Gói thầu: Góc sáng tạo tòa nhà VNPT Vinaphone
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Góc sáng tạo tòa nhà VNPT Vinaphone |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:41:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,874,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8119435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.623887E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng côngtrình dân dụng cấp III trở lên. (hai công trình có cấp thấphơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗicông trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giátrị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánhgiá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Để chứng minhmức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợpđồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xácnhận của CĐT đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận củaCĐT hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; - Đối vớinhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải thỏa mãnyêu cầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kinhnghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm củacác thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗithành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thànhviên đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.312.240.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III, ít nhất một công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Có Hợp đồng lao động hoặc Hợp đồng công việcGhi chú:- Nhà thầu cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu chứng minh- Đối với Nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng cho phần công việc của mình, khi đó chỉ huy trưởng của thành viên liên danh này sẽ là chỉ huy phó công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Góc sáng tạo tòa nhà VNPT Vinaphone Sửa chữa cải tạo tầng 6 tòa nhà VNPT VinaPhone làm không gian góc sáng tạo phục vụ sản xuất kinh doanh viết tắt là “Góc sáng tạo tòa nhà VNPT Vinaphone” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp 2 Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo quyết toán thuế (nếu có) + Báo cáo kiểm toán (Nếu có) + Hoặc tài liệu khác liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, Địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh
Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024)
33992288 ; Fax: (024) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, Địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông. Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính Viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.33664488 Fax: (84-4) 37736133; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, Địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng Aluminium | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,276 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,126 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,649 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gỗ Conwood | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,33 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,33 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,232 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,173 | tấn |
| 8 | Nhân công tháo dỡ các, bốc xếp các vật tư khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,692 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại - 50m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,692 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,692 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, 10km, tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,692 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan cấy râu thép kiên kết dầm mới với dầm hiệ trạng bằng keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương, thép D10 - lỗ khoan D14 - khoảng cách a500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325 | lỗ |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,874 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,229 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,229 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,964 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,964 | tấn |
| 12 | Bu lông liên kết M10-45, bu lông thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 13 | Bu lông liên kết M14-65, bu lông thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 14 | Tăng dơ D16, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,213 | m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| E | Phần xây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,511 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,241 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,304 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,304 | m2 |
| F | Phần lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,913 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic giả gỗ KT: 150x900x9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,59 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,673 | m2 |
| G | Tôn nền | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xốp cách nhiệt dày 200mm chống nóng, tỷ trọng 32-35kg/m3 - Xốp XPS – ECO FOAM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,92 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xốp cách nhiệt dày 270mm chống nóng, tỷ trọng 30-40kg/m3 - Xốp XPS – ECO FOAM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,59 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,226 | m3 |
| H | Phần trần | |||
| 1 | Trần nhôm Caro Cell 150x150, màu vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,729 | m2 |
| 2 | Thi công vách thạch cao, khung xương đồng bộ, tấm thạch cao 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,81 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,81 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,81 | m2 |
| I | Bồn cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,046 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, cóp hụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,919 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,836 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,05 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,541 | m2 |
| 11 | Vỉ nhựa thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,72 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | 100m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m3 |
| 14 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,72 | m2/tháng |
| 15 | Cây chuỗi ngọc, H=0,2-0,25m, đường kính tán 0,1-0,15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,662 | md |
| J | Ghế ngồi ngoài trời | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,37 | kg |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng mặt ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,048 | m2 |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,209 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,937 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,343 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,156 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt song thoát nước bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1 | m2 |
| 6 | Rải sỏi cuội trên nắp ga thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | m2 |
| L | Phần chống thấm | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, quét 3 lớp …Sika hoặc tương đương, định mức 1,5kg/m2/lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,28 | m2 |
| 2 | Láng nền bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,62 | m2 |
| M | Phần vách kính | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính màu, kính cường lực 12mm, khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,668 | m2 |
| 2 | Vách kính cường lực 12mm, Thanh nhôm đế sập 38 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,549 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộp KT 50x100x1.8mm, sơn màu vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,896 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng, ốp vách gỗ MDF khung xương đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,65 | m2 |
| N | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 5 cánh, kiểu mở gấp trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,828 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa xếp 5 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cửa đi 4 cánh, kiểu mở gấp trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,997 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa xếp 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cửa đi 8 cánh, kiểu mở gấp trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,656 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa xếp 8 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ - STT 252 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,232 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh bằng Composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,232 | m2 |
| O | Phần mái | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn, dày 0,47mm - tham khảo Austnam ALOK420, tôn lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,133 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bông khoáng cách nhiệt, dày 50mm, tỷ trọng 40kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,3 | m2 |
| 3 | Lưới đỡ cách nhiệt bằng Inox, sợi D1.2 đan ô lưới 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,3 | m2 |
| 4 | Tấm tôn diềm đầu mái dày 0,47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | md |
| 5 | Máng thu nước mái bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5 | md |
| 6 | Tấm ốp nhôm viền mái, nhôm đặc 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Đèn ống bơ D110-7W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Dây Cu/PVC/1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC/1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| Q | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Côn PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cút PPR D20 - ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ống uPVC D76 - C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống uPVC D60 - C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 11 | Cút uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 - ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cầu chắc rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt, ống thoát nước bằng Inox hộp 150x150x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,25 | md |
| R | PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Hộp gió kèm Fill lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Hộp cấp gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Cửa gió KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Ống gió mềm D200, bọc bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | md |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 6 | Quạt thông gió gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 9 | Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 15 | Dây Cu/PVC/1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC/2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC/1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| S | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển, vật tư vật liệu | 10 | công | |
| 2 | Cần trục ô tô 80T, cẩu vật tư, vật liệu | 2 | ca | |
| T | THIẾT BỊ, NỘI THẤT | |||
| U | Nội thất đồ gỗ | |||
| 1 | Ghế 02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Ghế 01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Bàn vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Đôn ngồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Bàn tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Bàn chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Bàn số 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bàn bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,59 | md |
| 9 | Ghế bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 10 | Quầy rượu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệtTủ dưới | 5,725 | md |
| 11 | Quầy rượu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệtTủ trên | 8,31 | m2 |
| 12 | Quầy rượu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệtBàn đá | 5,725 | md |
| 13 | Quầy rượu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệtKính ốp tường | 5,725 | md |
| V | Điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa nối ống gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8119435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.623887E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng côngtrình dân dụng cấp III trở lên. (hai công trình có cấp thấphơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗicông trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giátrị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánhgiá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Để chứng minhmức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợpđồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xácnhận của CĐT đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận củaCĐT hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; - Đối vớinhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải thỏa mãnyêu cầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kinhnghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm củacác thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗithành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thànhviên đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.312.240.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III, ít nhất một công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Có Hợp đồng lao động hoặc Hợp đồng công việcGhi chú:- Nhà thầu cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu chứng minh- Đối với Nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng cho phần công việc của mình, khi đó chỉ huy trưởng của thành viên liên danh này sẽ là chỉ huy phó công trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi