Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756349-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 04
Số hiệu KHLCNT 20220728567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 18:00:00 đến ngày 2022-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,818,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình công nghiệp. Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 04
Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 04
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN , địa chỉ: Số 06, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Lạng Sơn - Số 6, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn- 0205.3875227.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng IP Việt Nam - Khu phố Tam Lư, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng An Sinh - Số 17, ngõ Văn Chỉ, khu phố Phù Lưu, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phầnđầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN , địa chỉ: Số 06, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Lạng Sơn - Số 6, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn- 0205.3875227.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trong đó thể hiện ngành, nghề đăng ký kinh doanh) hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Lạng Sơn - Số 6, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn- 0205.3875227.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty xăng dầu Hà Bắc; Địa chỉ: Số 38, Châu Xuyên, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854307.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Kỹ thuật Công ty xăng dầu Hà Bắc; Địa chỉ: Số 38 Châu Xuyên, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854307.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT92,2416m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,793m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT7,467m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT35,38m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,243tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT45,124m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT8,931m3
8Hút bể phốt, phá dỡ bểChương V E-HSMT1TB
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT90m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,247tấn
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT32,42m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1304tấn
13Tháo dỡ phần điệnChương V E-HSMT1tb
14Tháo dỡ phần nướcChương V E-HSMT1tb
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,426100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4258100m3/ 1km
B NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1127100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,51m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,787m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,071100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,019tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,064tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,053tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,09100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,023100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,092100m3/ 1km
11Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,164m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,136100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,043tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,096tấn
15Bu lông đầu cột M22x850 và bản mã 400x300x8:Chương V E-HSMT35,29kg
16Lắp đặt bu lông đầu cột và bản mãChương V E-HSMT0,035tấn
17Gia công dầm mái thépChương V E-HSMT0,622tấn
18Lắp dựng kết cấu thépChương V E-HSMT0,622tấn
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,594m3
20Gia công hệ khung diềm máiChương V E-HSMT0,166tấn
21Lắp khung diềm máiChương V E-HSMT0,166tấn
22Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,671tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,671tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E-HSMT29,3121m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,58m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT13,58m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT39,42m2
28Lắp đặt tấm hợp kim nhôm Alumex theo nhận diện thương hiệuChương V E-HSMT43,2m2
29Thi công trần nhôm hệ C-shapedChương V E-HSMT133,28m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,3100m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,03100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
33Tôn úp nóc dày 0,4mmChương V E-HSMT0,144100m2
34Gia công máng nước inox 304 dày 0,8mmChương V E-HSMT0,049tấn
35Lắp đặt máng nước inoxChương V E-HSMT0,05tấn
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4331m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,433m3
39Xây tường bo tiểu đảo, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,243m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,456m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,005100m3
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,85m2
43Sơn chân tiểu đảoChương V E-HSMT2,456m2
44Gia cố, nâng cấp tiểu đảo còn lạiChương V E-HSMT2đảo
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,004100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,017100m3/ 1km
C NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,659100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT4,45m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT14,908m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,264m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,224100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,047tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,453tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,468m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,427100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,232100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,928100m3/ 1km
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT9,511m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT33,9219m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,056100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,01tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,087tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5764m3
18Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngChương V E-HSMT0,118100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,15tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,038m3
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT24,57m2
22Trát trần, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT7,432m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT139,3151m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT142,7402m2
25Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,439tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,439tấn
27Gia công khung CS1Chương V E-HSMT0,059tấn
28Lắp dựng khung CS1Chương V E-HSMT0,059tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,673100m2
30Tôn úp nóc dày 0,4mmChương V E-HSMT0,1162100m2
31Gia công máng inox 304 dày 0,8mmChương V E-HSMT0,079tấn
32Lắp đặt máng inoxChương V E-HSMT0,079tấn
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,122100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT4cái
36Gia công khung diềm máiChương V E-HSMT0,1286tấn
37Lắp dựng khung diềm máiChương V E-HSMT0,1286tấn
38Lắp đặt tấm hợp kim nhôm Alumex theo nhận diện thương hiệuChương V E-HSMT25,8m2
39Thi công trần nhôm hệ C-shapedChương V E-HSMT64,4038m2
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT3,4888m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,984
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT46,128m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,184m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT139,3151m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT142,7402m2
46Cửa kính cường lực, dày 10mm, đã bao gồm chi phí cắt mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển lắp đặt hoàn thiệnChương V E-HSMT25,32m2
47Bản lề sàn (đã bao gồm công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình)Chương V E-HSMT2bộ
48Kẹp trên kẹp dướiChương V E-HSMT4cái
49Kẹp góc LChương V E-HSMT2cái
50Tay nắm inox dài 600Chương V E-HSMT2bộ
51Khóa sànChương V E-HSMT2cái
52Nẹp sập nhôm 38 trắng sứChương V E-HSMT22,08m
53Cửa đi nhôm kính hệChương V E-HSMT7m2
54Phụ kiện cửa điChương V E-HSMT3bộ
55Cửa sổ nhôm kính hệChương V E-HSMT7,98bộ
56Phụ kiện cửa sổChương V E-HSMT5bộ
57Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT10,55m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT0,413m3
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,011100m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,059100m2
61Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,793m3
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,26tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,044100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,675m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT151cấu kiện
D ĐƯỜNG BÃI, RÃNH CÔNG NGHỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT22,646m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,335100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,1172100m3
4Trải ni lông trước khi đổ bê tôngChương V E-HSMT234,4m2
5Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT46,88m3
6Xoa phẳng mặt bê tôngChương V E-HSMT234,4m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,012100m3
8Trải ni lông trước khi đổ bê tôngChương V E-HSMT23,9m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,39m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,101100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,44m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,69m3
13Ván khuôn gỗ rãnh công nghệChương V E-HSMT0,27100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,152m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,083100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,497tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT441cấu kiện
18Lấp cát vào rãnhChương V E-HSMT1,89m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT10,1m3
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT0,45100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt tê thường nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt côn 40-25, bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
9Van đồng tay gạtChương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
12Lọc rác sànChương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,145100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,14100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
19Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
20Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,108100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,469m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,704m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,014100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,028tấn
27Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,556m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,288m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,039tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,014100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT41cấu kiện
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,5m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,5m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,04100m3
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0579100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,469m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,704m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,014100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,028tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,66m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,288m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,039tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,014100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT41cấu kiện
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,304m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,304m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,22m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,39m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,01100m2
16Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,997m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,508m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,8m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT3cái
7đèn tuýp led Rạng Đông 1,2mChương V E-HSMT20cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT7cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V E-HSMT50m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 2.5mm2Chương V E-HSMT115m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V E-HSMT220m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V E-HSMT160m
17Cáp tín hiệu truyền thông RS-485 bọc kim chống nhiễuChương V E-HSMT100m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V E-HSMT50m
19Đèn led 150W cao ápChương V E-HSMT3cái
H ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt van chặn 3''-150#RFChương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt van chặn 1.1/2"-150#RFChương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt van cầu nối ren 2"-150#RFChương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt van thở có bình ngăn tia lửaChương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt crepin 1.1/2''Chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt họng nhập kín 3''Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt họng thu hồi hơi 2''Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt nắp và lỗ đo thủ công 4''Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 88.9x4.37mmChương V E-HSMT0,1100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60.3x3.91mmChương V E-HSMT0,3100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48.3x3.68mmChương V E-HSMT1,7100m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT34,2541m2
13Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn 90o ống 3''Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn 90o ống 2''Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - 90o ống 1.1/2''Chương V E-HSMT24cái
16Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn -45o ống 3''Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - 45o ống 2''Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - 45o ống 1.1/2''Chương V E-HSMT7cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - ống 2''Chương V E-HSMT2cái
20Bích treo ống nhậpChương V E-HSMT0,5cặp bích
21Bích treo ống xuấtChương V E-HSMT1,5cặp bích
22Bích nối 3''Chương V E-HSMT1cặp bích
23Bích nối 2''Chương V E-HSMT1,5cặp bích
24Bích nối 1.1/2''Chương V E-HSMT10,5cặp bích
25Bích nối van thởChương V E-HSMT1cặp bích
26Thử áp lực đường ống gang, thép - ống 1.1/2''Chương V E-HSMT1,7100m
27Thử áp lực đường ống gang, thép - ống 2''Chương V E-HSMT0,3100m
28Thử áp lực đường ống gang, thép - ống 3''Chương V E-HSMT0,1100m
29Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nénChương V E-HSMT1tb
I BỂ CHÔM NGẦM
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,073tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,196m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,114tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT4,304m3
5Cẩu bể, cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5ca/bểChương V E-HSMT0,5ca
6Nhân công phục vụ cẩu bể tính thêm 2 công /bểChương V E-HSMT2công
7Thu gom vận chuyển vật liệu tận dụng, xúc phế thải tập kết sau đó xúc đổ lên phương tiện để vận chuyển đổ di (thợ 3,0/7)Chương V E-HSMT5công
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,035100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,52m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,118100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,025tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,106tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,032tấn
14Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5 ca/bểChương V E-HSMT0,5ca
15Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe,+ lắp đặt bể tính thêm 2 công/1 bểChương V E-HSMT2công
16Sản xuất thép neo bểChương V E-HSMT0,114tấn
17Lắp đặt thép neo bểChương V E-HSMT0,114tấn
18Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểChương V E-HSMT3,358m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT72,438m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,486m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,538m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,023100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,79m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,023100m2
25Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,871m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,17m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,1m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,2m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,941m3
30Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V E-HSMT0,098tấn
31Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V E-HSMT0,098tấn
32Bản lề chẻ chânChương V E-HSMT6bộ
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6 , L=2,5mChương V E-HSMT8cọc
2Kéo rải dây dẫn thép dẹt -40x4Chương V E-HSMT95m
3Bộ tiếp đất chống tĩnh điện ô tôChương V E-HSMT1bộ
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0156100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,1m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,768m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,0879tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,0879tấn
9Gia công kim thu inox d20Chương V E-HSMT0,0015tấn
10Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V E-HSMT1cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E-HSMT2,9021m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E-HSMT2,9021m2
13Bulong móngChương V E-HSMT4,4kg
14Lắp đặt bulong móngChương V E-HSMT0,0044tấn
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT10m
16Kẹp kiểm tra Kz-1Chương V E-HSMT2bộ
17Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT5cái
18Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT5cái
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình công nghiệp. Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg1
3 Máy hàn >= 14KW1
4 Máy trộn bê tông >= 250l1
5 Máy trộn vữa >= 150l1
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
7 Máy đầm bàn >= 1KW1
8 Ô tô tự đổ >= 5T1
9 Máy cắt, uốn thép 5KW >= 5KW1
10 Máy cắt gạch 1,7KW >= 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->