Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và các chi phí khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756460-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và các chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20220756265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 18:45:00 đến ngày 2022-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,114,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; hệ thống cống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép 10-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và các chi phí khác
Cải tạo, sửa chữa hệ thống tiêu nước ngõ 10 đường Mạc Thị Bưởi, ngõ 75 đường Lê Thanh Nghị và ngõ 133 đường Trương Mỹ thuộc phường Phạm Ngũ Lão
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Phạm Ngũ Lão (Địa chỉ: Địa chỉ: 135 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương), điện thoại ; số fax: , email: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế; dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT, kế quả lựa lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808, địa chỉ: Lô 123.56 KĐT phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Phạm Ngũ Lão (Địa chỉ: Địa chỉ: 135 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương), điện thoại ; số fax: , email: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, Trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14, 15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Phạm Ngũ Lão (Địa chỉ: Địa chỉ: 135 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương), điện thoại ; số fax: , email: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phạm Ngũ Lão (Địa chỉ: UBND phường Phạm Ngũ Lão (Địa chỉ: 135 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương)), điện thoại ; số fax: , email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường (đất C3) - Máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8043100m3
2Đào khuôn đường (đất C3) - Thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V42,27031m3
3Đào đất HM cống dọc . Đất C3 - Máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7453100m3
4Đào đất HM cống dọc. Đất C3 - Thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V63,83681m3
5Đắp cát HM đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0539100m3
6Đổ lề bằng bê tông M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V80,296m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 4.0 kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6107100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát lu lèn đầm chặt K98 dầy 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9615100m3
2Lớp vải địa ART12 ngăn cách đáy CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V10,2133100m2
3Móng CPĐD loại II dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4212100m3
4Bù vênh + bê tông mặt đường cũ bằng BTXM M300Mô tả kỹ thuật theo chương V249,3572m3
5Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.566,2018m2
6Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V381,7159m
7Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V37,2716m
8Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V915,1m
C CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC MƯA
1Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,55m3
2Mua lắp đặt khối đế móng cống D40, L=0.25m (G=50Kg) - 03 khối /01 ống cống trên hè; 04 khối /01 ống cống dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
3Lắp đặt ống cống BTCT D400 M300# rung ép dày 5cm, L=2.5m (G=435Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V100,41 đoạn ống
4Vữa XM mối nối quy dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V97mối nối
5Diện tích quét nhựa đường xung quanh thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V394,07m2
6Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m3
7Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,885m3
8Mua lắp đặt khối đế móng cống D60, L=0.27m (G=95Kg) - 3 khối /01 ống cống trên hè; 04 khối /01 ống cống dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V392cái
9Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.5m (G=1065Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V981 đoạn ống
10Mối nối cống D60 bằng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V96mối nối
11Diện tích quét nhựa đường xung quanh thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V569,282m2
12Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1431100m3
13Đào đất thi công hố móng đất CIIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8414100m3
14Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,096m3
15Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,192m3
16Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912100m2
17Bê tông M200# thân hố thu đá 2-4 độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,386m3
18Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4381100m2
19Lắp đặt tấm đan KT:(10x50x100)cm - 187,5Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V521cấu kiện
20Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4503tấn
21Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
22Bê tông M250# tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
23Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
24Đắp đất hoàn trả hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1545100m3
25Đào hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4332100m3
26Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 25c/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
27Đệm đá 1x2 móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
28Lắp dựng tấm đan đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Móng hố, bê tông M.200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
30Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
31Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
32Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2727tấn
33Thân hố, bê tông M.200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4803m3
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3355100m2
35Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
36Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4245tấn
37Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
38Lắp đặt tấm đan hố kích thước 20x160x190cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bê tông M.250# - đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6968m3
40Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m2
41Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
42Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
43Lắp đặt nắp gang kích thước 85x85x7,5cm (tải trọng lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
44Chiều dài cọc ván thép đóng ngập trong đất C2 (H=1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7697100m
45Chiều dài cọc ván thép đóng không ngập trong đất (H=3.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5394100m
46Lắp dựng giằng chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,1055tấn
47Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V249,7237kg
48Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3091100m
49Khấu hao thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V102,5044kg
50Đắp cát đầm chặt K95 (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6632100m3
51Đắp cát đầm chặt K98 dày 50cm (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m3
52Móng dưới CPĐD loại II dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m3
53Móng trên CPĐ D loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m3
54Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
55Thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
56Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100tấn
57Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100tấn
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
2Bê tông M.200# đế cọc tiêu (Đá 1x2, độ sụt 2x4))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V240m
4Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biển báo chữ nhật (KT: 60x40)cm - I.440; L=4.0mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Biển báo chữ nhật (100x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
7Biển báo tam giác (70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V16Biển
8Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991tấn
9Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; hệ thống cống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥110cv - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy rải - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
5 Ô tô tự đổ ≥5T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
6 Máy lu bánh thép 10-16 tấn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
7 Máy lu bánh lốp ≥16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
8 Máy đầm rung tự hành ≥25T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
9 Ô tô tưới nước. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
10 Máy trộn bê tông 250 lít. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
11 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
12 Máy đầm bàn 1kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
13 Máy cắt bê tông 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
14 Cần trục ô tô ≥6T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->