Gói thầu: Số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí thí nghiệm vật liệu, nghiệm thu đóng điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756398-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí thí nghiệm vật liệu, nghiệm thu đóng điện)
Số hiệu KHLCNT 20220707032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn giải phóng mặt bằng đầu tư cụm công nghiệp Tam Hiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 18:20:00 đến ngày 2022-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,748,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.112E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.744 triệu đồng. Trong đó 6.744 triệu đồng = 2 x 3.372 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình công nghiệp – năng lượng (đường dây trung thế dưới 35KV).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, hệ thống điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt điện và thiết bị điện công trình công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công đường dây trung thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công đường dây trung thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị trọng tải hàng ≥2.5T, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥10kVA
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí thí nghiệm vật liệu, nghiệm thu đóng điện)
Di chuyển đường điện 22KV lộ 472E10.6-475E10.6 phục vụ GPMB Cụm công nghiệp Tam Hiệp
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn giải phóng mặt bằng đầu tư cụm công nghiệp Tam Hiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội (Địa chỉ: Số 42, phố Tô Hiến Thành, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Ngọc Phương (Địa chỉ: Thôn Mai Trang, xã Minh Tân, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 5 năm gần nhất (2017, 2018, 2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Về năng lực của tổ chức, Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình công nghiệp (năng lượng) từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁP NGẦM TRUNG THẾ (PHẦN VẬT LIỆU - TỔNG HỢP)
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSChương V1.200m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng cuốn-Đổ nhựa -Ống nối đồngChương V6Hộp
3Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy-Kèm đầu cốt đồngChương V4Bộ
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE – F195/150Chương V1.162m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE – F130/100Chương V595m
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE – F32/25Chương V12m
7Mốc báo cáp ngầm, hộp nối bằng sứChương V58Cái
8Tấm đan bê tông (600x1000x70)Chương V575Viên
9Bitum bịt đầu ốngChương V3kg
10Dây gai bịt đầu ốngChương V3kg
11Biển đầu cápChương V4Cái
12Colie ôm ống và cáp lên cột lt 18-20 (TL:35kg/bộ)Chương V4Bộ
13Dây cáp quang NonMetalicChương V627,21m
14Hộp nối quangChương V2Bộ
15Khóa néo cáp quangChương V2chuỗi
16Cát đen đổ nềnChương V144m3
17Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mChương V1.150m
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN THIẾT BỊ - TỔNG HỢP)
1Cầu dao phụ tải 22kV – 630A ngoài trờiChương V4Bộ
2Chống sét van 22kVChương V4Bộ
3Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bịChương V1Toàn bộ thiết bị
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN VẬT LIỆU - TỔNG HỢP)
1Dây bọc cách điện 24kV – 185/24 mm2Chương V110m
2Thanh đồng dẹtChương V6m
3Sứ cách điện đứng 24kVChương V40Quả
4Sứ chuỗi silicon 24kV képChương V12Chuỗi
5Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V12Cái
6Đầu cốt xử lý đồng nhômChương V24Cái
7Đầu cốt đồngChương V32Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V24Cái
9Ghíp nhôm bọc cách điện 22kVChương V12Cái
10Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2Chương V24m
11Biển tên cộtChương V2Cái
12Biển cấm trèoChương V4Cái
13Khóa cửaChương V4Cái
14Cột bê tông ly tâm cao 18m, chịu lực 24kNChương V4Cột
15Sơn cột các loạiChương V0,0216kg
16Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (2 mạch) (TL:264.97kg/bộ)Chương V2Bộ
17Xà đỡ cầu dao phụ tải +chống sét 22kV (TL:107.97kg/bộ)Chương V4Bộ
18Ghế thao tác cột ly tâm đơn cột 18-20m (TL:78.96kg/bộ)Chương V4Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:76.96kg/bộ)Chương V2Bộ
20Gông cột LT18/217 (TL:124.07kg/bộ)Chương V2Bộ
21Thang sắt cho cột LT18-20m đơn (TL:38.82kg/bộ)Chương V4Bộ
22Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (TL:8.9kg/bộ)Chương V2Bộ
23Chuỗi néo dây chống sétChương V2chuỗi
24Dây tiếp địa (TL:0.617kg/bộ)Chương V40m
25Tiếp địa RC2 (TL:33.08kg/bộ)Chương V2Bộ
D PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 4970 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V11,88100m
2Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Chương V6hộp 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Chương V41 đầu 3 pha
4Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt =Chương V4bộ
5Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 18-20 (TL:35kg/bộ)Chương V4bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Chương V575tấm
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế)Chương V143,75m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni long (Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế)Chương V2,3100m2
E PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 4970 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp Chương V4bộ
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng Chương V4bộ
3Thu hồi chống sét van Chương V2bộ
4Thu hồi cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V2bộ
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V0,108km
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V0,18km
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V0,18km
8Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện Chương V0,06km
9Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V410 sứ
10Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =Chương V12chuỗi
11Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V4cột
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V3,210đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V2,410đầu
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V2,410m
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V410m
16Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,12m2
17Lắp biển B-TC-Chiều cao lắp đặt =Chương V2bộ
18Lắp biển B-CT-Chiều cao lắp đặt =Chương V4bộ
19Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (2 mạch) (TL:264.97kg/bộ)Chương V2bộ
20Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải +chống sét 22kV (TL:107.97kg/bộ)Chương V4bộ
21Lắp đặt Ghế thao tác cột ly tâm đơn cột 18-20m (TL:78.96kg/bộ)Chương V4bộ
22Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:76.96kg/bộ)Chương V2bộ
23Lắp đặt Gông cột LT18/217 (TL:124.07kg/bộ)Chương V2bộ
24Lắp đặt Thang sắt cho cột LT18-20m đơn (TL:38.82kg/bộ)Chương V4bộ
25Lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (TL:8.9kg/bộ)Chương V2bộ
26Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Chương V2chuỗi
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Lắp đặt tiếp địa RC2 (02 bộ)).Chương V0,410cọc
28Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm (Lắp đặt tiếp địa RC2 (02 bộ)).Chương V0,071100kg
29Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Lắp đặt tiếp địa RC2 (02 bộ)).Chương V0,810m
F PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 12 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)Chương V5,95100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Chương V11,62100m
4Đóng mốc báo cáp MBC - BTChương V58viên
5Đóng mốc báo cáp MBC - SChương V58viên
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V0,1225m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V311,08m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,85 (đất tận dụng)Chương V110,4m3
G PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 12 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột ly tâm kép LT8.5mChương V2móng
H PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 203 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp cáp quang trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V6,21100m
2Lắp hộp nối cáp quangChương V21 hộp
3Lắp khóa néo cáp quang trên đường dâyChương V0,02bộ
I PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 203 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diệnChương V0,006km
2Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnChương V1,299km
3Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnChương V1,299km
4Thay dây cáp quang kết hợp, Chương V0,433km/dây
5Tháo chuỗi néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bátChương V301chuỗi cách điện
6Tháo chuỗi néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 2x5 bátChương V61chuỗi cách điện
7Tháo chuỗi đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bátChương V241chuỗi cách điện
8Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònChương V210 quả
9Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương V7cột
J THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm vật liệu (toàn bộ vật liệu)Chương V1khoản
K Chi phí nghiệm thu đóng điện (TB 9225/BCT-TCNL) - Chi phí khác
1Phần cáp ngầm trung thế 24kVChương V1khoản
2Phần đường dây trung thếChương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.112E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.744 triệu đồng. Trong đó 6.744 triệu đồng = 2 x 3.372 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình công nghiệp – năng lượng (đường dây trung thế dưới 35KV).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện, hệ thống điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt điện và thiết bị điện công trình công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công đường dây trung thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 kỹ sư điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công đường dây trung thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải hàng ≥2.5T, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy hàn điện Còn tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy phát điện ≥10kVA Còn tốt, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Còn tốt, sẵn sàng huy động1
5 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Còn tốt, sẵn sàng huy động1
6 Cẩu tự hành Còn tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->