Gói thầu: Gói thầu số TC1: Tháo dỡ - thi công xây dựng - cung cấp và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755519-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số TC1: Tháo dỡ - thi công xây dựng - cung cấp và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình
Số hiệu KHLCNT 20220755206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 17:38:00 đến ngày 2022-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,929,596,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378878859E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tối thiểu là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- - Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng,chất lượng, tiến độ và hồ sơ xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động (được quy định tại NĐ 06)- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật M&E
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật liên quan đến cơ điện công trình...- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải thùng tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số TC1: Tháo dỡ - thi công xây dựng - cung cấp và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình
Cải tạo, sửa chữa villa 5 và villa 6 - Khu du lịch Sài Gòn Côn Đảo
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH , địa chỉ: 7.06 Lô C2 C/c Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đâu tư: Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn TNHH Một Thành Viên, địa chỉ số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Bên mời thầu: Công Ty TNHH TV XD TM Trường Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Lâm Nguyên, địa chỉ số 164 Lê Đức Thọ, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Chi Nhánh Tổng Công ty Tư vấn Xây Dựng Việt Nam - CTCP; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH TV XD TM Trường Thịnh, địa chỉ số E13 Nhật Tảo, Phường 7, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Bảo An Trần Gia, địa chỉ số 97/10/13 đường TL41, phường Thạnh Lộc, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn TNHH Một Thành Viên tự thẩm định;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH , địa chỉ: 7.06 Lô C2 C/c Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đâu tư: Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn TNHH Một Thành Viên, địa chỉ số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Bên mời thầu: Công Ty TNHH TV XD TM Trường Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải xuất trình (khuyến khích nộp kèm E-HSDT): chứng chỉ năng lực của tổ chức được phép Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi được ký kết hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoạt động xây dựng như yêu cầu trên khi thương thảo hợp đồng thì sẽ không được trao hợp đồng và Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải chứng minh có chứng chỉ hoặc đủ năng lực phù hợp phạm vi công việc mà mình đảm trách theo yêu cầu trên. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng các loại tài liệu sau: báo cáo tài chính các năm gần đây, Hợp đồng tương tự, Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình, tài liệu năng lực kinh nghiệm của nhân sự. Các catalogue, tài liệu thông số kỹ thuật của các thiết bị chính mà nhà thầu đề xuất cung cấp cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đâu tư: Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn TNHH Một Thành Viên, địa chỉ số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Bên mời thầu: Công Ty TNHH TV XD TM Trường Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn Tnhh Một Thành Viên, địa chỉ số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38225887 Fax: 028.38291026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM. 028 3829 3179 Đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại: 0243.7686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO. SỬA CHỮA VILLA 05 – PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế11,55m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu thiết kế53,04m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu thiết kế6,25m2
4Phá dỡ nền gạch các loạiTheo yêu cầu thiết kế195,895m2
5Phá dỡ mặt bậc cấp lối lên để lát lại đá graniteTheo yêu cầu thiết kế6,075m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu thiết kế5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu thiết kế5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi. vòi rửa. vòi sen. hộp đựng giấy vệ sinh. ...)Theo yêu cầu thiết kế15bộ
9Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu thiết kế193,025m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ. khuôn cửa đơnTheo yêu cầu thiết kế52,5m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế32,313m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột. trụTheo yêu cầu thiết kế450,743m2
13Đục nhám mặt tường ngoài để trát lam lá xáchTheo yêu cầu thiết kế146,56m2
14Nhân công tháo dỡ đồ nội thất cũ (giường. tủ. bàn. kệ . . . .) vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu thiết kế3,394m3
15Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,347100m3
16Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,347100m3
17Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu thiết kế0,347100m3
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO. SỬA CHỮA VILLA 05 – PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất đà giằng. đào thủ công. đất cấp IITheo yêu cầu thiết kế3,487m3
2Bê tông lót đà giằng. đá 4x6. vữa BT M100 (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)Theo yêu cầu thiết kế0,558m3
3Cốt thép dầm. giằng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,366100kg
4Cốt thép dầm. giằng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế1,754100kg
5Ván khuôn gỗ xà dầm. giằngTheo yêu cầu thiết kế16,56m2
6Bê tông xà dầm. giằng. đá 1x2. vữa BT M250Theo yêu cầu thiết kế1,512m3
7Đắp đất nền móng công trình.bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế1,417m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ ( trong phạm vi khu du lịch)Theo yêu cầu thiết kế0,021100m3
9Đục lỗ tường để liên kết tường xây mới và tường cũ ( có râu thép D8. L=500mm)Theo yêu cầu thiết kế301lỗ
10Cốt thép râu tường. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,059100kg
11Khoan lỗ để cấy thép đà kiềng bằng máy khoan. chiều sâu khoan Theo yêu cầu thiết kế401 lỗ khoan
12Cốt thép cấy đà kiềng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,44100kg
13Xây tường gạch ống (8x8x19)cm. chiều dày Theo yêu cầu thiết kế10,188m3
14Ván khuôn lanh tô. giằng tườngTheo yêu cầu thiết kế7,95m2
15Cốt thép lanh tô. lanh tô. giằng tường. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,068100kg
16Cốt thép lanh tô. lanh tô. giằng tường. đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu thiết kế0,509100kg
17Bê tông lanh tô. lanh tô. giằng tường. đá 1x2. vữa BT M250Theo yêu cầu thiết kế0,36m3
18Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu thiết kế134,318m2
19Trát cạnh cửa. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế18,05m2
20Trát lam lá xách mặt ngoài nhà. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế146,56m2
21Đắp phào đơn cửa đi. cửa sổ. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế56m
22Đào chân móng đà kiềng trong nhà để chống thấmTheo yêu cầu thiết kế25,05m3
23Trát chân móng đà kiềng. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế50,1m2
24Thi công chống thấm bằng Sika chống thấm chân tường cao 70cmTheo yêu cầu thiết kế67,9m2
25Lấp đất chân móng sau khi chống thấm xongTheo yêu cầu thiết kế25,05m3
26Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm ( phòng ngủ + hành lang)Theo yêu cầu thiết kế172,41m2
27Thi công bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm ( khu vệ sinh)Theo yêu cầu thiết kế31,445m2
28Bả bằng bột bả vào tường. cột trong nhàTheo yêu cầu thiết kế271,1m2
29Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu thiết kế203,855m2
30Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế474,955m2
31Bả bằng bột bả vào tường. cột ngoài nhàTheo yêu cầu thiết kế235,413m2
32Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế235,413m2
33Cán lớp vữa chống thấm lót nền sàn dày 5.0 cm.vữa XM mác 75 ( khu wc)Theo yêu cầu thiết kế30,195m2
34Lát nền bằng gạch tiết diện 200x800mm.vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế98,615m2
35Lát nền. sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm. vữa XM M75Theo yêu cầu thiết kế64,395m2
36Cung cấp. lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox 304Theo yêu cầu thiết kế5khung
37Ôp đá Macble lavaboTheo yêu cầu thiết kế8,4m2
38Lát nền. sàn bằng gạch tiết diện 400x800mm. vữa XM M75Theo yêu cầu thiết kế30,195m2
39Ốp tường. trụ. cột bằng gạch tiết diện 400x800mm. vữa XM M75Theo yêu cầu thiết kế127,44m2
40Len ngạch cửa. vách kính bằng đá macbleTheo yêu cầu thiết kế3,335m2
41Vách kính cường lực 12 ly dán decal mờ + phụ kiện inox kèm theo ( khu wc)Theo yêu cầu thiết kế16,44m2
42Cung cấp. lắp đặt rèm vải 2 lớp (rèm cửa phòng khách + ngủ)Theo yêu cầu thiết kế19,04m2
43Lát bậc tam cấp.bằng đá granite tự nhiên. vữa XM mác 75 ( bậc cấp lối lên)Theo yêu cầu thiết kế18,305m2
44Lắp đặt cửa đi gỗ cửa phòng( bao gồm khung bao. phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu thiết kế18,7m2
45Lắp đặt cửa sổ ( bao gồm khung bao phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu thiết kế14,97m2
46Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗTheo yêu cầu thiết kế89,8m
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế12cái
48Dán giấy trang trí vào tường trát vữaTheo yêu cầu thiết kế28,475m2
49Đào đất móng bậc cấp. đất cấp II. đảo thủ côngTheo yêu cầu thiết kế1,468m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế1,098m3
51Xây gạch ống 8x8x19. xây tường thẳng chiều dày > 30cm. chiều cao Theo yêu cầu thiết kế1,018m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19. xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế0,555m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19. xây bậc cấp. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế1,658m3
54Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế18,326m2
55Lắp đặt đèn Led thả trần ánh sáng vàng 18WTheo yêu cầu thiết kế6bộ
56Lắp đặt đèn Dowlight 9W. bóng Led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần có nắp kínhTheo yêu cầu thiết kế21bộ
57Lắp đặt đèn Dowlight 11W. bóng Led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần. vệ sinh gắn chống ẩmTheo yêu cầu thiết kế14bộ
58Lắp đặt đèn Dowlight 7W. bóng led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần có nắp kínhTheo yêu cầu thiết kế4bộ
59Lắp đặt đèn để bànTheo yêu cầu thiết kế4bộ
60Lắp đặt đèn trắng 40WTheo yêu cầu thiết kế2bộ
61Lắp đặt đèn đầu giườngTheo yêu cầu thiết kế8bộ
62Lắp đặt quạt hút Q=100L/sTheo yêu cầu thiết kế4cái
63Lắp đặt đèn Led dây hắt trầnTheo yêu cầu thiết kế10m
64Lắp đặt đèn Led dây tủ tườngTheo yêu cầu thiết kế8m
65Lắp đặt công tắc 10A-220VTheo yêu cầu thiết kế56cái
66Lắp đặt công tắc thẻ 20A-220VTheo yêu cầu thiết kế4cái
67Lắp đặt bộ điều khiển đầu giường ( Beside control)Theo yêu cầu thiết kế4bộ
68Lắp đặt chuông điệnTheo yêu cầu thiết kế4cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-3PINTheo yêu cầu thiết kế29cái
70Lắp đặt ổ cắm điện chống thấm (wc)Theo yêu cầu thiết kế8cái
71Lắp đặt khóa từ ( dùng thẻ. chìa khóa. mật mã) + khe đọc thẻ từTheo yêu cầu thiết kế4bộ
72Lắp đặt dây cáp HDMI từ bàn viết nối ra sau lưng tiviTheo yêu cầu thiết kế4cái
73Lắp đặt cổng USB ChargerTheo yêu cầu thiết kế8cái
74Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu thiết kế8cái
75Lắp đặt ổ cắm tiviTheo yêu cầu thiết kế6cái
76Lắp đặt CB cócTheo yêu cầu thiết kế6cái
77Lắp đặt MCB 10ATheo yêu cầu thiết kế8cái
78Lắp đặt MCB 16ATheo yêu cầu thiết kế8cái
79Lắp đặt MCB 20ATheo yêu cầu thiết kế6cái
80Lắp đặt MCB 40ATheo yêu cầu thiết kế4cái
81Lắp đặt MCB 50ATheo yêu cầu thiết kế4cái
82Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HPTheo yêu cầu thiết kế6máy
83Lắp đặt máy nước nóng 30 lítTheo yêu cầu thiết kế4bộ
84Lắp đặt tủ điện và bộ phận điều khiển phòngTheo yêu cầu thiết kế4tủ
85Lắp đặt Contactor 40A-63ATheo yêu cầu thiết kế4cái
86Lắp đặt dây cáp điện 10mm2 PVC/CUTheo yêu cầu thiết kế160m
87Lắp đặt dây cáp điện 6mm2 PVC/CUTheo yêu cầu thiết kế160m
88Lắp đặt dây cáp điện 5mm2 PVC/CUTheo yêu cầu thiết kế160m
89Lắp đặt dây cáp điện 3mm2 PVC/CUTheo yêu cầu thiết kế1.000m
90Lắp đặt dây cáp điện 1.5mm2 PVC/CUTheo yêu cầu thiết kế2.450m
91Lắp đặt dây cáp điện thoạiTheo yêu cầu thiết kế240m
92Lắp đặt dây cáp truyền hìnhTheo yêu cầu thiết kế240m
93Lắp đặt dây cáp HDMITheo yêu cầu thiết kế32m
94Lắp đặt dây cáp mạngTheo yêu cầu thiết kế140m
95Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat. diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế6hộp
96Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu thiết kế1.200m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu thiết kế200m
98Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn. đường kính ống 12.7mmTheo yêu cầu thiết kế0,42100m
99Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp. đường kính ống 12.7mmTheo yêu cầu thiết kế0,42100m
100Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 ZoneTheo yêu cầu thiết kế1trung tâm
101Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Theo yêu cầu thiết kế0,610 đầu
102Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Theo yêu cầu thiết kế0,45 nút
103Lắp đặt chuông báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Theo yêu cầu thiết kế0,45 chuông
104Lắp đặt đèn báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Theo yêu cầu thiết kế0,45 đèn
105Lắp đặt cáp chống cháy CU/PVC/Fr 2x 1.5mm2Theo yêu cầu thiết kế50m
106Lắp đặt cáp chống cháy CU/PVC/Fr 2x 2.5mm2Theo yêu cầu thiết kế30m
107Lắp đặt điện trở tuyến cuốiTheo yêu cầu thiết kế2cái
108Lắp đặt đèn thoát hiểm (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Theo yêu cầu thiết kế0,25 đèn
109Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu thiết kế0,45 đèn
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1.5mm2 + 1C 1x1.5mm2Theo yêu cầu thiết kế40m
111Lắp đặt ống nhựa cứng VegaTheo yêu cầu thiết kế50m
112Lắp đặt tủ báo cháyTheo yêu cầu thiết kế1tủ
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế0,67100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D27mmTheo yêu cầu thiết kế0,98100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D34mmTheo yêu cầu thiết kế0,34100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mmTheo yêu cầu thiết kế0,28100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D90mmTheo yêu cầu thiết kế0,46100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D114mmTheo yêu cầu thiết kế0,32100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D168mmTheo yêu cầu thiết kế0,19100m
120Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế26cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế28cái
122Lắp đặt côn nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu thiết kế24cái
123Lắp đặt côn nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu thiết kế14cái
124Lắp đặt côn nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu thiết kế16cái
125Lắp đặt côn nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu thiết kế12cái
126Lắp đặt côn nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu thiết kế8cái
127Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu thiết kế44cái
128Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu thiết kế28cái
129Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu thiết kế24cái
130Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu thiết kế18cái
131Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu thiết kế8cái
132Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mmTheo yêu cầu thiết kế3cái
133Lắp đặt van ren PPR. đường kính van 25mmTheo yêu cầu thiết kế5cái
134Lắp đặt van ren PPR. đường kính van 27mmTheo yêu cầu thiết kế5cái
135Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế5bộ
136Lắp đặt vòi tắm nóng. lạnh hương senTheo yêu cầu thiết kế4bộ
137Lắp đặt vòi rửa Lavabo nóng. lạnhTheo yêu cầu thiết kế5bộ
138Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế5cái
139Lắp đặt Lavabo đặt nổi loại TotoTheo yêu cầu thiết kế5bộ
140Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế10cái
141Lắp đặt giá treo khăn hai tầng Inox 304Theo yêu cầu thiết kế5cái
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế4cái
143Đào đất bể tự hoại ( đào thủ công)Theo yêu cầu thiết kế76,546m3
144Bê tông lót bể tự hoại đá 4x6. M100Theo yêu cầu thiết kế2,268m3
145Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép đáy bể. đường kính Theo yêu cầu thiết kế0,124tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,02tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,103tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,18tấn
149Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu thiết kế0,069100m2
150Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu thiết kế0,163100m2
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông đáy bể. đá 1x2. mác 250Theo yêu cầu thiết kế2,223m3
152Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 250Theo yêu cầu thiết kế1,692m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông giằng. đá 1x2. mác 250Theo yêu cầu thiết kế0,288m3
154Xây gạch thẻ 4x8x19. xây tường chiều dầy Theo yêu cầu thiết kế10,967m3
155Trát tường bể. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế121,44m2
156Láng đáy bể dày 2.0 cm. vữa XM 75Theo yêu cầu thiết kế12,52m2
157Quét 2 nước xi măng (tường bể)Theo yêu cầu thiết kế121,44m2
158Lắp đặt cút nhựa. đường kính cút D114mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
159Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D90mmTheo yêu cầu thiết kế0,2100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D114mmTheo yêu cầu thiết kế0,3100m
161Đắp đất bể tự hoạiTheo yêu cầu thiết kế32,278m3
162Vận chuyển đất thừa đi đổ ( trong phạm vi khu du lịch)Theo yêu cầu thiết kế0,442100m3
163Đào đường rãnh bao quanh nhà để chống mối. đào thủ côngTheo yêu cầu thiết kế17,305m3
164Phòng chống mối cho công trìnhTheo yêu cầu thiết kế34,61m2
165Đắp đất đào rãnh sau khi chống mối xongTheo yêu cầu thiết kế17,305m3
166Lắp dựng dàn giáo ngoài.chiều cao Theo yêu cầu thiết kế3,801100m2
167Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu thiết kế287,183m2
168Gia công. lắp đặt vì kèo mái ngói. khẩu độ vì kèo Theo yêu cầu thiết kế2,1m3
169Gia công. lắp đặt xà gồ máiTheo yêu cầu thiết kế2,882m3
170Gia công. lắp đặt cầu phong gỗTheo yêu cầu thiết kế2,272m3
171Đóng litô ngói 22v/m2 ( Litô 30x30mm)Theo yêu cầu thiết kế287,183m2
172Lợp mái ngói 22v/m2Theo yêu cầu thiết kế287,183m2
173Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ - chiều dày 2cmTheo yêu cầu thiết kế20,12m2
C VILLA 5 - NỘI THẤT PHÒNG SỐ 1
1Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1420 x 600 x 2400)Theo yêu cầu thiết kế1cái
2Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù ( 800 x 600 x 600)Theo yêu cầu thiết kế1cái
3Bàn trang điểm ( MDF chống ẩm dán Veneer KT Walnut. ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4. sâu 400 (1200 x 450 x 750)Theo yêu cầu thiết kế1cái
4Tủ tivi phòng ngủ ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1200x450x750)Theo yêu cầu thiết kế1cái
5Tủ tivi phòng khách (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1400x450x750)Theo yêu cầu thiết kế1cái
6Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525)Theo yêu cầu thiết kế2cái
7Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (4400x40x1100)Theo yêu cầu thiết kế1cái
8Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. mặt đá Solid Surface kim sa đen. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1700x600x1050)Theo yêu cầu thiết kế1cái
9Ghế sofa lớn ( khung gỗ tự nhiên. bọc nệm + đóng nút. hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075)Theo yêu cầu thiết kế1cái
10Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 700 x 23 x 1200)Theo yêu cầu thiết kế1cái
11Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 600x23x1700)Theo yêu cầu thiết kế1cái
12Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 570 x 535 x 850)Theo yêu cầu thiết kế1cái
13Ghế sofa băng ( khung gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 1700 x 700 x 900)Theo yêu cầu thiết kế1cái
14Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. mặt bàn đá Marble trắng vân mây ( 1100x600x500)Theo yêu cầu thiết kế1cái
15Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 1850x23x1150)Theo yêu cầu thiết kế1cái
16Ghế thư giãn ngoài hành lang (khung gỗ Walnut tự nhiên + vải bố)Theo yêu cầu thiết kế2cái
D VILLA 5 - NỘI THẤT PHÒNG SỐ 2
1Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1420 x 600 x 2400)Theo yêu cầu thiết kế1cái
2Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù ( 800 x 600 x 600)Theo yêu cầu thiết kế1cái
3Bàn trang điểm ( MDF chống ẩm dán Veneer KT Walnut. ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4. sâu 400 (1200 x 450 x 750)Theo yêu cầu thiết kế1cái
4Tủ tivi phòng ngủ ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1200x450x750)Theo yêu cầu thiết kế1cái
5Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525)Theo yêu cầu thiết kế2cái
6Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (4400x40x1100)Theo yêu cầu thiết kế1cái
7Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. mặt đá Solid Surface kim sa đen. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1000x600x1050)Theo yêu cầu thiết kế1cái
8Ghế sofa lớn ( khung gỗ tự nhiên. bọc nệm + đóng nút. hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075)Theo yêu cầu thiết kế1cái
9Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 700 x 23 x 1200)Theo yêu cầu thiết kế1cái
10Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 600x23x1700)Theo yêu cầu thiết kế1cái
11Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 570 x 535 x 850)Theo yêu cầu thiết kế1cái
12Ghế sofa băng ( khung gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 1700 x 700 x 900)Theo yêu cầu thiết kế1cái
13Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. mặt bàn đá Marble trắng vân mây ( 1100x600x500)Theo yêu cầu thiết kế1cái
14Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 1700x23x1150)Theo yêu cầu thiết kế1cái
15Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 1200x23x1150)Theo yêu cầu thiết kế1cái
16Ghế thư giãn ngoài hành lang (khung gỗ Walnut tự nhiên + vải bố)Theo yêu cầu thiết kế2cái
E VILLA 5 – NỘI THẤT PHÒNG SỐ 3
1Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1420 x 600 x 2400)Theo yêu cầu thiết kế1cái
2Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù ( 800 x 600 x 600)Theo yêu cầu thiết kế1cái
3Bàn trang điểm ( MDF chống ẩm dán Veneer KT Walnut. ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4. sâu 400 (1200 x 450 x 750)Theo yêu cầu thiết kế1cái
4Tủ tivi + Mini bar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1200x600x750)Theo yêu cầu thiết kế1cái
5Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525)Theo yêu cầu thiết kế2cái
6Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (4400x40x1100)Theo yêu cầu thiết kế1cái
7Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 700 x 23 x 1200)Theo yêu cầu thiết kế1cái
8Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 600x23x1700)Theo yêu cầu thiết kế1cái
9Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 570 x 535 x 850)Theo yêu cầu thiết kế1cái
10Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm. mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=500)Theo yêu cầu thiết kế1cái
11Ghế bàn trà ( khung gỗ tự nhiên - chân sơn theo màu nội thất. bọc simili màu xậm ( 585x700x800)Theo yêu cầu thiết kế2cái
12Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (1700x23x1150)Theo yêu cầu thiết kế1cái
13Ghế thư giãn ngoài hành lang (khung gỗ Walnut tự nhiên + vải bố)Theo yêu cầu thiết kế2cái
F VILLA 5 - NỘI THẤT PHÒNG SỐ 4
1Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1450 x 600 x 2400)Theo yêu cầu thiết kế1cái
2Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù (800 x 600 x 600)Theo yêu cầu thiết kế1cái
3Bàn trang điểm ( MDF chống ẩm dán Veneer KT Walnut. ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4. sâu 400 (1200 x 450 x 750)Theo yêu cầu thiết kế1cái
4Tủ tivi + Minibar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1200x600x750)Theo yêu cầu thiết kế1cái
5Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525)Theo yêu cầu thiết kế2cái
6Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (3550x40x1100)Theo yêu cầu thiết kế1cái
7Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (700 x 23 x 1200)Theo yêu cầu thiết kế1cái
8Gương toàn thân (gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (600x23x1700)Theo yêu cầu thiết kế1cái
9Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem (570 x 535 x 850)Theo yêu cầu thiết kế1cái
10Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 1850x23x1150)Theo yêu cầu thiết kế1cái
11Ghế sofa đơn ( khung gỗ tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 890 x 770 x 830)Theo yêu cầu thiết kế2cái
12Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm. mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=500)Theo yêu cầu thiết kế1cái
G VILLA 5 – THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1.5HPTheo yêu cầu thiết kế6Cái
H VILLA 6 - NỘI THẤT PHÒNG SỐ 5
1Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1150 x 600 x 2400)Theo yêu cầu thiết kế3cái
2Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù (800 x 600 x 600)Theo yêu cầu thiết kế3cái
3Bàn trang điểm + Mini bar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1400x600x750); kệ treo tivi (1070x150x670)Theo yêu cầu thiết kế3cái
4Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giảm chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525)Theo yêu cầu thiết kế3cái
5Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (4200x40x1100)Theo yêu cầu thiết kế3cái
6Giường ngủ làm bằng gỗ tự nhiên. KT: 2000x1250x350Theo yêu cầu thiết kế6cái
7Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (700 x 23 x 1200)Theo yêu cầu thiết kế3cái
8Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (600x23x1700)Theo yêu cầu thiết kế3cái
9Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem (570 x 535 x 850)Theo yêu cầu thiết kế3cái
10Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (1850x23x1150)Theo yêu cầu thiết kế3cái
11Ghế thư giãn ngoài hành lang (khung gỗ Walnut tự nhiên + vải bố)Theo yêu cầu thiết kế3cái
I VILLA 6 - NỘI THẤT PHÒNG SỐ 6
1Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1400 x 600 x 2400)Theo yêu cầu thiết kế3cái
2Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù (800 x 600 x 600)Theo yêu cầu thiết kế3cái
3Bàn trang điểm ( MDF chống ẩm dán Veneer KT Walnut. ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4. sâu 400 (1200 x 600 x 750)Theo yêu cầu thiết kế3cái
4Tủ tivi + Mini bar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1200x600x750)Theo yêu cầu thiết kế3cái
5Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giảm chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525)Theo yêu cầu thiết kế6cái
6Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (3600x40x1100)Theo yêu cầu thiết kế3cái
7Ghế sofa lớn ( khung gỗ tự nhiên. bọc nệm + đóng nút. hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075)Theo yêu cầu thiết kế3cái
8Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (700 x 23 x 1200)Theo yêu cầu thiết kế3cái
9Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (600x23x1700)Theo yêu cầu thiết kế3cái
10Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem (570 x 535 x 850)Theo yêu cầu thiết kế3cái
11Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. mặt bàn đá Marble trắng vân mây (1100x600x500)Theo yêu cầu thiết kế3cái
12Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (1850x23x1150)Theo yêu cầu thiết kế3cái
13Ghế thư giãn ngoài hành lang (khung gỗ Walnut tự nhiên + vải bố)Theo yêu cầu thiết kế3cái
J VILLA 6 – THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1.5HPTheo yêu cầu thiết kế6cái
K HẠNG MỤC : CẢI TẠO. SỬA CHỮA VILLA 06 – PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế25,253m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu thiết kế73,095m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu thiết kế10,72m2
4Phá dỡ nền gạch các loạiTheo yêu cầu thiết kế195,57m2
5Phá dỡ mặt bậc cấp lối lên để lát lại đá graniteTheo yêu cầu thiết kế2,025m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu thiết kế6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu thiết kế6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi. vòi rửa. vòi sen. hộp đựng giấy vệ sinh. ...)Theo yêu cầu thiết kế18bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo yêu cầu thiết kế3bộ
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu thiết kế182,825m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ. khuôn cửa đơnTheo yêu cầu thiết kế79,2m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế52,429m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột. trụTheo yêu cầu thiết kế539,891m2
14Đục nhám mặt tường ngoài để trát lam lá xáchTheo yêu cầu thiết kế173,52m2
15Nhân công tháo dỡ đồ nội thất cũ ( giường. tủ. bàn. kệ . . . .) vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu thiết kế5,429m3
16Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,526100m3
17Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,526100m3
18Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu thiết kế0,526100m3
L HẠNG MỤC : CẢI TẠO. SỬA CHỮA VILLA 06 – PHẦN CẢI TẠO
1Cốt thép giằng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,165100kg
2Ván khuôn giằngTheo yêu cầu thiết kế6,093m2
3Bê tông giằng. đá 1x2. vữa BT M250Theo yêu cầu thiết kế0,392m3
4Xây tường gạch ống (8x8x19)cm. chiều dày Theo yêu cầu thiết kế5,539m3
5Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu thiết kế100,09m2
6Trát cạnh cửa. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế43,92m2
7Trát lam lá xách mặt ngoài nhà. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế173,52m2
8Đắp phào đơn cửa đi. cửa sổ. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế67,8m
9Đào chân móng đà kiềng trong nhà để chống thấmTheo yêu cầu thiết kế29,15m3
10Trát chân móng đà kiềng. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế58,3m2
11Thi công chống thấm bằng Sika chống thấm chân tường cao 70cmTheo yêu cầu thiết kế79,58m2
12Lấp đất chân móng sau khi chống thấm xongTheo yêu cầu thiết kế29,15m3
13Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm ( phòng ngủ + hành lang)Theo yêu cầu thiết kế170,668m2
14Thi công bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm ( khu vệ sinh)Theo yêu cầu thiết kế46,96m2
15Bả bằng bột bả vào tường. cột trong nhàTheo yêu cầu thiết kế396,76m2
16Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu thiết kế217,628m2
17Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả - 1 nước lót. 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế614,388m2
18Bả bằng bột bả vào tường. cột ngoài nhàTheo yêu cầu thiết kế157,52m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót. 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế157,52m2
20Cán lớp vữa chống thấm lót nền sàn dày 5.0 cm.vữa XM mác 75 ( khu wc)Theo yêu cầu thiết kế40,4m2
21Lát nền kích thước gạch 200x800mm.vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế125,57m2
22Lát nền. sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm. vữa XM M75Theo yêu cầu thiết kế47,31m2
23Cung cấp. lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox 304Theo yêu cầu thiết kế6khung
24Ôp đá Macble lavaboTheo yêu cầu thiết kế8,295m2
25Lát nền kích thước gạch 400x800mm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế40,4m2
26Công tác ốp gạch vào tường.cột. tiết diện gạch 400x800mm.vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế155,44m2
27Len ngạch cửa. vách kính bằng đá macbleTheo yêu cầu thiết kế5,49m2
28Lắp đặt vách kính cường lực 12 ly dán decal mờ + phụ kiện inox kèm theo ( khu wc)Theo yêu cầu thiết kế28,8m2
29Cung cấp. lắp đặt rèm vải 2 lớp (rèm cửa phòng khách + ngủ)Theo yêu cầu thiết kế26,26m2
30Lát bậc tam cấp.bằng đá granite tự nhiên. vữa XM mác 75 ( bậc cấp lối lên)Theo yêu cầu thiết kế8,925m2
31Lắp đặt cửa đi gỗTheo yêu cầu thiết kế22,44m2
32Lắp đặt cửa sổTheo yêu cầu thiết kế18,32m2
33Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗTheo yêu cầu thiết kế106,4m
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế72cái
35Dán giấy trang trí vào tường trát vữaTheo yêu cầu thiết kế56,88m2
36Lắp đặt vách ngăn CNCTheo yêu cầu thiết kế8,82m2
37Đào đất móng bậc cấp. bồn hoa. đảo thủ côngTheo yêu cầu thiết kế3,51m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót đá 4x6. mác 100Theo yêu cầu thiết kế2,204m3
39Xây gạch ống 8x8x19. xây tường thẳng chiều dày > 30cm. chiều cao Theo yêu cầu thiết kế4,88m3
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19. xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế0,718m3
41Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế33,933m2
42Lắp đặt đèn Led thả trần ánh sáng vàng 18WTheo yêu cầu thiết kế6bộ
43Lắp đặt đèn Dowlight 9W. bóng Led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần có nắp kínhTheo yêu cầu thiết kế24bộ
44Lắp đặt đèn Dowlight 11W. bóng Led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần. vệ sinh gắn chống ẩmTheo yêu cầu thiết kế18bộ
45Lắp đặt đèn Dowlight 7W. bóng led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần có nắp kínhTheo yêu cầu thiết kế6bộ
46Lắp đặt đèn để bànTheo yêu cầu thiết kế12bộ
47Lắp đặt đèn trắng 40WTheo yêu cầu thiết kế3bộ
48Lắp đặt đèn đầu giườngTheo yêu cầu thiết kế12bộ
49Lắp đặt quạt hút Q=100L/sTheo yêu cầu thiết kế6cái
50Lắp đặt đèn Led dây hắt trầnTheo yêu cầu thiết kế15m
51Lắp đặt đèn Led dây tủ tườngTheo yêu cầu thiết kế12m
52Lắp đặt công tắc 10A-220VTheo yêu cầu thiết kế91cái
53Lắp đặt công tắc thẻ 20A-220VTheo yêu cầu thiết kế6cái
54Lắp đặt bộ điều khiển đầu giường ( Beside control)Theo yêu cầu thiết kế6bộ
55Lắp đặt chuông điệnTheo yêu cầu thiết kế6cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-3PINTheo yêu cầu thiết kế66cái
57Lắp đặt ổ cắm điện chống thấm (wc)Theo yêu cầu thiết kế12cái
58Lắp đặt khóa từ ( dùng thẻ. chìa khóa. mật mã) + khe đọc thẻ từTheo yêu cầu thiết kế6bộ
59Lắp đặt dây cáp HDMI từ bàn viết nối ra sau lưng tiviTheo yêu cầu thiết kế6cái
60Lắp đặt cổng USB ChargerTheo yêu cầu thiết kế12cái
61Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu thiết kế12cái
62Lắp đặt ổ cắm tiviTheo yêu cầu thiết kế6cái
63Lắp đặt CB cócTheo yêu cầu thiết kế6cái
64Lắp đặt MCB 10ATheo yêu cầu thiết kế12cái
65Lắp đặt MCB 16ATheo yêu cầu thiết kế12cái
66Lắp đặt MCB 20ATheo yêu cầu thiết kế6cái
67Lắp đặt MCB 40ATheo yêu cầu thiết kế12cái
68Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HPTheo yêu cầu thiết kế6máy
69Lắp đặt máy nước nóng 30 lítTheo yêu cầu thiết kế6bộ
70Lắp đặt tủ điện và bộ phận điều khiển phòngTheo yêu cầu thiết kế6tủ
71Lắp đặt Contactor 40A-63ATheo yêu cầu thiết kế6cái
72Lắp đặt dây cáp điện 6mm2 PVC/CUTheo yêu cầu thiết kế200m
73Lắp đặt dây cáp điện 5mm2 PVC/CUTheo yêu cầu thiết kế200m
74Lắp đặt dây cáp điện 3mm2 PVC/CUTheo yêu cầu thiết kế1.000m
75Lắp đặt dây cáp điện 1.5mm2 PVC/CUTheo yêu cầu thiết kế2.450m
76Lắp đặt dây cáp điện thoạiTheo yêu cầu thiết kế240m
77Lắp đặt dây cáp truyền hìnhTheo yêu cầu thiết kế240m
78Lắp đặt dây cáp HDMITheo yêu cầu thiết kế32m
79Lắp đặt dây cáp mạngTheo yêu cầu thiết kế140m
80Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat. diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế12hộp
81Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu thiết kế1.200m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu thiết kế200m
83Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn. đường kính ống 12.7mmTheo yêu cầu thiết kế0,42100m
84Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp. đường kính ống 12.7mmTheo yêu cầu thiết kế0,42100m
85Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 ZoneTheo yêu cầu thiết kế1trung tâm
86Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Theo yêu cầu thiết kế0,610 đầu
87Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Theo yêu cầu thiết kế0,45 nút
88Lắp đặt chuông báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Theo yêu cầu thiết kế0,45 chuông
89Lắp đặt đèn báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Theo yêu cầu thiết kế0,45 đèn
90Lắp đặt cáp chống cháy CU/PVC/Fr 2x 1.5mm2Theo yêu cầu thiết kế50m
91Lắp đặt cáp chống cháy CU/PVC/Fr 2x 2.5mm2Theo yêu cầu thiết kế30m
92Lắp đặt điện trở tuyến cuốiTheo yêu cầu thiết kế2cái
93Lắp đặt đèn thoát hiểm (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Theo yêu cầu thiết kế0,25 đèn
94Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu thiết kế0,45 đèn
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1.5mm2 + 1C 1x1.5mm2Theo yêu cầu thiết kế40m
96Lắp đặt ống nhựa cứng VegaTheo yêu cầu thiết kế50m
97Lắp đặt tủ báo cháyTheo yêu cầu thiết kế1tủ
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế0,87100m
99Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D27mmTheo yêu cầu thiết kế1,08100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D34mmTheo yêu cầu thiết kế0,42100m
101Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mmTheo yêu cầu thiết kế0,34100m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D90mmTheo yêu cầu thiết kế0,56100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D114mmTheo yêu cầu thiết kế0,42100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D168mmTheo yêu cầu thiết kế0,2100m
105Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế32cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế34cái
107Lắp đặt côn nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu thiết kế34cái
108Lắp đặt côn nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu thiết kế18cái
109Lắp đặt côn nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu thiết kế22cái
110Lắp đặt côn nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu thiết kế18cái
111Lắp đặt côn nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu thiết kế12cái
112Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu thiết kế52cái
113Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu thiết kế34cái
114Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu thiết kế32cái
115Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu thiết kế23cái
116Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu thiết kế16cái
117Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
118Lắp đặt van ren PPR. đường kính van 25mmTheo yêu cầu thiết kế6cái
119Lắp đặt van ren PPR. đường kính van 27mmTheo yêu cầu thiết kế6cái
120Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế6bộ
121Lắp đặt vòi tắm nóng. lạnh hương senTheo yêu cầu thiết kế6bộ
122Lắp đặt vòi rửa Lavabo nóng. lạnhTheo yêu cầu thiết kế6bộ
123Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế6cái
124Lắp đặt Lavabo đặt nổi loại TotoTheo yêu cầu thiết kế6bộ
125Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế12cái
126Lắp đặt giá treo khăn 2 tầng Inox 304Theo yêu cầu thiết kế6cái
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế6cái
128Đào đất bể tự hoại ( đào thủ công)Theo yêu cầu thiết kế76,546m3
129Bê tông lót bể tự hoại đá 4x6. M100Theo yêu cầu thiết kế2,268m3
130Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép đáy bể. đường kính Theo yêu cầu thiết kế0,124tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,02tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,103tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,18tấn
134Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu thiết kế0,069100m2
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu thiết kế0,163100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông đáy bể. đá 1x2. mác 250Theo yêu cầu thiết kế2,223m3
137Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 250Theo yêu cầu thiết kế1,692m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông giằng. đá 1x2. mác 250Theo yêu cầu thiết kế0,288m3
139Xây gạch thẻ 4x8x19. xây tường chiều dầy Theo yêu cầu thiết kế10,967m3
140Trát tường bể. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế121,44m2
141Láng đáy bể dày 2.0 cm. vữa XM 75Theo yêu cầu thiết kế12,52m2
142Quét 2 nước xi măng (tường bể)Theo yêu cầu thiết kế121,44m2
143Lắp đặt cút nhựa. đường kính cút D114mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
144Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D90mmTheo yêu cầu thiết kế0,2100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D114mmTheo yêu cầu thiết kế0,3100m
146Đắp đất bể tự hoạiTheo yêu cầu thiết kế32,278m3
147Vận chuyển đất thừa đi đổ ( trong phạm vi khu du lịch)Theo yêu cầu thiết kế0,442100m3
148Đào đường rãnh bao quanh nhà để chống mối. đào thủ côngTheo yêu cầu thiết kế15,4m3
149Phòng chống mối cho công trìnhTheo yêu cầu thiết kế30,8m2
150Đắp đất đào rãnh sau khi chống mối xongTheo yêu cầu thiết kế15,4m3
151Lắp dựng dàn giáo ngoài.chiều cao Theo yêu cầu thiết kế3,386100m2
152Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu thiết kế353,519m2
153Gia công vì kèo mái ngói. khẩu độ vì kèo Theo yêu cầu thiết kế2,406m3
154Gia công. lắp đặt xà gồ máiTheo yêu cầu thiết kế2,799m3
155Gia công. lắp đặt cầu phong gỗTheo yêu cầu thiết kế2,03m3
156Đóng litô ngói 22v/m2 ( Litô 30x30mm)Theo yêu cầu thiết kế353,519m2
157Lợp mái ngói 22v/m2Theo yêu cầu thiết kế353,519m2
158Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ - chiều dày 2cmTheo yêu cầu thiết kế17,928m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378878859E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tối thiểu là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- - Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)).22
3 Cán bộ quản lý khối lượng,chất lượng, tiến độ và hồ sơ xây dựng 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động (được quy định tại NĐ 06)- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực.21
5 Cán bộ kỹ thuật M&E 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật liên quan đến cơ điện công trình...- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải ≥ 5 Tấn1
2 Máy khoan bê tông - cầm tay2
3 Máy trộn bê tông .2
4 Máy cắt gạch cầm tay2
5 Máy hàn kim loại .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->