạm biến áp có phản quang | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 54 | Kè móng TBA | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 55 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 180kVA | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt chống sét van 42KV Composite | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 57 | Tháo, lắp đặt lại chống sét van | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 3 pha |
| 58 | Tháo lắp lại máy biến áp phân phối | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 59 | Tháo lắp lại máy biến áp phân phối | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 60 | Tháo lắp lại máy biến áp phân phối | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 61 | Vận chuyển thiết bị và vật liệu từ nhà cung cấp về kho tại công trình phần trạm biến áp | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
| D | Hạng mục 4: Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Hạ cột LT7,5-3.0 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột H8,5 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 3 | Hạ cột T10A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | 1 cột |
| 4 | Hạ cột T10 (TBA) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 5 | Hạ cột T12A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | 1 cột |
| 6 | Hạ cột T12A (TBA) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 7 | Hạ cột T14A (TBA) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 8 | Hạ cột T18 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | 1 cột |
| 9 | Tháo GCND | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Tháo xà đỡ dây 1 sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 11 | Tháo xà XC1L | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 12 | Tháo xà XC1nL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 13 | Tháo xà XC31nL-SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 14 | Tháo xà XC31L | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 15 | Tháo xà XC32nL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 16 | Tháo xà XC42nL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tháo xà XC42L -SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 18 | Tháo xà XC42nL-SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 19 | Tháo xà XC5nL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 20 | Tháo xà XCrL- 3 sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 21 | Tháo xà XCRL- 6 sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 22 | Tháo xà XCR2L- 6 sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 23 | Tháo xà XCRL-SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 24 | Tháo xà đỡ dây đỉnh trạm 3 sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 25 | Tháo xà néo dây đỉnh trạm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 26 | Tháo Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 27 | Tháo Xà đỡ dây trung gian tim 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 28 | Tháo Xà đỡ máy biến áp tim 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 29 | Tháo Xà đỡ ghế cách điện tim 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 30 | Tháo Ghế cách điện tim 2,6m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 31 | Tháo Thang trèo + giá đỡ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột ly tâm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 33 | Tháo Xà đỡ dây 3 sứ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 34 | Tháo Xà đỡ máy biến áp TBA 1 cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 35 | Tháo Ghế cách điện biến áp TBA 1 cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 36 | Tháo xà đỡ dây 1 sứ 35KV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 37 | Tháo xà X1L-3T-2M-CT | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | 1 bộ |
| 38 | Tháo xà X1ZL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 1 bộ |
| 39 | Tháo xà X31nL-SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 40 | Tháo xà X31L-3T (TBA) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 41 | Tháo xà X32L-SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 42 | Tháo xà X3 II L - SC tim 2,5m | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 43 | Tháo xà X51nL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 44 | Tháo xà XR2LD - SC | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 45 | Tháo sứ chuỗi néo | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 156 | chuỗi |
| 46 | Tháo sứ 24kV dưới đất | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 241 | quả |
| 47 | Tháo sứ 35kV dưới đất | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | quả |
| 48 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7.215 | m |
| 49 | Tháo dây nhôm lõi thép AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 342 | m |
| 50 | Tháo dây nhôm lõi thép AC120 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22.806 | m |
| 51 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ (3pha) |
| 52 | Tháo dỡ cáp quang ADSS/24Fo/300 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 890 | m |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thu lôi van Cooper UHS 42kV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 24kV | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-35kV 25kA/s polymer + sào truyền động | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-24kV 25kA/s polymer + sào truyền động | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Thí nghiệm chuyên ngành điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV (tại xưởng) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | Phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.002 | Bát |
| 4 | Cầu chì tự rơi | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1sợi, 3ruột |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | 1sợi, 1ruột |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV (tại xưởng) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Phần tử |
| 10 | Cầu chì tự rơi | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1bộ (3 pha) |
| 11 | Ca xe thí nghiệm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1bộ (3 pha) |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ (1pha) |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | bộ (1pha) |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 180kVA | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22KV, | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 17 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 mẫu |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 mẫu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1410427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.088E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 35kV trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng công tác xây dựng công trình ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện | 2 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực: Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy | 2 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 10 tấn | Tải trọng 10 Tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 5-12 tấn | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Pa lăng xích 5-7 tấn | Chịu lực > 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
| 5 | Thước cặp | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Tời, tó và các dụng cụ thi công khác | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử kèm dụng cụ đo | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình kèm dụng cụ đo | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất 25CV | 2 |
| 11 | Thanh bọc hotline, thiết bị và dụng cụ phục vụ bọc hotline | Chiều dài 1.5m/thanh - mỗi điểm 18m, thiết bị và dụng cụ phục vụ bọc hotlineĐiện áp làm việc > 35kV | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi