Gói thầu: Mua sắm khối, tấm mạch, cụm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu |
| Tên gói thầu | Mua sắm khối, tấm mạch, cụm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính ngành ĐL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:45:00 đến ngày 2022-08-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,056,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất như thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử, thiết bị đo lường thử Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).- Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm khối, tấm mạch, cụm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 Cung cấp vật tư sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 cho Trung tâm TC-ĐL-CL3 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính ngành ĐL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng hoặc cam kết của công ty về xuất xứ của hàng hóa; không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng tại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành, Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). - Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069.775252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Thái Hải Lâm, số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 069.775426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Sửa chữa/ Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 3. Điện thoại: 069.775252 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMKH Cục TC-ĐL-CL; Số 11 Hoàng Sâm, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối biến đổi ADC | 3.036.014 | 1 | khối | Nguồn cấp: ± 12.6 V, + 5 V;Dải điện áp vào: 200 mV đến 600 mV; Tần số: 10 kHz đến 1 MHz;Độ phân giải: 4 bit;Tốc độ lấy mẫu: 200 ns. | |
| 2 | Khối biến đổi tần số | 2.206.004 | 1 | khối | Nguồn nuôi: - 27 V, - 12,6 V;Dải tần làm việc từ 16 MHz đến 1000 MHz; Điện áp ngõ ra: 200 mV đến 1 V | |
| 3 | Khối biến đổi tín hiệu đầu vào | 5.496.017 | 1 | khối | Nguồn cấp: ± 12 V;Tín hiệu vào: 5 MHz đến 1,5 GHz Tín hiệu ra: 300 kHz đến 30 MHz; Trung tần: 200 kHz đến 560 kHz; Điện áp ngõ ra: 50 mV đến 150 mV | |
| 4 | Khối chia tần | 2035005.0 | 1 | khối | Nguồn cấp: + 5 V, - 12 V; Dải tần: 100 kHz đến 10 MHzHệ số chia tần: 1:100, 1:10, 1:1;Tần số ngõ ra: 10 MHz, 1 MHz, 100 kHz | |
| 5 | Khối đếm tần | 3.035.080 | 1 | khối | Nguồn cấp: + 12 V, + 5 V, - 5.2 V;Dải tần: 0.005 Hz đến 1.5 GHz; Sai số: 1x10-7;Điện áp ngõ vào: 100 mV đến 300 mV | |
| 6 | Khối điều khiển | 3.057.252 | 1 | khối | Nguồn cấp: + 5 V;Tạo tín hiệu điều khiển, đồng bộ với các khối, điều khiển xuất và lưu dữ liệu;Điện áp điều khiển: TTL, 5 V; Mức 1: ≥ 2.5 V;Mức 0: ≤ 0.5 V. | |
| 7 | Khối hiển thị | 2.043.003 | 1 | khối | Nguồn cấp: ± 12.6 V, + 5 V;Dải công suất: 10 μW đến 10 mW; Hiển thị: 4 digit;Sai số: ± 0.1%. | |
| 8 | Khối hiển thị | 2.208.030 | 1 | khối | Nguồn cấp: + 5 V;Dải tần số: 20 Hz đến 220 kHzBiên độ tín hiệu vào: 50 mV đến 200 mV Sai số hiển thị: ± 0.01% | |
| 9 | Khối hiển thị | 4.235.786 | 1 | khối | Nguồn cấp: + 5 V/DC;Điện áp vào: từ - 5 mV đến + 5 mV; Độ phân giải: 0.01 mVSai số bộ hiển thị: 2% | |
| 10 | Khối khuếch đại | 2.282.270 | 1 | khối | Nguồn cung cấp: - 27 V;Dải tần 1 MHz đến 1000 MHz; Hệ số khuếch đại: 5;Dải điện áp vào: 100 mV đến 250 mV. | |
| 11 | Khối khuếch đại công suất | 4.347.003 | 1 | khối | Nguồn cấp: ± 12 V/DC;Dải tấn số: 0 đến 1000 Hz, sai số: 1x10-5 Điện áp đầu vào: 10 mV đến 1 VHệ số khuếch đại : Av = 10 | |
| 12 | Khối khuếch đại tần số thấp | 2.032.034 | 1 | khối | Nguồn cấp: ± 80 V;Dải tần số: 45 Hz đến 1 kHz;Điện áp ngõ vào: 400 mV đến 10 V; Hệ số khuếch đại: 5. | |
| 13 | Khối khuếch đại trung tần | 2.031.003 | 1 | khối | Nguồn nuôi: - 27 V, ± 12 V; Hệ số khuếch đại từ 10 đến 20Dải tần: 100 kHz đến 4 MHz | |
| 14 | Khối tạo dạng xung | 2.035.070 | 1 | khối | Nguồn cấp: + 30 V, - 12 V, + 5 V;Tạo dạng xung vuông trong chế độ xung đơn và xung đôi; Thiết lập độ rộng xung từ 10 ns đến 1 s; sai số ± 10 %; | |
| 15 | Khối tạo dạng xung đầu ra | PQI-01 | 1 | khối | Nguồn cung cấp: + 24 V, - 24 V; Tạo xung vuông, cực tính âm/dương; Dải tần: Từ 5 Hz đến 10 MHz;Biên độ xung được thiết lập từ 6 V đến 60 V;Sai số ± 10 %. | |
| 16 | Khối tạo điện áp cao | HU41563 | 1 | khối | Nguồn cấp: + 12 VĐiến đầu ra: 500 V đến 1000 V, sai số: 0.1%. | |
| 17 | Khối tạo dòng cao | HI-43.014 | 1 | khối | Nguồn cấp: ±12 V/DCDòng điện đầu ra: - 10 A đến +10, sai số ± 1% | |
| 18 | Khối tạo tín hiệu 10 MHz đến 1 GHz | FK578/J02 | 1 | khối | Nguồn cấp: + 12 VTần số: từ 10 MHz đến 1 GHz, sai số: 1x10-6 Điện áp đầu ra bộ dao động: 1 V | |
| 19 | Khối thiết lập độ rộng xung | PX-02 | 1 | khối | Nguồn cung cấp: + 12 V, - 12 V;Thiết lập độ rộng xung đầu ra từ 100 ns đến 100 µs; sai số± 10 %. | |
| 20 | Khối thiết lập và hiển thị 8.1/2 | FJ203.233 | 1 | khối | Nguồn cấp: + 5 V/DCĐiện áp đầu vào: -10 mV đến 10 mVSai số hiển thị: 0.1% | |
| 21 | Khối vi xử lý | 3.065.019 | 1 | khối | Nguồn cấp: ± 12 V, + 5 V; Lưu trữ và xuất dữ liệu;Tạo tín hiệu điều khiển cho toàn thiết bị;Thực hiện bài test ban đầu cho thiết bị. | |
| 22 | Khối biến đổi ADC | 5.406.018 | 1 | khối | Nguồn cấp: ± 12 V, + 5 VDải tần: 200 kHz đến 560 kHz Dải điện áp: 50 mV đến 150 mV Độ phân giải: 4 bit;Tốc độ lấy mẫu: 100 ns. | |
| 23 | Bộ biến đổi công suất | M5-78 | 2 | bộ | Tín hiệu vào: Tín hiệu công suất cao tần;Tín hiệu ra: Điện áp một chiều 50 mV đến 100 mV; Điện áp đầu ra tỷ lệ với công suất tín hiệu ngõ vào. | |
| 24 | Bộ chia cao tần | 2.243.023 | 1 | bộ | 1 ngõ vào, 4 ngõ ra;Dải tần: (2.1÷4) GHz; Hệ số chia: 1:1. | |
| 25 | Bộ chia điện áp đầu ra | 2.727.061 | 1 | bộ | Dải điện áp vào: 30 V đến 300 V; Hệ số chia 1/2, 1/4, 1/10, 1/15, 1/30. | |
| 26 | Bộ chia tần | 5.282.311 | 1 | bộ | Nguồn cung cấp: + 5.2 V;Dải tần 1 MHz đến 1000 MHz; Hệ số chia: 1/4; 1/10. | |
| 27 | Bộ chọn giới hạn đo tự động | АВП 2.070.006 | 1 | bộ | Nguồn cấp: ± 15 V;Tự động lựa chọn thang đo: 1 μW, 10 μW, 100 μW, 1 mW, 10 mW; | |
| 28 | Bộ chuyển mạch | KП3/10-30P | 1 | cái | Chuyển mạch 9 nút nhấn: 10 tiếp điểm thường đóng; 10 tiếp điểm thường hở;Điện áp tiếp điểm: 30 V/ 2 A | |
| 29 | Bộ dao động 2-4 GHz | 2.210.002 | 1 | bộ | Nguồn cấp: + 15 V, + 5,2 V;Tần số đầu ra từ 2 GHz đến 4 GHz, sai số ± 1x10-7; Biện độ điện áp đầu ra 50 mV. | |
| 30 | Bộ dao động | 4.345.002 | 1 | bộ | Nguồn cấp: ± 12 V/DCDải tần số: 50 Hz, 400 Hz, 1000 Hz Điện áp đầu ra bộ dao động: 1 V | |
| 31 | Bộ dao động chuẩn 100 MHz | 2.208.072 | 2 | bộ | Nguồn cấp: + 12 VTần số: 100 MHz, sai số: 1x10-6 Điện áp đầu ra bộ dao động: 2.5 V | |
| 32 | Bộ dao động chuẩn 5 MHz | 3.031.005 | 1 | bộ | Nguồn cấp: + 20 V;Tần số đầu ra: 5 MHz, sai số ± 1x10-6. Biên độ: 100 mV đến 150 mV | |
| 33 | Bộ khuếch đại 1,1 GHz | 2.030.040 | 1 | Bộ | Nguồn cấp: ± 12 V;Dải tần: 100 MHz đến 1.1 GHz; Điện áp ngõ vào: 10 mVHệ số khuếch đại: 20÷35;Méo tín hiệu: ≤ 3%. | |
| 34 | Bộ khuếch đại | 5.002.007 | 1 | bộ | Nguồn cấp: + 5 V, ± 24 V; Dải tần: 20 Hz đến 200 kHz;Điện áp đầu vào 10 mV đến 200 mV; Hệ số khuếch đại 10÷15. | |
| 35 | Bộ khuếch đại dòng một chiều | 2.032.033 | 1 | bộ | Nguồn cấp: ± 15 V, + 5 V;Dải điện áp vào: 20 mV đến 80 mV; Hệ số khuếch đại: 15 ÷ 20. | |
| 36 | Bộ lọc nguồn | 4700UF 400V | 5 | bộ | Điện áp cực đại: 380 VACDòng điện cực đại: 20 AKích thước: 97 x 58.5 x 45 mmLoại: lọc nguồn AC 3 pha | |
| 37 | Bộ lọc tần thấp | 5.067.008 | 1 | bộ | Nguồn cấp: + 5 V;Dải tần: 20 Hz đến 200 kHz; Méo tín hiệu ngõ ra ≤ 1%. | |
| 38 | Bộ nhân tần | 2.208.046 | 1 | Bộ | Nguồn cấp: ± 12 V, - 5,2 V; Tần số đầu vào: 5 MHzGồm 3 đầu ra: 100 MHz, 100 MHz, 200 MHz; Sai số:1x10-6; | |
| 39 | Bộ nhân tần | 5 - 50 MHz | 1 | bộ | Nguồn cấp: - 15 V;Tần số đầu vào: 5 MHz; Tần số đầu ra: 50 MHz; Sai số: ± 1x10-6. | |
| 40 | Bộ ổn áp ± 100 V-0,8A | S8FS-C08/100 | 1 | bộ | Điện áp vào: xoay chiều 90 V đến 120 V; Điện áp ra ± 100 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,8 A, sai số ± 3%. | |
| 41 | Bộ ổn áp ± 12 V-0,5 A | CP-E-C0512 | 1 | bộ | Điện áp vào: xoay chiều 11 V đến 13 V; Điện áp ra ± 12 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,5 A, sai số ± 3%. | |
| 42 | Bộ ổn áp ± 15 V-0,3 A | CP-E-C0315 | 1 | bộ | Điện áp vào: xoay chiều 12 V đến 16 V; Điện áp ra ± 15 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,3 A, sai số ± 5%. | |
| 43 | Bộ ổn áp ± 150 V-0,1A | RMD-C01/150 | 1 | bộ | Điện áp vào: xoay chiều 120 V đến 160 V; Điện áp ra ± 150 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,1 A, sai số ± 5%. | |
| 44 | Bộ ổn áp ± 80 V-0,7A | EDR-C0780 | 1 | bộ | Điện áp vào: xoay chiều 70 V đến 85 V; Điện áp ra ± 80 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,7 A, sai số ± 5%. | |
| 45 | Bộ ổn áp | 3.233.054 | 1 | bộ | Điện áp vào: xoay chiều 90 V đến 120 V Điện áp ra ± 100 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,8 A, sai số ± 3%. | |
| 46 | Bộ ổn áp 35 V-0,4 A | S8FS-C04035 | 1 | bộ | Điện áp vào: xoay chiều 30 V đến 40 V; Điện áp ra + 35 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,4 A, sai số ± 5%. | |
| 47 | Bộ ổn áp 5 V-1,2 A | DR-C1.2/05 | 1 | bộ | Điện áp vào: xoay chiều 8 V đến 10 V; Điện áp ra + 5 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 1,2 A, sai số ± 5%. | |
| 48 | Bộ ổn áp nguồn | 4.023.111 | 1 | bộ | Điện áp vào: 24 VĐiện áp đầu ra: ± 12 V/DC, sai số ± 3%; dòng điện: 5 A. Điện áp đầu ra: ± 5 V/DC, sai số ± 3%; dòng điện: 2 A. | |
| 49 | Bộ ổn áp nguồn | 4.023.112 | 1 | bộ | Điện áp vào: từ 150 V/AC đến 250 V/ACĐiện áp đầu ra: ± 12 V/DC, sai số ± 5 %; + 5 V/DC, sai số± 5 %.Công suất tổng: 340 W | |
| 50 | Bộ ổn áp nguồn | 4.324.001 | 1 | bộ | Điện áp vào 24 V/DCĐiện áp đầu ra: 12 V/DC, sai số ± 3 %, công suất 120 W. Điện áp đầu ra: 5 V/DC, sai số ± 3 %, công suất 50 W | |
| 51 | Bộ suy giảm 60 dB | XAK/18L-60 | 1 | bộ | Suy giảm 0 đến 60 dB; Bước thiết lập: 1 dB;Sai số: ± 1 dB | |
| 52 | Bộ tạo dao động | 5.282.269 | 1 | bộ | Nguồn cung cấp: - 27 V; - 12.6 V Dải tần: 100 kHz đến 1000 MHz;Điện áp ngõ ra: 0.5 V đến 2 V. | |
| 53 | Bộ tạo xung chuẩn | PX-01 | 1 | bộ | Nguồn cung cấp: + 12 V, - 12 V;Tạo xung chuẩn, tần số được thiết lập từ 5 Hz đến 10 MHz; sai số thiết lập ± 10 %;Biên độ xung ngõ ra: 4 V đến 6 V;Độ rộng xung: 10 ns, sai số ± 10 %; | |
| 54 | Bộ trộn tần | 5.282.309 | 1 | bộ | Nguồn nuôi: - 12.6 V;Tần số vào: 1 MHz đến 1000 MHz; Tần số ngõ ra: 100 kHz đến 1000 MHz;Điện áp ngõ ra: 100 mV đến 150 mV; | |
| 55 | Bộ trộn tần số | 2.206.073 | 2 | bộ | Tần số đầu vào 100 MHz đến 2 GHz; Tần số ngoại sai: (2.1÷4) GHzTần số đầu ra: 32 MHz; sai số ± 10%;Dải điện áp: (50÷100) mV. | |
| 56 | Bo mạch chỉ thị công suất | 3.656.020 | 3 | cái | Nguồn cấp: ± 12.6 V;Dải điện áp vào: 50 mV đến 100 mV Dải công suất: 0 ÷ 40 dB | |
| 57 | Bo mạch dao động | GHT-564 | 1 | cái | Nguồn cấp: ± 12.6 V; ± 80 V;Tần số ra: 45 Hz, 400 Hz, 1000 Hz; sai số tần số ± 5%; Điện áp đầu ra: 10 V đến 30 V;Méo tín hiệu ≤ 3%. | |
| 58 | Bo mạch hiển thị | 3.045.018 | 1 | cái | Nguồn cấp: + 5 V;Mức tín hiệu điều khiển kiểu TTL; Dải tần số: 10 Hz đến 37 GHz;Sai số hiển thị: ± 1x10-7 | |
| 59 | Bo mạch ổn áp | 5.282.213 | 1 | cái | Điện áp vào: Xoay chiều 102 V, 10 V, 19 V, 18 V; Điện áp ra: + 6.3 V, ± 12.6 V, ± 80 V;Sai số: ± 5 %; Dòng điện: 1A;Gợn nguồn: Nhỏ hơn 20 mV. | |
| 60 | Bo mạch tạo xung | MЕAHДPA | 1 | cái | Nguồn cấp: ± 12.6 V;Xuông vuông đầu ra, biên độ xung 10 V đến 15 V; Hệ số lấp đầy xung: 1/2. | |
| 61 | Chuyển mạch | KTP2-20-4S | 1 | cái | Thiết lập hệ số từ 1 đến 10; Kiểu mã nhị phân: 1 2 4 8; Điện áp cực đại: 100 V;Dòng điện cực đại: 2 A. | |
| 62 | Chuyển mạch | KП3/8-24P | 2 | cái | Chuyển mạch 3 tầng, mỗi tầng 8 tiếp điểm; Điện áp và dòng cực đại: 100 V/ 2 A. | |
| 63 | Chuyển mạch | KП3-9P-2Д4 | 1 | cái | Chuyển mạch 3 tầng, mỗi tầng 9 tiếp điểm; Điện áp cực đại: 30 V/ 2 A; | |
| 64 | Chuyển mạch | KП5/8-24P | 1 | cái | Chuyển mạch 4 tầng, mỗi tầng 12 tiếp điểm;6 tiếp điểm thường hở, 6 tiếp điểm thường đóng Điện áp cực đại: 30 V/ 2 A; | |
| 65 | Chuyển mạch | KП6/8-30P | 1 | cái | Chuyển mạch 3 tầng, mỗi tầng 12 tiếp điểm:6 tiếp điểm thường hở, 6 tiếp điểm thường đóng Điện áp cực đại: 100 VDòng cực đại: 3A | |
| 66 | Chuyển mạch | KП8/12-30P | 1 | cái | Chuyển mạch 4 tầng, mỗi tầng 12 tiếp điểm:6 tiếp điểm thường hở, 6 tiếp điểm thường đóng Điện áp cực đại: 30 VDòng cực đại: 2A | |
| 67 | Chuyển mạch | ПГM-5П2H-Ш1 | 1 | cái | Chuyển mạch thiết lập 0 ÷ 9999; 4 mức thiết lập; Độ phân dải: 1;Điện áp tiếp điểm: 100 V/ 2 A. | |
| 68 | Chuyển mạch | ПГM-6П4H-Ш2 | 1 | cái | Chuyển mạch thiết lập 0 ÷ 9999; 4 mức thiết lập; Độ phân dải: 1;Điện áp tiếp điểm: 100 V/ 2 A. | |
| 69 | Đèn khuếch đại | 6H15П | 4 | cái | Điện áp sợi đốt: 6.3 V;Điện áp Anot: 100 V đến 300 V; Dòng Ca tốt: 40 mA;Công suất: 1.6 W. | |
| 70 | Đèn khuếch đại | 6H6П2 | 2 | cái | Điện áp sợi đốt: 6.3 V;Điện áp Anot: 250 V đến 300 V;Dòng Ca tốt: 10 mA;Công suất: 1.3 W. | |
| 71 | Đèn phát KЛИCТРOH | K-351 | 2 | cái | Dải tần số phát: 2654 MHz đến 3333 MHz; Công suất phát: ≥ 80 mW;Hệ số sóng đứng: ≤ 1.3; Điện áp sợi đốt: 6.3 V;Điện áp cộng hưởng: 250 V; Dòng Ca tốt: (20÷40) mA; | |
| 72 | Đèn phát KЛИCТРOH | K-352 | 1 | cái | Dải tần số phát: 3160 MHz đến 7500 MHz; Công suất phát: ≥ 30 mW;Hệ số sóng đứng: ≤ 1.2; Điện áp sợi đốt: 6.3 V;Điện áp cộng hưởng: 250 V; Dòng Ca tốt: (0.45÷0.6) A;Thời gian hoạt động tối thiểu: 2000 giờ. | |
| 73 | Vi mạch | 122YH1B | 4 | cái | Nguồn cấp: ± 12.6 VHệ số khuếch đại: 500÷1000 Dòng cực đại: 6.5 mA | |
| 74 | Vi mạch | 124KT1A | 2 | cái | Điện áp cực E: ≤ 100 V;Điện áp UkB ≤ 0.85 V;Dòng: 2 mATrở kháng: 100 Ω | |
| 75 | Vi mạch | 124KT1Б | 4 | cái | Điện áp cực E: ≤ 200 V;Điện áp UkB ≤ 0.85 V;Dòng: 2 mA;Trở kháng: 100 Ω. | |
| 76 | Vi mạch | 130ЛA3 | 16 | cái | Nguồn cấp: + 5 V Dòng điện: ≤ 44 mA; Mức logic 0: 0,35 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 77 | Vi mạch | 130ЛA4 | 8 | cái | Nguồn cấp: + 5 V Dòng điện: ≤ 33 mA; Mức logic 0: 0,35 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 78 | Vi mạch | 133TM2 | 2 | cái | Nguồn cấp: + 5 V Dòng điện: ≤ 42 mA; Mức logic 0: 0,35 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 79 | Vi mạch | 133ИE2 | 14 | cái | Nguồn cấp: + 5 V;Đếm nhị phân-thập phân; Mức logic 0: 0,35 V;Mức logic 1: lớn hơn 2,4V. | |
| 80 | Vi mạch | 133ИД10 | 5 | cái | Nguồn cấp: + 5 VTín hiệu ra: Mã nhị phân BCD;Dải nhiệt độ: -60 đến +125°С | |
| 81 | Vi mạch | 133ЛA1 | 6 | cái | Nguồn cấp: + 5 V;Mức logic 0: nhỏ hơn 0,35V; Mức logic 1: lớn hơn 2,4V | |
| 82 | Vi mạch | 133ЛA3 | 3 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: 0.4 VMức logic 1: 2.4 V | |
| 83 | Vi mạch | 133ЛA4 | 4 | cái | Nguồn cấp: + 5 V; Dòng điện: ≤ 16.5 mA;Mức logic 0: 0,3 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 84 | Vi mạch | 133ЛA6 | 11 | cái | Nguồn cấp: + 5 V; Dòng điện: ≤ 34 mA; Mức logic 0: 0,3 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 85 | Vi mạch | 133ЛA8 | 12 | cái | Nguồn cấp: + 5 V; Dòng điện: ≤ 20 mA Mức logic 0: 0,3 V;Mức logic 1: 2,4 V; | |
| 86 | Vi mạch | 133ЛP1 | 2 | cái | Nguồn cấp: + 5 V; Mức logic 0: 0,4 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 87 | Vi mạch | 134TB14 | 8 | cái | Nguồn cấp: + 5 V; Mức logic 0: 0,3 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 88 | Vi mạch | 134TM2 | 4 | cái | Nguồn cấp: + 7 V;Mức logic 0: 0,35 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 89 | Vi mạch | 136ЛA1 | 4 | cái | Nguồn cấp: + 5 V; Mức logic 0: 0,3 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 90 | Vi mạch | 136ЛA3 | 5 | cái | Nguồn cấp: + 5 V;Mức logic 0: 0,3 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 91 | Vi mạch | 136ЛA4 | 4 | cái | Nguồn cấp: + 6 V; Mức logic 0: 0,3 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 92 | Vi mạch | 136ЛH1 | 4 | cái | Nguồn cấp: + 5 V; Mức logic 0: 0,3 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 93 | Vi mạch | 136ЛP1 | 6 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V;Mức logic 0: 0,4 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 94 | Vi mạch | 136ЛP3 | 4 | cái | Nguồn cấp: + 5 V;Mức logic 0: 0,35 V;Mức logic 1: 2,4 V. | |
| 95 | Vi mạch | 140YД1A | 6 | cái | Nguồn cấp: ± 6.3 V Dòng điện: 6 mAHệ số khuếch đại: 900÷4000 | |
| 96 | Vi mạch | 140YД1Б | 3 | cái | Nguồn cấp: ± 12.6 V Dòng điện: 12 mAHệ số khuếch đại: 2000÷10500 | |
| 97 | Vi mạch | 142EH1Б | 4 | cái | Điện áp vào: (9÷20) V Điện áp ra: (3÷12) VDòng điện: 0.15 A | |
| 98 | Vi mạch | 149KT1Б | 5 | cái | Nguồn cấp: ± 5 VĐiện áp vào: (10 ÷ 20) V;Điện áp ra: (1.6 ÷ 1.9) V;Dòng điện: 120 mA | |
| 99 | Vi mạch | 153УД2 | 4 | cái | Nguồn cấp: ± 15 V;Dải điện áp: - 10 V đến + 10 V; Dòng điện: 4 mA;Dải nhiệt độ: -60 ° C đến + 125 ° C. | |
| 100 | Vi mạch | 153УД6 | 2 | cái | Nguồn cấp: ± 15 V;Dải điện áp: - 100 V đến + 100 V; Dòng điện: 12 mA;Dải nhiệt độ: -60 ° C đến + 125 ° C. | |
| 101 | Vi mạch | 159HT1B | 8 | cái | Điện áp: UCB ≤ 20 V; UEB ≤ 4 V;Điện áp kênh: 20 V;Dòng điện: 10 mA đến 40 mA;Công suất: 50 mW. | |
| 102 | Vi mạch | 198НТ1Б | 4 | cái | Điện áp: UBE ≤ 1 V; UCE ≤ 0.7 V;Điện áp kênh: 20 V;Dòng điện: ICBO: 0.04 mA. | |
| 103 | Vi mạch | 218ГГ1 | 10 | cái | Nguồn cấp: + 6.3 V;Điện áp ngõ ra: ≥ 2.8 V;Tần số: ≤ 250 kHz;Dòng điện: 11 mA. | |
| 104 | Vi mạch | 42APZPT | 4 | cái | Nguồn cấp: + 24 V; Điện áp ngõ ra: ≥ 5.5 V;Tần số: ≤ 1 MHz;Dòng điện: 30 mA. | |
| 105 | Vi mạch | 504НТ4В | 6 | cái | Điện áp vào: ≤ 5 V;Dòng điện: (1.5 ÷ 7.5) mA;Điện áp ngược: ≤ 30 mV;Tần số hoạt động: 1 kHz. | |
| 106 | Vi mạch | 514ИД2 | 11 | cái | Nguồn cấp: + 5 V;Mức logic 0: 0,8 V;Mức logic 1: 2 V;Dòng điện: ≤ 250 mA. | |
| 107 | Vi mạch | 521CA3 | 4 | cái | Nguồn cấp: + 15 V;Điện áp cực dương: 13.5 V đến 16.5 V; Điện áp cực âm: - 16.5 V đến - 13.5 V;Điện áp ngõ ra: 27 V đến 33 V. | |
| 108 | Vi mạch | 544УД1A | 4 | cái | Nguồn cấp: ± 13.5 V;Dòng điện ngõ vào: 25 nA; Hệ số khuếch đại: 50000;Tần số: ≥ 1 MHz. | |
| 109 | Vi mạch | 544УД2Б | 3 | cái | Nguồn cấp: ± 15 V;Dòng cực đại: 7.5 mA;Điện áp: ≤ 40 mV;Hệ số khuếch đại: 5000;Tần số: ≥ 10 MHz. | |
| 110 | Vi mạch | 564KT3 | 7 | cái | Nguồn cấp: (4.2 ÷ 13.5) V;8 ngõ vào, 4 ngõ ra;Dòng cực đại: 0.03 mA;CL ≤ 500 pF. | |
| 111 | Vi mạch | 564TM2 | 4 | cái | Nguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V;Fliplop D: 2;Dải điện áp: - 0.5 V đến + 18 V;Điện áp mức cao: ≥ 4.99 V;Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V. | |
| 112 | Vi mạch | 564ИЕ11 | 4 | cái | Nguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V; Bộ đếm nhị phân: 4 bit;Dải điện áp: - 0.5 V đến + 18 V; Điện áp mức cao: ≥ 4.99 VĐiện áp mức thấp: ≤ 0.01 V | |
| 113 | Vi mạch | 564ИЕ9 | 4 | cái | Nguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V;Bộ đếm hệ cơ số 8;Dải điện áp: - 0.5 V đến + 18 V; Điện áp mức cao: ≥ 4.99 V;Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V; | |
| 114 | Vi mạch | 564ЛA7 | 6 | cái | Nguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V;Cổng NAND: 4;Dải điện áp: - 0.5 V đến + 18 V; Điện áp mức cao: ≥ 3.5 V;Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V. | |
| 115 | Vi mạch | 564ЛE10 | 3 | cái | Nguồn cấp: + 10 V; Cổng NOR: 3 ngõ vào;Điện áp mức cao: ≥ 9.99 V;Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V. | |
| 116 | Vi mạch | 564ЛE6 | 7 | cái | Nguồn cấp: + 10 V;2 Cổng NOR: 4 ngõ vào; Điện áp mức cao: ≥ 9.99 V; Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V. | |
| 117 | Vi mạch | 564ЛH1 | 2 | cái | Nguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V;Cổng NOT: 6;Thời gian chuyển đổi trạng thái: 230 ns; Dòng điện: 0.03 mA | |
| 118 | Vi mạch | 564ЛH2 | 7 | cái | Nguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V;Cổng NOT: 6;Thời gian chuyển đổi trạng thái: 120 ns Dòng điện: 0.03 mA | |
| 119 | Vi mạch | 564ПУ4 | 7 | cái | Nguồn cấp: + 10 VĐiện áp mức cao: ≥ 9.99 V; Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V;Thời gian chuyển đổi trạng thái: 90 ns;Dòng điện: 0.03 mA | |
| 120 | Vi mạch | 74HC00 | 4 | cái | Nguồn cấp: + 5 V Điện áp vào: (0 ÷ 5) V Điện áp ra: (0 ÷ 5)Thời gian sườn lên: 6 ns | |
| 121 | Vi mạch | AD569JNZ | 5 | cái | Vi xử lý: 16 bitVDD = 2.7 V đến 5.5 V;VREF = 2.5 V;Điện áp Logic: 1.62 V đến 5.5 V;RL = 2 kΩ; CL = 200 pF. | |
| 122 | Vi mạch | AD627AR | 4 | cái | Nguồn cung cấp: ± 5 V đến ± 15 V;Dải tần: 10 MHz;Hệ số G = 1, 10, 100, 1000 | |
| 123 | Vi mạch | AD9620 | 5 | cái | Nguồn cung cấp: ± 15 V;Dải tần: 600 MHz;Thời gian thiết lập: 8 ns;Mức nhiễu: 2 nV | |
| 124 | Vi mạch | AM29F016D-90SF | 4 | cái | Nguồn cung cấp: ± 5 V;Dung lượng: 16 MegabitDip: 44. | |
| 125 | Vi mạch | CS5530-ISZ | 5 | cái | Nguồn cung cấp: ± 5 V;ADC: 24 bit;Tần số: 5 MHz;Điện áp tương tự vào; 0 đến 1.6 V;Điện áp tham chiếu: 1 V đến 2.5 V; | |
| 126 | Vi mạch | K140YД5Б | 3 | cái | Nguồn cấp: + 12 V;Điện áp vào cực +: ≥ 6 V;Điện áp vào cực -: ≤ - 4 V Dòng điện: 6 μA;Hệ số khuếch đại: 45 | |
| 127 | Vi mạch | K140YД7 | 5 | cái | Nguồn cấp: + 15 V;Dải điện áp: - 10 V đến + 10 V; Dòng điện: 3.6 mA;Hệ số khuếch đại: 30000. | |
| 128 | Vi mạch | LM13700 | 8 | cái | Số kênh: 02;Điện áp nguồn: + 36 V/ ± 18 V;Điện áp lệch: ± 5 V;Dòng điện: 20 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: - 60 0C đến 150 0C. | |
| 129 | Vi mạch | LM3900 | 9 | cái | Điện áp nguồn: + 32 V;Dải tần: 4 MHz;Hệ số khuếch đại: 1000;Dòng điện: 50 mA.Dải nhiệt độ hoạt động: - 60 0C đến 150 0C. | |
| 130 | Vi mạch | LMD18245T | 4 | cái | Điện áp nguồn: + (12 ÷ 55) V;Ngõ ra: 02;Điện áp ngõ ra: + 60 V;Dòng điện cực đại: 3 A;Dải điện áp DAC: 0 đến 5 V | |
| 131 | Vi mạch | Max232 | 2 | cái | Điện áp nguồn: + 6 V;Điện áp ngõ vào +: - 0.3 V đến + 14 V;Điện áp ngõ vào - : - 14 V đến – 0.3 V;Điện áp ngõ ra: VCC + 0.3 V; | |
| 132 | Vi mạch | MB87020 | 2 | cái | Điện áp nguồn: + 7 V;Điện áp ngõ vào: VSS-0.5 đến VDD+0.5;Điện áp ngõ ra: VSS-0.5 đến VDD+0.5;Công suất: 300 mW. | |
| 133 | Vi mạch | OP07 | 3 | cái | - Nguồn cấp: ± 3 V đến ± 18 V;- Dải tần số: 0.4 MHz;- Dòng điện vào: 4 nA;- Điện áp vào: 10 mV;- Kiểu chân cắm | |
| 134 | Vi mạch | OP177 | 3 | cái | - Nguồn cấp: ± 15 V;- Dải tần số: 0.6 MHz;- Dòng điện vào: 1.5 nA;- Điện áp vào: - 14 V đến + 14 V;- Kiểu chân cắm. | |
| 135 | Vi mạch | PIC18F2550-I/SO | 3 | cái | IC MCU 8BIT 32KB FLASH 28SOIC | |
| 136 | Vi mạch | TL082 | 5 | cái | - Nguồn cấp: ± 18 V;- Dải tần số: 4 MHz;- Dòng điện vào: 300 pA;- Điện áp vào: ± 15 V;- Kiểu chân cắm. | |
| 137 | Vi mạch | TL084 | 4 | cái | - Nguồn cấp: ± 18 V;- Dải tần số: 4 MHz;- Dòng điện vào: 400 pA;- Điện áp vào: ± 15 V;- Kiểu chân cắm. | |
| 138 | Transistor | 1T308B | 3 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE: 20, 15;Hệ số khuếch đại: 80/150;Công suất: 150 mW;Tần số: 200 MHz. | |
| 139 | Transistor | 1T403A | 6 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 45, 30, 20;Hệ số khuếch đại: 20/60;Công suất: 4 W. | |
| 140 | Transistor | 1T403B | 6 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 60, 45, 20Hệ số khuếch đại: 20/60Công suất: 4 W | |
| 141 | Transistor | 1T403Б | 5 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 45, 30, 20Hệ số khuếch đại: 50/150Công suất: 4 W | |
| 142 | Transistor | 2T201B | 6 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 10, 10, 10;Hệ số khuếch đại: 30/120;Công suất: 150 mW;Tần số: 40 MHz. | |
| 143 | Transistor | 2T208A | 3 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 20, 10;Hệ số khuếch đại: 20/60;Công suất: 200 mW;Tần số: >5 MHz. | |
| 144 | Transistor | 2T208E | 10 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 45, 45, 20;Hệ số khuếch đại: 20/240;Công suất: 200 mW;Tần số: >5 MHz. | |
| 145 | Transistor | 2T208Д | 11 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 30, 30, 20;Hệ số khuếch đại: 40/120;Công suất: 200 mW;Tần số: >5 MHz. | |
| 146 | Transistor | 2T301Г | 4 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 20, 3;Hệ số khuếch đại: 10/32;Công suất: 150 mW;Tần số: 60 MHz. | |
| 147 | Transistor | 2T301Д | 5 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 20, 3;Hệ số khuếch đại: 20/60;Công suất: 150 mW;Tần số: 60 MHz. | |
| 148 | Transistor | 2T306A | 16 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 10, 4;Hệ số khuếch đại: 20/60;Công suất: 150 mW;Tần số: 300 MHz. | |
| 149 | Transistor | 2T306Б | 10 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 10, 4;Hệ số khuếch đại: 40/120;Công suất: 150 mW;Tần số: 500 MHz; | |
| 150 | Transistor | 2T312B | 6 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 50/280;Công suất: 225 mW;Tần số: 120 MHz. | |
| 151 | Transistor | 2T312Б | 24 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 30, 30, 4;Hệ số khuếch đại: 25/100;Công suất: 225 mW;Tần số: 120 MHz. | |
| 152 | Transistor | 2T316Б | 28 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 10, 10, 4;Hệ số khuếch đại: 40/120;Công suất: 150 mW;Tần số: 800 MHz. | |
| 153 | Transistor | 2T316Г | 4 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 10, 10, 4;Hệ số khuếch đại: 20/100;Công suất: 150 mW;Tần số: 600 MHz. | |
| 154 | Transistor | 2T325Б | 4 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 10, 4;Hệ số khuếch đại: 20/60;Công suất: 225 mW;Tần số: 600 MHz. | |
| 155 | Transistor | 2T326A | 22 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 20/70;Công suất: 250 mW;Tần số: 400 MHz. | |
| 156 | Transistor | 2T326Б | 9 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 45/160;Công suất: 250 mW;Tần số: 400 MHz. | |
| 157 | Transistor | 2T363A | 8 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 20/120;Công suất: 150 mW;Tần số: >1 GHz. | |
| 158 | Transistor | 2T368A | 11 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 50/300;Công suất: 225 mW;Tần số: 900 MHz. | |
| 159 | Transistor | 2T368Б | 9 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 40/500;Công suất: 225 mW;Tần số: 900 MHz. | |
| 160 | Transistor | 2T602A | 29 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 120, 100, 5;Hệ số khuếch đại: 20/80;Công suất: 2.8 W;Tần số: 150 MHz. | |
| 161 | Transistor | 2T602B | 16 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 80, 70, 5;Hệ số khuếch đại: 15/80;Công suất: 2.8 W;Tần số: 150 MHz. | |
| 162 | Transistor | 2T635A | 11 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 60, 60, 5;Hệ số khuếch đại: 20/150;Công suất: 500 mW. | |
| 163 | Transistor | 2T808A | 18 | cái | Điện áp cực đại VCE, VEB: 120, 4;Hệ số khuếch đại: 10/50;Công suất: 50 W;Tần số: 7 MHz . | |
| 164 | Transistor | 2T809A | 4 | cái | Điện áp cực đại VCE, VEB: 400, 4;Hệ số khuếch đại: 15/100;Công suất: 40 W. | |
| 165 | Transistor | 2T825A | 5 | cái | Điện áp cực đại VCE, VEB: 90, 5;Hệ số khuếch đại: 750/18K;Công suất: 125 W;Tần số: >3 MHz. | |
| 166 | Transistor | 2Π301A | 6 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 20, 30;Hệ số khuếch đại: 130;Công suất: 200 mW;Tần số: 100 MHz. | |
| 167 | Transistor | 2Π302B | 4 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE,: 35, 35;Công suất: 7 W;Hệ số khuếch đại: 10;Tần số: 0.2 MHz. | |
| 168 | Transistor | 2Π305A | 3 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE: 60, 60;Hệ số khuếch đại: 7/30;Công suất: 10 W;Tần số: 0.05 MHz. | |
| 169 | Transistor | 2Π307A | 7 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 80, 80, 3;Hệ số khuếch đại: 30/90;Công suất: 250 mW;Tần số: 20 MHz. | |
| 170 | Transistor | 2Π307Б | 8 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 80, 80, 3;Hệ số khuếch đại: 50/150;Công suất: 250 mW;Tần số: 20 MHz. | |
| 171 | Transistor | 2Π307Г | 12 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 80, 80, 3;Hệ số khuếch đại: 16/50;Công suất: 250 mW;Tần số: 20 MHz. | |
| 172 | Transistor | 2Π701A | 2 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 60, 60, 2;Hệ số khuếch đại: 15/60;Công suất: 10 W;Tần số: 12.5 MHz. | |
| 173 | Transistor | BDW84C | 6 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: -100, -100, -5;Dòng cực C: -15 A;Công suất: 150 W. | |
| 174 | Transistor | IGBT P549A07 | 6 | cái | Điện áp VCES: 1200 V; VGES: ± 25 V;Dòng tải liên tục: 64 A (25 oC), 40 A (100 oC);Dòng đỉnh: 160 A. | |
| 175 | Transistor | IGBT PM20CEA060-3 | 5 | cái | Điện áp đỉnh: 1350 V;Dòng đỉnh: 40 A Kiểu chân: TO-247. | |
| 176 | Transistor | IRG4PC50UPBF | 5 | cái | Điện áp cực đại VCE: 600 V;Dòng cực C: 55 A;Công suất: 200 W. | |
| 177 | Transistor | KSC3552NTU | 2 | cái | Điện áp cực đại VCE: 800 V;Dòng cực C: 12 A;Công suất: 150 W. | |
| 178 | Transistor | L702N | 10 | cái | Điện áp cực đại VCE: 90 V;Dòng cực C: 3 A;Công suất: 20 W. | |
| 179 | Transistor | MJ15024G | 6 | cái | Điện áp cực đại VCE: 250 V;Dòng cực C: 16 A;Công suất: 250 W. | |
| 180 | Transistor | NJW1302G | 6 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 250, 250, 5;Dòng cực C: 5 A;Công suất: 200 W;Loại: NPN. | |
| 181 | Transistor | NJW3281G | 5 | cái | Điện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 250, 250, 5;Dòng cực C: 5 A;Công suất: 200 W;Loại: PNP. | |
| 182 | Biến áp nguồn | ТР194-115-400В | 1 | cái | Điện áp vào: (220 ± 22) V, tần số 50 Hz; Điện áp ra: 18 V, 18 V, 26 V, 26 V;Sai số ± 5 %;Công suất: 450 V.A. | |
| 183 | Biến áp nguồn | ТАН14-220-50 | 1 | cái | Điện áp vào: (220 ± 22) V, tần số 50 Hz; Điện áp ra: 160 V, 110 V, 19 V;Sai số ± 5 %;Công suất: 750 V.A. | |
| 184 | Biến áp nguồn | ТПП10-220-400 | 1 | cái | Điện áp vào: (220 ± 22) V, tần số 50 Hz/ 400 Hz;Điện áp ra: 16 V, 32 V, 16 V, 18 V;Sai số: ± 5 %;Công suất: 420 V.A | |
| 185 | Biến áp nguồn | ТПП269-127/220-50 | 1 | cái | Điện áp vào: (110 ± 10) V/ (220 ± 22) V, tần số 50 Hz;Điện áp ra: 10 V, 26 V, 32 V, 20 V;Sai số: ± 5 %;Công suất: 530 V.A | |
| 186 | Biến áp nguồn | ТР194-115-400В | 1 | cái | Điện áp vào: (220 ± 22) V, tần số 50 Hz; Điện áp ra: 18 V, 18 V, 26 V, 26 VSai số ± 5 %Công suất: 450 V.A | |
| 187 | Biến áp nguồn | ТР195-115-230В | 1 | cái | Điện áp vào: (110 ± 10) V/ (220 ± 22) V, tần số 50 Hz;Điện áp ra: 8 V, 12 V, 15 V; Sai số: ± 5 %Công suất: 350 V.A | |
| 188 | Biến áp xung | ТИЛ6В | 1 | cái | Hệ số điện áp trên đầu ra:1-4/8-5 là 1:2.5; 1-4/7-6 là 1:1.79;Dải tần: 75 kHz đến 1 MHz; Trở kháng vào ≥ 4 kΩ. | |
| 189 | Biến áp xung | ТИМ-220В | 1 | cái | Độ rộng xung: (0.2 ÷ 100) μs; Biên độ cực đại: 30 V;Tần số xung: 300 Hz đến 100 kHz;Điện trở cách điện: 500 MΩ. | |
| 190 | Biến trở | 3590S-203 | 4 | cái | Giá trị: 20 kΩ; Công suất: 2 W;Sai số: 3 % | |
| 191 | Biến trở công suất | 10R 25W | 4 | cái | Giá trị: 10 Ω; Công suất: 25 W;Sai số: 5 % | |
| 192 | Biến trở | RV30YN20S B103 10K | 5 | cái | Giá trị: 10 kΩ; Công suất: 3 W;Sai số: 3 % | |
| 193 | Biến trở | WXD4-23-102 | 3 | cái | Giá trị: 1 kΩ; Công suất: 3 W;Sai số: 5 % | |
| 194 | Biến trở | WXD4-23-472 | 5 | cái | Giá trị: 4.7 kΩ; Công suất: 3 W;Sai số: 5 % | |
| 195 | Biến trở | ПП3-50 680 | 3 | cái | Giá trị: 680 Ω; Công suất: 5 W;Sai số: 3 % | |
| 196 | Biến trở | ПП3-51 330 | 2 | cái | Giá trị: 230 Ω; Công suất: 10 W;Sai số: 5 % | |
| 197 | Biến trở | ППБ-16Г 10Вт 220 | 7 | cái | Giá trị: 220 Ω;Công suất: 10 W; Sai số: 5 % | |
| 198 | Biến trở | ППБ-16Г 12Вт 1.5К | 4 | cái | Giá trị: 1.5 kΩ; Công suất: 12 W;Sai số: 5 % | |
| 199 | Biến trở | ППБ-3А 5Вт 150 | 8 | cái | Giá trị: 150 Ω;Công suất: 5 W; Sai số: 5 % | |
| 200 | Biến trở | СП3-17АВ 0.5Вт 156К | 5 | cái | Giá trị: 156 kΩ; Công suất: 0.5 W;Sai số: 3 % | |
| 201 | Biến trở | СП3-17АВ 0.5Вт 22К | 4 | cái | Giá trị: 22 kΩ; Công suất: 0.5 W;Sai số: 3 % | |
| 202 | Biến trở | СП3-38НА 1Вт 15К | 3 | cái | Giá trị: 15 kΩ; Công suất: 1 W;Sai số: 5 % | |
| 203 | Biến trở | СП4-1.5МА 1Вт 10К | 4 | cái | Giá trị: 10 kΩ; Công suất: 1 W;Sai số: 5 % | |
| 204 | Biến trở | СП5-2ВА 0.5Вт 22К | 4 | cái | Giá trị: 22 kΩ;Công suất: 0.5 W; Sai số: 3 % | |
| 205 | Biến trở | СП5-30-II-40Д 330 | 3 | cái | Giá trị: 330 Ω; Công suất: 10 W;Sai số: 5 % | |
| 206 | Biến trở | СП5-30-II-50Д 330 | 6 | cái | Giá trị: 330 Ω;Công suất: 5 W; Sai số: 3 % | |
| 207 | Biến trở | СП5-30А 1Вт 12К | 3 | cái | Giá trị: 12 kΩ; Công suất: 1 W;Sai số: 3 % | |
| 208 | Biến trở | СП5-32-II-50Д 330 | 2 | cái | Giá trị: 330 Ω; Công suất: 10 W;Sai số: 5 % | |
| 209 | Biến trở | СП5-32-II-50Д 470 | 3 | cái | Giá trị: 470 Ω;Công suất: 10 W; Sai số: 5 % | |
| 210 | Biến trở | СП5-32А 1Вт 10К | 2 | cái | Giá trị: 10 kΩ;Công suất: 1 W; Sai số: 5 % | |
| 211 | Biến trở | СП5-33-II-52Д 330 | 1 | cái | Giá trị: 330 Ω;Công suất: 15 W;Sai số: 5 %. | |
| 212 | Biến trở | СП5-35А 1Вт 10К | 3 | cái | Giá trị: 10 kΩ; Công suất: 1 W;Sai số: 5 % | |
| 213 | Biến trở | СП5-35А 1Вт 12К | 4 | cái | Giá trị: 12 kΩ; Công suất: 1 W;Sai số: 5 % | |
| 214 | Biến trở | СП5-35А 2Вт 10К | 1 | cái | Giá trị: 10 kΩ; Công suất: 2 W;Sai số: 10 % | |
| 215 | Cuộn dây | ДM -0,2-180 MHz | 6 | cái | Giá trị: 0.2;Tần số: 180 MHz | |
| 216 | Cuộn dây | ДM-0,1-100 MHz | 4 | cái | Giá trị: 0.1Tần số: 100 MHz | |
| 217 | Đi ốt | 1Д507A | 2 | cái | Điện áp thuận: 0.5 V; Điện áp ngược: 20 V;Dòng ngược: 50 µA | |
| 218 | Đi ốt | 2C119 | 4 | cái | Điện áp định mức: 1.9 V;Dòng điện tối đa cho phép: 100 mA ;Công suất: 0.18 W | |
| 219 | Đi ốt | 2C133 | 4 | cái | Điện áp định mức: 1.3 V;Dòng điện tối đa cho phép: 100 mA ; Công suất: 0.16 W | |
| 220 | Đi ốt | 2C147A | 3 | cái | Điện áp định mức: 4.7 V;Dòng điện tối đa cho phép: 58 mA; Công suất: 0.3 W | |
| 221 | Đi ốt | 2C168A | 4 | cái | Điện áp định mức: 6.8 V;Dòng điện tối đa cho phép: 45 mA; Công suất: 0.3 W | |
| 222 | Đi ốt | 2C191A | 6 | cái | Điện áp định mức: 9.1 V;Dòng điện tối đa cho phép: 15 mA; Công suất: 0.15 W | |
| 223 | Đi ốt | 3A112A | 8 | cái | Điện áp định mức: 200 V;Dòng chỉnh lưu: (1-2.5) mA; Công suất: 20 mW | |
| 224 | Đi ốt cao tần | 2Г401А | 2 | cái | Điện áp đánh thủng: (6.5-9.5) V;Dải tần: 20Hz - 2.5 MHz | |
| 225 | Đi ốt cao tần | 2Д922БГ | 1 | cái | Điện áp ngược: 21 V; Điện áp thuận: 1 V;Dòng ngược: 0.5 µA;Tần số: 10 MHz | |
| 226 | Đi ốt cao tần | 2Д922В | 2 | cái | Điện áp ngược: 10 V; Điện áp thuận: 1 V;Dòng ngược: 0.5 µA;Tần số: 10 MHz. | |
| 227 | Đi ốt cầu chỉnh lưu | VS-36MT100 | 8 | cái | Điện áp định mức: 1000 V;Dòng điện: 35 A | |
| 228 | Đi ốt chỉnh lưu | 2Д220А1 | 4 | cái | Điện áp ngược: 400 V;Dòng điện: 3 A | |
| 229 | Đi ốt chỉnh lưu | 2Д2998Б | 4 | cái | Điện áp: 30 V Dòng điện: 30 A;Tần số: (10-200) kHz | |
| 230 | Đi ốt chỉnh lưu | D92-02 | 2 | cái | Điện áp định mức: 200 V;Dòng điện: 20 A | |
| 231 | Đi ốt siêu cao tần | 3А129А | 3 | cái | Công suất: 10 mW;Tần số: (80-120) GHz | |
| 232 | Đi ốt siêu cao tần | 3А136А | 2 | cái | Công suất: 100 mW;Tần số: (18-150) GHz | |
| 233 | Đi ốt | Д818A | 3 | cái | Điện áp định mức: 9 V;Dòng điện: 33 mA; Công suất: 0.3 W | |
| 234 | Đi ốt | Д814A | 13 | cái | Điện áp định mức: (7-14) V; Dòng điện: 24 mA;Công suất: 0.2 W | |
| 235 | Đi ốt | Д815 | 3 | cái | Điện áp định mức: (10.8-13.3) V; Dòng điện: 650 mA;Công suất: 8 W | |
| 236 | Đi ốt | Д818Д | 17 | cái | Điện áp định mức: 9 V;Dòng điện: 33 mA; Công suất: 0.3 W | |
| 237 | Điện trở | MP850-25.0 ± 1% | 5 | cái | Giá trị: 25 Ω; Sai số: ± 1 %;Công suất: 50 W | |
| 238 | Điện trở | MP850-75.0-1% | 4 | cái | Giá trị: 75 Ω; Sai số: ± 1 %;Công suất: 50 W | |
| 239 | Điện trở Shunt | FL-2 20A 75mV | 4 | cái | Dòng điện: 20 A; Điện áp: 75 mV;Sai số: ± 0.5 %; | |
| 240 | Điện trở Shunt | FL-2 5A 75mV | 7 | cái | Dòng điện: 5 A;Điện áp: 75 mV;Sai số: ± 0.5 % | |
| 241 | Điện trở | ОМЛТ-3 33 | 10 | cái | Giá trị: 33 Ω; Sai số: ± 1 %;Công suất: 0.25 W | |
| 242 | Điện trở | ОМЛТ-3 4.7К | 10 | cái | Giá trị: 4.7 kΩ; Sai số: ± 2 %;Công suất: 0.25 W | |
| 243 | Điện trở | ПЭВ-35 100 | 3 | cái | Giá trị: 100 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 35 W | |
| 244 | Điện trở | ПЭВР-100 120 | 4 | cái | Giá trị: 120 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 100 W | |
| 245 | Điện trở | ПЭВР-20 43 | 4 | cái | Giá trị: 43 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 20 W | |
| 246 | Điện trở | ПЭВР-22 22 | 3 | cái | Giá trị: 22 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 22 W | |
| 247 | Điện trở | ПЭВР-25 168 | 3 | cái | Giá trị: 168 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 25 W | |
| 248 | Điện trở | ПЭВР-26 160 | 5 | cái | Giá trị: 160 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 26 W | |
| 249 | Điện trở | С5-35В 100Вт 12 | 3 | cái | Giá trị: 12 Ω; Sai số: ± 1 %;Công suất: 100 W | |
| 250 | Điện trở | С5-35В 50Вт 22К | 8 | cái | Giá trị: 22 kΩ; Sai số: ± 2 %;Công suất: 50 W | |
| 251 | Điện trở | С5-36В 15Вт 100 | 11 | cái | Giá trị: 100 Ω; Sai số: ± 2 %;Công suất: 15 W | |
| 252 | Điện trở | С5-36В 16Вт 100 | 5 | cái | Giá trị: 100 Ω; Sai số: ± 2 %;Công suất: 16 W | |
| 253 | Điện trở | С5-45В 50Вт 20К | 4 | cái | Giá trị: 20 kΩ Sai số: ± 2 %Công suất: 50 W | |
| 254 | Điện trở | ТВО-20 1.2К | 2 | cái | Giá trị: 1.2 kΩ;Sai số: ± 2 %;Công suất: 20 W | |
| 255 | Điện trở | ТВО-20 1.3К | 3 | cái | Giá trị: 1.3 kΩ; Sai số: ± 2 %;Công suất: 20 W | |
| 256 | Điện trở | ТВО-30 1.2К | 6 | cái | Giá trị: 1.2 kΩ; Sai số: ± 2 %;Công suất: 30 W | |
| 257 | Điện trở | ТВО-30 1.3К | 4 | cái | Giá trị: 1.3 kΩ; Sai số: ± 2 %;Công suất: 30 W | |
| 258 | Đồng hồ chỉ thị | IP-M1792 | 1 | cái | Dải chỉ thị: ± 5 % và ± 10 %, độ phân giải đến 0.1 %; Dải điện áp vào cực đại 100 mV;Trở kháng ≥ 1 kΩ | |
| 259 | Đồng hồ chỉ thị | M4248 | 2 | cái | Điện áp cực đại: 100 mV; Thang chỉ thị: ± 3 dB;Dòng điện: 100 μA | |
| 260 | Rơ le | 647611.001-09 | 1 | cái | Điện áp nguồn: 15 V đến 27 V;2 tiếp điểm thường đóng, 2 tiếp điểm thường hở; Điện áp cực đại: 150 V;Dòng cực đại: 3 A. | |
| 261 | Rơ le | MY2N-GS-AC12 | 4 | cái | Nguồn cấp: 24 V;Điện áp tiếp điểm: 250 VAC, 125 VDC;Dòng điện: 5 A | |
| 262 | Rơ le nhiệt | G3NA-D210B-DC5 | 2 | cái | Ngõ vào: (5 ÷ 24) V;Ngõ ra: (5 ÷ 200) V, dòng 10 A; Dòng khởi động: 20 A | |
| 263 | Rơ le | PЭC 15 4.591.001 | 1 | cái | Điện áp cuộn dây: (22÷36) V Điện trở: (1.5 ÷ 2.2) kΩDòng: 1.6 mA1 tiếp điểm thường hở và thường đóng | |
| 264 | Rơ le | PЭC 42 4.569.152 | 2 | cái | Điện áp cuộn dây: (22÷36) V; Điện trở: (640 ÷ 960) Ω;Dòng: 2.2 mA;1 tiếp điểm thường hở và thường đóng | |
| 265 | Rơ le | PЭC55A PC4.569.606 П2 | 1 | cái | Điện áp cuộn dây: 27 V Điện trở: (1.6 ÷ 2.1) kΩDòng: 5 μA1 tiếp điểm thường hở và thường đóng | |
| 266 | Rơ le | PЭC-64A | 7 | cái | Điện áp cuộn dây: (24÷30) V; Điện trở: (820 ÷ 1210) Ω;Dòng: 5.5 mA;1 tiếp điểm thường hở và thường đóng | |
| 267 | Rơ le | РПГ-9 15111-У3 24В | 1 | cái | Điện áp nguồn: 24 V; 6 tiếp điểm thường hở; Điện áp cực đại: 380 V;Dòng cực đại: 4 A. | |
| 268 | Rơ le | РЭК43 РФ4.500.478-01.01 | 3 | cái | Điện áp cuộn dây: (24÷30) V; Điện trở: (4.2 ÷ 5) kΩ;Dòng: 7.5 mA;2 tiếp điểm thường hở và thường đóng | |
| 269 | Rơ le | РЭК43 РФ4.500.478-11.01 | 2 | cái | Điện áp cuộn dây: (24÷30) V Điện trở: (1.6 ÷ 1.8) kΩ;Dòng: 12.5 mA;2 tiếp điểm thường hở và thường đóng | |
| 270 | Tụ điện | 10mF FYL0H103ZF | 5 | cái | Giá trị: 0.01 F; Điện áp: 5,5 V;Sai số: ± 3 %; | |
| 271 | Tụ điện | К10-47А Н30 50 B 0.68 мкф | 8 | cái | Giá trị: 220 µF;Điện áp: 50 V; Sai số: ± 2 % | |
| 272 | Tụ điện | К10-47А Н90 50 B 6.8 мкф | 3 | cái | Giá trị: 6.8 µF Điện áp: 50 VSai số: ± 3 % | |
| 273 | Tụ điện | МБГЧ-1-4 750 B 1 мкф | 4 | cái | Giá trị: 1 µF;Điện áp: 750 V; Sai số: ± 1 % | |
| 274 | Tụ điện | CBB81-104J | 6 | cái | Giá trị: 0.1 µF; Điện áp: 2 kV;Sai số: ± 5 % | |
| 275 | Tụ điện | ELNA RA3 35V/2200uF | 5 | cái | Giá trị: 220 µF;Điện áp: 35 V; Sai số: ± 3 % | |
| 276 | Tụ điện | ELNA RA3 35V/4700uF | 8 | cái | Giá trị: 4700 µF; Điện áp: 35 V;Sai số: ± 3 % | |
| 277 | Tụ điện | Nichicon FW 16V/1000uF | 14 | cái | Giá trị: 1000 µF;Điện áp: 16 V; Sai số: ± 3 % | |
| 278 | Tụ điện | Nichicon FW 25V/220uF | 10 | cái | Giá trị: 220 µF; Điện áp: 25 V;Sai số: ± 3 % | |
| 279 | Tụ điện | SCR 22uF/400 V | 6 | cái | Giá trị: 22 µF;Điện áp: 400 V;Sai số: ± 5 % | |
| 280 | Tụ điện | SCR 2uF/400 V | 7 | cái | Giá trị: 2 µF; Điện áp: 400 V;Sai số: ± 5 % | |
| 281 | Tụ điện | SCR 3.3uF/400 V | 6 | cái | Giá trị: 3.3 µF;Điện áp: 400 V; Sai số: ± 5 % | |
| 282 | Tụ điện | SCR 5.6uF/400 V | 5 | cái | Giá trị: 5.6 µF; Điện áp: 400 V;Sai số: ± 5 % | |
| 283 | Tụ điện | Tantalum TPSE477M010R0045 | 8 | cái | Giá trị: 470 µF;Điện áp: 10 V; Sai số: ± 5 % | |
| 284 | Tụ điện | Tantalum TPME227K016R0040 | 6 | cái | Giá trị: 220 µF; Điện áp: 16 V;Sai số: ± 5 % | |
| 285 | Tụ điện | К10-16А М47 0.012 мкф | 4 | cái | Giá trị: 0.012 µF; Điện áp: 100 V;Sai số: ± 5 % | |
| 286 | Tụ điện | К10-16Б М1500 0.015 мкф | 5 | cái | Giá trị: 0.015 µF;Điện áp: 100 V; Sai số: ± 5 % | |
| 287 | Tụ điện | К10-16Б М1500 1200 пф | 8 | cái | Giá trị: 1200 pF; Điện áp: 100 V;Sai số: ± 5 % | |
| 288 | Tụ điện | К10-16Б М1500 220 пф | 16 | cái | Giá trị: 220 pF;Điện áp: 100 V; Sai số: ± 5 % | |
| 289 | Tụ điện | К10-47А МПО 100 B 0.047 мкф | 6 | cái | Giá trị: 0.047 µF; Điện áp: 100 V;Sai số: ± 5 % | |
| 290 | Tụ điện | К10-47А МПО 200 B 0.047 мкф | 4 | cái | Giá trị: 0.047 µF;Điện áp: 200 V; Sai số: ± 5 % | |
| 291 | Tụ điện | К10-47А МПО 200 B 0.068 мкф | 4 | cái | Giá trị: 0.068 µF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 5 % | |
| 292 | Tụ điện | К10-47А Н30 100 B 0.015 мкф | 8 | cái | Giá trị: 0.015 µF;Điện áp: 100 V; Sai số: ± 5 % | |
| 293 | Tụ điện | К10-47А Н30 100 B 0.12 мкф | 2 | cái | Giá trị: 0.12 µF;Điện áp: 100 V;Sai số: ± 5 % | |
| 294 | Tụ điện | К10-47А Н30 120 B 0.47 мкф | 2 | cái | Giá trị: 0.47 µF;Điện áp: 120 V; Sai số: ± 5 % | |
| 295 | Tụ điện | К10-47А Н30 200 B 0.1 мкф | 3 | cái | Giá trị: 0.1 µF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 5 % | |
| 296 | Tụ điện | К10-47А Н30 500 B 2200 пф | 10 | cái | Giá trị: 2200 pF;Điện áp: 500 V; Sai số: ± 5 % | |
| 297 | Tụ điện | К10-47А Н30 60 B 2.2 мкф | 5 | cái | Giá trị: 2.2 µF; Điện áp: 60 V;Sai số: ± 5 % | |
| 298 | Tụ điện | К10-47МА Н30 50 B 1.5 мкф | 4 | cái | Giá trị: 1.5 µF;Điện áp: 50 V; Sai số: ± 5 % | |
| 299 | Tụ điện | К10-47МА Н30 50 B 2.2 мкф | 7 | cái | Giá trị: 2.2 µF; Điện áp: 50 V;Sai số: ± 5 % | |
| 300 | Tụ điện | К40У-7 200 B 6800 пф | 8 | cái | Giá trị: 6800 pF;Điện áp: 200 V; Sai số: ± 5 % | |
| 301 | Tụ điện | К40У-7 400 B 0.1 мкф | 10 | cái | Giá trị: 0.1 µF; Điện áp: 400 V;Sai số: ± 5 % | |
| 302 | Tụ điện | К40У-8 200 B 6800 пф | 6 | cái | Giá trị: 6800 pF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 3 % | |
| 303 | Tụ điện | К40У-8 400 B 0.1 мкф | 8 | cái | Giá trị: 0.1 µF;Điện áp: 400 V; Sai số: ± 5 % | |
| 304 | Tụ điện | К40У-9 200 B 6800 пф | 4 | cái | Giá trị: 6800 pF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 5 % | |
| 305 | Tụ điện | К40У-9 400 B 0.1 мкф | 5 | cái | Giá trị: 0.1 µF;Điện áp: 400 V; Sai số: ± 3 %; | |
| 306 | Tụ điện | К42-18 250 B 16 мкф | 4 | cái | Giá trị: 16 µF; Điện áp: 250 V;Sai số: ± 3 % | |
| 307 | Tụ điện | К42-19 250 B 16 мкф | 4 | cái | Giá trị: 16 µF; Điện áp: 250 V;Sai số: ± 5 % | |
| 308 | Tụ điện | К42-19 500 B 16 мкф | 3 | cái | Giá trị: 16 µF; Điện áp: 500 V;Sai số: ± 5 % | |
| 309 | Tụ điện | К42У-2 1000 B 0.01 мкф | 6 | cái | Giá trị: 0.01 µF; Điện áp: 1000 V;Sai số: ± 5 % | |
| 310 | Tụ điện | К42У-2 250 B 0.22 мкф | 7 | cái | Giá trị: 0.22 µF; Điện áp: 250 V;Sai số: ± 5 % | |
| 311 | Tụ điện | К50-12 25 B 2000 мкф | 7 | cái | Giá trị: 2000 µF;Điện áp: 25 V; Sai số: ± 3 % | |
| 312 | Tụ điện | К50-20 300 B 30 мкф | 13 | cái | Giá trị: 30 µF; Điện áp: 300 V;Sai số: ± 5 % | |
| 313 | Tụ điện | К50-30 240 B 680 мкф | 6 | cái | Giá trị: 680 µF;Điện áp: 240 V; Sai số: ± 3 % | |
| 314 | Tụ điện | К50-30 250 B 680 мкф | 4 | cái | Giá trị: 680 µF; Điện áp: 250 V;Sai số: ± 3 % | |
| 315 | Tụ điện | К50-30 450 B 120 мкф | 7 | cái | Giá trị: 120 µF;Điện áp: 450 V; Sai số: ± 3 % | |
| 316 | Tụ điện | К50-30 450 B 82 мкф | 7 | cái | Giá trị: 82 µF; Điện áp: 450 V;Sai số: ± 3 % | |
| 317 | Tụ điện | К50-30 63 B 6800 мкф | 6 | cái | Giá trị: 6800 µF;Điện áp: 63 V; Sai số: ± 3 % | |
| 318 | Tụ điện | К50-35 250 B 680 мкф | 2 | cái | Giá trị: 680 µF; Điện áp: 250 V;Sai số: ± 5 % | |
| 319 | Tụ điện | К50-35 63 B 6800 мкф | 7 | cái | Giá trị: 6800 µF; Điện áp: 63 V;Sai số: ± 5 % | |
| 320 | Tụ điện | К50-68 100 B 10 мкф | 8 | cái | Giá trị: 10 µF;Điện áp: 100 V;Sai số: ± 3 % | |
| 321 | Tụ điện | К50-68 100 B 100 мкф | 5 | cái | Giá trị: 100 µF; Điện áp: 100 V;Sai số: ± 3 % | |
| 322 | Tụ điện | К50-68 25 B 220 мкф | 6 | cái | Giá trị: 220 µF;Điện áp: 25 V; Sai số: ± 3 % | |
| 323 | Tụ điện | К50-68 35 B 220 мкф | 4 | cái | Giá trị: 220 µF; Điện áp: 35 V;Sai số: ± 3 % | |
| 324 | Tụ điện | К50-68 40 B 220 мкф | 6 | cái | Giá trị: 220 µF;Điện áp: 40 V; Sai số: ± 3 % | |
| 325 | Tụ điện | К50-68 55 B 220 мкф | 4 | cái | Giá trị: 220 µF Điện áp: 55 VSai số: ± 3 % | |
| 326 | Tụ điện | К50-68 6.3 B 1000 мкф | 12 | cái | Giá trị: 1000 µF; Điện áp: 6.3 V;Sai số: ± 3 % | |
| 327 | Tụ điện | К50-68 6.3 B 2200 мкф | 5 | cái | Giá trị: 2200 µF;Điện áp: 63 V; Sai số: ± 3 % | |
| 328 | Tụ điện | К50-68 63 B 47 мкф | 6 | cái | Giá trị: 47 µF; Điện áp: 63 V;Sai số: ± 3 % | |
| 329 | Tụ điện | К50-68 65 B 100 мкф | 4 | cái | Giá trị: 100 µF;Điện áp: 65 V; Sai số: ± 3 % | |
| 330 | Tụ điện | КБГ-МН 1000 B 2.2 мкф | 4 | cái | Giá trị: 2.2 µF; Điện áp: 1000 V;Sai số: ± 3 % | |
| 331 | Tụ điện | МБГП-1 630 B 1 мкф | 4 | cái | Giá trị: 1 µF;Điện áp: 630 V; Sai số: ± 3 % | |
| 332 | Tụ điện | МБГП-2 200 B 1 мкф | 8 | cái | Giá trị: 1 µF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 3 % | |
| 333 | Tụ điện | МБГП-2 600 B 1 мкф | 5 | cái | Giá trị: 1 µF;Điện áp: 600 V; Sai số: ± 3 % | |
| 334 | Tụ điện | МБГП-2 630 B 1 мкф | 4 | cái | Giá trị: 1 µF;Điện áp: 630 V;Sai số: ± 5 %; | |
| 335 | Tụ điện | МБГП-2 630 B 2 мкф | 3 | cái | Giá trị: 2 µF;Điện áp: 630 V; Sai số: ± 5 % | |
| 336 | Tụ điện | МБГТ 1000 B 2.3 мкф | 4 | cái | Giá trị: 2.3 µF; Điện áp: 1000 V;Sai số: ± 3 % | |
| 337 | Tụ điện | МБГТ 170 B 20 мкф | 5 | cái | Giá trị: 20 µF;Điện áp: 170 V; Sai số: ± 3 % | |
| 338 | Tụ điện | МБГТ 400 B 4 мкф | 6 | cái | Giá trị: 4 µF; Điện áp: 400 V;Sai số: ± 3 % | |
| 339 | Tụ điện | МБГТ 550 B 2 мкф | 6 | cái | Giá trị: 2 µF;Điện áp: 550 V; Sai số: ± 3 % | |
| 340 | Tụ điện | МБГТ 700 B 2 мкф | 5 | cái | Giá trị: 2 µF; Điện áp: 700 V;Sai số: ± 3 % | |
| 341 | Tụ điện | МБГТ 750 B 10 мкф | 4 | cái | Giá trị: 10 µF;Điện áp: 750 V; Sai số: ± 3 % | |
| 342 | Tụ điện | ОМБГ-1 200 B 0.25 мкф | 6 | cái | Giá trị: 0.25 µF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 3 % | |
| 343 | Tụ điện | ОМБГ-1 200 B 0.5 мкф | 4 | cái | Giá trị: 0.5 µF; Điện áp: 200 VSai số: ± 3 % | |
| 344 | Tụ hóa | 150µF 400V | 5 | cái | Giá trị: 150 µF;Điện áp: 400 V; Sai số: ± 5 % | |
| 345 | Tụ hóa | 150µF 450V | 7 | cái | Giá trị: 150 µF; Điện áp: 450 V;Sai số: ± 5 % | |
| 346 | Nhựa thông | 1,7 | kg | Loại 0.5 Kg/cục | ||
| 347 | Thiếc hàn | 8,5 | cuộn | Thành phần: 63% thiếc (Sn) và 37% chì (Pb)Nhiệt độ nóng chảy: 183 oC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất như thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử, thiết bị đo lường thử Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).- Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi