Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 19:24:00 đến ngày 2022-08-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,702,489,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,536,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu năm trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp, lắp đặt thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học Phòng cháy chữa cháy trở lên;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát thi công xây dựng công trình về phòng cháy và chữa cháy. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình PCCC từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phụ trách an toàn thi công (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình phòng cháy và chữa cháy hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0-0,5 MPa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLUKE 17B+ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy mài - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Hệ thống cung cấp nước chữa cháy tại Nhà máy Luyện đồng số 1 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) cho Nhà thầu của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.536.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội).
2. Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Minh - Giám đốc Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư, Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=110m3/h H=86M.C.N | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=110m3/h H=86M.C.N | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Bơm bù áp Q=1,5L/s, H=90M.C.N | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Bình tích áp 200L 10 bar | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| B | ||||
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 9,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc đường kính 200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc đường kính 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 125mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trõ bơm, đường kính van 200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trõ bơm, đường kính van 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Alavan, đường kính van 125mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van vặn, đường kính van 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van vặn, đường kính van 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van vặn, đường kính van 15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 30 | Lắp nút bịt đầu ống thép (Bích mù), đường kính nút bịt 150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 125mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình nước mồi, dung tích bể 0,18m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 1.143,857 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Theo Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 125/100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 150/100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, trụ cứu hỏa, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 14,425 | m3 |
| 45 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V - E-HSMT | 9,375 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,21 | 100m3/1km |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V - E-HSMT | 9,188 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V - E-HSMT | 9,375 | m3 |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống thép (Bích mù), đường kính nút bịt 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | cặp bích |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 42,282 | tấn |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 42,281 | tấn |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Chương V - E-HSMT | 28,64 | 100m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Tủ đựng lăng vòi Composit; KT: 800x500x220mm | Theo Chương V - E-HSMT | 26 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt Hộp họng chữa cháy vách tường Composit; KT: 600x400mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | tủ |
| D | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Chương V - E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,597 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,047 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,535 | m3 |
| 15 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Chương V - E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,571 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 9,572 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 56,964 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 47,66 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 13,656 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 29,556 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,344 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 46,32 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 17,364 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - E-HSMT | 36,716 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 31,126 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 7,826 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 38,296 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 107,913 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa khung théo hộp mạ kẽm, huỳnh mặt ngoài, pano tôn dày 2mm, sơn 2 thành phần màu xanh + phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V - E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 45 | Gia công khung hoa inox cửa sổ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 47 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-6KA | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Đèn huỳnh quang đơn 0,6m | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Ổ cắm điện + đế âm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Ổ 3 công tắc 1 chiều +đế âm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 56 | Ống nhựa HDPE luồn dây D40/30 chạy nổi | Theo Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 57 | Ống luồn dây D16 chạy ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Ống luồn dây D20 chạy ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 61 | Đào hào đặt dây tiếp địa | Theo Chương V - E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 62 | Lấp đất hào tiếp địa | Theo Chương V - E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 63 | Ống nhựa u.PVC D90 PN6 thoát nước mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 64 | Cút nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp, lắp đặt thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học Phòng cháy chữa cháy trở lên;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát thi công xây dựng công trình về phòng cháy và chữa cháy. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình PCCC từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phụ trách an toàn thi công (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình phòng cháy và chữa cháy hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | 0-0,5 MPa | 4 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 kW | công suất : 1,50 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | công suất : 1,5 kW | 4 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | công suất : 1,0 kW | 2 |
| 5 | Đồng hồ đo vạn năng | FLUKE 17B+ | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | công suất : 23,0 kW | 15 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | công suất : 1,50 kW | 5 |
| 8 | Máy mài - công suất : 1,0 kW | công suất : 1,0 kW | 15 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T | trọng tải : 5,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi