Gói thầu: Gói thầu số 12 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:46:00 đến ngày 2022-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,210,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.673237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất như gói thầu (thi công dân dụng và hệ thống PCCC, chống sét) có giá trị từ 13,5 tỷ đồng trở lên hoặc liên danh trong đó có 01 hợp đồng (trong đó phần giá trị về xây dựng dân dụng có giá trị từ 12,788 tỷ đồng trở lên) và 01 hợp đồng (phần giá trị về thi công hệ thống PCCC, và lắp đặt thiết PCCC có giá trị từ 712 triệu đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng Cháy chữa cháy01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường nước, cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước, cấp thoát nước.Yêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng Cháy chữa cháy01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thới điểm mở thầu- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựngYêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện khí hóa hoặc có liên quan đến ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện khí hóa hoặc có liên quan đến ngành điện- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC .- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thới điểm mở thầu- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựngYêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chính, hoặc kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địa* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật địa chính, hoặc kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địaChứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựngChứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựngChứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phục trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường : 10 nhân sự.+ Công nhân vận hành máy xây dựng ( xe cuốc, xe lu và xe ủi) : 2 nhân sự.+ Công nhân cấp thoát nước : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc thủy lực + Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đỗ tải trong 3-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gàu 0,5-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy duổi , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 17-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12 thi công xây dựng Trường mẫu giáo Phước Hưng điểm chính (Phước Khánh), xã Phước Hưng, huyện An Phú, tỉnh An Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC, KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ, KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,753 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,6176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,247 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,1372 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT D300 - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,4 | 100m |
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 197 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,2926 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,164 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 103,961 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 151,8115 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,4344 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,4379 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7037 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 59,548 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,7522 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0769 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3108 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9566 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,6177 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fí 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,0514 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,389 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4402 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6364 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6672 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9334 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,2553 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2373 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,0267 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,676 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,244 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,132 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 65,385 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 196,68 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 71,96 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 47,93 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 66,435 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,0779 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,2777 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8792 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,184 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4807 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,7947 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8371 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9591 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4879 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3708 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5826 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2007 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,9554 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9996 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,3718 | m3 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,6175 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,817 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2283 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9208 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,735 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6988 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7659 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7659 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,8592 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8704 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 82,15 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,1632 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,8464 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,9702 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,075 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,0856 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1964 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2903 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8882 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,476 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49,9617 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2987 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,586 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0029 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,4944 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,9337 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,6616 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1431 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0345 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4289 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4628 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 200 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 61 | 1 cấu kiện |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,5936 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 78,0393 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,2387 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 35,013 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 81,649 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,2387 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 41,292 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 70,3612 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,5878 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,306 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,806 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,018 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 517,5072 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 503,6672 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 952 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 871,2 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 351,806 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 405,9 | m |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 602,4 | m |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 152,695 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 820,64 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.594,823 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.107,5 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 506,782 | m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,432 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 109,582 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,4 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.730,4 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 165,6 | m2 |
| 114 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 217,74 | m2 |
| 115 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,65 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.376,236 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 68,85 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.021,1744 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3.009,447 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.823,2 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.021,1744 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4.832,647 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,8124 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,483 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 102,18 | m2 |
| 126 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,4082 | 100m2 |
| 127 | Thi công trần nhựa B300 khung thép hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.119,55 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 232,5 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 238,68 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 381,42 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 381,42 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,987 | 100m2 |
| 134 | Gia cố lước mắc cáo vào các vị trí nách cột tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.200 | m2 |
| 135 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 127 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần vuông 300x300x24W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 74 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 51 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 169 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 91 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.200 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.500 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 950 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.400 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 900 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.400 | m |
| 151 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x570x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét chủ động tia tiên đạo Rp = 47m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 158 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng fi 16, L = 2.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cọc |
| 159 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất 200x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét L =4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 161 | Hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | Mối |
| 162 | Lắp đặt ốc siết cáp 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Con |
| 163 | Lắp đặt khớp cao su cách điện D 60mm, L = 0.1m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 165 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bể |
| 168 | Lắp đặt van một chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 170 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa inox Fi 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 96 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa Fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa Fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,6 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt co nhựa Fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa Fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa Fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa Fi 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa Fi 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt co nhựa Fi 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt T nhựa Fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt T nhựa Fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt T nhựa Fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt T nhựa Fi 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt T nhựa Fi 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt T nhựa Fi 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt chuyển Fi 27/21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt chuyển Fi 34/21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt chuyển Fi 60/42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt chuyển Fi 60/90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 200 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1,5HP | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 201 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.099,6778 | m3 |
| 202 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 636,9241 | m3 |
| 203 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 99,8592 | 1000v |
| 204 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 99,8592 | 1000v |
| 205 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 258,8489 | tấn |
| 206 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 258,8489 | tấn |
| 207 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 107,0179 | tấn |
| 208 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 107,0179 | tấn |
| 209 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 469,5692 | tấn |
| 210 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 469,5692 | tấn |
| 211 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 109,9678 | 10m3/1km |
| 212 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 63,6924 | 10m3/1km |
| 213 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 55,8319 | 10 tấn/1km |
| 214 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 55,8319 | 10 tấn/1km |
| 215 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,7018 | 10 tấn/1km |
| 216 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46,9569 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8863 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9323 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,342 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 150x150x2000 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,92 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,2055 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,842 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,527 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,603 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6603 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2949 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0977 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2019 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5547 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0334 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0798 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1414 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1107 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4403 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,674 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,766 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,872 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8192 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,336 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1769 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0379 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1939 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4215 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4217 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,584 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,464 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0808 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0448 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1131 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2014 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3832 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2838 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2854 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,466 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1437 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1428 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2671 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5742 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,494 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,024 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 122,3 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44,94 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 63,36 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 47 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,4 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,32 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 141,68 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,548 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,304 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,3 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,3 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 140,4 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,06 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,766 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 122,3 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 81,892 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44,94 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 122,3 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 126,832 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9548 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6361 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,586 | 100m2 |
| 74 | Thi công trần nhựa B300 khung thép hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 114 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,96 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 37,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50,36 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50,36 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,0163 | 100m2 |
| 80 | Gia cố lước mắc cáo vào các vị trí nách cột tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 150 | M2 |
| 81 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 85 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x570x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 96 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 101,8241 | m3 |
| 97 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 58,9624 | m3 |
| 98 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,5154 | 1000v |
| 99 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,5154 | 1000v |
| 100 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,6524 | tấn |
| 101 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,6524 | tấn |
| 102 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,6821 | tấn |
| 103 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,6821 | tấn |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,1715 | tấn |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,1715 | tấn |
| 106 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,1824 | 10m3/1km |
| 107 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,8962 | 10m3/1km |
| 108 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,5307 | 10 tấn/1km |
| 109 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2652 | 10 tấn/1km |
| 110 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7682 | 10 tấn/1km |
| 111 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2172 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, CỘT CỜ, SÂN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8583 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,568 | m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài đoạn cọc ≤2,5m, KT 100x100x2000 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,02 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,754 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7984 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30,6815 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,521 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,6304 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,0332 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,0919 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,5889 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6244 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3744 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,617 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0373 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7756 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1079 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4948 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3503 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4483 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5065 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2078 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0544 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0451 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0057 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,352 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,665 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,913 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,623 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,098 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa khung thép hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m2 |
| 35 | Gia công lan can thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 47,6175 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào khung thép hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,4 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào khung thép lưới B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 217,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 47,6175 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào khung thép hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 217,36 | m2 |
| 41 | Gia công cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,458 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,458 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1468 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1147 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m2 |
| 47 | Thi công trần nhựa B300 khung thép hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,76 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 105,54 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,73 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 330,8755 | 1m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 220,13 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 72 | m |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 108,3463 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,532 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 43,44 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 142,04 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 185,48 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 337,0083 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 522,4883 | m2 |
| 60 | Lắp chữ Inox bảng tên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 61 | Rải tấm ni lon đen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,73 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 77,84 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dale, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1601 | tấn |
| 64 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m2 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0433 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0289 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,1576 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5457 | m3 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1414 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0096 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0161 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,004 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0136 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0131 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,133 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,0686 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,1246 | m2 |
| 78 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,0686 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt trụ cột cờ Inox L = 9m ( D114x1.5 = 4m + D90x1.5 = 3.3m + D60x1.5 = 2.3m ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2059 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8039 | 100m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,86 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,1 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,48 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 177 | m2 |
| 86 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50,8 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,176 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3411 | tấn |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 171 | 1 cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 91 | Đắp đất trồng cỏ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,14 | 100m3 |
| 92 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 535 | m2/lần |
| 93 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 155,9036 | m3 |
| 94 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 188,6617 | m3 |
| 95 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,9933 | 1000v |
| 96 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,9933 | 1000v |
| 97 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 63,6082 | tấn |
| 98 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 63,6082 | tấn |
| 99 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,0906 | tấn |
| 100 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,0906 | tấn |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,7255 | tấn |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,7255 | tấn |
| 103 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,5904 | 10m3/1km |
| 104 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,8662 | 10m3/1km |
| 105 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,6624 | 10 tấn/1km |
| 106 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,3608 | 10 tấn/1km |
| 107 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7091 | 10 tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7726 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,5455 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6951 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,78 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, dài >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 484,75 | 100m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.083,7467 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,62 | 100m |
| 7 | Quắn vải địa kỹ thuật vào ống thoát nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,155 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 565,2421 | m3 |
| 9 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.398,2826 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 117,3685 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 117,3685 | tấn |
| 12 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56,5242 | 10m3/1km |
| 13 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 139,8283 | 10m3/1km |
| 14 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,7368 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0901 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1065 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,36 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,371 | m3 |
| 8 | Rải tấm ni lon đen lát đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7371 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0459 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0736 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0283 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1678 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0768 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,736 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,26 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9586 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9586 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông D0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8064 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,71 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30,5739 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt bu lông D16 , L 500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 24 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,3549 | m3 |
| 25 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,5623 | m3 |
| 26 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2162 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2162 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,8711 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,8711 | tấn |
| 30 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3194 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3194 | tấn |
| 32 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3355 | 10m3/1km |
| 33 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1562 | 10m3/1km |
| 34 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4521 | 10 tấn/1km |
| 35 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3871 | 10 tấn/1km |
| 36 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1319 | 10 tấn/1km |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,09 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,2408 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,094 | 100m |
| 4 | Khoan tạo lỗ ống trên ống thoát nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | Ống |
| 5 | Bịt vải địa kỹ thuật trên ống thoát nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1804 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0716 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4085 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,147 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện ruột mềm Đường kính Fi 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cần |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn LED cao áp 150W ở độ cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 18 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Fi 16mm, L = 2.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cọc |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu lông mạ kẽm M24x180 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 22 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,909 | m3 |
| 23 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4952 | m3 |
| 24 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4246 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4246 | tấn |
| 26 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1705 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1705 | tấn |
| 28 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0909 | 10m3/1km |
| 29 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1495 | 10m3/1km |
| 30 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0425 | 10 tấn/1km |
| 31 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,017 | 10 tấn/1km |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng M14-bt1 (gia cố trụ BTLT hiện hữu) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Móng M14-bt1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | móng |
| 3 | Móng M14-bt2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 4 | Trụ BTLT 14 - PC900 (k=2,0) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | trụ |
| 5 | Cáp đồng bọc trung thế 24kV CXV25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | mét |
| 6 | Cáp ACXH 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 455,94 | mét |
| 7 | Kéo dây cáp ACXH 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 447 | mét |
| 8 | Cáp As 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 29 | kg |
| 9 | Kéo dây cáp AS 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 144 | mét |
| 10 | Xà sắt đa năng đơn dài 2,4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 11 | Xà đa năng composite dài 2,4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 12 | Xà sắt XIT2 đơn dài 2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 13 | Xà tháp U140x58x4,9mm2 dài 2,5m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 14 | Bộ sứ treo Polimer 24kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 15 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 16 | Khung 1 sứ + sứ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 17 | Kẹp quai + Holine 4/0 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 18 | LBFCO 15/27KV -100A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 19 | Kẹp nhôm 50-70mm2 (cái) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 20 | Boulon 16x300 + 2LĐ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25 | boä |
| 21 | Boulon VRS 16x550 + 2LĐ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | boä |
| 22 | Boulon VRS 16x650 + 2LĐ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | boä |
| 23 | Boulon VRS 16x750 + 2LĐ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | boä |
| 24 | Băng keo điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cuộn |
| 25 | Vận chuyển | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | công trình |
| 26 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 25KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 27 | FCO 27 KV - 100A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 28 | LA 18 KV-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 29 | Aptomatte 3 pha 690V-125A-25kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Tủ bù hạ thế 400V - 40Kvar | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 31 | TI 125/5A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 32 | Điện kế 1 pha 2 dây 5A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 33 | Điện kế 1 pha 2 dây 5A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 34 | Vis 3x30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cây |
| 35 | Vis 6x60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cây |
| 36 | Băng keo nhựa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cuộn |
| 37 | Chì trung thế 3K | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 38 | Kẹp đồng chẻ M25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 39 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE FI 85/65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | mét |
| 41 | Đầu coss ép M70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 42 | Nút cao su chống thấm FI 85/65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 43 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 44 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 45 | Nắp che đầu cực MBA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 46 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 47 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 48 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 49 | Keo Silicon | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | tuýt |
| 50 | Cọc đất + kẹp mạ kẽm FI 16x2,4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 51 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | kg |
| 52 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 53 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | mét |
| 55 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa FI21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 56 | Cọc đất + kẹp mạ kẽm FI 16x2,4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 57 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,672 | kg |
| 58 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | mét |
| 59 | Colier trụ BTCT lắp ống tiếp địa FI21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 60 | Cáp đồng bọc 24KV- CX 25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | mét |
| 61 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 66 | mét |
| 62 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | mét |
| 63 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | mét |
| 64 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | mét |
| 65 | Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | mét |
| 66 | Giá treo MBA 3 pha - TBA 3x25KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 67 | Xà đa năng lắp FCO, LA - Composit | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 68 | Thùng máy cắt và điện năng kế (900x660x600) + (Tấm Bakelite lắp CB + ĐK) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 69 | Boulon 16x500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cây |
| 70 | Boulon FI 16x550 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cây |
| 71 | Boulon FI 16x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cây |
| 72 | Boulon 16x40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 73 | Boulon răng suốt 16x700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 74 | Long đền vuông Fi 18 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | cây |
| 75 | Vận chuyển | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | công trình |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.200 | m |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu dò khói | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 92 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng Fi 16mm, L = 2.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ắc quy 12V | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Tủ đựng bình chữa cháy 500x400x180 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 4kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38 | bình |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38 | bình |
| 20 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1825 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6547 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc đá 120x120x1200 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,748 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,836 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,008 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,828 | m3 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,9488 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2656 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,464 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7728 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7657 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3255 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1877 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4735 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0224 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1551 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1292 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0066 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1305 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3504 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4435 | tấn |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 160,08 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2.3mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x2.3mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 90x2.5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt rút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt rút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/76mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van an toàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nối | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Operin | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy DieSel | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 máy |
| 60 | Tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, lăng, văn... | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | tủ |
| 61 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cữa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | trụ |
| 62 | Họng chờ xe chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 63 | Búa tạ PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 64 | Kiềm công lực PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 65 | Xà beng PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 66 | Cưa cầm tay PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 67 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,9556 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,3295 | m3 |
| 69 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,7051 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,7051 | tấn |
| 71 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,3055 | tấn |
| 72 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,3055 | tấn |
| 73 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3956 | 10m3/1km |
| 74 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,9329 | 10m3/1km |
| 75 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2705 | 10 tấn/1km |
| 76 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4305 | 10 tấn/1km |
| J | HẠNG MỤC: BỆ RỬA TAY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0206 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0256 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0195 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0142 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0052 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0242 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0033 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0083 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0045 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,382 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa fi 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa fi 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 24 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7223 | m3 |
| 25 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7654 | m3 |
| 26 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3094 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3094 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2779 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2779 | tấn |
| 30 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0671 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0671 | tấn |
| 32 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0722 | 10m3/1km |
| 33 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0765 | 10m3/1km |
| 34 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6312 | 10 tấn/1km |
| 35 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0278 | 10 tấn/1km |
| 36 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0067 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.673237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất như gói thầu (thi công dân dụng và hệ thống PCCC, chống sét) có giá trị từ 13,5 tỷ đồng trở lên hoặc liên danh trong đó có 01 hợp đồng (trong đó phần giá trị về xây dựng dân dụng có giá trị từ 12,788 tỷ đồng trở lên) và 01 hợp đồng (phần giá trị về thi công hệ thống PCCC, và lắp đặt thiết PCCC có giá trị từ 712 triệu đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 3 | 01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng Cháy chữa cháy01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường nước, cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước, cấp thoát nước.Yêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 3 | 01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng Cháy chữa cháy01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thới điểm mở thầu- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựngYêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện khí hóa hoặc có liên quan đến ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện khí hóa hoặc có liên quan đến ngành điện- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC .- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thới điểm mở thầu- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựngYêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chính, hoặc kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địa* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật địa chính, hoặc kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địaChứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựngChứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựngChứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 7 | cán bộ phục trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự trực tiếp thi công | 15 | Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường : 10 nhân sự.+ Công nhân vận hành máy xây dựng ( xe cuốc, xe lu và xe ủi) : 2 nhân sự.+ Công nhân cấp thoát nước : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc thủy lực + Cần trục ≥ 10 tấn | Sử dụng tốt kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đỗ tải trong 3-5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gàu 0,5-0,8m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đàm cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy Bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 5 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy duổi , uốn thép | Sử sụng tốt | 3 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Sử sụng tốt | 5 |
| 16 | Xe rùa | Sử sụng tốt | 7 |
| 17 | Giàn giáo (bộ) | Sử sụng tốt | 200 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Sử sụng tốt | 10 |
| 19 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi