Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750821-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220734664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 17:52:00 đến ngày 2022-07-29 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,152,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,280,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.522825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04565E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.106.510.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.106.510.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Xây dựng và Thương mại Quốc tế Apex. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.280.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU ĐÁ
1Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,3989tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0802tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0238tấn
4Gia cống lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,186tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPC ướtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4,0182m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4,0182m3
7Bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0723m3
8Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,799m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m28m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m1,2m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4bộ
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,2m2
13Gia công lắp đặt ván khuôn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m53,1758m2
14Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m6,7838m2
15Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,8m2
16Bê tông thân bệ mố 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu42,9623m3
17Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu1,2338m3
18Gia cống lắp đặt cốt thép mố 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu4,2383tấn
19Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu0,5702tấn
20Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu60,505m2
21Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu171,6337m2
22Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m2,76m3
23Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m38,7m3
24Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m0,6m3
25Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m1,3725tấn
26Gia công lắp đặt cốt thép d>18 cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m3,0657tấn
27Ống thép D113/107,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m100,4m
28Ống thép D59,9/54,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m47m
29Cút nối D114/119Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m16cái
30Cút nối D60/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m6cái
31Nút bịt thép D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m16cái
32Nút bịt thép D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m8cái
33Cóc nối D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m144cái
34Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m121mc/1 lần TN
35Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m2,76m3
36Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,6813tấn
37Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,6813tấn
38Mạ tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,6813tấn
39Bê tông 30Mpa bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can6,9485m3
40Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can8,168m2
41Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,0047tấn
42Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can1,0279tấn
43Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,3954tấn
44Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can2,1645m3
45Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can2,04m2
46Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can1,36m2
47Cốt thép Khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0619tấn
48Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,175m3
49Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
50Lắp đặt bản đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
51Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
52Máng nước bằng tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0304tấn
53Lắp đặt gối cao su 150x150x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn8gối
54Vữa đệm gối không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,1903m3
55Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0022tấn
56Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0022tấn
57Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0076tấn
58Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0076tấn
59BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,001m3
60Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón38,9265m3
61Đắp đất công trình K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón122,5476m3
62Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/ốp mái tứ nón10,4626m3
63Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/ốp mái tứ nón2,0925m3
64Đào đất C3 chân khay bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay24,9198m3
65Đắp đât K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay13,3095m3
66Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay9,0618m3
67Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay1,9823m3
68Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay42,7602m2
69Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)5,6875m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)22,75m2
71Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)3,4125m3
72ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược17m
73Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược1,0625m2
74Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược1,768m3
75Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược0,2096kg
76Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược128,1994m3
77Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược128,1994m3
78Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược38,9265m3
79Biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
80Cột biển loại 1, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
81Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
82Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển chữ nhật0,675m2
83Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu108,6655m3
84Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu55,1504m3
85Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu8,7209m3
86Đào chân khay đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu47,3409m3
87Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu353,9415m3
88Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu30,3511m3
89Đắp đất bằng máy K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu905,3758m3
90Phá dỡ tường gạch xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu6,4376m3
91Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường64,5444m3
92Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường37,8288m2
93Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,0189m3
94Gia công, lắp đặt thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,1016tấn
95Quét nhựa bitum vào thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,0942m2
96Cắt mạch khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường84m
97Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường358,58m2
98Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường61,3828m3
99Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy31,8017m3
100Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy6,3603m3
101ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy22m
102Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy1,375m2
103Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy2,537m3
104Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy0,264kg
105Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay14,048m3
106Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay3,073m3
107Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay66,289m2
108Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.13591,3072m3
109Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.14591,3072m3
110Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.15108,6655m3
111Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.166,4376m3
112Đắp đất tạo mặt bằng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công157,75m3
113Đắp đất đường tránh thi công bằng máy K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công244,6538m3
114Đào đất C3 dẫn dòng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công70,4368m3
115Bê tông ống cống 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)2,8m3
116Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)0,2957tấn
117Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)55,28m2
118Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)8cấu kiện
119Phá dỡ cầu, cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)18m3
120Tháo dỡ thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)1,932tấn
121Vận chuyển đất C4 từ cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)18m3
122Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi0,6463tấn
123Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi thi công (KH:3.5%*số lần luân chuyển + 1.17*số tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi1,2927tấn
124Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua sét, cuội sỏi (Kđc=1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi54,24m
125Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua đá C4 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi1m
126Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi43,3854m3
127Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi43,3854m3
128Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi43,3854m3
129Đào đất C3 móng mố bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố150,384m3
130Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố64,064m3
131Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố6,3835m3
132Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)0,5027tấn
133Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,0055tấn
134Lắp dựng hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,0055tấn
135Tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,0055tấn
136Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)2,4443tấn
137Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,75th+5%*1 lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)4,8886tấn
138Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)4,8886tấn
139Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)4,8886tấn
140Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)292,2938m3
141Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)292,2938m3
142Sản xuất hệ thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị0,2674tấn
143Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị0,5349tấn
144Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị27,28m
145Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị4m
146Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị27,28m
147Vận chuyển dầm từ bãi đúc về từng cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị10,0455tấn
148Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2cấu kiện
149Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2dầm
150Lắp dựng dầm cầu (18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2dầm
B CẦU ĐẦM YÊN
1Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m0,0247tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m1,6376tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m0,7739tấn
4Gia công lắp đặt cáp DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo sauMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m0,4937tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPC ướtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m8,0496m3
6Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m8,0496m3
7Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m42,204m2
8Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m1,2m
9Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m4bộ
10Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m133,3438m2
11Lắp đặt neo 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m4bộ
12Lắp đặt neo 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m4bộ
13Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m24m
14Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D85.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m24m
15Bơm vữa xi măng lấp lòng ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m0,1998m3
16Bê tông thân bệ mố 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu66,1426m3
17Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu3,528m3
18Gia công lắp đặt cốt thép mố 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu5,9473tấn
19Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu1,9131tấn
20Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu87,45m2
21Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuôn thép mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu208,8774m2
22Vữa không co ngót chèn chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu0,0044m3
23Khoan tạo lỗ vào nền đá đặt chốt thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu20m
24Gia công, lắp đặt thép neo D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu144,501kg
25Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/lan can0,4401tấn
26Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/lan can0,4401tấn
27Mạ tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/lan can0,4401tấn
28Bê tông 30Mpa bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ6,9485m3
29Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ8,168m2
30Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ0,0047tấn
31Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ1,0279tấn
32Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ0,3954tấn
33Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ2,1645m3
34Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ2,04m2
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ1,36m2
36Gia công lắp đặt cốt thép Khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0743tấn
37Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,245m3
38Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
39Lắp đặt bản đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
40Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
41Máng nước bằng tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0304tấn
42Lắp đặt gối cao su 200x200x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su4gối
43Vữa đệm gối không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su0,1318m3
44Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón33,725m3
45Đắp đất công trình K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón147,4647m3
46Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón11,0089m3
47Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón2,2018m3
48Đào đất C3 chân khay bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón / chân khay24,8204m3
49Đắp đât K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón / chân khay13,2564m3
50Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón / chân khay9,0256m3
51Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón / chân khay1,9744m3
52Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón / chân khay42,5896m2
53Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi cầu)6,3875m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi cầu)25,55m2
55Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi cầu)3,8325m3
56ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón17m
57Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón1,0625m2
58Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón1,768m3
59Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón0,2096kg
60Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón156,3967m3
61Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón156,3967m3
62Biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo / biển tròn2cái
63Cột biển loại 1, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo / biển tròn2cái
64Lắp đặt biển tròn + cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo / biển tròn2cái
65Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo / biển chữ nhật0,675m2
66Đào đất không thích hợp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu70,34m3
67Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu18,82m3
68Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu1,23m3
69Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu15,46m3
70Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu4,11m3
71Đào chân khay đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu46,61m3
72Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu6,55m3
73Đào đất C3 khơi dòng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu19,29m3
74Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu30,05m3
75Đắp đất bằng máy K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu420,0524m3
76Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường53,0532m3
77Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường30,3192m2
78Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường0,0147m3
79Gia công, lắp đặt thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường0,1016tấn
80Quét nhựa bitum vào thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường0,0942m2
81Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường294,74m2
82Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường51,5224m3
83Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy24,951m3
84Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy4,9902m3
85ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/thoát nước20m
86Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/thoát nước1,25m2
87Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/thoát nước2,3064m3
88Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/thoát nước0,24kg
89Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/ chân khay12,8m3
90Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/ chân khay2,8m3
91Gia công lắp đặt tháo rỡ ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/ chân khay60,4m2
92Bê tông ống cống 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D751,47m3
93Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D750,1379tấn
94Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D7520,02m2
95Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D7536,47m2
96Lắp đặt ống cống D=0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D757ống cống
97Mối nối ống cống D750Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D757mối nối
98Bê tông 16Mpa móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ móng cống2,1168m3
99Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ móng cống3,7296m2
100Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ móng cống0,5544m3
101Bê tông 16Mpa tường cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh2,8456m3
102Bê tông móng 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh5,0372m3
103Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh24,2378m2
104Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh1,0177m3
105Đào đất C3 chân khay bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh16,0571m3
106Đắp đât K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh8,4072m3
107Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh0,1923m3
108Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh516,9621m3
109Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh516,9621m3
110Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh68,1456m3
111Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh0,1923m3
112Đắp đất đường tránh thi công bằng máy K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ mặt bằng thi công296,7078m3
113Đắp đất bờ vây bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ mặt bằng thi công32,654m3
114Đào đất C3 dẫn dòng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ mặt bằng thi công90,8264m3
115Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ mặt bằng thi công32,654m3
116Bê tông ống cống 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (khấu hao 50%)2,8m3
117Gia công lắp đặt, tháo rỡ cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (khấu hao 50%)0,2957tấn
118Gia công lắp đặt ván khuôn thép cống trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (khấu hao 50%)55,28m2
119Gia công lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (khấu hao 50%)8cấu kiện
120Đào đất C3 móng mố bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố94,848m3
121Đào đá C4 móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố44,096m3
122Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố25,416m3
123Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố4,0934m3
124Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)0,5575tấn
125Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,1149tấn
126Lắp dựng hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,1149tấn
127Tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,1149tấn
128Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)2,915tấn
129Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,5th+5%*1 lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)5,83tấn
130Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)5,83tấn
131Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)5,83tấn
132Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)168,6618m3
133Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)168,6618m3
134Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)32,654m3
135Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)44,096m3
136Sản xuất hệ thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Hệ thép hình khung định vị0,1368tấn
137Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Hệ thép hình khung định vị0,2736tấn
138Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Hệ thép hình khung định vị12m
139Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Hệ thép hình khung định vị4m
140Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Hệ thép hình khung định vị12m
141Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp1,7472tấn
142Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,25th+5%*1 lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp2,6591tấn
143Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp2,6591tấn
144Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp2,6591tấn
145Đào đất C3 móng mố bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp18,546m3
146Làm và thả rọ đá 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp8rọ
147Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp31,472m3
148Chất tải đà giáo (1 lần thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp25tấn
149Vận chuyển dầm từ bãi đúc về từng cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp20,124tấn
150Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp2cấu kiện
151Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp2dầm
152Lắp dựng dầm cầu (18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp2dầm
C CẦU ĐỒNG CÙNG 1
1Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,3989tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0802tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0238tấn
4Gia cống lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,186tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPC ướtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4,0182m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4,0182m3
7Bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0723m3
8Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,799m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m28m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m1,2m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4bộ
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,2m2
13Gia công lắp đặt ván khuôn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m53,1758m2
14Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m6,7838m2
15Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,8m2
16Bê tông thân bệ mố 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu34,961m3
17Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu2,513m3
18Gia cống lắp đặt cốt thép mố 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu3,5088tấn
19Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu0,3775tấn
20Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu113,1066m2
21Bê tông cọc 30Mpa (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn18,3154m3
22Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn0,8913tấn
23Sản xuất thép cọc 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn4,2423tấn
24Sản xuất thép cọc D >18 (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn0,1767tấn
25Gia công thép khácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn1,3215tấn
26Lắp đặt thép khácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn1,3215tấn
27Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn cọc (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn303,8826m2
28Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã có hao phí hàn nối cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn28mối nối
29Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn0,7m3
30Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T phần cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn280m
31Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T phần cọc không ngập đất (điều chỉnh Knc, mtc=0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn14m
32Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới0,7m3
33Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,5754tấn
34Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,5754tấn
35Mạ tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,5754tấn
36Bê tông 30Mpa bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can6,9485m3
37Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can8,168m2
38Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,0047tấn
39Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can1,0279tấn
40Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,3954tấn
41Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can2,1645m3
42Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can2,04m2
43Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can1,36m2
44Cốt thép Khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0619tấn
45Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,175m3
46Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
47Lắp đặt bản đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
48Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
49Máng nước bằng tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0304tấn
50Lắp đặt gối cao su 150x150x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su8gối
51Vữa đệm gối không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su0,1903m3
52Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0022tấn
53Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0022tấn
54Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0076tấn
55Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0076tấn
56BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,001m3
57Đắp đất công trình K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón80,4344m3
58Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón8,1416m3
59Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón1,6283m3
60Đào đất C3 chân khay bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay22,5773m3
61Đắp đât K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay12,0583m3
62Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay8,2099m3
63Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay1,7959m3
64Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay38,7406m2
65Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)3,9375m3
66Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)15,75m2
67Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)2,3625m3
68ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược16m
69Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược1m2
70Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược1,664m3
71Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược0,1973kg
72Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược81,5777m3
73Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược81,5777m3
74Biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
75Cột biển loại 1, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
76Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
77Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển chữ nhật0,675m2
78Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu135,03m3
79Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu24,3m3
80Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu11,92m3
81Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu36,16m3
82Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu6,38m3
83Đào chân khay đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu48,31m3
84Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu29,57m3
85Đắp đất bằng máy K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu887,8356m3
86Chặt cây d>40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu3cây
87Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường56,1312m3
88Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường38,988m2
89Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,0182m3
90Gia công, lắp đặt thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,1016tấn
91Quét nhựa bitum vào thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,0942m2
92Cắt mạch khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường80,5m
93Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường311,84m2
94Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường64,9647m3
95Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy18,051m3
96Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy3,6102m3
97ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy20m
98Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy1,25m2
99Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy2,3064m3
100Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy0,24kg
101Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay12,8m3
102Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay2,8m3
103Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay60,4m2
104Đào mương đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cải mương279,3216m3
105Đắp đât K90 lòng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cải mương41,26m3
106Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.13674,7757m3
107Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.14674,7757m3
108Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.15135,03m3
109Đắp đất tạo mặt bằng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công43,75m3
110Đào đất C3 móng mố bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố120,042m3
111Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố36,48m3
112Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố5,7073m3
113Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)0,5233tấn
114Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)0,5233tấn
115Lắp dựng hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,0465tấn
116Tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,0465tấn
117Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)2,0373tấn
118Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,75th+5%*1 lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)2,0373tấn
119Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)4,0746tấn
120Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)4,0746tấn
121Sản xuất hệ thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị0,2196tấn
122Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị0,4391tấn
123Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị21,68m
124Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị4m
125Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị21,68m
126Vận chuyển dầm từ bãi đúc về từng cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị10,0455tấn
127Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2cấu kiện
128Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2dầm
129Lắp dựng dầm cầu (18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2dầm
D CẦU VÒNG KIỀNG
1Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,3989tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0802tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0238tấn
4Gia cống lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,186tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPC ướtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4,0182m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4,0182m3
7Bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0723m3
8Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,799m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m28m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m1,2m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4bộ
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,2m2
13Gia công lắp đặt ván khuôn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m53,1758m2
14Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m6,7838m2
15Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,8m2
16Bê tông thân bệ mố 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu42,9623m3
17Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu1,2338m3
18Gia cống lắp đặt cốt thép mố 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu4,2383tấn
19Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu0,5702tấn
20Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu60,505m2
21Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu171,6337m2
22Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m2,76m3
23Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m41,76m3
24Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m0,66m3
25Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m1,4692tấn
26Gia công lắp đặt cốt thép d>18 cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m3,292tấn
27Ống thép D113/107,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m108,4m
28Ống thép D59,9/54,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m51m
29Cút nối D114/119Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m16cái
30Cút nối D60/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m8cái
31Nút bịt thép D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m16cái
32Nút bịt thép D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m8cái
33Cóc nối D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m144cái
34Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m121mc/1 lần TN
35Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m2,76m3
36Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,6813tấn
37Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,6813tấn
38Mạ tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,6813tấn
39Bê tông 30Mpa bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can6,9485m3
40Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can8,168m2
41Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,0047tấn
42Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can1,0279tấn
43Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,3954tấn
44Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can2,1645m3
45Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can2,04m2
46Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can1,36m2
47Cốt thép Khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0619tấn
48Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,175m3
49Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
50Lắp đặt bản đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
51Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
52Máng nước bằng tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0304tấn
53Lắp đặt gối cao su 150x150x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su8gối
54Vữa đệm gối không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su0,1903m3
55Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0022tấn
56Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0022tấn
57Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0076tấn
58Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0076tấn
59BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,001m3
60Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón38,616m3
61Đắp đất công trình K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón122,6835m3
62Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón10,3521m3
63Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón2,0704m3
64Đào đất C3 chân khay bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay23,9835m3
65Đắp đât K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay12,8094m3
66Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay8,7213m3
67Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay1,9078m3
68Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay41,1535m2
69Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)5,6875m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)22,75m2
71Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)3,4125m3
72ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược17m
73Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược1,0625m2
74Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược1,768m3
75Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược0,2096kg
76Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược128,7392m3
77Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược128,7392m3
78Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược38,616m3
79Biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
80Cột biển loại 1, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
81Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
82Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển chữ nhật0,675m2
83Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu51,15m3
84Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu79,53m3
85Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu95,69m3
86Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu39,75m3
87Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu8,42m3
88Đào chân khay đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu42,62m3
89Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu27,52m3
90Đắp đất bằng máy K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu895,25m3
91Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường18,9m3
92Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường10,8m2
93Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,0063m3
94Gia công, lắp đặt thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,1016tấn
95Quét nhựa bitum vào thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,0942m2
96Cắt mạch khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường21m
97Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường105m2
98Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường53,6855m3
99Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy28,074m3
100Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy5,6148m3
101ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy15m
102Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy0,9375m2
103Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy1,7298m3
104Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy0,18kg
105Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay9,6m3
106Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay2,1m3
107Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay45,3m2
108Đào mương đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cải mương423,0906m3
109Đắp đât K90 lòng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cải mương84,5177m3
110Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.13445,7734m3
111Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.14445,7734m3
112Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.1551,15m3
113Đắp đất tạo mặt bằng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công157,75m3
114Đắp đất đường tránh thi công bằng máy K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công301,9132m3
115Đào đất C3 dẫn dòng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công57,4616m3
116Bê tông ống cống 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)2,8m3
117Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)0,2957tấn
118Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)55,28m2
119Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)8cấu kiện
120Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi0,6463tấn
121Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi thi công (KH:3.5%*số lần luân chuyển + 1.17*số tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi1,2927tấn
122Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua sét, cuội sỏi (Kđc=1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi60,04m
123Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi47,1553m3
124Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi47,1553m3
125Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi47,1553m3
126Đào đất C3 móng mố bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố162,864m3
127Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố64,064m3
128Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố6,7579m3
129Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)0,5027tấn
130Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)0,5027tấn
131Lắp dựng hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,0055tấn
132Tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,0055tấn
133Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)2,4443tấn
134Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,75th+5%*1 lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)2,4443tấn
135Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)4,8886tấn
136Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)4,8886tấn
137Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)355,7743m3
138Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)355,7743m3
139Sản xuất hệ thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị0,2811tấn
140Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị0,5622tấn
141Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị28,88m
142Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị4m
143Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị28,88m
144Vận chuyển dầm từ bãi đúc về từng cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị10,0455tấn
145Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2cấu kiện
146Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2dầm
147Lắp dựng dầm cầu (18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2dầm
E CẦU ĐỒNG VÁN
1Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,3989tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0802tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0238tấn
4Gia cống lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,186tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPC ướtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4,0182m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4,0182m3
7Bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,0723m3
8Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,799m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m28m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m1,2m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m4bộ
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,2m2
13Gia công lắp đặt ván khuôn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m53,1758m2
14Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m6,7838m2
15Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m0,8m2
16Bê tông thân bệ mố 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu67,3893m3
17Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu1,5778m3
18Gia cống lắp đặt cốt thép mố 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu6,6876tấn
19Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu1,5876tấn
20Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu100,055m2
21Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu264,2212m2
22Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m2,76m3
23Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m18,68m3
24Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m0,24m3
25Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m0,7336tấn
26Gia công lắp đặt cốt thép d>18 cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m1,7656tấn
27Ống thép D113/107,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m48,4m
28Ống thép D59,9/54,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m21m
29Cút nối D114/119Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m8cái
30Nút bịt thép D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m16cái
31Nút bịt thép D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m8cái
32Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m121mc/1 lần TN
33Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m2,76m3
34Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,7627tấn
35Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,7627tấn
36Mạ tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,7627tấn
37Bê tông 30Mpa bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can6,9485m3
38Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can8,168m2
39Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,0047tấn
40Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can1,0279tấn
41Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,3954tấn
42Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can2,1645m3
43Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can2,04m2
44Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can1,36m2
45Cốt thép Khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0743tấn
46Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,245m3
47Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
48Lắp đặt bản đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
49Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
50Máng nước bằng tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0304tấn
51Lắp đặt gối cao su 150x150x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn8gối
52Vữa đệm gối không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,1903m3
53Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0022tấn
54Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0022tấn
55Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0076tấn
56Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0076tấn
57BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,001m3
58Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón60,78m3
59Đắp đất công trình K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón223,3526m3
60Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/ốp mái tứ nón14,651m3
61Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/ốp mái tứ nón2,9302m3
62Đào đất C3 chân khay bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay28,2665m3
63Đắp đât K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay15,0969m3
64Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay19,7544m3
65Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay2,2485m3
66Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay72,4329m2
67Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)8,75m3
68Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)35m2
69Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)5,25m3
70ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược19m
71Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược1,1875m2
72Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược1,976m3
73Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược0,2343kg
74Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược240,7286m3
75Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược240,7286m3
76Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược60,78m3
77Biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
78Cột biển loại 1, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
79Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
80Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển tam giác1cái
81Cột biển loại 1, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển tam giác1cái
82Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển tam giác1cái
83Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển chữ nhật0,675m2
84Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu56,303m3
85Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu36,6005m3
86Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu8,4244m3
87Đào chân khay đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu45,3033m3
88Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu13,4849m3
89Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu28,1094m3
90Đắp đất bằng máy K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu434,6157m3
91Phá dỡ tường gạch xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu1,87m3
92Chặt cây d>40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu2cây
93Di chuyển cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu2cột
94Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường48,0222m3
95Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường27,0036m2
96Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,0133m3
97Gia công, lắp đặt thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,1016tấn
98Quét nhựa bitum vào thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,0942m2
99Cắt mạch khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường56m
100Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường255,03m2
101Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường54,7912m3
102Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy20,697m3
103Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy4,1394m3
104ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy20m
105Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy1,25m2
106Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy2,3064m3
107Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy0,24kg
108Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay12,8m3
109Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay2,8m3
110Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay60,4m2
111Bê tông ống cống 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D751,68m3
112Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D750,1576tấn
113Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D7522,88m2
114Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D7541,68m2
115Lắp đặt ống cống D=0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D758ống cống
116Mối nối ống cống D750Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D758mối nối
117Bê tông 16Mpa móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/móng cống2,1168m3
118Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/móng cống4,477m2
119Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/móng cống0,6655m3
120Bê tông 16Mpa tường cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh2,7827m3
121Bê tông móng 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh5,0372m3
122Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh24,1448m2
123Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh1,0177m3
124Đào đất C3 chân khay bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh10,5185m3
125Đắp đât K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh4,028m3
126Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh0,3022m3
127Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.13412,1354m3
128Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.14412,1354m3
129Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.1556,303m3
130Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.162,1722m3
131Đắp đất tạo mặt bằng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công289,875m3
132Đắp đất đường tránh thi công bằng máy K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công234,243m3
133Bê tông ống cống 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)7,7m3
134Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)0,8131tấn
135Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)152,02m2
136Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%)22cấu kiện
137Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi0,6463tấn
138Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi thi công (KH:3.5%*số lần luân chuyển + 1.17*số tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi1,2927tấn
139Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua sét, cuội sỏi (Kđc=1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi25,1m
140Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua đá C4 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi9,18m
141Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi26,9234m3
142Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi26,9234m3
143Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi26,9234m3
144Đào đất C3 móng mố bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố271,947m3
145Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố75,01m3
146Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố10,3814m3
147Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,067tấn
148Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)2,1341tấn
149Lắp dựng hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)2,1341tấn
150Tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)2,1341tấn
151Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)3,6979tấn
152Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,75th+5%*1 lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)7,3959tấn
153Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)7,3959tấn
154Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)7,3959tấn
155Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)387,0938m3
156Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)387,0938m3
157Sản xuất hệ thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị0,3536tấn
158Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị0,7073tấn
159Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị37,36m
160Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị4m
161Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị37,36m
162Vận chuyển dầm từ bãi đúc về từng cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị10,0455tấn
163Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2cấu kiện
164Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2dầm
165Lắp dựng dầm cầu (18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2dầm
F CẦU NGÃI THẮNG
1Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m0,5519tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m0,1193tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m0,0238tấn
4Gia cống lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPC ướtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m5,9302m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m5,9302m3
7Bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m0,107m3
8Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m1,198m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m1,8m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m6bộ
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m0,4m2
13Gia công lắp đặt ván khuôn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m79,4515m2
14Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m10,0715m2
15Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m1,21m2
16Bê tông thân bệ mố 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu39,7542m3
17Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu2,513m3
18Gia cống lắp đặt cốt thép mố 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu4,0563tấn
19Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu0,4442tấn
20Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu137,632m2
21Bê tông cọc 30Mpa (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn21,7454m3
22Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn1,0593tấn
23Sản xuất thép cọc 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn5,0267tấn
24Sản xuất thép cọc D >18 (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn0,1767tấn
25Gia công thép khácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn1,6465tấn
26Lắp đặt thép khácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn1,6465tấn
27Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn cọc (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn361,5976m2
28Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã có hao phí hàn nối cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn28mối nối
29Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn0,7m3
30Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T phần cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn336m
31Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T phần cọc không ngập đất (điều chỉnh Knc, mtc=0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn14m
32Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới0,7m3
33Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,8234tấn
34Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,8234tấn
35Mạ tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,8234tấn
36Bê tông 30Mpa bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can6,9485m3
37Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can8,168m2
38Gia công lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,0047tấn
39Gia công lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can1,0279tấn
40Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can0,3954tấn
41Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can2,1645m3
42Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can2,04m2
43Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can1,36m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép Khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0619tấn
45Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,175m3
46Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
47Lắp đặt bản đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
48Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,2145tấn
49Máng nước bằng tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn0,0304tấn
50Lắp đặt gối cao su 150x150x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su8gối
51Vữa đệm gối không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su0,1903m3
52Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0022tấn
53Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0022tấn
54Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0076tấn
55Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm0,0076tấn
56Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón50,8m3
57Đắp đất công trình K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón201,6381m3
58Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón15,8094m3
59Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón3,1619m3
60Đào đất C3 chân khay bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay29,3058m3
61Đắp đât K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay15,6519m3
62Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay10,6566m3
63Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay0,2331m3
64Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay50,286m2
65Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)6,3875m3
66Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)25,55m2
67Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu)3,8325m3
68ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược19m
69Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược1,1875m2
70Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược1,976m3
71Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược0,2343kg
72Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược215,7624m3
73Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược215,7624m3
74Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược50,8m3
75Biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
76Cột biển loại 1, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
77Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn2cái
78Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển chữ nhật0,675m2
79Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu202,6148m3
80Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu32,785m3
81Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu0,225m3
82Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu3,248m3
83Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu46,7618m3
84Đào chân khay đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu53,0513m3
85Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu17,0812m3
86Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu30,65m3
87Đắp đất bằng máy K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu1.441,4221m3
88Chặt cây d>40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu2cây
89Bê tông mặt đường 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường93,771m3
90Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường51,6636m2
91Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,0231m3
92Gia công, lắp đặt thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,1016tấn
93Quét nhựa bitum vào thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường0,0942m2
94Cắt mạch khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường105m
95Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường520,95m2
96Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường89,5623m3
97Bê tông tứ nón 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy33,96m3
98Vữa đệm móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy6,792m3
99ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy20m
100Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy1,25m2
101Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy2,3064m3
102Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy0,24kg
103Bê tông chân khay 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay12,8m3
104Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay2,8m3
105Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay60,4m2
106Bê tông móng 15MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.710,57m3
107Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.76,685m3
108Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.742m2
109Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.71.509,3696m3
110Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.71.509,3696m3
111Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.7202,6148m3
112Đắp đất tạo mặt bằng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công210m3
113Đắp đất đường tránh thi công bằng máy K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công296,7078m3
114Bê tông ống cống 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công6,3m3
115Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công0,6653tấn
116Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống trònMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công124,38m2
117Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công18cấu kiện
118Phá dỡ cầu, cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công18m3
119Tháo dỡ thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công1,6905tấn
120Đào đất C3 móng mố bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố84,24m3
121Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố36,48m3
122Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố4,6332m3
123Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)0,5233tấn
124Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,0465tấn
125Lắp dựng hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,0465tấn
126Tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố)1,0465tấn
127Sản xuất hệ khung thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)2,3624tấn
128Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,75th+5%*1 lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)4,7077tấn
129Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)4,7077tấn
130Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)4,7077tấn
131Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)513,2666m3
132Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố)513,2666m3
133Sản xuất hệ thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị0,1847tấn
134Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị0,3694tấn
135Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị17,6m
136Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị4m
137Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị17,6m
138Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2cấu kiện
139Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2dầm
140Lắp dựng dầm cầu (18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị2dầm
G PHÍ TÀI NGUYÊN
1Phí tài nguyên (Khối lượng đất đào về để đắp x 35.000đ/m3 x 7%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.828,8177m3
H PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường (Tổng khối lượng đất đào x 2.000đ/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.870,2555m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.522825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04565E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.106.510.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.106.510.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy lu các loại ≥ 9 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Thiết bị ép cọc (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
15 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->