Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT): Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục xã (Đoạn từ đường ĐH03 đến sông BH21) xã La Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756554-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT): Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục xã (Đoạn từ đường ĐH03 đến sông BH21) xã La Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220741898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 19:37:00 đến ngày 2022-07-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,817,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32266805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn , có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn , có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250l-500l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu rung >=9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh >=6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan đất đá cầm tay 60kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cẩu tự hành (Ô tô cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT): Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục xã (Đoạn từ đường ĐH03 đến sông BH21) xã La Sơn
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục xã (Đoạn từ đường ĐH03 đến sông BH21) xã La Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã La Sơn Địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần DINACO - Địa chỉ: Số nhà 93, Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục - Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần DINACO - Địa chỉ: Số nhà 93, Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO , địa chỉ: số nhà 93, Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn Địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết 31/12/2021. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019; 2020; 2021. (Các giấy tờ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn Địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam, 90 Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam, ĐT: 0226 3854 707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục; Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, Địa chỉ: 15 Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam, Điện thoại: 0226 3852 701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9171m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2917100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2917100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,83m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,84m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2102100m2
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
14Đá lẫn đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,447m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1419100m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4333100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7765tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V531cấu kiện
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,3751m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9038100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,3461m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9611100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3375100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3375100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0938100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0938100m3/1km
9Đá lẫn đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.002,02m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7049100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3441100m3
12Đá lẫn đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.324,4m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V10,7094100m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3006100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V55,6015100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.123,05m3
C KÈ ĐÁ, ỐP MÁI TALUY
1Máy bơm nước thi công động cơ điezel 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V5Ca
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V208,163m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,7347100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1136100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V800,0363100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V127,73m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V766,37m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.165,12m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,7027100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,7027100m3/1km
D CỐNG NGANG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,0591m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5453100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,4100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V641 đoạn ống
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,34m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m3
9Đá lẫn đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,273m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2021100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3775100m3
E Cống Bản qua kênh
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,8813100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,53m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,57m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6861tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V341cấu kiện
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,741m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,791m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2703tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
12Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,65m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V991 cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,77m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32266805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 , có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.22
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 , có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)4
2 Máy đào >=0,8 m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)2
3 Máy ủi ≥ 90CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)2
4 Máy trộn BT 250l-500l Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)4
5 Máy lu rung >=9T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)2
6 Máy lu tĩnh >=6T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)2
7 Máy cắt uốn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)2
8 Máy hàn điện Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)2
9 Máy đầm dùi 1.5KW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)4
10 Máy khoan đất đá cầm tay 60kg Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)2
11 Máy đầm đất cầm tay Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)2
12 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)4
13 Cẩu tự hành (Ô tô cần cẩu) Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)1
14 Ô tô tưới nước Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (Phải có hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->