Gói thầu: Gói thầu số 12 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751771-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 12 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220751332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:46:00 đến ngày 2022-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,210,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.673237E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất như gói thầu (thi công dân dụng và hệ thống PCCC, chống sét) có giá trị từ 13,5 tỷ đồng trở lên hoặc liên danh trong đó có 01 hợp đồng (trong đó phần giá trị về xây dựng dân dụng có giá trị từ 12,788 tỷ đồng trở lên) và 01 hợp đồng (phần giá trị về thi công hệ thống PCCC, và lắp đặt thiết PCCC có giá trị từ 712 triệu đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng Cháy chữa cháy01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường nước, cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước, cấp thoát nước.Yêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng Cháy chữa cháy01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thới điểm mở thầu- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựngYêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện khí hóa hoặc có liên quan đến ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện khí hóa hoặc có liên quan đến ngành điện- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC .- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thới điểm mở thầu- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựngYêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chính, hoặc kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địa* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật địa chính, hoặc kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địaChứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựngChứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựngChứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phục trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường : 10 nhân sự.+ Công nhân vận hành máy xây dựng ( xe cuốc, xe lu và xe ủi) : 2 nhân sự.+ Công nhân cấp thoát nước : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc thủy lực + Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đỗ tải trong 3-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gàu 0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy duổi , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
17-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12 thi công xây dựng
Trường mẫu giáo Phước Hưng điểm chính (Phước Khánh), xã Phước Hưng, huyện An Phú, tỉnh An Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang. Đơn vị lập E HSMT và đánh giá E HSDT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang Đơn vị thẩm định E HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC, KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ, KHỐI PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,753100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,6176100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,247100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,1372100m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT D300 - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu39,4100m
6Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1971 mối nối
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu42,2926m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,164m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu103,961m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu151,8115m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,4344100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,4379m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,7037100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu59,548m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,7522100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0769tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,3108tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,9566tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 14mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,6177tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fí 18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,0514tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,389tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,4402tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6364tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,6672tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9334tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,2553tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2373tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,0267tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,676m3
30Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,244m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,132m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu65,385m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu196,68m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu71,96m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu47,93m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu66,435m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,0779100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,2777100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8792100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,184tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4807tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,7947tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8371tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,9591tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,4879tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3708tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5826tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2007tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,9554tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,9996tấn
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,3718m3
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu27,6175m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,817tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2283tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9208tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,735tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,6988tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7659tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7659tấn
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,8592100m2
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8704100m2
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu82,15m3
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21,1632m3
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,8464tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,9702tấn
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,075100m2
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,0856m3
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1964tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2903tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8882tấn
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,476100m2
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu49,9617m3
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2987tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,586tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0029tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,4944tấn
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,9337100m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,6616m3
79Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1431tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 8mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0345tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4289tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4628100m2
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2001 cấu kiện
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu611 cấu kiện
85Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,5936m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu78,0393m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,2387m3
88Xây tường thẳng bằng gạch 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu35,013m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu81,649m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,2387m3
91Xây tường thẳng bằng gạch 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu41,292m3
92Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu70,3612m3
93Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,5878m3
94Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,306m3
95Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,806m3
96Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,018m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu517,5072m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu503,6672m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu952m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu871,2m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu351,806m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu405,9m
103Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu602,4m
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu152,695m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu820,64m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.594,823m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.107,5m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu506,782m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,432m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu109,582m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,4m2
112Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.730,4m2
113Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu165,6m2
114Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu217,74m2
115Ốp đá granit tự nhiênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,65m2
116Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.376,236m2
117Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu68,85m2
118Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.021,1744m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3.009,447m2
120Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.823,2m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.021,1744m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4.832,647m2
123Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21,8124tấn
124Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18,483tấn
125Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu102,18m2
126Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,4082100m2
127Thi công trần nhựa B300 khung thép hộpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.119,55m2
128Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu232,5m2
129Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu238,68m2
130Lắp dựng vách ngăn tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12m2
131Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu381,42m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu381,421m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,987100m2
134Gia cố lước mắc cáo vào các vị trí nách cột tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.200m2
135Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu127bộ
136Lắp đặt đèn LED ốp sát trần vuông 300x300x24WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu74bộ
137Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu51cái
138Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu80cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu33cái
142Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu169cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu91cái
144Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.200m
145Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.500m
146Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu950m
147Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.400m
148Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu400m
149Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu900m
150Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.400m
151Lắp đặt tủ điện kim loại 400x570x200Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2Cái
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0576100m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0576100m3
154Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
155Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50m
156Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40m
157Lắp đặt kim thu sét chủ động tia tiên đạo Rp = 47mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
158Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng fi 16, L = 2.4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cọc
159Lắp đặt hộp đo điện trở đất 200x200Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
160Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét L =4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Bộ
161Hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7Mối
162Lắp đặt ốc siết cáp 50Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2Con
163Lắp đặt khớp cao su cách điện D 60mm, L = 0.1mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Cái
164Lắp đặt xí bệt học sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24bộ
165Lắp đặt xí bệt giáo viênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40cái
167Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bể
168Lắp đặt van một chiềuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
169Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16bộ
170Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18bộ
171Lắp đặt vòi rửa inox Fi 21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu96bộ
172Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21bộ
173Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu46cái
174Lắp đặt van khóa Fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
175Lắp đặt van khóa Fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
176Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,5100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,2100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 42mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,5100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,6100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2100m
184Lắp đặt co nhựa Fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30cái
185Lắp đặt co nhựa Fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20cái
186Lắp đặt co nhựa Fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
187Lắp đặt co nhựa Fi 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
188Lắp đặt co nhựa Fi 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
189Lắp đặt co nhựa Fi 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8cái
190Lắp đặt T nhựa Fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
191Lắp đặt T nhựa Fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8cái
192Lắp đặt T nhựa Fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
193Lắp đặt T nhựa Fi 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
194Lắp đặt T nhựa Fi 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
195Lắp đặt T nhựa Fi 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cái
196Lắp đặt chuyển Fi 27/21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18cái
197Lắp đặt chuyển Fi 34/21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9cái
198Lắp đặt chuyển Fi 60/42mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20cái
199Lắp đặt chuyển Fi 60/90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
200Cung cấp lắp đặt máy bơm 1,5HPTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4Cái
201Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.099,6778m3
202Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu636,9241m3
203Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu99,85921000v
204Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu99,85921000v
205Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu258,8489tấn
206Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu258,8489tấn
207Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu107,0179tấn
208Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu107,0179tấn
209Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu469,5692tấn
210Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu469,5692tấn
211V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu109,967810m3/1km
212V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu63,692410m3/1km
213V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu55,831910 tấn/1km
214V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu55,831910 tấn/1km
215V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,701810 tấn/1km
216Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu46,956910 tấn/1km
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8863100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5121100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9323100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,4m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,342100m3
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 150x150x2000 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,92100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,2055m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,842m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,53m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,527100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,275m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,162100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,603m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6603100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,067tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2949tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0977tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 14mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2019tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5547tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0334tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0798tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1414tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1107tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4403tấn
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,674m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,766m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,872m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8192100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,336100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1769tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0379tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1939tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4215tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4217tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,584m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,464m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0808tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0448tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1131tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2014tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3832100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,2838m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2854100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,466m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1437tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1428tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2671tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5742100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,494m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,024m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu122,3m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu44,94m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu63,36m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu47m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24,4m
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu38,32m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu141,68m2
58Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu28,548m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24,304m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,3m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,3m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu140,4m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu27,06m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu49m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,766m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu122,3m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu81,892m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu44,94m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu122,3m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu126,832m2
71Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,9548tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,6361tấn
73Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,586100m2
74Thi công trần nhựa B300 khung thép hộpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu114m2
75Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,96m2
76Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu37,4m2
77Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa đi cửa sổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50,36m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50,361m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,0163100m2
80Gia cố lước mắc cáo vào các vị trí nách cột tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu150M2
81Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6bộ
82Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
83Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
86Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
88Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu90m
89Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m
90Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu85m
91Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu70m
92Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu150m
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu200m
95Lắp đặt tủ điện kim loại 400x570x200Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Cái
96Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu101,8241m3
97Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu58,9624m3
98Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,51541000v
99Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,51541000v
100Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,6524tấn
101Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,6524tấn
102Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,6821tấn
103Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,6821tấn
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,1715tấn
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,1715tấn
106V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,182410m3/1km
107V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,896210m3/1km
108V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,530710 tấn/1km
109V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,265210 tấn/1km
110V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,768210 tấn/1km
111Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,217210 tấn/1km
C HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, CỘT CỜ, SÂN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2875100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8583100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,568m3
4Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài đoạn cọc ≤2,5m, KT 100x100x2000 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,02100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu28,754m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7984100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30,6815m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,521m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,6304100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21,0332m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,0919100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,5889m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6244100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3744tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,617tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0373tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,7756tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1079tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4948tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3503tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4483tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,5065tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2078tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0544tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0451tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0057tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,352m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,665m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,913m3
30Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,623m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,098m3
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,64m2
33Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,2m2
34Lắp dựng khung bảo vệ cửa khung thép hộpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,04m2
35Gia công lan can thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu47,6175m2
36Gia công hàng rào khung thép hộpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,4m2
37Gia công hàng rào khung thép lưới B40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu217,36m2
38Lắp dựng lan can thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu47,6175m2
39Lắp dựng hàng rào khung thép hộpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,4m2
40Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu217,36m2
41Gia công cửa cổng khung sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,458m2
42Lắp dựng cửa cổng khung thép hộpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,458m2
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1468tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1147tấn
45Lắp dựng khung InoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2m2
46Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1100m2
47Thi công trần nhựa B300 khung thép hộpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,76m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu105,54m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,73m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu330,87551m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu220,13m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu72m
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu108,3463m2
54Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,532m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu43,44m2
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu142,04m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu185,48m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu337,0083m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu522,4883m2
60Lắp chữ Inox bảng tênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Bộ
61Rải tấm ni lon đenTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,73100m2
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu77,84m3
63Lắp dựng cốt thép dale, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,1601tấn
64Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m2
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0433100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0289100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,1576m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5457m3
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1414m3
70Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0096100m2
71Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0161100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,004tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0136tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 14mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0131tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,133m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,0686m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,1246m2
78Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,0686m2
79Cung cấp, lắp đặt trụ cột cờ Inox L = 9m ( D114x1.5 = 4m + D90x1.5 = 3.3m + D60x1.5 = 2.3m )Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,6m
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2059100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8039100m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,86m3
83Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,1m3
84Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,48m3
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu177m2
86Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50,8m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,176m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3411tấn
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1711 cấu kiện
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4100m
91Đắp đất trồng cỏTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,14100m3
92Trồng dặm cỏ nhungTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu535m2/lần
93Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu155,9036m3
94Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu188,6617m3
95Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40,99331000v
96Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40,99331000v
97Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu63,6082tấn
98Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu63,6082tấn
99Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,0906tấn
100Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,0906tấn
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,7255tấn
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,7255tấn
103V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,590410m3/1km
104V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18,866210m3/1km
105V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,662410 tấn/1km
106V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,360810 tấn/1km
107V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,709110 tấn/1km
108Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,772610 tấn/1km
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,5455100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,6951100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu38,78m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, dài >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu484,75100m
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.083,7467m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,62100m
7Quắn vải địa kỹ thuật vào ống thoát nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,155100m2
8Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu565,2421m3
9Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.398,2826m3
10Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu117,3685tấn
11Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu117,3685tấn
12V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu56,524210m3/1km
13V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu139,828310m3/1km
14V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,736810 tấn/1km
E HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1352100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0901100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1065100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,384m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,36m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,371m3
8Rải tấm ni lon đen lát đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7371100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0459tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,018tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0736tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0283tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1678tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0768100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,112100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,736m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,26m2
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9586tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9586tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông D0.45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8064100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu73,71m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30,57391m2
23Lắp đặt bu lông D16 , L 500Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32cái
24Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,3549m3
25Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,5623m3
26Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,21621000v
27Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,21621000v
28Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,8711tấn
29Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,8711tấn
30Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3194tấn
31Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3194tấn
32V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,335510m3/1km
33V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,156210m3/1km
34V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,452110 tấn/1km
35V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,387110 tấn/1km
36V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,131910 tấn/1km
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,09100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,2408100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,094100m
4Khoan tạo lỗ ống trên ống thoát nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12Ống
5Bịt vải địa kỹ thuật trên ống thoát nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1804100m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0716100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7173100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,256m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1272100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,4085m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,147tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,012tấn
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
10Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m
11Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu350m
12Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50m
13Lắp đặt ống luồn dây điện ruột mềm Đường kính Fi 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu300m
14Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cột
15Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cột
16Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cần
17Lắp đặt bộ đèn LED cao áp 150W ở độ cao Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12bộ
18Đóng cọc chống sét mạ đồng Fi 16mm, L = 2.4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cọc
19Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu51 bộ
20Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x300Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
21Lắp đặt bu lông mạ kẽm M24x180Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16cái
22Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,909m3
23Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,4952m3
24Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4246tấn
25Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4246tấn
26Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1705tấn
27Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1705tấn
28V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,090910m3/1km
29V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,149510m3/1km
30V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,042510 tấn/1km
31V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,01710 tấn/1km
H HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Móng M14-bt1 (gia cố trụ BTLT hiện hữu)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1móng
2Móng M14-bt1Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3móng
3Móng M14-bt2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2móng
4Trụ BTLT 14 - PC900 (k=2,0)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7trụ
5Cáp đồng bọc trung thế 24kV CXV25mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12mét
6Cáp ACXH 50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu455,94mét
7Kéo dây cáp ACXH 50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu447mét
8Cáp As 50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu29kg
9Kéo dây cáp AS 50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu144mét
10Xà sắt đa năng đơn dài 2,4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9bộ
11Xà đa năng composite dài 2,4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
12Xà sắt XIT2 đơn dài 2mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
13Xà tháp U140x58x4,9mm2 dài 2,5mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cây
14Bộ sứ treo Polimer 24kVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18bộ
15Sứ đứng 24kV + ty sứTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17bộ
16Khung 1 sứ + sứTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8bộ
17Kẹp quai + Holine 4/0Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
18LBFCO 15/27KV -100ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
19Kẹp nhôm 50-70mm2 (cái)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14cái
20Boulon 16x300 + 2LĐTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu25boä
21Boulon VRS 16x550 + 2LĐTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9boä
22Boulon VRS 16x650 + 2LĐTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6boä
23Boulon VRS 16x750 + 2LĐTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6boä
24Băng keo điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cuộn
25Vận chuyểnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1công trình
26MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 25KVATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
27FCO 27 KV - 100ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
28LA 18 KV-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
29Aptomatte 3 pha 690V-125A-25kATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
30Tủ bù hạ thế 400V - 40KvarTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
31TI 125/5ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
32Điện kế 1 pha 2 dây 5ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
33Điện kế 1 pha 2 dây 5ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1tb
34Vis 3x30Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cây
35Vis 6x60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cây
36Băng keo nhựaTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cuộn
37Chì trung thế 3KTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
38Kẹp đồng chẻ M25mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
39Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
40Ống nhựa xoắn HDPE FI 85/65Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14mét
41Đầu coss ép M70mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
42Nút cao su chống thấm FI 85/65Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
43Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
44Bảng tên trạmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
45Nắp che đầu cực MBATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
46Nắp che đầu cực LATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
47Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
48Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
49Keo SiliconTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2tuýt
50Cọc đất + kẹp mạ kẽm FI 16x2,4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
51Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8kg
52Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
53Đầu coss ép M25mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
54Ống PVC D21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4mét
55Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa FI21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
56Cọc đất + kẹp mạ kẽm FI 16x2,4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
57Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,672kg
58Ống PVC D21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2mét
59Colier trụ BTCT lắp ống tiếp địa FI21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
60Cáp đồng bọc 24KV- CX 25mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9mét
61Cáp đồng bọc CV70mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu66mét
62Cáp đồng bọc CV70mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10mét
63Cáp đồng bọc CV50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10mét
64Cáp đồng bọc CV25mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12mét
65Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4mét
66Giá treo MBA 3 pha - TBA 3x25KVATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
67Xà đa năng lắp FCO, LA - CompositTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
68Thùng máy cắt và điện năng kế (900x660x600) + (Tấm Bakelite lắp CB + ĐK)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
69Boulon 16x500Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cây
70Boulon FI 16x550Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cây
71Boulon FI 16x150Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cây
72Boulon 16x40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cây
73Boulon răng suốt 16x700Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cây
74Long đền vuông Fi 18Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18cây
75Vận chuyểnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1công trình
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 16mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.000m
2Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu600m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 40mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu180m
4Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.200m
5Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14cái
6Lắp đặt đầu dò khóiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu92bộ
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18bộ
8Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14bộ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32bộ
10Lắp đặt đèn Exit 2 mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8bộ
11Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng Fi 16mm, L = 2.4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cọc
12Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m
13Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu150m
14Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8cái
15Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
16Lắp đặt Ắc quy 12VTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
17Tủ đựng bình chữa cháy 500x400x180Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32cái
18Lắp đặt bình bột chữa cháy 4kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu38bình
19Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu38bình
20Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu34cái
21Lắp đặt phụ kiện chữa cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,1825100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6547100m3
24Đóng cọc đá 120x120x1200 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,748100m
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,836m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,008m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,828m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,9488m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,2656m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,464m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,7728100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,7657tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3255tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1877tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4735tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0224tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1551tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1292tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0066tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1305tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3504tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4435tấn
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu160,08m2
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2.3mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,5100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x2.3mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,5100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 90x2.5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,5100m
47Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
48Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22cái
49Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16cái
50Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22cái
51Lắp đặt rút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
52Lắp đặt rút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/76mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
54Lắp đặt van khóa 1 chiềuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
55Lắp đặt van khóa 2 chiềuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
56Lắp đặt van an toànTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
57Lắp đặt ống nốiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
58Lắp đặt OperinTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
59Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy DieSelTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21 máy
60Tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, lăng, văn...Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7tủ
61Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cữaTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4trụ
62Họng chờ xe chữa cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1trụ
63Búa tạ PCCCTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
64Kiềm công lực PCCCTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
65Xà beng PCCCTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
66Cưa cầm tay PCCCTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
67Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,9556m3
68Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu39,3295m3
69Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,7051tấn
70Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,7051tấn
71Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,3055tấn
72Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,3055tấn
73V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,395610m3/1km
74V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,932910m3/1km
75V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,270510 tấn/1km
76V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,430510 tấn/1km
J HẠNG MỤC: BỆ RỬA TAY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0206100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0137100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,392m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0224100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,128m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0256100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1875m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0195100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0142tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0052tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0242tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0033tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0083tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0045tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,382m3
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8m2
18Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5bộ
19Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3100m
22Lắp đặt co nhựa fi 21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
23Lắp đặt T nhựa fi 21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
24Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7223m3
25Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7654m3
26Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,30941000v
27Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,30941000v
28Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2779tấn
29Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2779tấn
30Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0671tấn
31Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0671tấn
32V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,072210m3/1km
33V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,076510m3/1km
34V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,631210 tấn/1km
35V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,027810 tấn/1km
36V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,006710 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.673237E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất như gói thầu (thi công dân dụng và hệ thống PCCC, chống sét) có giá trị từ 13,5 tỷ đồng trở lên hoặc liên danh trong đó có 01 hợp đồng (trong đó phần giá trị về xây dựng dân dụng có giá trị từ 12,788 tỷ đồng trở lên) và 01 hợp đồng (phần giá trị về thi công hệ thống PCCC, và lắp đặt thiết PCCC có giá trị từ 712 triệu đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 3 01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng Cháy chữa cháy01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường nước, cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước, cấp thoát nước.Yêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động53
2 Giám sát kỹ thuật 3 01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng Cháy chữa cháy01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thới điểm mở thầu- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựngYêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động53
3 Đội trưởng thi công 3 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện khí hóa hoặc có liên quan đến ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện khí hóa hoặc có liên quan đến ngành điện- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC .- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thới điểm mở thầu- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến công trình xây dựngYêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động33
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chính, hoặc kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địa* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật địa chính, hoặc kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địaChứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động53
5 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng 1 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựngChứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động53
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựngChứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động53
7 cán bộ phục trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động53
8 Nhân sự trực tiếp thi công 15 Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường : 10 nhân sự.+ Công nhân vận hành máy xây dựng ( xe cuốc, xe lu và xe ủi) : 2 nhân sự.+ Công nhân cấp thoát nước : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc thủy lực + Cần trục ≥ 10 tấn Sử dụng tốt kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu1
2 Ô tô tự đỗ tải trong 3-5 tấn Sử dụng tốt2
3 Máy đào dung tích gàu 0,5-0,8m3 Sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
6 Máy đàm cầm tay Sử dụng tốt4
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt4
8 Máy đục bê tông Sử dụng tốt4
9 Máy kinh vỹ Sử dụng tốt1
10 Máy thủy Bình Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt3
12 Máy hàn Sử dụng tốt5
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt3
14 Máy duổi , uốn thép Sử sụng tốt3
15 Máy cắt gạch đá Sử sụng tốt5
16 Xe rùa Sử sụng tốt7
17 Giàn giáo (bộ) Sử sụng tốt200
18 Máy trộn bê tông Sử sụng tốt10
19 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
20 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->