Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC và nguời lao động trên địa bàn TP. Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC và nguời lao động trên địa bàn TP. Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731765 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khoán của NHNN, Kinh phí của đơn vị sự nghiệp, Kinh phí hỗ trợ của Công đoàn cơ quan NHNNTW |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 18:40:00 đến ngày 2022-07-29 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,942,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.914.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 582.840.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND; trong đó có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tối thiểu cho 900 người tại điểm của bên thuê dịch vụ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 và tổ chức dịch vụ khám sức khỏe tại địa điểm của bên thuê dịch vụ. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ phân loại, kết luận, ký hồ sơ khám sức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳ.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 10 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp II/ tiến sỹ về xét nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác đánh giá kết quả xét nghiệm: tối thiểu 20 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Xét nghiệm y học.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên Xét nghiệm.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác Kỹ thuật viên xét nghiệm: tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám nội khoa tổng quát |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Nội.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh nội khoa: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I; thạc sỹ về Mắt.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Mắt.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về mắt: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám răng hàm mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I; thạc sỹ về Răng hàm mặt.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Răng hàm mặt.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh răng hàm mặt: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám tai mũi họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I; thạc sỹ về Tai mũi họng.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Tai mũi họng.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh tai mũi họng: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám ngoại, da liễu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ đa khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ, chuyên ngành sản phụ khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về sản phụ khoa: tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I; thạc sỹ.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về chẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ X-Quang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I; thạc sỹ.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/ X-Quang.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về chẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 10 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên X-Quang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh/ X-Quang.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh/ X-Quang.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ đọc điện tim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về chuyên khoa nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa nội khoa.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên điện tim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có chuyên môn phù hợp.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (đo chỉ số sinh tồn, lấy mẫu xét nghiệm, phụ siêu âm, đo thị lực): |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Điều dưỡng.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên môn Điều dưỡng viên.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận chăm sóc khách hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: trung cấp.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC và nguời lao động trên địa bàn TP. Hà Nội năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC và nguời lao động trên địa bàn TP. Hà Nội năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khoán của NHNN, Kinh phí của đơn vị sự nghiệp, Kinh phí hỗ trợ của Công đoàn cơ quan NHNNTW |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bảo lãnh dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của Nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm tài chính 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III của E-HSMT này; và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT này |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bảo lãnh dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của Nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm tài chính 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III của E-HSMT này; và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, số 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38266800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, số 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tài chính – Kế toán - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, số 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.38269673 Fax: 024.39369317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám thể lực (cân nặng, chiều cao, vòng bụng, BMI, mạch, huyết áp) | Đo cân nặng, chiều cao, vòng bụng, BMI, mạch, huyết áp | người | 1.992 | |
| 2 | Kết luận sức khỏe | Kết luận và phân loại sức khỏe | người | 1.992 | |
| 3 | Khám nội tổng quát | Khám tim mạch, hệ hô hấp, hệ vận động, tâm thần kinh…. Tư vấn chế độ ăn uống, sinh hoạt phù hợp… | người | 1.992 | |
| 4 | Khám chuyên khoa mắt | Đo thị lực; Khám, phát hiện các tật khúc xạ như cận thị, viễn thị, loạn thị; khám, phát hiện các bệnh như viêm kết mạc, viêm bờ mi… | người | 1.992 | |
| 5 | Khám chuyên khoa răng hàm mặt | Khám, phát hiện các bệnh lý về răng hàm mặt như: bệnh nha chu, viêm lợi, cao răng, viêm tủy răng… Tư vấn các vấn đề về răng hàm mặt… | người | 1.992 | |
| 6 | Khám chuyên khoa tai mũi họng | Khám, phát hiện các bệnh lý về tai mũi họng như: viêm họng, viêm thanh quản, viêm Amydal; viêm mũi; viêm tai… Tư vấn các vấn đề về tai mũi họng… | người | 1.992 | |
| 7 | Khám ngoại | Khám, phát hiện và tư vấn các bệnh lý về ngoại khoa. | người | 1.992 | |
| 8 | Khám da liễu | Khám, phát hiện và tư vấn các bệnh lý da liễu. | người | 1.992 | |
| 9 | Điện tim đồ (ECG) | Biết được khả năng tống máu của tim, nhịp điệu và tốc độ của tim; để phát hiện các bệnh lý như: rối loạn nhịp tim, rối loạn dẫn truyền… | người | 1.992 | |
| 10 | Siêu âm ổ bụng tổng quát (máy siêu âm 4D) | Phát hiện các bệnh lý của các cơ quan trong ổ bụng: Gan, mật, lách, thận, bàng quang, tử cung và buồng trứng ở nữ, tiền liệt tuyến ở nam… | người | 1.992 | |
| 11 | Chụp X.Quang ngực thẳng (in phim) | Phát hiện các bệnh lý về phổi, ngực, trung thất. | người | 1.992 | |
| 12 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | Phát hiện các rối loạn như nhiễm trùng, thiếu máu hay các bệnh về máu… | người | 1.992 | |
| 13 | Định lượng Urê | Đánh giá chức năng thận và theo dõi các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, viêm ống thận, suy thận… | người | 1.992 | |
| 14 | Định lượng Creatinin | Đánh giá chức năng thận và theo dõi các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, viêm ống thận, suy thận… | người | 1.992 | |
| 15 | Định lượng Glucose | Cho biết định lượng chỉ số đường trong máu, phát hiện bệnh tiểu đường. | người | 1.992 | |
| 16 | Đo hoạt động AST (GOT) | Là các chỉ số men gan giúp phản ánh tình trạng tổn thương gan trong các bệnh lý về gan như: viêm gan cấp, viêm gan mạn, xơ gan… | người | 1.992 | |
| 17 | Đo hoạt động ALT (GPT) | Là các chỉ số men gan giúp phản ánh tình trạng tổn thương gan trong các bệnh lý về gan như: viêm gan cấp, viêm gan mạn, xơ gan… | người | 1.992 | |
| 18 | Xét nghiệm Men gan GGT | Là một XN chức năng gan cùng AST và ALT; đánh giá tình trạng viêm gan do bia, rượu. | người | 1.992 | |
| 19 | Định lượng Cholesterol toàn phần | Bộ XN 4 chỉ số mỡ máu để đánh giá bệnh rối loạn chuyển hóa Lipid hoặc các bệnh có liên quan khác như tiểu đường, tim mạch, xơ vữa động mạch… | người | 1.992 | |
| 20 | Định lượng Triglycerid | Bộ XN 4 chỉ số mỡ máu để đánh giá bệnh rối loạn chuyển hóa Lipid hoặc các bệnh có liên quan khác như tiểu đường, tim mạch, xơ vữa động mạch… | người | 1.992 | |
| 21 | Xét nghiệm mỡ máu: (LDL-C;HDL-C) | Bộ XN 4 chỉ số mỡ máu để đánh giá bệnh rối loạn chuyển hóa Lipid hoặc các bệnh có liên quan khác như tiểu đường, tim mạch, xơ vữa động mạch… | người | 1.992 | |
| 22 | Xét nghiệm Acid Uric | Phát hiện, chẩn đoán và theo dõi bệnh Gout; theo dõi chức năng thận; theo dõi BN ung thư trước và sau hóa và xạ trị... | người | 1.992 | |
| 23 | Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | Phát hiện các bệnh lý như nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục; bệnh lý về gan, túi mật, thận, niệu quản… | người | 1.992 | |
| 24 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư dạ dày CA72-4 | Chẩn đoán phát hiện ung thư dạ dày sớm | người | 1.828 | |
| 25 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư phổi Cyfra 21-1 | Chẩn đoán ung thư phổi sớm | người | 1.828 | |
| 26 | Khám vú | Sờ, nắn tuyến vú | người | 1.170 | |
| 27 | Khám cổ tử cung | Soi âm đạo, cổ tử cung | người | 1.170 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9142E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 582.840.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.914.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 582.840.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND; trong đó có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tối thiểu cho 900 người tại điểm của bên thuê dịch vụ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 và tổ chức dịch vụ khám sức khỏe tại địa điểm của bên thuê dịch vụ. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ phân loại, kết luận, ký hồ sơ khám sức khỏe | 2 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳ.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 10 năm. | 10 | 10 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm | 3 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp II/ tiến sỹ về xét nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác đánh giá kết quả xét nghiệm: tối thiểu 20 năm. | 20 | 20 |
| 3 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 3 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Xét nghiệm y học.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên Xét nghiệm.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác Kỹ thuật viên xét nghiệm: tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Bác sỹ khám nội khoa tổng quát | 4 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Nội.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh nội khoa: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 5 | Bác sỹ khám mắt | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I; thạc sỹ về Mắt.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Mắt.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về mắt: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 6 | Bác sỹ khám răng hàm mặt | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I; thạc sỹ về Răng hàm mặt.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Răng hàm mặt.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh răng hàm mặt: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 7 | Bác sỹ khám tai mũi họng | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I; thạc sỹ về Tai mũi họng.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Tai mũi họng.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh tai mũi họng: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 8 | Bác sỹ khám ngoại, da liễu | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ đa khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 9 | Bác sỹ khám sản phụ khoa | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ, chuyên ngành sản phụ khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về sản phụ khoa: tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 10 | Bác sỹ siêu âm | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I; thạc sỹ.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về chẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 11 | Bác sỹ X-Quang | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I; thạc sỹ.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/ X-Quang.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về chẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 10 năm. | 10 | 10 |
| 12 | Kỹ thuật viên X-Quang | 2 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh/ X-Quang.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh/ X-Quang.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 13 | Bác sỹ đọc điện tim | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về chuyên khoa nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa nội khoa.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 14 | Kỹ thuật viên điện tim | 2 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có chuyên môn phù hợp.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 15 | Điều dưỡng viên (đo chỉ số sinh tồn, lấy mẫu xét nghiệm, phụ siêu âm, đo thị lực): | 10 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Điều dưỡng.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên môn Điều dưỡng viên.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 16 | Bộ phận chăm sóc khách hàng | 2 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: trung cấp.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi