Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756417-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220695457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 20:03:00 đến ngày 2022-07-29 20:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,575,564,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72669E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.110.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.220.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.110.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là chỉ huy trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (kỹ thuật hoặc đội trưởng) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy hàn - công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan cầm tayHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Mầm non Tân Thành Bình, hạng mục: Thay mái tole, xà gồ, trần nhựa khối 5 phòng học xuống cấp (Điểm chính); Nâng cấp cải tạo khối 05 phòng học, cải tạo nhà vệ sinh học sinh thành nhà vệ sinh giáo giáo viên; xây mới nhà vệ sinh học sinh, mái tiền chế nhà tiếp phẩm, sân đường rãnh thoát nước (Điểm lẻ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO ĐIỂM CHÍNH
1Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V5,562100m2
2Tháo dỡ xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,717tấn
3Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V386,14m2
4Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,717tấn
5Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,717tấn
6Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V5,562100m2
7Thi công trần bằng Tấm nhựa KT600x600mm + Khung xươngmô tả kỹ thuật chương V360m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,88100m2
9Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V7Công
B CẢI TẠO SỮA CHỮA DÃY LỚP HỌC - ĐIỂM LẺ
1Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V4,397100m2
2Tháo dỡ xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V2,246tấn
3Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V343,5m2
4Phá dỡ nền gạchmô tả kỹ thuật chương V12,8m2
5Phá dỡ nền VS bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật chương V1,024m3
6Phá dỡ tường làm cửa đi xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,96m3
7Phá dỡ tường ngăn xí bệt xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,512m3
8Phá dỡ máng tiểu bê tông cốt thép chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,283m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Xà bầnmô tả kỹ thuật chương V15,579m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Xà bầnmô tả kỹ thuật chương V155,788m3
11Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V8bộ
12Bê tông Lanh tô, Giằng tường; Hmô tả kỹ thuật chương V1,153m3
13Ván khuôn thép Lanh tô, Giằng tường, Hmô tả kỹ thuật chương V0,288100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V6,306m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V108,82m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V48,22m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V627,007m2
18Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V784,047m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V547,76m2
20Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V377,823m2
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V16,688m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V16,688m2
23Quét dung dịch chống thấm sê nômô tả kỹ thuật chương V23,84m2
24Sản xuất mặt bíchmô tả kỹ thuật chương V0,068tấn
25Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,529tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,529tấn
27Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,237tấn
28Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,237tấn
29Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V4,397100m2
30Thi công trần bằng Tấm nhựa KT600x600mm + Khung xươngmô tả kỹ thuật chương V343,5m2
31Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáomô tả kỹ thuật chương V58,09m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V55,31m2
33Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700 Kính an toàn 02 lớp dày 6,8ly (Bao gồm PKLĐ + Ổ Khóa)mô tả kỹ thuật chương V35,36m2
34Cung cấp Cửa sổ Khung nhôm hệ 700 Kính an toàn 02 lớp dày 6,8ly (Bao gồm PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V61,99m2
35Lắp dựng Cửa Sổ, Cửa đi nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V97,35m2
36Cung cấp Khung bảo vệ cửa inox 304mô tả kỹ thuật chương V82,03m2
37Lắp dựng Khung bảo vệ cửa inox 304mô tả kỹ thuật chương V82,03m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V71,158m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V108,598m2
40Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,124100m2
41Cốt thép nền VS, Dmô tả kỹ thuật chương V0,072tấn
42Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,992m3
43Cung cấp và Lát nền VS, tam cấp, Gạch Ceramic nhám KT300x300mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V13m2
44Đục nhám mặt tường ốp gạchmô tả kỹ thuật chương V276,98m2
45Ốp gạch Ceramic KT 250x400mm vào tường, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V278,545m2
46Cốt thép Giằng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,106tấn
47Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
48Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,3100m
49Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,06100m
50Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,12100m
51Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V10cái
52Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V5cái
53Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V3cái
54Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V3cái
55Cung cấp và Lắp đặt Van khóa nhựa D27mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
56Cung cấp và Lắp đặt Chậu xí bệt (Bao gồm thùng nước và PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V3bộ
57Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D150mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
58Cung cấp và Lắp đặt Lavabo trẻ em (Bao gồm chân + PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V3bộ
59Cung cấp và Lắp đặt Lavabo người lớn (Bao gồm chân + PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V2bộ
60Tháo dỡ Quạtmô tả kỹ thuật chương V25cái
61Lắp đặt quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V20cái
62Cung cấp và Lắp đặt Phích cắmmô tả kỹ thuật chương V20cái
63Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x1,2mmô tả kỹ thuật chương V1bộ
64Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x0,6mmô tả kỹ thuật chương V3bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
67Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P 20Amô tả kỹ thuật chương V1cái
68Cung cấp và Lắp đặt Đế nhựa âm tườngmô tả kỹ thuật chương V3cái
69Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V230m
70Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
71Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x4.0mm2mô tả kỹ thuật chương V10m
72Cung cấp và Lắp đặt Nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D10x20mmmô tả kỹ thuật chương V120m
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V5,28100m2
74Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V12Công
C MÁI CHE NHÀ TIÊN CHẾ, NHÀ TIẾP PHẨM - ĐIỂM LẺ
1Bê tông Đà kiềng; Hmô tả kỹ thuật chương V1,728m3
2Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,086100m2
3Ván khuôn thép Đà kiềng, Hmô tả kỹ thuật chương V0,173100m2
4Sản xuất mặt bíchmô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
5Cung cấp cột thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
6Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
7Cung cấp giằng mái thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,094tấn
8Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,094tấn
9Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
11Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,158tấn
12Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,158tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V30,711m2
14Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,079100m3
15Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,524100m2
16Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V2,618m3
17Lát nền, sàn, Gạch Ceramic nhám KT 400x400mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V52,7m2
18Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,57100m2
19Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,153tấn
20Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,3100m
21Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,15100m
22Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V8cái
23Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
24Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
25Cung cấp và Lắp đặt Van khóa nhựa D27mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
26Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Romine nhựa)mô tả kỹ thuật chương V5bộ
27Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D100mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
28Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,06100m
29Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
30Cung cấp và Lắp Máng tolemô tả kỹ thuật chương V0,122100m2
31Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x1,2mmô tả kỹ thuật chương V4bộ
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
33Cung cấp và Lắp đặt Đế nổimô tả kỹ thuật chương V2Cái
34Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V54m
35Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
36Cung cấp và Lắp đặt Nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D10x20mmmô tả kỹ thuật chương V45m
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,821100m2
38Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3Công
D CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Láng nền sân, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V93,8m2
2Cung cấp và Lát gạch Terrazzo KT400x400mmmô tả kỹ thuật chương V93,8m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,576m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xà bần, gạch vỡmô tả kỹ thuật chương V0,576m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xà bần, gạch vỡmô tả kỹ thuật chương V5,76m3
6Đào đất Hố ga bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,053m3
7Đào đất Rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V5,616m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Đất dưmô tả kỹ thuật chương V7,722m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Đất dưmô tả kỹ thuật chương V77,22m3
10Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,08100m2
11Bê tông Hố ga, rãnh thoát nước rộng mô tả kỹ thuật chương V0,801m3
12Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V2,092m3
13Trát tường ngoài Hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,71m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,96m2
15Bê tông đúc sẵn, tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,531m3
16Ván khuôn thép tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,022100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V13cái
18Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,062100m
19Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,066tấn
20Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,08100m
21Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2Công
E XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,646m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xà bầnmô tả kỹ thuật chương V0,646m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xà bầnmô tả kỹ thuật chương V6,46m3
4Đào móng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V13,329m3
5Đào đất HVS bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V35,292m3
6Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,341100m2
7Bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,446m3
8Bê tông HG HVS rộng mô tả kỹ thuật chương V1,257m3
9Bê tông móng Hố ga, Hầm VS, rộng mô tả kỹ thuật chương V5,14m3
10Ván khuôn thép móngmô tả kỹ thuật chương V0,126100m2
11Lắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,206100m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Đất dưmô tả kỹ thuật chương V27,992m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Đất dưmô tả kỹ thuật chương V279,916m3
14Bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V1,253m3
15Ván khuôn thép cột, Hmô tả kỹ thuật chương V0,334100m2
16Bê tông Đà kiềng, GHP; Hmô tả kỹ thuật chương V2,55m3
17Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,301100m2
18Ván khuôn thép Đà kiềng, GHP, Hmô tả kỹ thuật chương V0,301100m2
19Bê tông Dầm sàn, GT; Hmô tả kỹ thuật chương V2,003m3
20Ván khuôn thép Dầm sàn, GT, Hmô tả kỹ thuật chương V0,421100m2
21Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,184m3
22Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, sê nô, Hmô tả kỹ thuật chương V0,034100m2
23Bê tông đúc sẵn tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,904m3
24Ván khuôn thép tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,108100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V20cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V8,746m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,202m3
28Trát Hầm VS, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V37,816m2
29Láng nền Hầm VS, Hố ga, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V19,049m2
30Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V29,849m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V13,724m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V127,43m2
33Trát Ô văng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,88m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V228,09m2
35Trát Sênô, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,488m2
36Trát Cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,8m2
37Đắp chỉ xi măng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V41m
38Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V224,188m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V139,31m2
40Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V84,878m2
41Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V3,72m2
42Quét dung dịch chống thấm sê nômô tả kỹ thuật chương V3,72m2
43Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V3,72m2
44Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,198tấn
45Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,198tấn
46Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,074100m3
47Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,519100m2
48Cốt thép nền VS, Dmô tả kỹ thuật chương V0,072tấn
49Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V2,594m3
50Cung cấp và Lát nền VS, Gạch Ceramic nhám KT300x300mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V52,369m2
51Ốp gạch Ceramic KT 250x400mm vào tường, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V160,5m2
52Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700 Kính an toàn 02 lớp dày 6,8ly (Bao gồm PKLĐ + Ổ Khóa)mô tả kỹ thuật chương V3,2m2
53Cung cấp Cửa sổ Khung nhôm hệ 700 Kính an toàn 02 lớp dày 6,8ly (Bao gồm PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V5,76m2
54Lắp dựng Cửa đi, Cửa sổ Khung nhôm,mô tả kỹ thuật chương V8,96m2
55Cung cấp Khung bảo vệ cửa inox 304mô tả kỹ thuật chương V1,92m2
56Lắp dựng Khung bảo vệ cửa inox 304mô tả kỹ thuật chương V1,92m2
57Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,52100m2
58Thi công trần bằng Tấm nhựa KT600x600mm + Khung xươngmô tả kỹ thuật chương V51,889m2
59Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,317tấn
60Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,156tấn
61Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,166tấn
62Cốt thép cột, Dmô tả kỹ thuật chương V0,198tấn
63Cốt thép Dầm sàn, GT, Dmô tả kỹ thuật chương V0,159tấn
64Cốt thép Dầm sàn, GT, Dmô tả kỹ thuật chương V0,045tấn
65Cốt thép Lanh tô, Ô văng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,107tấn
66Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,227tấn
67Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V1,2100m
68Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,24100m
69Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,17100m
70Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V25cái
71Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V29cái
72Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V7cái
73Cung cấp và Lắp đặt Tê uPVC D60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V7cái
74Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
75Cung cấp và Lắp đặt Van khóa nhựa D27mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
76Cung cấp và Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ em (Bao gồm thùng nước và PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V28bộ
77Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Romine nhựa)mô tả kỹ thuật chương V16bộ
78Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D150mmmô tả kỹ thuật chương V7cái
79Cung cấp và Lắp đặt Lavabo trẻ em (Bao gồm chân + PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V10bộ
80Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V40cái
81Cung cấp và Lắp đặt Co răng trong uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V43cái
82Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x1,2mmô tả kỹ thuật chương V10bộ
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V5cái
84Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P 20Amô tả kỹ thuật chương V2cái
85Cung cấp và Lắp đặt Đế nhựa âm tườngmô tả kỹ thuật chương V7cái
86Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V210m
87Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V120m
88Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x4.0mm2mô tả kỹ thuật chương V70m
89Cung cấp và Lắp đặt Nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D10x20mmmô tả kỹ thuật chương V125m
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,768100m2
91Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V9Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72669E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.110.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.220.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.110.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là chỉ huy trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (kỹ thuật hoặc đội trưởng) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250l - Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT2
2 - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT3
3 - Máy hàn - công suất ≥ 23KW - Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT2
4 - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KW - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT2
5 - Máy khoan cầm tay - Máy khoan cầm tayHóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->