Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng Nhà xưởng cho Liên doanh GE-PMTP năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng Nhà xưởng cho Liên doanh GE-PMTP năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755045 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 59 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:56:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,566,341 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng Nhà xưởng cho Liên doanh GE-PMTP năm 2022 Mua sắm vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng Nhà xưởng cho Liên doanh GE-PMTP năm 2022 59 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình xịt tạo khói SABRESmoke Detector TesterDung tích: 150ml | 2 | Chai | Bình xịt tạo khói SABRESmoke Detector TesterDung tích: 150ml | ||
| 2 | Van điện tử (Solenoid valve) cho MNG BOGE:- Model: 6014 C 1,5 FKM MS- P/N: 00126149- Pressure: 0 ÷ 16 bar- Connection: G1/8, Female.- Supply: 230VAC-50/60Hz- NSX: Burkert | 1 | cái | Van điện tử (Solenoid valve) cho MNG BOGE:- Model: 6014 C 1,5 FKM MS- P/N: 00126149- Pressure: 0 ÷ 16 bar- Connection: G1/8, Female.- Supply: 230VAC-50/60Hz- NSX: Burkert | ||
| 3 | Van điện tử (Solenoid valve) xả nước tự động cho bộ sấy gió ( bao gồm solenoid + cuộn dây solenoid + timer ):- Model: PLP15V-V-E2-13L- Voltage: 220VAC/240VAC- Tần số: 50/60Hz- Max temp: 120 oC- Max bar: 16bar – IP65- ED100%- Thread: G 1/2”; NSX: PneunaxBộ cài đặt thời gian cho solenoid:-Model: PUCT-Voltage 24-240 AC/DC / current: 1.0A -T1: 0,5-10sec ; T2: 0,5-45min | 1 | Bộ | Van điện tử (Solenoid valve) xả nước tự động cho bộ sấy gió ( bao gồm solenoid + cuộn dây solenoid + timer ):- Model: PLP15V-V-E2-13L- Voltage: 220VAC/240VAC- Tần số: 50/60Hz- Max temp: 120 oC- Max bar: 16bar – IP65- ED100%- Thread: G 1/2”; NSX: PneunaxBộ cài đặt thời gian cho solenoid:-Model: PUCT-Voltage 24-240 AC/DC / current: 1.0A -T1: 0,5-10sec ; T2: 0,5-45min | ||
| 4 | Van điện tử (Solenoid valve) cho MNG BOGE:- P/N: 644006301P- Number: 8494407.8101- Pressure: 1 ÷ 14 bar- Supply: 230VAC-50Hz- 23VA + 190÷240V ±10% 50Hz + 220÷249V ±10% 60Hz- NSX: BOGE | 1 | cái | Van điện tử (Solenoid valve) cho MNG BOGE:- P/N: 644006301P- Number: 8494407.8101- Pressure: 1 ÷ 14 bar- Supply: 230VAC-50Hz- 23VA + 190÷240V ±10% 50Hz + 220÷249V ±10% 60Hz- NSX: BOGE | ||
| 5 | Bịch nilong dày 1 kg có khóa miệng | 2 | kg | Bịch nilong dày 1 kg có khóa miệng | ||
| 6 | 1 Phích cắm nối âm LiOA chất lượng cao - PC245 | 3 | cái | 1 Phích cắm nối âm LiOA chất lượng cao - PC245 | ||
| 7 | Mặt nạ 2 lỗ - WIDE - Panasonis | 5 | Cái | Mặt nạ 2 lỗ - WIDE - Panasonis | ||
| 8 | Mặt nạ 3 lỗ - WIDE - Panasonis | 5 | Cái | Mặt nạ 3 lỗ - WIDE - Panasonis | ||
| 9 | Ồ cắm 3 hàng Lioa | 2 | Cái | Ồ cắm 3 hàng Lioa | ||
| 10 | Phích cắm 2 chấu tròn (Lioa) | 3 | Cái | Phích cắm 2 chấu tròn (Lioa) | ||
| 11 | Dây điện đôi mềm Cadivi 2x2.5mm2 | 50 | Mét | Dây điện đôi mềm Cadivi 2x2.5mm2 | ||
| 12 | Keo AB 2 Thành PhầnLOẠI LỚN Quick Epoxy Steel Alteco 56.7gr | 5 | Bộ | Keo AB 2 Thành PhầnLOẠI LỚN Quick Epoxy Steel Alteco 56.7gr | ||
| 13 | Ống khí nén Ø6mm:PA6 Nylon Tube- Size: 6 x 4mm ( O.D 6mm x I.D 4mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa- Temperature: -30°C ~ 120°C | 5 | Mét | Ống khí nén Ø6mm:PA6 Nylon Tube- Size: 6 x 4mm ( O.D 6mm x I.D 4mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa- Temperature: -30°C ~ 120°C | ||
| 14 | Ống khí nén Ø10mm:PA6 Nylon Tube- Size: 10 x 4mm ( O.D10mm x I.D6.5mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa-Temperature: -30°C ~ 120°C | 5 | Mét | Ống khí nén Ø10mm:PA6 Nylon Tube- Size: 10 x 4mm ( O.D10mm x I.D6.5mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa-Temperature: -30°C ~ 120°C | ||
| 15 | Ống khí nén Ø12mm:PA6 Nylon Tube- Size: 12 x 4mm ( O.D 12mm x I.D 8mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa- Temperature: -30°C ~ 120°C | 10 | Mét | Ống khí nén Ø12mm:PA6 Nylon Tube- Size: 12 x 4mm ( O.D 12mm x I.D 8mm ) - Màu sắc: Trắng sữa- Working Pressure: 2.0MPa- Blasting Pressure: 6.0 MPa- Temperature: -30°C ~ 120°C | ||
| 16 | Ống đồng Ø10mm, dày 1mm | 5 | Mét | Ống đồng Ø10mm, dày 1mm | ||
| 17 | Cút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/4, male connector Model: PC6-02 | 8 | Cái | Cút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/4, male connector Model: PC6-02 | ||
| 18 | Cút nối 90° MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/8, male connector Model: PL6-01 | 6 | Cái | Cút nối 90° MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/8, male connector Model: PL6-01 | ||
| 19 | Cút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/8, male connectorModel: PC6-01 | 12 | Cái | Cút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø6mm x R1/8, male connectorModel: PC6-01 | ||
| 20 | Cút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø10mm x R1/2, male connectorModel: PC10-04 | 12 | Cái | Cút nối thẳng MISUMI cho ống khí nén Ø10mm x R1/2, male connectorModel: PC10-04 | ||
| 21 | Cút nối thẳng cho ống khí nén Ø12mm x R1/2, male connectorModel: PC12-04 | 20 | Cái | Cút nối thẳng cho ống khí nén Ø12mm x R1/2, male connectorModel: PC12-04 | ||
| 22 | Đầu nối Swagelok cho ống đồng Ø10mm x 1/4"NPT, male connectorP/N: B-10M0-1-4 | 5 | Cái | Đầu nối Swagelok cho ống đồng Ø10mm x 1/4"NPT, male connectorP/N: B-10M0-1-4 | ||
| 23 | Đầu nối Swagelok cho ống đồng Ø10mm x 1/2"NPT, male connectorP/N: B-10M0-1-8 | 5 | Cái | Đầu nối Swagelok cho ống đồng Ø10mm x 1/2"NPT, male connectorP/N: B-10M0-1-8 | ||
| 24 | Công tắc phao điện Kawa CP01Điện áp hoạt động: AC/DC 24V - 220V.Độ sâu mực nước giới hạn: >20cm.Nhiệt độ hoạt động: 5-80°C.Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 | 2 | cái | Công tắc phao điện Kawa CP01Điện áp hoạt động: AC/DC 24V - 220V.Độ sâu mực nước giới hạn: >20cm.Nhiệt độ hoạt động: 5-80°C.Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 | ||
| 25 | Bản Lề Inox lá cho tủ điều khiểnĐộ dày: 0,5-1,5mmQuy cách: Lá 65mm | 5 | cái | Bản Lề Inox lá cho tủ điều khiểnĐộ dày: 0,5-1,5mmQuy cách: Lá 65mm | ||
| 26 | Bộ đèn chống thấm, chống bụi - PAGAGON Mã số: PIFI 236, Điện áp: 220-240V, 50Hz công suất: 2 x 20W (bóng LED), IP65Màu ánh sáng: TrắngCông suất: 40 WHiệu suất: 93 Lm/WQuang thông: 3720 LmĐiện áp: AC220~240V/50-60Hz Tuổi thọ: 50000 HChip LED: Bridgelux/Epistar Kích thước: 1265 x 150 x 106 mm | 3 | bộ | Bộ đèn chống thấm, chống bụi - PAGAGON Mã số: PIFI 236, Điện áp: 220-240V, 50Hz công suất: 2 x 20W (bóng LED), IP65Màu ánh sáng: TrắngCông suất: 40 WHiệu suất: 93 Lm/WQuang thông: 3720 LmĐiện áp: AC220~240V/50-60Hz Tuổi thọ: 50000 HChip LED: Bridgelux/Epistar Kích thước: 1265 x 150 x 106 mm | ||
| 27 | Bộ đèn LED Tuýp T8 1,2m 18W Nhôm Nhựa Rạng ĐôngModel: BD T8L M11/18Wx 2Công suất: 18WĐiện áp: 170-250V/50-60HzMàu ánh sáng: TrắngQuang thông: 850 lmKích thước (LxWxH): (120x48x68) | 2 | Bộ | Bộ đèn LED Tuýp T8 1,2m 18W Nhôm Nhựa Rạng ĐôngModel: BD T8L M11/18Wx 2Công suất: 18WĐiện áp: 170-250V/50-60HzMàu ánh sáng: TrắngQuang thông: 850 lmKích thước (LxWxH): (120x48x68) | ||
| 28 | Bóng đèn led 9 W- Rạng đôngCông suất: 9 WĐuôi vặn đèn: E27 | 10 | Bóng | Bóng đèn led 9 W- Rạng đôngCông suất: 9 WĐuôi vặn đèn: E27 | ||
| 29 | Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB): SH 202 C40 (40A) 6KA;Số cực: 2PHãng sản xuất: ABBMã: 2CDS212001R0404 | 2 | Cái | Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB): SH 202 C40 (40A) 6KA;Số cực: 2PHãng sản xuất: ABBMã: 2CDS212001R0404 | ||
| 30 | Bản lề cửa: Loại: HAFELE 926.25.505Chất liệu: Inox 304Kich thước bản lề: 127 x 89 x 3mmĐộ dày bản lề: 3mmDài: 127mmRộng: 89mmTrục quay: Cố địnhThiết kế: 4 vòng bi Vòng bi: ø14Khoan lỗ kiểu: ZIGZAG | 5 | Cái | Bản lề cửa: Loại: HAFELE 926.25.505Chất liệu: Inox 304Kich thước bản lề: 127 x 89 x 3mmĐộ dày bản lề: 3mmDài: 127mmRộng: 89mmTrục quay: Cố địnhThiết kế: 4 vòng bi Vòng bi: ø14Khoan lỗ kiểu: ZIGZAG | ||
| 31 | Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB): SH 204 C40 (40A) 6KA;Số cực: 4PHãng sản xuất: ABBMã: 2CDS214001R0404 | 3 | Cái | Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB): SH 204 C40 (40A) 6KA;Số cực: 4PHãng sản xuất: ABBMã: 2CDS214001R0404 | ||
| 32 | Công tắc áp suất HT nước sinh hoạtType: PT/516(10)A - 500VAC - 1E5; IP44Connection: 1/4''BSP, MaleMade in SRB - Italrecnica | 1 | Cái | Công tắc áp suất HT nước sinh hoạtType: PT/516(10)A - 500VAC - 1E5; IP44Connection: 1/4''BSP, MaleMade in SRB - Italrecnica | ||
| 33 | Van chặn tay cho công tắc áp suất HT nước sinh hoạtvan bi 2 đầu răng trong 3/8" | 1 | Cái | Van chặn tay cho công tắc áp suất HT nước sinh hoạtvan bi 2 đầu răng trong 3/8" | ||
| 34 | Đầu nối nhanh cho công tắc áp suất và van chặn tay1/4BSP male x 3/8''NPT, male | 1 | Cái | Đầu nối nhanh cho công tắc áp suất và van chặn tay1/4BSP male x 3/8''NPT, male | ||
| 35 | Chèn cơ khí Eagleburgmann; Type: EA560; Size 28mm; NSX: Eagleburgmann; | 3 | cái | Chèn cơ khí Eagleburgmann; Type: EA560; Size 28mm; NSX: Eagleburgmann; | ||
| 36 | Mỡ bôi trơn bạc đạn (Mỡ Shell Gadus S2 V220-2 ) | 4 | kg | Mỡ bôi trơn bạc đạn (Mỡ Shell Gadus S2 V220-2 ) | ||
| 37 | Lọc dầu (Mã số: 53435850) | 2 | cái | Lọc dầu (Mã số: 53435850) | ||
| 38 | Lọc tách dầu (Mã số: 59031840) | 1 | cái | Lọc tách dầu (Mã số: 59031840) | ||
| 39 | Lọc gió (Mã số: 53432330) | 1 | cái | Lọc gió (Mã số: 53432330) | ||
| 40 | Mỡ bò máy nén khí HITACHI (Mã số: 59031350) | 1 | tuýp | Mỡ bò máy nén khí HITACHI (Mã số: 59031350) | ||
| 41 | Dầu máy nén khí HITACHI (20l/thùng) NEW HISCREW OIL 2000 (Mã số: 55173320) | 6 | thùng | Dầu máy nén khí HITACHI (20l/thùng) NEW HISCREW OIL 2000 (Mã số: 55173320) | ||
| 42 | Lọc nhớt Boge:Part number 558000301P | 3 | cái | Lọc nhớt Boge:Part number 558000301P | ||
| 43 | Lọc gió Boge:Part number 569003801P | 3 | cái | Lọc gió Boge:Part number 569003801P | ||
| 44 | Lọc tách nhớt Boge:Part number 575000101P | 6 | cái | Lọc tách nhớt Boge:Part number 575000101P | ||
| 45 | Nhớt Boge 3000 Plus. (20 lít/thùng) | 120 | lít | Nhớt Boge 3000 Plus. (20 lít/thùng) | ||
| 46 | Dây curoa/ V-betl Part number: 586000906P. NSX: BogeLưu ý: 1 bộ = 6 sợi | 18 | sợi | Dây curoa/ V-betl Part number: 586000906P. NSX: BogeLưu ý: 1 bộ = 6 sợi | ||
| 47 | Bộ lọc/Water - Oil element filter Part number: 666602160PNSX: BogeBao gồm: Túi lọc đen và túi lọc trắng (Black element filter & White element filter) | 2 | bộ | Bộ lọc/Water - Oil element filter Part number: 666602160PNSX: BogeBao gồm: Túi lọc đen và túi lọc trắng (Black element filter & White element filter) | ||
| 48 | Bộ lõi lọc cho bộ lọc tinh/Element filters for after filter(model: XT0402PE) Part number: PE0330AONSX: AngstromLưu ý: Mỗi bộ lọc thô sử dụng 3 lõilọc PE0330AO bên trong) | 2 | bộ | Bộ lõi lọc cho bộ lọc tinh/Element filters for after filter(model: XT0402PE) Part number: PE0330AONSX: AngstromLưu ý: Mỗi bộ lọc thô sử dụng 3 lõilọc PE0330AO bên trong) | ||
| 49 | Bộ lõi lọc cho bộ lọc thô/Element filters for Pre filter(model: XT0402AE) Part number: PE0330AANSX: AngstromLưu ý: Mỗi bộ lọc thô sử dụng 3 lõilọc PE0330AA bên trong) | 2 | bộ | Bộ lõi lọc cho bộ lọc thô/Element filters for Pre filter(model: XT0402AE) Part number: PE0330AANSX: AngstromLưu ý: Mỗi bộ lọc thô sử dụng 3 lõilọc PE0330AA bên trong) | ||
| 50 | Thép vật liệu C45 quy cách Ø50 mm | 1 | Mét | Thép vật liệu C45 quy cách Ø50 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi