Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756540-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220756403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản cố định năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 19:28:00 đến ngày 2022-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,486,116,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng khí tiêu thụ ≥ 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
công trình sửa chữa: Nhà Điều hành sản xuất
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa tài sản cố định năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Mạo Khê – TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư mỏ và Công nghiệp - Vinacomin. Địa chỉ: 565 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Mạo Khê – TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Scan mầu bản gốc /bản chụp có chứng thực hoặc công chứng): - Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 của Nhà thầu; - Đối với Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án đầu tư, hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và một trong các giấy tờ sau: Hóa đơn thanh toán, Bảng thanh quyết toán công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với nhân sự: Văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu: Yêu cầu một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công do Nhà thầu đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị của Nhà thầu với Chủ sở hữu và một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT của Chủ sở hữu và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Mạo Khê – TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân, Giám đốc Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN PHÁ DỠ - TẦNG 1
1Tháo dỡ trần thạch cao cũ bằng thủ côngMô tả theo chương V189,3974m2
2Đục phá nền gạch bằng búa căn trục 1-3 và D-E (Phòng tin học)Mô tả theo chương V0,8626m3
3Cạo bỏ lớp sơn tường cũ + vệ sinh tường cũ (Phòng TCNS)Mô tả theo chương V119,138m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V6,5248m3
5Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V6,5248m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V20m3
7Đục phá nền gạch bằng búa căn trục 18-19 và G-G'(Phòng WC Nam)Mô tả theo chương V8,0032m2
8Tháo dỡ tấm vách ngăn nhà vệ sinh bị hỏng.Mô tả theo chương V49,008m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường cũ + vệ sinh tường cũ (Khu hành lang và cầu thang)Mô tả theo chương V545,778m2
10Đục phá lớp vữa trát tường bằng thủ công (Đúc phá lớp vữa trát chân tường, cao 1 m tính từ mặt nền nhà )Mô tả theo chương V103,61m2
B SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN PHÁ DỠ - TẦNG 2
1Tháo dỡ trần thạch cao cũ bằng thủ côngMô tả theo chương V145,8342m2
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V2,9167m3
3Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V2,9167m3
4Tháo dỡ tấm vách ngăn nhà vệ sinh bị hỏng.Mô tả theo chương V49,008m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường cũ + vệ sinh tường cũ (Khu hành lang và cầu thang)Mô tả theo chương V533,329m2
C SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN PHÁ DỠ - TẦNG 3
1Tháo dỡ trần thạch cao cũ bằng thủ côngMô tả theo chương V181,9188m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V155,688m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V3,6384m3
4Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V3,6384m3
5Tháo dỡ tấm vách ngăn nhà vệ sinh bị hỏng.Mô tả theo chương V49,008m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường cũ + vệ sinh tường cũ (Khu hành lang và cầu thang)Mô tả theo chương V506,154m2
D SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN PHÁ DỠ - TẦNG MÁI
1Phá dỡ lớp gạch chống nóng máiMô tả theo chương V249,375m3
2Đục phá lớp vữa láng nền cũ bằng búa cănMô tả theo chương V712,5m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V277,875m3
4Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V277,875m3
5Vệ sinh công nghiệp máiMô tả theo chương V5công
6Tháo dỡ tôn mái (Tôn che khe lún 2 khối nhà)Mô tả theo chương V12,6m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V54,932m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường cũ + vệ sinh tường cũ (Khu cầu thang)Mô tả theo chương V190,852m2
E SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN PHÁ DỠ - MẶT ĐỨNG
1Đục phá lớp vữa cũ, khu vực cánh buồmMô tả theo chương V276,1764m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường cũ + vệ sinh tường cũ (4 mặt bên ngoài)Mô tả theo chương V2.059,89m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V2,9095100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả theo chương V2,9095100m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V32m2
F SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN XÂY MỚI - TẦNG 1
1Làm trần nhôm 600x600Mô tả theo chương V189,3974m2
2Lát nền gạch Ceramic 600x600 (Bằng khối lượng tháo dỡ) trục 1, 3 và D, EMô tả theo chương V21,5644m2
3Bả tường bằng bột bả Dulux (Phòng TCNS) trục 1,4 và A, B và trục 1,3 và B, DMô tả theo chương V119,138m2
4Sơn tường thẳng, sơn 3 nước bằng sơn Dulux trong nhà (Phòng TCNS) trục 1,4 và A, B và trục 1,3 và B, DMô tả theo chương V119,138m2
5Lát nền gạch Ceramic 300x300 (Bằng khối lượng tháo dỡ) trục 18-19 và G-G', Phòng WC namMô tả theo chương V8,00321m2
6Đánh và di chuyển cây xanh khoảng cách 3 km đến vị trí trồng mới.Mô tả theo chương V1cây
7Lắp dựng vách ngăn compact dầy 12 mm (Phụ kiện Inox 304)Mô tả theo chương V49,0081m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V545,778m2
9Bả tường bằng bột bả Dulux khu hành lang và cầu thang.Mô tả theo chương V545,778m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V103,61m2
G SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN XÂY MỚI - TẦNG 2
1Làm trần nhôm 600x600Mô tả theo chương V145,8342m2
2Lắp dựng vách ngăn compact dầy 12 mm (Phụ kiện Inox 304)Mô tả theo chương V49,0081m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V533,329m2
4Bả tường bằng bột bả Dulux khu hành lang và cầu thang.Mô tả theo chương V533,329m2
H SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN XÂY MỚI - TẦNG 3
1Làm trần nhôm 600x600Mô tả theo chương V181,9188m2
2Bả tường bằng bột bả Dulux (Phòng TP.ĐTM, TP.KCM, Phòng KCM)Mô tả theo chương V155,688m2
3Sơn tường thẳng, sơn 3 nước bằng sơn Dulux trong nhà (Phòng TP.ĐTM, TP.KCM, Phòng KCM)Mô tả theo chương V155,688m2
4Bả tường bằng bột bả Dulux khu hành lang và cầu thang.Mô tả theo chương V506,154m2
5Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn Dulux, sơn nội thất (Khu vực hành lang và cầu thang)Mô tả theo chương V506,154m2
6Lắp dựng vách ngăn compact dầy 12 mm (Phụ kiện Inox 304)Mô tả theo chương V49,0081m2
7Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn Dulux, sơn nội thất (Khu vực hành lang và cầu thang)Mô tả theo chương V506,154m2
8Bả tường bằng bột bả Dulux khu hành lang và cầu thang.Mô tả theo chương V506,154m2
I SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN XÂY MỚI - TẦNG MÁI
1Băm, đục sạch các lớp hồ vữa xi măng, mặt bê tông bằng các dụng cụ cầm tayMô tả theo chương V756,621m2
2Chèn kín bề mặt nứt vỡ bằng quét một lớp vữa mỏng lên bề mặt.Mô tả theo chương V712,51m2
3Cắt, đục, phá bê tông mái.Mô tả theo chương V501m
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch Sika Grout không có ngótMô tả theo chương V712,51m2
5Trộn vữa Sikatop Seal 107, quét thành 2 lớp lên bền mặt sân thượng, mỗi lần quét cách nhau 2 giờ.Mô tả theo chương V1.4251m2
6Trộn vữa Sikatop Seal 107, quét thành 2 lớp lên bền mặt sân thượng, mỗi lần quét cách nhau 2 giờ.Mô tả theo chương V712,51m2
7phun 2 lớp lên toàn bộ bề mặt sàn sân thượng và vách chân tường (lên cao 20cm) bằng dung dịch Water SealMô tả theo chương V1.513,241m2
8Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả theo chương V712,5m2
9Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả theo chương V712,5m2
10Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cmMô tả theo chương V712,51m2
11Lợp tôn phẳng, tôn che khe lún giữa hai khối nhà, tôn dầy 1.2 mm, liên kết đinh vítMô tả theo chương V0,126100m2
12Lợp tôn múi, tôn mái, trục 9 - 11, tôn dầy 0,42 mm, liên kết đinh vítMô tả theo chương V0,5493100m2
13Bả tường bằng bột bả Dulux khu hành lang và cầu thang (Khu vực Tum cầu thang)Mô tả theo chương V190,852m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V190,852m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1485tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,376100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V4,136m3
18Lát gạch gốm 300x300x50, chống nóng máiMô tả theo chương V562,98m2
J SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN XÂY MỚI - MẶT ĐỨNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V276,1764m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.059,89m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V321m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V0,03100m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V20,5989100m2
K SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,8208100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V0,0292100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,444m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,1069100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0475tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4269tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V4,8836m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V8,239m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V46,92m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V49,056m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,585m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V69,641m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,1044100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,1537tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V2,16m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V181 cấu kiện
17Lắp đặt ống PVC DN110Mô tả theo chương V0,02100m
18Lắp đặt cút vuông 90 PVC DN110Mô tả theo chương V2cái
19Lắp đặt ống PVC DN27Mô tả theo chương V0,02100m
20Lắp đặt cút vuông 90 PVC DN27Mô tả theo chương V2cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,4076100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,4132100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,4132100m3
L SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt bóng đèn Led 40W kích thước 600x600 mm.Mô tả theo chương V101bộ
2Lắp đặt bóng đèn ốp trần, bóng đèn led 40 W tròn D300Mô tả theo chương V19bộ
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đã thực hiện).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Lưu lượng khí tiêu thụ ≥ 3 m3/ph2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 KW2
3 Máy nén khí Năng suất ≥ 360 m3/h1
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
5 Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Trọng tải ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->