Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HẢI NAM |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:41:00 đến ngày 2022-07-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,623,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1.Bằng tốt nghiệp đại học,2. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường Tiểu học Tiên Thắng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Tiên Thắng; Địa chỉ: Xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng- Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam – Địa chỉ: Số 47b Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP. Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Tiên Lãng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 675,0704 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 739,7297 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 259,1518 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180,2256 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,243 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 934,2222 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,1983 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,144 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,332 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,96 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,82 | m |
| 12 | Phá lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,74 | m2 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7652 | m3 |
| 14 | Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,945 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,718 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,13 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,848 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,631 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,631 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7079 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7079 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7079 | m3 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3178 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2553 | 100m2 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cổng, tường rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8094 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6396 | m2 |
| 3 | Phá lớp đá ốp trụ cổng hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3432 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ biển tên hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0872 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1102 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1414 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7638 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0953 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,296 | m3 |
| 11 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,296 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,296 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,402 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,008 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2571 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6851 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6851 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4436 | tấn |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1743 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2499 | m3 |
| 24 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 245,0308 | m2 |
| 25 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112,1208 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 27 | Đắp mũ trụ tường rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Trụ |
| 28 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2364 | 100m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5868 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6032 | m2 |
| 31 | Sơn trụ cổng, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 382,7384 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng INOX 304 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 281,5501 | kg |
| 33 | Gia công hàng rào sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1002 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5597 | m2 |
| 35 | Bản lề cối INOX | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 36 | Then cài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Khóa cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng mũi mác tường rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,77 | md |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5597 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng khung bảng tên Alumex | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2224 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng Bộ chữ biển tên Alumex gương màu đồng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5476 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6319 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8019 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4551 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5589 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3561 | m3 |
| 10 | Bu lông chờ chân cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cụm bu lông |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8184 | m3 |
| 12 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 299,6041 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9406 | m3 |
| 14 | Xoa nhẵn mặt sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 299,6041 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3539 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3539 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0749 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0749 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1676 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước INOX304 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 148,5448 | kg |
| 23 | Ống thoát nước mái nhà xe PVC-D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6229 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6229 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2504 | m3 |
| 28 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,592 | m2 |
| 29 | Dán gạch thẻ trang trí bồn cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2968 | m2 |
| 30 | Đắp đất mầu trồng hoa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5126 | m3 |
| 31 | Vật liệu đất mầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2941 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1.Bằng tốt nghiệp đại học,2. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,1KW | Máy đầm dùi ≥ 1,1KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi