Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755542-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220753726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:29:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,800,432,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7897125782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.931.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng mới công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 11.931.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.931.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình thi công xây dựng mới: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 11.931.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 01 Công trình thi công xây dựng mới: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 11.931.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 01 Công trình thi công xây dựng mới: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 11.931.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Lập, huyện Tân Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH Gia Khang. Địa chỉ: Số 62/6 đường Hùng Vương, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. * Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. Địa chỉ: Số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. * Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ UBND XÃ + HỘI TRƯỜNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,209m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,529100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,693tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,686tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
7Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V40tấn/lần
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,433100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
10Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885100m3
12Đào bùn đất đáy móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,069m3
13Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,877m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,588m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,544m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
19Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,776m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,934m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V3,359100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,758tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,385m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,426100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,422tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V59,526m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,789tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,907m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,538100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,563tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,227m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,693m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,894100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,131100m3
67Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V410,918m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,763m3
69Xây bậc cấp gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,758m3
70Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,722m3
71Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,022m3
72Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,903m3
73Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,509m3
74Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 10liMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
75Cửa đi khung nhôm kính 10li (hệ 1000) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
76Bản lề sàn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Bộ tay nắm ốp đá hoa cươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 4,7liMô tả kỹ thuật theo chương V67,52m2
79Cửa đi khung nhôm kính 4,7li + khung nhôm bảo vệ (hệ 1000) (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,52m2
80Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 4,7liMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
81Cửa đi khung nhôm kính mờ 4,7li (hệ 1000) ( trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
82Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V146,68m2
83Cửa sổ trượt khung nhôm kính 4,7li (hệ 1000) (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,68m2
84Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm kính 4,7liMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
85Cửa sổ bậc khung nhôm kính 4,7li - (hệ 1000) (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
86Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V34,94m2
87Khung nhôm kính 4,7li (hệ 1000)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,94m2
88Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,238m2
89Vách lambris khung nhôm kính 4,7li (hệ 1000)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,238m2
90Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V146,68m2
91Khung sắt bảo vệ (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,68m2
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,375m2
93Lan can sắt (qui cách theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,375m2
94Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,75m
95Trụ đề ba gỗ (qui cách theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
96Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V8,931m2
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,94tấn
98Xà gồ thép hộp mạ kẽm 125x50x2,0liMô tả kỹ thuật theo chương V716,9md
99Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,621100m2
100Tole phẳng úp nóc dày 4,5zem (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,98m2
101Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm loại nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
102Trần thạch cao khung nhôm chìm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V359,07m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,49m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
105Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V370,748m2
106Trát tường trong xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.156,589m2
107Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,92m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V622,6m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,058m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V474,47m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,442m2
112Láng sàn, sênô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V190,73m2
113Lát đá granite bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V97,522m2
114Lát nền, sàn, tiết diện gạch 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
115Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V685,59m2
116Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.582,537m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.791,198m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.250,434m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.123,301m2
120Quét ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V190,73m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V190,73m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,055m2
123Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,571100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,688100m2
125Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt tủ điệm kim loại 18wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt tủ điệm kim loại 9wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt tủ điệm kim loại 6wayMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
129Lắp đặt tủ điệm kim loại 4wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt MCCB 4 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt MCB 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt MCB 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt MCB 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt MCB 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt MCB 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
137Lắp đặt MCB 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
141Lắp đặt MCB 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
142Lắp đặt hộp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
143Kéo rải cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
144Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
145Lắp đặt hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Ốc xiếc cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
148Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
149Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Mặt nạ và khung + đế 1 lổMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
151Mặt nạ và khung + đế 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
152Mặt nạ và khung 3 + đế 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Mặt nạ và khung 4 + đế 4 lổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Mặt nạ và khung 6 + đế 6 lổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5bịt
156Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18cuộn
157Đầu coss ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
158Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 0,6/18w kt: 600x75x24 - 1550 LMMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
159Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2/36w kt: 1200x75x24 - 3100 LMMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
160Lắp đặt đèn Led 0,6/10 máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
161Lắp đặt đèn led downligh 25w lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
162Lắp đặt đèn led downligh các loại âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
163Đèn Led downligh 25w âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
164Đèn Led downligh 12w âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
165Đèn Led downligh 7w âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
166Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
167Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
168Lắp đặt quạt trần+dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
169Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
170Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
171Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
172Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
173Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
174Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
175Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V760m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
181Lắp đặt ống nhựa TFP105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
182Phụ kiện hệ thống điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
183Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
184Kim thu sét NLP 2200 bán kính bảo vệ cấp I = 47m, dòng test 200KA, kim bằng Inoc 316 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kim
185Lắp đặt ống inox phương pháp hàn, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
186Trụ đở kim thu sét inox D42-L=3,55m + Đế trụ (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
187Bộ dây neo trụ 3 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
188Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
189Lắp đặt kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
190Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
191Lắp đặt cáp đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
192Kéo rải cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
193Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đk=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
194Kẹp giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
195Lắp đặt hộp nhựa kiểm tra điện trỡMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
196Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
197Lắp đặt tủ mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Lắp đặt đầu camera các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
199Camera domi hồng ngoại xoay 360 FHDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
200Camera thân dài hồng ngoại xoay FHDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
201Switch cisco 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202WIRELESS ACCESS POINT (450Mbps DUAL BAND WIRELESS N GIGABIT ROUTER, ATHEROS, 2.4GHZ/5GHZ SELECTABLE, 802.11a/b/g/n BUILT-IN 4-PORT GIGABIT SWITCH, 1 USB PORT, WITH 4 DETACHABLE ANTENNAS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt ổ cắm mạng, điện thoại các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
204Ổ cắm mạng AMP, OUTLET AMP CAT6, 1 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
205Ổ cắm mạng AMP, OUTLET AMP CAT6, 2 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Ổ cắm điện thoại AMP, 1 cổng RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
207Lắp đặt ổ cắm điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Khung + đế AMPMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
209Jack cắm - RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
210Phiến đấu dây cáp điện thoại 20PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
211Lắp đặt hộp nhựa đấu dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
212Lắp đặt cáp mạng 4x0,57mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
213Lắp đặt cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
214Lắp đặt cáp đồng 1x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
215Lắp đặt cáp đồng 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
216Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
217Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
218Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
219Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đk=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
220Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
221Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
222Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đk=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
223Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45100m
224Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
225Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
226Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đk=168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
227Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
228Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
229Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
230Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
231Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
232Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
234Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
236Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
239Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
240Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
241Lắp đặt khâu rút, khâu răng, rắc co nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
242Khâu rút 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
243Khâu rút 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Khâu rút 49x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
245Khâu rút 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
246Khâu rút 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
247Khâu rút 114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Rắc co D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Rắc co D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Khâu răng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
251Khâu răng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
252Khâu răng D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
254Lắp đặt van, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
255Lắp đặt van, đường kính van 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt lavabo + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
257Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
259Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
260Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
261Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
262Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
263Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
264Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
265Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
266Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
267Cáp bọc nhựa D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
268Lắp đặt Rơ le, van phao, lúpê các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
269Rơle phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
270Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Lúpê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272Khâu rút D34x21 (đồng hồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
274Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
275Máy bơm Q>4m3/h, H>20-40m, N>1,5kw + phụ kiện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
276Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
277Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
278Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
279Lắp đặt tủ tole dày 1,5li sơn tỉnh điện KT500x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Trunking lổMô tả kỹ thuật theo chương V2m
281Bộ điều khiển logic 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
282Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
283Lắp đặt công tắc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
284Nút nhấn ON-OFFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
285Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
286contactor 220v 18A 1NO 1NCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
287Lắp đặt Rơ le các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
288rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
289rơ le nhiệt 9-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Bảng tên micaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
291Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
292Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
293Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
294Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
295Đào hầm tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
296Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
297Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m2
298Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
299Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
300Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
301Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
302Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
303Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
304Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
305Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,937m3
306Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m2
307Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
309Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
310Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
311Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,372m3
312Đắp cát lót bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
313Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
314Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
315Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
316Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
317Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
318Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
319Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
320Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398m3
321Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
B CỔNG HÀNG RÀO
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,98m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,776100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,589tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,855tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,392tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,457100m
7Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,902m3
9Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
16Đào đất đà giằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,251m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V71,717m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V8,118100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,931tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,487tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,133tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20,258m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,21100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,224tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,245tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,998tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,813m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,432100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V123,69m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 8x8x19, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,66m3
38Xây ốp cột, trụ bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,974m3
39Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
40Cửa kéo tự động + phụ kiện (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
41Motơ cổng tự động trượt (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V115,115m2
43Khung sắt trang trí (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,115m2
44Bảng điện tử (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216,23m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,265m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.321,975m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V362,4m
49Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88,55m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,77m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.685,025m2
52Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,1151m2
53Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m
54Bịt vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
C SAN NỀN
1Đào xúc đất đắp đê bao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,194100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều L=4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,8100m
3Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V86,839100m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V86,839100m3
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25100m3
2Đào hố ga , chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V23,24100m
4Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,323m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,739100m3
6Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,577m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,945m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V114cấu kiện
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,648m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,965m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,278100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
21Gia công chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
22Lắp dựng chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V279cấu kiện
24Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
25Gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,333đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính300mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,667đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V55đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,667đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V58mối nối
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V47mối nối
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m
33Đào hồ nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
34Đắp cát lót bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,916m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
47Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
48Láng đáy hồ, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
50Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
E SÂN ĐAN+ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063100m3
2Đào bó vỉa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V212,68m3
6Cắt khe sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V219,70510m
7Xoa nền sân đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.126,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7897125782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.931.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng mới công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 11.931.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.931.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình thi công xây dựng mới: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 11.931.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).101
2 Kỹ thuật thi công xây dung 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 01 Công trình thi công xây dựng mới: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 11.931.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).101
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 01 Công trình thi công xây dựng mới: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 11.931.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).101
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
13 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
14 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->