Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM – VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:46:00 đến ngày 2022-07-22 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,458,029 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công tham gia thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công tham gia thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông trạm TBI043M 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng móng anten | |||
| 1 | Xây dựng móng trụ bằng dầm thép cho 1 trụ Bum 6m trên mái theo bản vẽ đính kèm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| B | Sản xuất, lắp dựng trụ anten | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng 1 trụ Bum cao 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bọc 50mm2 dọc theo cột anten | Sử dụng cáp đồng bọc 50mm2 Cadivi/VN hoặc tương đương | 8 | mét |
| C | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Kéo, rải cáp dẫn đất bằng cáp đồng bọc 50mm2 từ cọc tiếp đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi đến bảng đồng chân trụ và bảng đồng Indoor (2 sợi) | A cấp | 20 | mét |
| D | Lắp đặt cầu cáp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đạt cầu cáp outdoor theo bản vẽ đính kèm | Thép Hòa Phát, (hoặc tương đương) gia công theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5026:2010 (ISO 2081: 2008) về Lớp phủ kim loại và lớp phủ vô cơ khác | 6 | mét |
| E | Tủ outdoor Carbinet | |||
| 1 | Lắp đặt tủ outdoor Carbinet | A cấp | 1 | tủ |
| F | Tháo dỡ và thu hồi thiết bị trạm cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ anten bum | Theo thực tế | 2 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ accu | Theo thực tế | 4 | bình |
| 3 | Tháo dỡ tủ nguồn DC | Theo thực tế | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ bảng đồng out/chân trụ | Theo thực tế | 2 | cái |
| 5 | Tái lập hoàn trả mặt bằng trạm cũ | Theo thực tế | 1 | trạm |
| G | Lắp đặt phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt accu | A cấp | 2 | tổ |
| 2 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất chân trụ anten | A cấp | 1 | tấm |
| 3 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất outdoor | A cấp | 1 | tấm |
| H | Lắp đặt dây AC | |||
| 1 | Kéo rãi cáp cho nguồn AC từ điện kế đến tủ outdoor | A cấp | 10 | mét |
| I | Tháo dỡ thiết bị thu phát sóng | |||
| 1 | Khảo sát SSR trước khi lắp đặt | Theo thực tế | 1 | trạm |
| 2 | Tháo dỡ anten trên cột hiện hữu | Theo thực tế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ RRU | Theo thực tế | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cáp feeder ở độ cao ≤ 40m | Theo thực tế | 120 | mét |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn RRU | Theo thực tế | 84 | mét |
| 6 | Tháo dỡ cáp quang RRU ở độ cao ≤ 40m | Theo thực tế | 300 | mét |
| 7 | Tháo dỡ các khối thiết bị thu phát sóng indoor | Theo thực tế | 1 | hệ thống |
| J | Lắp đặt thiết bị thu phát sóng | |||
| 1 | Lắp đặt anten | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt outdoor 3G | A cấp | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt indoor 3G | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt outdoor 4G | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt indoor 4G | A cấp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp quang RRU | A cấp | 300 | mét |
| 7 | Khảo sát SSR sau khi lắp đặt | Theo thực tế | 1 | trạm |
| K | Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Giá trị mua bảo hiểm: 218,386,855 đồng | 1 | công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi