Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng Nhà xưởng cho Liên doanh GE-PMTP năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755263-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng Nhà xưởng cho Liên doanh GE-PMTP năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220755045
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 59 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:56:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 478,566,341 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng Nhà xưởng cho Liên doanh GE-PMTP năm 2022
Mua sắm vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng Nhà xưởng cho Liên doanh GE-PMTP năm 2022
59 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình xịt tạo khói SABRESmoke Detector TesterDung tích: 150ml2ChaiBình xịt tạo khói SABRESmoke Detector TesterDung tích: 150ml
2Van điện tử (Solenoid valve) cho MNG BOGE:- Model: 6014 C 1,5 FKM MS- P/N: 00126149- Pressure: 0 ÷ 16 bar- Connection: G1/8, Female.- Supply: 230VAC-50/60Hz- NSX: Burkert1cáiVan điện tử (Solenoid valve) cho MNG BOGE:- Model: 6014 C 1,5 FKM MS- P/N: 00126149- Pressure: 0 ÷ 16 bar- Connection: G1/8, Female.- Supply: 230VAC-50/60Hz- NSX: Burkert
3Van điện tử (Solenoid valve) xả nước tự động cho bộ sấy gió ( bao gồm solenoid + cuộn dây solenoid + timer ):- Model: PLP15V-V-E2-13L- Voltage: 220VAC/240VAC- Tần số: 50/60Hz- Max temp: 120 oC- Max bar: 16bar – IP65- ED100%- Thread: G 1/2”; NSX: PneunaxBộ cài đặt thời gian cho solenoid:-Model: PUCT-Voltage 24-240 AC/DC / current: 1.0A -T1: 0,5-10sec ; T2: 0,5-45min1BộVan điện tử (Solenoid valve) xả nước tự động cho bộ sấy gió ( bao gồm solenoid + cuộn dây solenoid + timer ):- Model: PLP15V-V-E2-13L- Voltage: 220VAC/240VAC- Tần số: 50/60Hz- Max temp: 120 oC- Max bar: 16bar – IP65- ED100%- Thread: G 1/2”; NSX: PneunaxBộ cài đặt thời gian cho solenoid:-Model: PUCT-Voltage 24-240 AC/DC / current: 1.0A -T1: 0,5-10sec ; T2: 0,5-45min
4Van điện tử (Solenoid valve) cho MNG BOGE:- P/N: 644006301P- Number: 8494407.8101- Pressure: 1 ÷ 14 bar- Supply: 230VAC-50Hz- 23VA + 190÷240V ±10% 50Hz + 220÷249V ±10% 60Hz- NSX: BOGE1cáiVan điện tử (Solenoid valve) cho MNG BOGE:- P/N: 644006301P- Number: 8494407.8101- Pressure: 1 ÷ 14 bar- Supply: 230VAC-50Hz- 23VA + 190÷240V ±10% 50Hz + 220÷249V ±10% 60Hz- NSX: BOGE
5Bịch nilong dày 1 kg có khóa miệng2kgBịch nilong dày 1 kg có khóa miệng
61 Phích cắm nối âm LiOA chất lượng cao - PC2453cái1 Phích cắm nối âm LiOA chất lượng cao - PC245
7Mặt nạ 2 lỗ - WIDE - Panasonis5CáiMặt nạ 2 lỗ - WIDE - Panasonis
8Mặt nạ 3 lỗ - WIDE - Panasonis5CáiMặt nạ 3 lỗ - WIDE - Panasonis
9Ồ cắm 3 hàng Lioa2CáiỒ cắm 3 hàng Lioa
10Phích cắm 2 chấu tròn (Lioa)3CáiPhích cắm 2 chấu tròn (Lioa)
11Dây điện đôi mềm Cadivi 2x2.5mm250MétDây điện đôi mềm Cadivi 2x2.5mm2
12Keo AB 2 Thành PhầnLOẠI LỚN Quick Epoxy Steel Alteco 56.7gr5BộKeo AB 2 Thành PhầnLOẠI LỚN Quick Epoxy Steel Alteco 56.7gr
13Ống khí nén Ø6mm:PA6 Nylon Tube- Size: 6 x 4mm ( O.D 6mm x I.D 4mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa- Temperature: -30°C ~ 120°C5MétỐng khí nén Ø6mm:PA6 Nylon Tube- Size: 6 x 4mm ( O.D 6mm x I.D 4mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa- Temperature: -30°C ~ 120°C
14Ống khí nén Ø10mm:PA6 Nylon Tube- Size: 10 x 4mm ( O.D10mm x I.D6.5mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa-Temperature: -30°C ~ 120°C5MétỐng khí nén Ø10mm:PA6 Nylon Tube- Size: 10 x 4mm ( O.D10mm x I.D6.5mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa-Temperature: -30°C ~ 120°C
15Ống khí nén Ø12mm:PA6 Nylon Tube- Size: 12 x 4mm ( O.D 12mm x I.D 8mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa- Temperature: -30°C ~ 120°C10MétỐng khí nén Ø12mm:PA6 Nylon Tube- Size: 12 x 4mm ( O.D 12mm x I.D 8mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa- Temperature: -30°C ~ 120°C
16Ống đồng Ø10mm, dày 1mm5MétỐng đồng Ø10mm, dày 1mm
17Cút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/4, male connector Model: PC6-028CáiCút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/4, male connector Model: PC6-02
18Cút nối 90° MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/8, male connector Model: PL6-016CáiCút nối 90° MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/8, male connector Model: PL6-01
19Cút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/8, male connectorModel: PC6-0112CáiCút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/8, male connectorModel: PC6-01
20Cút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø10mm x R1/2, male connectorModel: PC10-0412CáiCút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø10mm x R1/2, male connectorModel: PC10-04
21Cút nối thẳng cho ống khí nén Ø12mm x R1/2, male connectorModel: PC12-0420CáiCút nối thẳng cho ống khí nén Ø12mm x R1/2, male connectorModel: PC12-04
22Đầu nối Swagelok cho ống đồng Ø10mm x 1/4"NPT, male connectorP/N: B-10M0-1-45CáiĐầu nối Swagelok cho ống đồng Ø10mm x 1/4"NPT, male connectorP/N: B-10M0-1-4
23Đầu nối Swagelok cho ống đồng Ø10mm x 1/2"NPT, male connectorP/N: B-10M0-1-85CáiĐầu nối Swagelok cho ống đồng Ø10mm x 1/2"NPT, male connectorP/N: B-10M0-1-8
24Công tắc phao điện Kawa CP01Điện áp hoạt động: AC/DC 24V - 220V.Độ sâu mực nước giới hạn: >20cm.Nhiệt độ hoạt động: 5-80°C.Cấp độ bảo vệ kín nước: IP682cáiCông tắc phao điện Kawa CP01Điện áp hoạt động: AC/DC 24V - 220V.Độ sâu mực nước giới hạn: >20cm.Nhiệt độ hoạt động: 5-80°C.Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68
25Bản Lề Inox lá cho tủ điều khiểnĐộ dày: 0,5-1,5mmQuy cách: Lá 65mm5cáiBản Lề Inox lá cho tủ điều khiểnĐộ dày: 0,5-1,5mmQuy cách: Lá 65mm
26Bộ đèn chống thấm, chống bụi - PAGAGON Mã số: PIFI 236, Điện áp: 220-240V, 50Hz công suất: 2 x 20W (bóng LED), IP65Màu ánh sáng: TrắngCông suất: 40 WHiệu suất: 93 Lm/WQuang thông: 3720 LmĐiện áp: AC220~240V/50-60Hz Tuổi thọ: 50000 HChip LED: Bridgelux/Epistar Kích thước: 1265 x 150 x 106 mm3bộBộ đèn chống thấm, chống bụi - PAGAGON Mã số: PIFI 236, Điện áp: 220-240V, 50Hz công suất: 2 x 20W (bóng LED), IP65Màu ánh sáng: TrắngCông suất: 40 WHiệu suất: 93 Lm/WQuang thông: 3720 LmĐiện áp: AC220~240V/50-60Hz Tuổi thọ: 50000 HChip LED: Bridgelux/Epistar Kích thước: 1265 x 150 x 106 mm
27Bộ đèn LED Tuýp T8 1,2m 18W Nhôm Nhựa Rạng ĐôngModel: BD T8L M11/18Wx 2Công suất: 18WĐiện áp: 170-250V/50-60HzMàu ánh sáng: TrắngQuang thông: 850 lmKích thước (LxWxH): (120x48x68)2BộBộ đèn LED Tuýp T8 1,2m 18W Nhôm Nhựa Rạng ĐôngModel: BD T8L M11/18Wx 2Công suất: 18WĐiện áp: 170-250V/50-60HzMàu ánh sáng: TrắngQuang thông: 850 lmKích thước (LxWxH): (120x48x68)
28Bóng đèn led 9 W- Rạng đôngCông suất: 9 WĐuôi vặn đèn: E2710BóngBóng đèn led 9 W- Rạng đôngCông suất: 9 WĐuôi vặn đèn: E27
29Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB): SH 202 C40 (40A) 6KA;Số cực: 2PHãng sản xuất: ABBMã: 2CDS212001R04042CáiThiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB): SH 202 C40 (40A) 6KA;Số cực: 2PHãng sản xuất: ABBMã: 2CDS212001R0404
30Bản lề cửa: Loại: HAFELE 926.25.505Chất liệu: Inox 304Kich thước bản lề: 127 x 89 x 3mmĐộ dày bản lề: 3mmDài: 127mmRộng: 89mmTrục quay: Cố địnhThiết kế: 4 vòng bi Vòng bi: ø14Khoan lỗ kiểu: ZIGZAG5CáiBản lề cửa: Loại: HAFELE 926.25.505Chất liệu: Inox 304Kich thước bản lề: 127 x 89 x 3mmĐộ dày bản lề: 3mmDài: 127mmRộng: 89mmTrục quay: Cố địnhThiết kế: 4 vòng bi Vòng bi: ø14Khoan lỗ kiểu: ZIGZAG
31Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB): SH 204 C40 (40A) 6KA;Số cực: 4PHãng sản xuất: ABBMã: 2CDS214001R04043CáiThiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB): SH 204 C40 (40A) 6KA;Số cực: 4PHãng sản xuất: ABBMã: 2CDS214001R0404
32Công tắc áp suất HT nước sinh hoạtType: PT/516(10)A - 500VAC - 1E5; IP44Connection: 1/4''BSP, MaleMade in SRB - Italrecnica1CáiCông tắc áp suất HT nước sinh hoạtType: PT/516(10)A - 500VAC - 1E5; IP44Connection: 1/4''BSP, MaleMade in SRB - Italrecnica
33Van chặn tay cho công tắc áp suất HT nước sinh hoạtvan bi 2 đầu răng trong 3/8"1CáiVan chặn tay cho công tắc áp suất HT nước sinh hoạtvan bi 2 đầu răng trong 3/8"
34Đầu nối nhanh cho công tắc áp suất và van chặn tay1/4BSP male x 3/8''NPT, male1CáiĐầu nối nhanh cho công tắc áp suất và van chặn tay1/4BSP male x 3/8''NPT, male
35Chèn cơ khí Eagleburgmann; Type: EA560; Size 28mm; NSX: Eagleburgmann;3cáiChèn cơ khí Eagleburgmann; Type: EA560; Size 28mm; NSX: Eagleburgmann;
36Mỡ bôi trơn bạc đạn (Mỡ Shell Gadus S2 V220-2 )4kgMỡ bôi trơn bạc đạn (Mỡ Shell Gadus S2 V220-2 )
37Lọc dầu (Mã số: 53435850)2cáiLọc dầu (Mã số: 53435850)
38Lọc tách dầu (Mã số: 59031840)1cáiLọc tách dầu (Mã số: 59031840)
39Lọc gió (Mã số: 53432330)1cáiLọc gió (Mã số: 53432330)
40Mỡ bò máy nén khí HITACHI (Mã số: 59031350)1tuýpMỡ bò máy nén khí HITACHI (Mã số: 59031350)
41Dầu máy nén khí HITACHI (20l/thùng) NEW HISCREW OIL 2000 (Mã số: 55173320)6thùngDầu máy nén khí HITACHI (20l/thùng) NEW HISCREW OIL 2000 (Mã số: 55173320)
42Lọc nhớt Boge:Part number 558000301P3cáiLọc nhớt Boge:Part number 558000301P
43Lọc gió Boge:Part number 569003801P3cáiLọc gió Boge:Part number 569003801P
44Lọc tách nhớt Boge:Part number 575000101P6cáiLọc tách nhớt Boge:Part number 575000101P
45Nhớt Boge 3000 Plus. (20 lít/thùng)120lítNhớt Boge 3000 Plus. (20 lít/thùng)
46Dây curoa/ V-betl Part number: 586000906P. NSX: BogeLưu ý: 1 bộ = 6 sợi18sợiDây curoa/ V-betl Part number: 586000906P. NSX: BogeLưu ý: 1 bộ = 6 sợi
47Bộ lọc/Water - Oil element filter Part number: 666602160PNSX: BogeBao gồm: Túi lọc đen và túi lọc trắng (Black element filter & White element filter)2bộBộ lọc/Water - Oil element filter Part number: 666602160PNSX: BogeBao gồm: Túi lọc đen và túi lọc trắng (Black element filter & White element filter)
48Bộ lõi lọc cho bộ lọc tinh/Element filters for after filter(model: XT0402PE) Part number: PE0330AONSX: AngstromLưu ý: Mỗi bộ lọc thô sử dụng 3 lõilọc PE0330AO bên trong)2bộBộ lõi lọc cho bộ lọc tinh/Element filters for after filter(model: XT0402PE) Part number: PE0330AONSX: AngstromLưu ý: Mỗi bộ lọc thô sử dụng 3 lõilọc PE0330AO bên trong)
49Bộ lõi lọc cho bộ lọc thô/Element filters for Pre filter(model: XT0402AE) Part number: PE0330AANSX: AngstromLưu ý: Mỗi bộ lọc thô sử dụng 3 lõilọc PE0330AA bên trong)2bộBộ lõi lọc cho bộ lọc thô/Element filters for Pre filter(model: XT0402AE) Part number: PE0330AANSX: AngstromLưu ý: Mỗi bộ lọc thô sử dụng 3 lõilọc PE0330AA bên trong)
50Thép vật liệu C45 quy cách Ø50 mm1MétThép vật liệu C45 quy cách Ø50 mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->