Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà khách trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751655-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà khách trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 17:02:00 đến ngày 2022-07-25 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,299,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1,07 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Súng bắn keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà khách trụ sở 47 Phạm Văn Đồng Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà khách trụ sở 47 Phạm Văn Đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ cùng các tài liệu khác theo yêu cầu của HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải. Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an. Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ C | |||
| 1 | Gắt hệ thống điện tháo dỡ cửa xoay, tháo dỡ cơ cấu chuyển động ngầm dưới sàn, vận chuyển đến kho | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Cắt mạch nền đá phục vụ công tác đục đá lát nền | Chương V-HSMT | 23,99 | 1m |
| 3 | Phá dỡ đá lát nền | Chương V-HSMT | 21,39 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn | Chương V-HSMT | 21,39 | 1m2 |
| 5 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 2,139 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 1,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 1,07 | m3 |
| 8 | Cửa chính vào sảnh: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,247 | 100m2 |
| 10 | Kiểm tra cắt đường keo cũ lão hóa, bơm keo vách kính vị trí cửa | Chương V-HSMT | 192,15 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,884 | m3 |
| 12 | Láng tạo dốc | Chương V-HSMT | 21,39 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 6,606 | m2 |
| 14 | Lát nền đá bằng kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 14,784 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa lùa bằng kính cường lực dày 12mm | Chương V-HSMT | 7,064 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bộ cửa trượt tư động loại trượt 2 cánh, độ mở rộng thông tủy tối đa 2770m, lực kéo 120kg/ cánh, tốc độ 100-600mm/s (bao gồm mô tơ điện, bộ điều khiển trung tâm, con lăn | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Kẹp kính chuyên dụng cho cửa tự động | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Nắp hộp kỹ thuật Inox 304 sơn tĩnh điện màu đen dày 1 mm bọc 2 mặt | Chương V-HSMT | 12,2 | m |
| 19 | Gia cố sắt hộp cho cửa tự động | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ công tắc chức năng – program switch APS10 có màn LCD | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bộ khóa điện: Bộ điều khiển khóa, thân khóa + bộ gá | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | PHÒNG CHUẨN BỊ | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ bị tắc, vận chuyển đến nơi tập kết | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 24 | Nẹp chân vách kính, bằng hợp kim nhôm, kích thước V50x50mm | Chương V-HSMT | 8,06 | md |
| 25 | Cạo bơm keo chân vách kính tiếp giáp với sàn | Chương V-HSMT | 16,12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ tấm ốp nhôm hộp cột, thông tắc cổ ống, đấu nối lại đường ống thoát nước vào đường thoát dọc trục, đấu nối vào chậu rửa, lắp đặt lại tấm ốp | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 30 | PHÒNG ĂN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 31 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trần bám bẩn trần ố mốc | Chương V-HSMT | 37,101 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 37,101 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 37,101 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 86,569 | 1m2 |
| 35 | PHẦN TƯỜNG ẨM MỐC CÁC PHÒNG VÀ HÀNH LANG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 18,769 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 14,925 | m2 |
| 38 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 1,213 | tấn |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-HSMT | 1,213 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 1,213 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 1,213 | m3 |
| 42 | Thay dây cấp vòi rỉ nước | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Xifong | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 18,769 | m2 |
| 45 | Khoan cấy ty ren lên trần treo máng thu, giá đỡ V 30x30 | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước KT 1000x1000mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Ống PVC D42mm (Ống thu nước) | Chương V-HSMT | 0,319 | 100m |
| 48 | Cút PVC đường kính 42mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Chếch PVC đường kính 42mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lặp đặt phễu thu | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mm | Chương V-HSMT | 14,925 | 1m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 33,694 | 1m2 |
| 53 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trần bám bẩn trần ố mốc | Chương V-HSMT | 133,511 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 133,511 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 152,28 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 311,526 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ E | |||
| 1 | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 1,476 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, hư hỏng | Chương V-HSMT | 5,12 | m |
| 4 | Cung cấp khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên | Chương V-HSMT | 5,12 | m |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 5,12 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 1,476 | m2 cấu kiện |
| 7 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa khu vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn compac | Chương V-HSMT | 8,121 | m2 |
| 9 | Làm vách ngăn compact | Chương V-HSMT | 8,121 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí (Xí bệt tắc) | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thông tắc xí bệt | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đục vệ sinh cổ ống, quấn băng trương nở, rót vữa không co ngót xung quanh cổ ống thoát xí | Chương V-HSMT | 3 | cổ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng xí bệt cũ) | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt kép treo, vòi xịt xí, dây cấp nước xí | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Thay thế nút ấn bồn cầu hư hỏng | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (Tháo dỡ chậu hư hỏng) | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Thay van xả tiểu hư hỏng | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Đục thông tắc đường ống tiểu | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng tiểu cũ) | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-HSMT | 59 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lavabo) | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Xifong, van xả | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Cắt mạch, tháo dỡ thoát sàn cũ hư hỏng, đục, vệ sinh quanh cổ ống, quấn băng trương nở, rót vữa không co ngót xung quanh cổ ống thoát sàn | Chương V-HSMT | 33 | cổ |
| 28 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương V-HSMT | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ ngương hư hỏng, vận chuyển ra bải thải | Chương V-HSMT | 22,05 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ngương tráng bạc dày 5mm | Chương V-HSMT | 22,05 | m2 |
| 32 | Cắt, rũi mạch gạch chân tường, sàn khu vệ sinh hư hỏng | Chương V-HSMT | 425,117 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, lau khô bề mặt phục vụ miết lại mạch | Chương V-HSMT | 425,117 | m2 |
| 34 | Miết lại mạch gạch sàn, chân tường khu vệ sinh | Chương V-HSMT | 425,117 | m2 |
| 35 | Cắt tường phục vụ đục gạch ốp tường vỡ, hư hỏng | Chương V-HSMT | 64,8 | 1m |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( gậc ốp bị vỡ, hỏng) | Chương V-HSMT | 6,48 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 6,48 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 6,48 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 41,754 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mm | Chương V-HSMT | 41,754 | 1m2 |
| 41 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trần bám bẩn trần ố mốc | Chương V-HSMT | 57,207 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 98,961 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 98,961 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 91,728 | 1m2 |
| 45 | Tháo dỡ đá ốp bàn lavabo hư hỏng | Chương V-HSMT | 2,547 | m2 |
| 46 | Ốp lại bàn đá lavabo hư hỏng | Chương V-HSMT | 2,547 | m2 |
| 47 | Bơm keo liên kết bàn lavabo và đá, đá với tường | Chương V-HSMT | 75,513 | m |
| 48 | Tháo dỡ đèn khu vệ sinh cháy | Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ quạt ốp trần | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Bảo dưỡng bào trì bình nóng lạnh, | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Đục tường khu vệ sinh, kiểm tra hệ thống nước rỏ rỉ, đấu nối lại, xây lại tường gốp lại gạch | Chương V-HSMT | 3 | vị trí |
| 57 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 7,293 | tấn |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 4,862 | m3 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ hư hỏng sinh ra bãi tập kết | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 60 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-HSMT | 4,862 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 4,862 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 4,862 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 4,862 | m3 |
| 64 | Vệ sinh bán bẩn tường gạch ốp, bàn lavabo | Chương V-HSMT | 694,62 | m2 |
| 65 | TRẦN THẠCH CAO HƯ HỎNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 66 | Rải bạt che nền tháo dỡ trần thạch cao | Chương V-HSMT | 80,56 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 80,56 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 80,56 | 1m2 |
| 69 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 80,56 | 1m2 |
| 70 | SƠN TƯỜNG TRẦN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 71 | Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vu công tác sơn, kê lại sau khi thi công | Chương V-HSMT | 30 | công |
| 72 | Rải bạt che đồ đạc, bàn ghế trong phòng ăn | Chương V-HSMT | 980,019 | M2 |
| 73 | Rải bạt che đồ đạc trong phòng (Tận dụng bạt cũ) | Chương V-HSMT | 1.508,012 | M2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 148,97 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 148,97 | m2 |
| 76 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 148,97 | 1m2 |
| 77 | Vệ sinh, cạo lớp bám bẩn trên tường, trần | Chương V-HSMT | 2.308,874 | m2 |
| 78 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 2.308,874 | 1m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 2.308,874 | 1m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 5.387,371 | 1m2 |
| 81 | ỐP LẠI GẠCH CHÂN TƯỜNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 82 | Tháo dỡ gạch ốp tường (gạch len chân tường hỏng) | Chương V-HSMT | 3,379 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V-HSMT | 3,379 | m2 |
| 84 | NỀN GẠCH PHỒNG RỘP | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 85 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 7,2 | m2 |
| 86 | Đục lớp bê tông lót | Chương V-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 7,2 | m2 |
| 88 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 11,869 | tấn |
| 89 | LÀM MÁNG THU NƯỚC | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 90 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 34,596 | m2 |
| 91 | Khoan cấy ty ren lên trần treo máng thu, giá đỡ V 30x30 | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước KT 1500x1500mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Ống PVC D42mm (Ống thu nước) | Chương V-HSMT | 0,94 | 100m |
| 94 | Cút PVC đường kính 42mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 95 | Khoan cấy treo đai gữi ống trên trần | Chương V-HSMT | 97 | cái |
| 96 | Chếch PVC đường kính 42mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lặp đặt phễu thu | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mm | Chương V-HSMT | 34,596 | 1m2 |
| 99 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 34,596 | 1m2 |
| 100 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 14,36 | tấn |
| 101 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-HSMT | 7,978 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 7,978 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 7,978 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt bể tách mỡ, đấu nối vào hệ thống thoát nc, bể tách mỡ bằng Inox 304, KT 600x450x400mm tương đương 100L | Chương V-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1,07 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 2 | Máy bắn vít | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 4 | Máy cắt | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 |
| 5 | Súng bắn keo | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi