Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 18:00:00 đến ngày 2022-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,818,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình công nghiệp. Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 04 Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 04 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trong đó thể hiện ngành, nghề đăng ký kinh doanh) hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh xăng dầu Lạng Sơn - Số 6, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn- 0205.3875227. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty xăng dầu Hà Bắc; Địa chỉ: Số 38, Châu Xuyên, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854307. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Kỹ thuật Công ty xăng dầu Hà Bắc; Địa chỉ: Số 38 Châu Xuyên, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854307. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 92,2416 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,793 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 7,467 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 35,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 45,124 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 8,931 | m3 |
| 8 | Hút bể phốt, phá dỡ bể | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 32,42 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ phần điện | Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 14 | Tháo dỡ phần nước | Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4258 | 100m3/ 1km |
| B | NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,787 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3/ 1km |
| 11 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 15 | Bu lông đầu cột M22x850 và bản mã 400x300x8: | Chương V E-HSMT | 35,29 | kg |
| 16 | Lắp đặt bu lông đầu cột và bản mã | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 17 | Gia công dầm mái thép | Chương V E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 20 | Gia công hệ khung diềm mái | Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 21 | Lắp khung diềm mái | Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,312 | 1m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,58 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 13,58 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,42 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm hợp kim nhôm Alumex theo nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 29 | Thi công trần nhôm hệ C-shaped | Chương V E-HSMT | 133,28 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 34 | Gia công máng nước inox 304 dày 0,8mm | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 35 | Lắp đặt máng nước inox | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,433 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 39 | Xây tường bo tiểu đảo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,456 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 43 | Sơn chân tiểu đảo | Chương V E-HSMT | 2,456 | m2 |
| 44 | Gia cố, nâng cấp tiểu đảo còn lại | Chương V E-HSMT | 2 | đảo |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3/ 1km |
| C | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,908 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,928 | 100m3/ 1km |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,511 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,9219 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5764 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,432 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 139,3151 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 142,7402 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 27 | Gia công khung CS1 | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung CS1 | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,673 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 31 | Gia công máng inox 304 dày 0,8mm | Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 32 | Lắp đặt máng inox | Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Gia công khung diềm mái | Chương V E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung diềm mái | Chương V E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm hợp kim nhôm Alumex theo nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 39 | Thi công trần nhôm hệ C-shaped | Chương V E-HSMT | 64,4038 | m2 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,4888 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,984 | |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,128 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,184 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 139,3151 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 142,7402 | m2 |
| 46 | Cửa kính cường lực, dày 10mm, đã bao gồm chi phí cắt mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 47 | Bản lề sàn (đã bao gồm công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Kẹp trên kẹp dưới | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Kẹp góc L | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Tay nắm inox dài 600 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Khóa sàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ | Chương V E-HSMT | 22,08 | m |
| 53 | Cửa đi nhôm kính hệ | Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính hệ | Chương V E-HSMT | 7,98 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 10,55 | m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| D | ĐƯỜNG BÃI, RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 22,646 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1172 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 234,4 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,88 | m3 |
| 6 | Xoa phẳng mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 234,4 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Trải ni lông trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ rãnh công nghệ | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 18 | Lấp cát vào rãnh | Chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,1 | m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thường nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn 40-25, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van đồng tay gạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lọc rác sàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,304 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,304 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,508 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | đèn tuýp led Rạng Đông 1,2m | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 17 | Cáp tín hiệu truyền thông RS-485 bọc kim chống nhiễu | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Đèn led 150W cao áp | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| H | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn 3''-150#RF | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn 1.1/2"-150#RF | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cầu nối ren 2"-150#RF | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van thở có bình ngăn tia lửa | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt crepin 1.1/2'' | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng nhập kín 3'' | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng thu hồi hơi 2'' | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp và lỗ đo thủ công 4'' | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 88.9x4.37mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60.3x3.91mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48.3x3.68mm | Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,254 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn 90o ống 3'' | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn 90o ống 2'' | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - 90o ống 1.1/2'' | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn -45o ống 3'' | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - 45o ống 2'' | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - 45o ống 1.1/2'' | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - ống 2'' | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bích treo ống nhập | Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Bích treo ống xuất | Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 22 | Bích nối 3'' | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | Bích nối 2'' | Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 24 | Bích nối 1.1/2'' | Chương V E-HSMT | 10,5 | cặp bích |
| 25 | Bích nối van thở | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang, thép - ống 1.1/2'' | Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang, thép - ống 2'' | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - ống 3'' | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén | Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| I | BỂ CHÔM NGẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 4,304 | m3 |
| 5 | Cẩu bể, cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5ca/bể | Chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| 6 | Nhân công phục vụ cẩu bể tính thêm 2 công /bể | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Thu gom vận chuyển vật liệu tận dụng, xúc phế thải tập kết sau đó xúc đổ lên phương tiện để vận chuyển đổ di (thợ 3,0/7) | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,035 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5 ca/bể | Chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| 15 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe,+ lắp đặt bể tính thêm 2 công/1 bể | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 16 | Sản xuất thép neo bể | Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép neo bể | Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Chương V E-HSMT | 3,358 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 72,438 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,941 | m3 |
| 30 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 32 | Bản lề chẻ chân | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6 , L=2,5m | Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây dẫn thép dẹt -40x4 | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Bộ tiếp đất chống tĩnh điện ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 9 | Gia công kim thu inox d20 | Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,902 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,902 | 1m2 |
| 13 | Bulong móng | Chương V E-HSMT | 4,4 | kg |
| 14 | Lắp đặt bulong móng | Chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình công nghiệp. Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc trọng lượng | >= 70kg | 1 |
| 3 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép 5KW | >= 5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7KW | >= 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi