Gói thầu: Gói thầu số 01: Tổ chức hội thao năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tổ chức hội thao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756404 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính công đoàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 19:28:00 đến ngày 2022-07-26 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thao.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.515.779.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, quản lý điều hành tối thiểu 01 hội thao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tổ chức |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, thực hiện tối thiểu 01 chương trình, hội nghị hoặc hội thao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Tổ chức hội thao năm 2022 Tổ chức hội thao năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài chính công đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh mức độ đáp ứng các yêu cầu về yêu cầu kỹ thuật thực hiện dịch vụ quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 ngõ Hàng Bột, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 024.37741570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 ngõ Hàng Bột, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 024.37741570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 Ngõ Hàng Bột, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Hà Nội; + Điện thoại: 024.37741570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 Ngõ Hàng Bột, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Hà Nội; + Điện thoại: 024.37741570 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thi đấu (Địa điểm tổ chức) | Quy định tại chương V | buổi | 4 | Thuê địa điểm tổ chức |
| 2 | Chi phí quản lý điều hành của Nhà thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Thuê địa điểm tổ chức |
| 3 | Dịch vụ trông xe | Quy định tại chương V | buổi | 4 | Thuê địa điểm tổ chức |
| 4 | Dịch vụ vệ sinh sân bãi trước và sau Hội thao | Quy định tại chương V | Buổi | 4 | Thuê địa điểm tổ chức |
| 5 | Cờ hồng kỳ trang trí | Quy định tại chương V | gói | 1 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 6 | Pano treo ngang cổng vào Khu sân | Quy định tại chương V | m2 | 18 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 7 | Phướn treo trong Nhà thi đấu | Quy định tại chương V | m2 | 1,6 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 8 | Phướn dọc treo ngoài nhà thi đấu | Quy định tại chương V | m2 | 1,6 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 9 | Pano dọc 2 bên cổng Tầng 1 | Quy định tại chương V | m2 | 12 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 10 | Backdrop chính khán đài | Quy định tại chương V | m2 | 72 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 11 | Bandroll ngang 2 bên Backdrop chính | Quy định tại chương V | m2 | 10 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 12 | Backdrop môn thi đấu, đặt dưới sân thi đấu | Quy định tại chương V | m2 | 24 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 13 | Backdrop trao giải | Quy định tại chương V | m2 | 32 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 14 | Photo booth chụp hình tầng 1 | Quy định tại chương V | m2 | 48 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 15 | Lịch thi đấu | Quy định tại chương V | chiếc | 3 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 16 | Biển chỉ dẫn | Quy định tại chương V | chiếc | 6 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 17 | Khinh khí cầu | Quy định tại chương V | chiếc | 1 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 18 | Pano dọc 2 bên cổng Tầng 1 | Quy định tại chương V | m2 | 12 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 19 | Cổng chào môn điền kinh | Quy định tại chương V | gói | 1 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 20 | Backdrop liên hoan giao lưu | Quy định tại chương V | m2 | 15 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 21 | Chi phí đem đồ vào setup và trang trí | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Trang trí tại các địa điểm thi đấu |
| 22 | Bàn để cờ hoa Khai mạc, Bế mạc. | Quy định tại chương V | chiếc | 8 | Thiết bị |
| 23 | Khay trao hoa, cờ, giải | Quy định tại chương V | Khay | 4 | Thiết bị |
| 24 | Bộ đàm cho BTC | Quy định tại chương V | chiếc | 10 | Thiết bị |
| 25 | Biển tên đơn vị cầm tay | Quy định tại chương V | cái | 31 | Thiết bị |
| 26 | Quạt công nghiệp | Quy định tại chương V | chiếc | 10 | Thiết bị |
| 27 | Bục trao giải | Quy định tại chương V | gói | 1 | Thiết bị |
| 28 | Tổ chức bốc thăm, xếp lịch thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Khánh tiết, nhân sự |
| 29 | Quay video, chụp ảnh | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Khánh tiết, nhân sự |
| 30 | MC dẫn chương trình | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Khánh tiết, nhân sự |
| 31 | Lễ tân đón tiếp | Quy định tại chương V | người | 6 | Khánh tiết, nhân sự |
| 32 | Đội rước cờ Tổ quốc | Quy định tại chương V | người | 6 | Khánh tiết, nhân sự |
| 33 | Đội rước cờ thể thao | Quy định tại chương V | người | 6 | Khánh tiết, nhân sự |
| 34 | Lễ tân cầm biển tên | Quy định tại chương V | người | 31 | Khánh tiết, nhân sự |
| 35 | Vũ đoàn | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Khánh tiết, nhân sự |
| 36 | Y tế trực sơ cứu | Quy định tại chương V | người | 2 | Khánh tiết, nhân sự |
| 37 | Y tế trực sơ cứu | Quy định tại chương V | người | 2 | Khánh tiết, nhân sự |
| 38 | Hoa khai mạc | Quy định tại chương V | Bó | 31 | Khánh tiết, nhân sự |
| 39 | Cúp | Quy định tại chương V | chiếc | 28 | Khánh tiết, nhân sự |
| 40 | Cờ lưu niệm (In, 45 x 60) | Quy định tại chương V | cái | 31 | Khánh tiết, nhân sự |
| 41 | Cờ giải toàn đoàn | Quy định tại chương V | cái | 4 | Khánh tiết, nhân sự |
| 42 | Cờ giải các môn thi đấu | Quy định tại chương V | cái | 96 | Khánh tiết, nhân sự |
| 43 | Áo thể thao BTC | Quy định tại chương V | cái | 30 | Hậu cần, phục vụ |
| 44 | Nước uống giải khát | Quy định tại chương V | thùng | 50 | Hậu cần, phục vụ |
| 45 | Tiệc liên hoan giao lưu | Quy định tại chương V | người | 500 | Hậu cần, phục vụ |
| 46 | Âm thanh, ánh sáng giao lưu | Quy định tại chương V | gói | 1 | Hậu cần, phục vụ |
| 47 | Phòng khách sạn (50ng/3 đêm) | Quy định tại chương V | phòng | 25 | Hậu cần, phục vụ |
| 48 | Setup thiết bị thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Môn cầu lông |
| 49 | Cầu lông thi đấu | Quy định tại chương V | Hộp | 30 | Môn cầu lông |
| 50 | Bàn trọng tài | Quy định tại chương V | chiếc | 5 | Môn cầu lông |
| 51 | Bộ lật tỷ số | Quy định tại chương V | bộ | 5 | Môn cầu lông |
| 52 | Trọng tài | Quy định tại chương V | công | 51 | Môn cầu lông |
| 53 | Thuê bàn bóng bàn (5 bàn) | Quy định tại chương V | Giờ | 80 | Môn bóng bàn |
| 54 | Bóng bàn thi đấu | Quy định tại chương V | Hộp | 15 | Môn bóng bàn |
| 55 | Bàn trọng tài | Quy định tại chương V | chiếc | 5 | Môn bóng bàn |
| 56 | Bộ lật tỷ số | Quy định tại chương V | bộ | 5 | Môn bóng bàn |
| 57 | Trọng tài | Quy định tại chương V | công | 36 | Môn bóng bàn |
| 58 | Bóng tennis thi đấu | Quy định tại chương V | Hộp | 40 | Môn tennis |
| 59 | Đồ ăn uống | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Môn tennis |
| 60 | Nhặt bóng chuyên nghiệp | Quy định tại chương V | giờ | 96 | Môn tennis |
| 61 | Trọng tài (5 sân) vòng loại | Quy định tại chương V | công | 24 | Môn tennis |
| 62 | Trọng tài (5 sân) tứ kết, bán kết, chung kết | Quy định tại chương V | công | 17 | Môn tennis |
| 63 | Backdrop tại khu điền kinh | Quy định tại chương V | m2 | 18 | Môn điền kinh |
| 64 | Mã số VĐV | Quy định tại chương V | cái | 300 | Môn điền kinh |
| 65 | Bộ đạo cụ điều phối | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | Môn điền kinh |
| 66 | Trạm tiếp nước | Quy định tại chương V | Bộ | 3 | Môn điền kinh |
| 67 | Dù che nắng BTC & VĐV | Quy định tại chương V | chiếc | 2 | Môn điền kinh |
| 68 | Quạt công nghiệp | Quy định tại chương V | chiếc | 6 | Môn điền kinh |
| 69 | Âm thanh | Quy định tại chương V | Buổi | 2 | Môn điền kinh |
| 70 | Trọng tài | Quy định tại chương V | công | 15 | Môn điền kinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thao.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.515.779.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, quản lý điều hành tối thiểu 01 hội thao. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên tổ chức | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, thực hiện tối thiểu 01 chương trình, hội nghị hoặc hội thao. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi