Gói thầu: Số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí thí nghiệm vật liệu, nghiệm thu đóng điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí thí nghiệm vật liệu, nghiệm thu đóng điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn giải phóng mặt bằng đầu tư cụm công nghiệp Tam Hiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 18:20:00 đến ngày 2022-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,748,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.112E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.744 triệu đồng. Trong đó 6.744 triệu đồng = 2 x 3.372 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình công nghiệp – năng lượng (đường dây trung thế dưới 35KV).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, hệ thống điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt điện và thiết bị điện công trình công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công đường dây trung thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công đường dây trung thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải hàng ≥2.5T, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí thí nghiệm vật liệu, nghiệm thu đóng điện) Di chuyển đường điện 22KV lộ 472E10.6-475E10.6 phục vụ GPMB Cụm công nghiệp Tam Hiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn giải phóng mặt bằng đầu tư cụm công nghiệp Tam Hiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 5 năm gần nhất (2017, 2018, 2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Về năng lực của tổ chức, Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình công nghiệp (năng lượng) từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁP NGẦM TRUNG THẾ (PHẦN VẬT LIỆU - TỔNG HỢP) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Chương V | 1.200 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng cuốn-Đổ nhựa -Ống nối đồng | Chương V | 6 | Hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE – F195/150 | Chương V | 1.162 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE – F130/100 | Chương V | 595 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE – F32/25 | Chương V | 12 | m |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm, hộp nối bằng sứ | Chương V | 58 | Cái |
| 8 | Tấm đan bê tông (600x1000x70) | Chương V | 575 | Viên |
| 9 | Bitum bịt đầu ống | Chương V | 3 | kg |
| 10 | Dây gai bịt đầu ống | Chương V | 3 | kg |
| 11 | Biển đầu cáp | Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 18-20 (TL:35kg/bộ) | Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Dây cáp quang NonMetalic | Chương V | 627,21 | m |
| 14 | Hộp nối quang | Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Khóa néo cáp quang | Chương V | 2 | chuỗi |
| 16 | Cát đen đổ nền | Chương V | 144 | m3 |
| 17 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | Chương V | 1.150 | m |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN THIẾT BỊ - TỔNG HỢP) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV – 630A ngoài trời | Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Chương V | 1 | Toàn bộ thiết bị |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN VẬT LIỆU - TỔNG HỢP) | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 24kV – 185/24 mm2 | Chương V | 110 | m |
| 2 | Thanh đồng dẹt | Chương V | 6 | m |
| 3 | Sứ cách điện đứng 24kV | Chương V | 40 | Quả |
| 4 | Sứ chuỗi silicon 24kV kép | Chương V | 12 | Chuỗi |
| 5 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm | Chương V | 24 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng | Chương V | 32 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V | 24 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm bọc cách điện 22kV | Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | Chương V | 24 | m |
| 11 | Biển tên cột | Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Biển cấm trèo | Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Khóa cửa | Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 18m, chịu lực 24kN | Chương V | 4 | Cột |
| 15 | Sơn cột các loại | Chương V | 0,0216 | kg |
| 16 | Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (2 mạch) (TL:264.97kg/bộ) | Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +chống sét 22kV (TL:107.97kg/bộ) | Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác cột ly tâm đơn cột 18-20m (TL:78.96kg/bộ) | Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:76.96kg/bộ) | Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Gông cột LT18/217 (TL:124.07kg/bộ) | Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Thang sắt cho cột LT18-20m đơn (TL:38.82kg/bộ) | Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (TL:8.9kg/bộ) | Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V | 2 | chuỗi |
| 24 | Dây tiếp địa (TL:0.617kg/bộ) | Chương V | 40 | m |
| 25 | Tiếp địa RC2 (TL:33.08kg/bộ) | Chương V | 2 | Bộ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 4970 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V | 11,88 | 100m |
| 2 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Chương V | 6 | hộp 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V | 4 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 18-20 (TL:35kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Chương V | 575 | tấm |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm (Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế) | Chương V | 143,75 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni long (Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế) | Chương V | 2,3 | 100m2 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 4970 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V | 0,108 | km |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V | 0,18 | km |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V | 0,18 | km |
| 8 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện | Chương V | 0,06 | km |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V | 4 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | Chương V | 12 | chuỗi |
| 11 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V | 4 | cột |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 3,2 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 2,4 | 10đầu |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V | 2,4 | 10m |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V | 4 | 10m |
| 16 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 0,12 | m2 |
| 17 | Lắp biển B-TC-Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp biển B-CT-Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (2 mạch) (TL:264.97kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải +chống sét 22kV (TL:107.97kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Ghế thao tác cột ly tâm đơn cột 18-20m (TL:78.96kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:76.96kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Gông cột LT18/217 (TL:124.07kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Thang sắt cho cột LT18-20m đơn (TL:38.82kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (TL:8.9kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Chương V | 2 | chuỗi |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Lắp đặt tiếp địa RC2 (02 bộ)). | Chương V | 0,4 | 10cọc |
| 28 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm (Lắp đặt tiếp địa RC2 (02 bộ)). | Chương V | 0,071 | 100kg |
| 29 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Lắp đặt tiếp địa RC2 (02 bộ)). | Chương V | 0,8 | 10m |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 12 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Chương V | 5,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Chương V | 11,62 | 100m |
| 4 | Đóng mốc báo cáp MBC - BT | Chương V | 58 | viên |
| 5 | Đóng mốc báo cáp MBC - S | Chương V | 58 | viên |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,1225 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 311,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 110,4 | m3 |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 12 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | Chương V | 2 | móng |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 203 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp cáp quang trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V | 6,21 | 100m |
| 2 | Lắp hộp nối cáp quang | Chương V | 2 | 1 hộp |
| 3 | Lắp khóa néo cáp quang trên đường dây | Chương V | 0,02 | bộ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 203 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | Chương V | 0,006 | km |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Chương V | 1,299 | km |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Chương V | 1,299 | km |
| 4 | Thay dây cáp quang kết hợp, | Chương V | 0,433 | km/dây |
| 5 | Tháo chuỗi néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | Chương V | 30 | 1chuỗi cách điện |
| 6 | Tháo chuỗi néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 2x5 bát | Chương V | 6 | 1chuỗi cách điện |
| 7 | Tháo chuỗi đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | Chương V | 24 | 1chuỗi cách điện |
| 8 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Chương V | 2 | 10 quả |
| 9 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V | 7 | cột |
| J | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm vật liệu (toàn bộ vật liệu) | Chương V | 1 | khoản |
| K | Chi phí nghiệm thu đóng điện (TB 9225/BCT-TCNL) - Chi phí khác | |||
| 1 | Phần cáp ngầm trung thế 24kV | Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phần đường dây trung thế | Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.112E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.744 triệu đồng. Trong đó 6.744 triệu đồng = 2 x 3.372 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình công nghiệp – năng lượng (đường dây trung thế dưới 35KV).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện, hệ thống điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt điện và thiết bị điện công trình công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công đường dây trung thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công đường dây trung thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | trọng tải hàng ≥2.5T, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥10kVA | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Cẩu tự hành | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi