Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220695457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 20:03:00 đến ngày 2022-07-29 20:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,575,564,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72669E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.110.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.220.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.110.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là chỉ huy trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (kỹ thuật hoặc đội trưởng) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy hàn - công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan cầm tayHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Mầm non Tân Thành Bình, hạng mục: Thay mái tole, xà gồ, trần nhựa khối 5 phòng học xuống cấp (Điểm chính); Nâng cấp cải tạo khối 05 phòng học, cải tạo nhà vệ sinh học sinh thành nhà vệ sinh giáo giáo viên; xây mới nhà vệ sinh học sinh, mái tiền chế nhà tiếp phẩm, sân đường rãnh thoát nước (Điểm lẻ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 5,562 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,717 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 386,14 | m2 |
| 4 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,717 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,717 | tấn |
| 6 | Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,562 | 100m2 |
| 7 | Thi công trần bằng Tấm nhựa KT600x600mm + Khung xương | mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m2 |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Công |
| B | CẢI TẠO SỮA CHỮA DÃY LỚP HỌC - ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 4,397 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,246 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 343,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 12,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền VS bê tông có cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường làm cửa đi xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường ngăn xí bệt xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Phá dỡ máng tiểu bê tông cốt thép chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Xà bần | mô tả kỹ thuật chương V | 15,579 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Xà bần | mô tả kỹ thuật chương V | 155,788 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bê tông Lanh tô, Giằng tường; H | mô tả kỹ thuật chương V | 1,153 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép Lanh tô, Giằng tường, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 6,306 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 108,82 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 48,22 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 627,007 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 784,047 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 547,76 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 377,823 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 16,688 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,688 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 23,84 | m2 |
| 24 | Sản xuất mặt bích | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 25 | Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,529 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,529 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,237 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,237 | tấn |
| 29 | Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,397 | 100m2 |
| 30 | Thi công trần bằng Tấm nhựa KT600x600mm + Khung xương | mô tả kỹ thuật chương V | 343,5 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | mô tả kỹ thuật chương V | 58,09 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 55,31 | m2 |
| 33 | Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700 Kính an toàn 02 lớp dày 6,8ly (Bao gồm PKLĐ + Ổ Khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 35,36 | m2 |
| 34 | Cung cấp Cửa sổ Khung nhôm hệ 700 Kính an toàn 02 lớp dày 6,8ly (Bao gồm PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 61,99 | m2 |
| 35 | Lắp dựng Cửa Sổ, Cửa đi nhôm kính | mô tả kỹ thuật chương V | 97,35 | m2 |
| 36 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,03 | m2 |
| 37 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,03 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 71,158 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 108,598 | m2 |
| 40 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép nền VS, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 42 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,992 | m3 |
| 43 | Cung cấp và Lát nền VS, tam cấp, Gạch Ceramic nhám KT300x300mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m2 |
| 44 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 276,98 | m2 |
| 45 | Ốp gạch Ceramic KT 250x400mm vào tường, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 278,545 | m2 |
| 46 | Cốt thép Giằng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa nhựa D27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt Chậu xí bệt (Bao gồm thùng nước và PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D150mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt Lavabo trẻ em (Bao gồm chân + PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt Lavabo người lớn (Bao gồm chân + PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ Quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt Phích cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x0,6m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt Đế nhựa âm tường | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x4.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt Nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D10x20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | 100m2 |
| 74 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Công |
| C | MÁI CHE NHÀ TIÊN CHẾ, NHÀ TIẾP PHẨM - ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Bê tông Đà kiềng; H | mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép Đà kiềng, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất mặt bích | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Cung cấp cột thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Cung cấp giằng mái thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 30,711 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,524 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,618 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic nhám KT 400x400mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 52,7 | m2 |
| 18 | Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa nhựa D27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Romine nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp Máng tole | mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Đế nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D10x20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,821 | 100m2 |
| 38 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| D | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng nền sân, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 93,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp và Lát gạch Terrazzo KT400x400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 93,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xà bần, gạch vỡ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xà bần, gạch vỡ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 6 | Đào đất Hố ga bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,053 | m3 |
| 7 | Đào đất Rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,616 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Đất dư | mô tả kỹ thuật chương V | 7,722 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Đất dư | mô tả kỹ thuật chương V | 77,22 | m3 |
| 10 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông Hố ga, rãnh thoát nước rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,801 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,092 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài Hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,71 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,531 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m |
| 19 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| E | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,646 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xà bần | mô tả kỹ thuật chương V | 0,646 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xà bần | mô tả kỹ thuật chương V | 6,46 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 13,329 | m3 |
| 5 | Đào đất HVS bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 35,292 | m3 |
| 6 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,341 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,446 | m3 |
| 8 | Bê tông HG HVS rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,257 | m3 |
| 9 | Bê tông móng Hố ga, Hầm VS, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Đất dư | mô tả kỹ thuật chương V | 27,992 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Đất dư | mô tả kỹ thuật chương V | 279,916 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 1,253 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cột, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,334 | 100m2 |
| 16 | Bê tông Đà kiềng, GHP; H | mô tả kỹ thuật chương V | 2,55 | m3 |
| 17 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép Đà kiềng, GHP, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m2 |
| 19 | Bê tông Dầm sàn, GT; H | mô tả kỹ thuật chương V | 2,003 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép Dầm sàn, GT, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,421 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,184 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, sê nô, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đúc sẵn tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,904 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 8,746 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | m3 |
| 28 | Trát Hầm VS, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,816 | m2 |
| 29 | Láng nền Hầm VS, Hố ga, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,049 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 29,849 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 13,724 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 127,43 | m2 |
| 33 | Trát Ô văng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 228,09 | m2 |
| 35 | Trát Sênô, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,488 | m2 |
| 36 | Trát Cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Đắp chỉ xi măng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 224,188 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 139,31 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 84,878 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | m2 |
| 44 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | tấn |
| 46 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,519 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép nền VS, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,594 | m3 |
| 50 | Cung cấp và Lát nền VS, Gạch Ceramic nhám KT300x300mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 52,369 | m2 |
| 51 | Ốp gạch Ceramic KT 250x400mm vào tường, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 160,5 | m2 |
| 52 | Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700 Kính an toàn 02 lớp dày 6,8ly (Bao gồm PKLĐ + Ổ Khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | m2 |
| 53 | Cung cấp Cửa sổ Khung nhôm hệ 700 Kính an toàn 02 lớp dày 6,8ly (Bao gồm PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 54 | Lắp dựng Cửa đi, Cửa sổ Khung nhôm, | mô tả kỹ thuật chương V | 8,96 | m2 |
| 55 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m2 |
| 57 | Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m2 |
| 58 | Thi công trần bằng Tấm nhựa KT600x600mm + Khung xương | mô tả kỹ thuật chương V | 51,889 | m2 |
| 59 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,317 | tấn |
| 60 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 61 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | tấn |
| 63 | Cốt thép Dầm sàn, GT, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 64 | Cốt thép Dầm sàn, GT, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 65 | Cốt thép Lanh tô, Ô văng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | tấn |
| 66 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | tấn |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt Tê uPVC D60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa nhựa D27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ em (Bao gồm thùng nước và PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Romine nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D150mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt Lavabo trẻ em (Bao gồm chân + PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt Co răng trong uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt Đế nhựa âm tường | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x4.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt Nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D10x20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | 100m2 |
| 91 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72669E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.110.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.220.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.110.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là chỉ huy trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (kỹ thuật hoặc đội trưởng) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250l | - Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT | 2 |
| 2 | - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW | - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT | 3 |
| 3 | - Máy hàn - công suất ≥ 23KW | - Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT | 2 |
| 4 | - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KW | - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT | 2 |
| 5 | - Máy khoan cầm tay | - Máy khoan cầm tayHóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi