Gói thầu: Mua sắm khối, tấm mạch, cụm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746544-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu
Tên gói thầu Mua sắm khối, tấm mạch, cụm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220670168
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính ngành ĐL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:45:00 đến ngày 2022-08-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,056,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất như thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử, thiết bị đo lường thử
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).- Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu
E-CDNT 1.2 Mua sắm khối, tấm mạch, cụm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022
Cung cấp vật tư sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 cho Trung tâm TC-ĐL-CL3
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính ngành ĐL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069.775252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu , địa chỉ: 15 Duy Tân, Hải châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069.775252


E-CDNT 10.1(g)
Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng hoặc cam kết của công ty về xuất xứ của hàng hóa; không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng tại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành, Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). - Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069.775252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Thái Hải Lâm, số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 069.775426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Sửa chữa/ Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 3. Điện thoại: 069.775252
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMKH Cục TC-ĐL-CL; Số 11 Hoàng Sâm, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khối biến đổi ADC3.036.0141khốiNguồn cấp: ± 12.6 V, + 5 V;Dải điện áp vào: 200 mV đến 600 mV; Tần số: 10 kHz đến 1 MHz;Độ phân giải: 4 bit;Tốc độ lấy mẫu: 200 ns.
2Khối biến đổi tần số2.206.0041khốiNguồn nuôi: - 27 V, - 12,6 V;Dải tần làm việc từ 16 MHz đến 1000 MHz; Điện áp ngõ ra: 200 mV đến 1 V
3Khối biến đổi tín hiệu đầu vào5.496.0171khốiNguồn cấp: ± 12 V;Tín hiệu vào: 5 MHz đến 1,5 GHz Tín hiệu ra: 300 kHz đến 30 MHz; Trung tần: 200 kHz đến 560 kHz; Điện áp ngõ ra: 50 mV đến 150 mV
4Khối chia tần2035005.01khốiNguồn cấp: + 5 V, - 12 V; Dải tần: 100 kHz đến 10 MHzHệ số chia tần: 1:100, 1:10, 1:1;Tần số ngõ ra: 10 MHz, 1 MHz, 100 kHz
5Khối đếm tần3.035.0801khốiNguồn cấp: + 12 V, + 5 V, - 5.2 V;Dải tần: 0.005 Hz đến 1.5 GHz; Sai số: 1x10-7;Điện áp ngõ vào: 100 mV đến 300 mV
6Khối điều khiển3.057.2521khốiNguồn cấp: + 5 V;Tạo tín hiệu điều khiển, đồng bộ với các khối, điều khiển xuất và lưu dữ liệu;Điện áp điều khiển: TTL, 5 V; Mức 1: ≥ 2.5 V;Mức 0: ≤ 0.5 V.
7Khối hiển thị2.043.0031khốiNguồn cấp: ± 12.6 V, + 5 V;Dải công suất: 10 μW đến 10 mW; Hiển thị: 4 digit;Sai số: ± 0.1%.
8Khối hiển thị2.208.0301khốiNguồn cấp: + 5 V;Dải tần số: 20 Hz đến 220 kHzBiên độ tín hiệu vào: 50 mV đến 200 mV Sai số hiển thị: ± 0.01%
9Khối hiển thị4.235.7861khốiNguồn cấp: + 5 V/DC;Điện áp vào: từ - 5 mV đến + 5 mV; Độ phân giải: 0.01 mVSai số bộ hiển thị: 2%
10Khối khuếch đại2.282.2701khốiNguồn cung cấp: - 27 V;Dải tần 1 MHz đến 1000 MHz; Hệ số khuếch đại: 5;Dải điện áp vào: 100 mV đến 250 mV.
11Khối khuếch đại công suất4.347.0031khốiNguồn cấp: ± 12 V/DC;Dải tấn số: 0 đến 1000 Hz, sai số: 1x10-5 Điện áp đầu vào: 10 mV đến 1 VHệ số khuếch đại : Av = 10
12Khối khuếch đại tần số thấp2.032.0341khốiNguồn cấp: ± 80 V;Dải tần số: 45 Hz đến 1 kHz;Điện áp ngõ vào: 400 mV đến 10 V; Hệ số khuếch đại: 5.
13Khối khuếch đại trung tần2.031.0031khốiNguồn nuôi: - 27 V, ± 12 V; Hệ số khuếch đại từ 10 đến 20Dải tần: 100 kHz đến 4 MHz
14Khối tạo dạng xung2.035.0701khốiNguồn cấp: + 30 V, - 12 V, + 5 V;Tạo dạng xung vuông trong chế độ xung đơn và xung đôi; Thiết lập độ rộng xung từ 10 ns đến 1 s; sai số ± 10 %;
15Khối tạo dạng xung đầu raPQI-011khốiNguồn cung cấp: + 24 V, - 24 V; Tạo xung vuông, cực tính âm/dương; Dải tần: Từ 5 Hz đến 10 MHz;Biên độ xung được thiết lập từ 6 V đến 60 V;Sai số ± 10 %.
16Khối tạo điện áp caoHU415631khốiNguồn cấp: + 12 VĐiến đầu ra: 500 V đến 1000 V, sai số: 0.1%.
17Khối tạo dòng caoHI-43.0141khốiNguồn cấp: ±12 V/DCDòng điện đầu ra: - 10 A đến +10, sai số ± 1%
18Khối tạo tín hiệu 10 MHz đến 1 GHzFK578/J021khốiNguồn cấp: + 12 VTần số: từ 10 MHz đến 1 GHz, sai số: 1x10-6 Điện áp đầu ra bộ dao động: 1 V
19Khối thiết lập độ rộng xungPX-021khốiNguồn cung cấp: + 12 V, - 12 V;Thiết lập độ rộng xung đầu ra từ 100 ns đến 100 µs; sai số± 10 %.
20Khối thiết lập và hiển thị 8.1/2FJ203.2331khốiNguồn cấp: + 5 V/DCĐiện áp đầu vào: -10 mV đến 10 mVSai số hiển thị: 0.1%
21Khối vi xử lý3.065.0191khốiNguồn cấp: ± 12 V, + 5 V; Lưu trữ và xuất dữ liệu;Tạo tín hiệu điều khiển cho toàn thiết bị;Thực hiện bài test ban đầu cho thiết bị.
22Khối biến đổi ADC5.406.0181khốiNguồn cấp: ± 12 V, + 5 VDải tần: 200 kHz đến 560 kHz Dải điện áp: 50 mV đến 150 mV Độ phân giải: 4 bit;Tốc độ lấy mẫu: 100 ns.
23Bộ biến đổi công suấtM5-782bộTín hiệu vào: Tín hiệu công suất cao tần;Tín hiệu ra: Điện áp một chiều 50 mV đến 100 mV; Điện áp đầu ra tỷ lệ với công suất tín hiệu ngõ vào.
24Bộ chia cao tần2.243.0231bộ1 ngõ vào, 4 ngõ ra;Dải tần: (2.1÷4) GHz; Hệ số chia: 1:1.
25Bộ chia điện áp đầu ra2.727.0611bộDải điện áp vào: 30 V đến 300 V; Hệ số chia 1/2, 1/4, 1/10, 1/15, 1/30.
26Bộ chia tần5.282.3111bộNguồn cung cấp: + 5.2 V;Dải tần 1 MHz đến 1000 MHz; Hệ số chia: 1/4; 1/10.
27Bộ chọn giới hạn đo tự độngАВП 2.070.0061bộNguồn cấp: ± 15 V;Tự động lựa chọn thang đo: 1 μW, 10 μW, 100 μW, 1 mW, 10 mW;
28Bộ chuyển mạchKП3/10-30P1cáiChuyển mạch 9 nút nhấn: 10 tiếp điểm thường đóng; 10 tiếp điểm thường hở;Điện áp tiếp điểm: 30 V/ 2 A
29Bộ dao động 2-4 GHz2.210.0021bộNguồn cấp: + 15 V, + 5,2 V;Tần số đầu ra từ 2 GHz đến 4 GHz, sai số ± 1x10-7; Biện độ điện áp đầu ra 50 mV.
30Bộ dao động4.345.0021bộNguồn cấp: ± 12 V/DCDải tần số: 50 Hz, 400 Hz, 1000 Hz Điện áp đầu ra bộ dao động: 1 V
31Bộ dao động chuẩn 100 MHz2.208.0722bộNguồn cấp: + 12 VTần số: 100 MHz, sai số: 1x10-6 Điện áp đầu ra bộ dao động: 2.5 V
32Bộ dao động chuẩn 5 MHz3.031.0051bộNguồn cấp: + 20 V;Tần số đầu ra: 5 MHz, sai số ± 1x10-6. Biên độ: 100 mV đến 150 mV
33Bộ khuếch đại 1,1 GHz2.030.0401BộNguồn cấp: ± 12 V;Dải tần: 100 MHz đến 1.1 GHz; Điện áp ngõ vào: 10 mVHệ số khuếch đại: 20÷35;Méo tín hiệu: ≤ 3%.
34Bộ khuếch đại5.002.0071bộNguồn cấp: + 5 V, ± 24 V; Dải tần: 20 Hz đến 200 kHz;Điện áp đầu vào 10 mV đến 200 mV; Hệ số khuếch đại 10÷15.
35Bộ khuếch đại dòng một chiều2.032.0331bộNguồn cấp: ± 15 V, + 5 V;Dải điện áp vào: 20 mV đến 80 mV; Hệ số khuếch đại: 15 ÷ 20.
36Bộ lọc nguồn4700UF 400V5bộĐiện áp cực đại: 380 VACDòng điện cực đại: 20 AKích thước: 97 x 58.5 x 45 mmLoại: lọc nguồn AC 3 pha
37Bộ lọc tần thấp5.067.0081bộNguồn cấp: + 5 V;Dải tần: 20 Hz đến 200 kHz; Méo tín hiệu ngõ ra ≤ 1%.
38Bộ nhân tần2.208.0461BộNguồn cấp: ± 12 V, - 5,2 V; Tần số đầu vào: 5 MHzGồm 3 đầu ra: 100 MHz, 100 MHz, 200 MHz; Sai số:1x10-6;
39Bộ nhân tần5 - 50 MHz1bộNguồn cấp: - 15 V;Tần số đầu vào: 5 MHz; Tần số đầu ra: 50 MHz; Sai số: ± 1x10-6.
40Bộ ổn áp ± 100 V-0,8AS8FS-C08/1001bộĐiện áp vào: xoay chiều 90 V đến 120 V; Điện áp ra ± 100 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,8 A, sai số ± 3%.
41Bộ ổn áp ± 12 V-0,5 ACP-E-C05121bộĐiện áp vào: xoay chiều 11 V đến 13 V; Điện áp ra ± 12 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,5 A, sai số ± 3%.
42Bộ ổn áp ± 15 V-0,3 ACP-E-C03151bộĐiện áp vào: xoay chiều 12 V đến 16 V; Điện áp ra ± 15 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,3 A, sai số ± 5%.
43Bộ ổn áp ± 150 V-0,1ARMD-C01/1501bộĐiện áp vào: xoay chiều 120 V đến 160 V; Điện áp ra ± 150 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,1 A, sai số ± 5%.
44Bộ ổn áp ± 80 V-0,7AEDR-C07801bộĐiện áp vào: xoay chiều 70 V đến 85 V; Điện áp ra ± 80 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,7 A, sai số ± 5%.
45Bộ ổn áp3.233.0541bộĐiện áp vào: xoay chiều 90 V đến 120 V Điện áp ra ± 100 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,8 A, sai số ± 3%.
46Bộ ổn áp 35 V-0,4 AS8FS-C040351bộĐiện áp vào: xoay chiều 30 V đến 40 V; Điện áp ra + 35 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 0,4 A, sai số ± 5%.
47Bộ ổn áp 5 V-1,2 ADR-C1.2/051bộĐiện áp vào: xoay chiều 8 V đến 10 V; Điện áp ra + 5 V, sai số ± 5% ;Dòng điện 1,2 A, sai số ± 5%.
48Bộ ổn áp nguồn4.023.1111bộĐiện áp vào: 24 VĐiện áp đầu ra: ± 12 V/DC, sai số ± 3%; dòng điện: 5 A. Điện áp đầu ra: ± 5 V/DC, sai số ± 3%; dòng điện: 2 A.
49Bộ ổn áp nguồn4.023.1121bộĐiện áp vào: từ 150 V/AC đến 250 V/ACĐiện áp đầu ra: ± 12 V/DC, sai số ± 5 %; + 5 V/DC, sai số± 5 %.Công suất tổng: 340 W
50Bộ ổn áp nguồn4.324.0011bộĐiện áp vào 24 V/DCĐiện áp đầu ra: 12 V/DC, sai số ± 3 %, công suất 120 W. Điện áp đầu ra: 5 V/DC, sai số ± 3 %, công suất 50 W
51Bộ suy giảm 60 dBXAK/18L-601bộSuy giảm 0 đến 60 dB; Bước thiết lập: 1 dB;Sai số: ± 1 dB
52Bộ tạo dao động5.282.2691bộNguồn cung cấp: - 27 V; - 12.6 V Dải tần: 100 kHz đến 1000 MHz;Điện áp ngõ ra: 0.5 V đến 2 V.
53Bộ tạo xung chuẩnPX-011bộNguồn cung cấp: + 12 V, - 12 V;Tạo xung chuẩn, tần số được thiết lập từ 5 Hz đến 10 MHz; sai số thiết lập ± 10 %;Biên độ xung ngõ ra: 4 V đến 6 V;Độ rộng xung: 10 ns, sai số ± 10 %;
54Bộ trộn tần5.282.3091bộNguồn nuôi: - 12.6 V;Tần số vào: 1 MHz đến 1000 MHz; Tần số ngõ ra: 100 kHz đến 1000 MHz;Điện áp ngõ ra: 100 mV đến 150 mV;
55Bộ trộn tần số2.206.0732bộTần số đầu vào 100 MHz đến 2 GHz; Tần số ngoại sai: (2.1÷4) GHzTần số đầu ra: 32 MHz; sai số ± 10%;Dải điện áp: (50÷100) mV.
56Bo mạch chỉ thị công suất3.656.0203cáiNguồn cấp: ± 12.6 V;Dải điện áp vào: 50 mV đến 100 mV Dải công suất: 0 ÷ 40 dB
57Bo mạch dao độngGHT-5641cáiNguồn cấp: ± 12.6 V; ± 80 V;Tần số ra: 45 Hz, 400 Hz, 1000 Hz; sai số tần số ± 5%; Điện áp đầu ra: 10 V đến 30 V;Méo tín hiệu ≤ 3%.
58Bo mạch hiển thị3.045.0181cáiNguồn cấp: + 5 V;Mức tín hiệu điều khiển kiểu TTL; Dải tần số: 10 Hz đến 37 GHz;Sai số hiển thị: ± 1x10-7
59Bo mạch ổn áp5.282.2131cáiĐiện áp vào: Xoay chiều 102 V, 10 V, 19 V, 18 V; Điện áp ra: + 6.3 V, ± 12.6 V, ± 80 V;Sai số: ± 5 %; Dòng điện: 1A;Gợn nguồn: Nhỏ hơn 20 mV.
60Bo mạch tạo xungMЕAHДPA1cáiNguồn cấp: ± 12.6 V;Xuông vuông đầu ra, biên độ xung 10 V đến 15 V; Hệ số lấp đầy xung: 1/2.
61Chuyển mạchKTP2-20-4S1cáiThiết lập hệ số từ 1 đến 10; Kiểu mã nhị phân: 1 2 4 8; Điện áp cực đại: 100 V;Dòng điện cực đại: 2 A.
62Chuyển mạchKП3/8-24P2cáiChuyển mạch 3 tầng, mỗi tầng 8 tiếp điểm; Điện áp và dòng cực đại: 100 V/ 2 A.
63Chuyển mạchKП3-9P-2Д41cáiChuyển mạch 3 tầng, mỗi tầng 9 tiếp điểm; Điện áp cực đại: 30 V/ 2 A;
64Chuyển mạchKП5/8-24P1cáiChuyển mạch 4 tầng, mỗi tầng 12 tiếp điểm;6 tiếp điểm thường hở, 6 tiếp điểm thường đóng Điện áp cực đại: 30 V/ 2 A;
65Chuyển mạchKП6/8-30P1cáiChuyển mạch 3 tầng, mỗi tầng 12 tiếp điểm:6 tiếp điểm thường hở, 6 tiếp điểm thường đóng Điện áp cực đại: 100 VDòng cực đại: 3A
66Chuyển mạchKП8/12-30P1cáiChuyển mạch 4 tầng, mỗi tầng 12 tiếp điểm:6 tiếp điểm thường hở, 6 tiếp điểm thường đóng Điện áp cực đại: 30 VDòng cực đại: 2A
67Chuyển mạchПГM-5П2H-Ш11cáiChuyển mạch thiết lập 0 ÷ 9999; 4 mức thiết lập; Độ phân dải: 1;Điện áp tiếp điểm: 100 V/ 2 A.
68Chuyển mạchПГM-6П4H-Ш21cáiChuyển mạch thiết lập 0 ÷ 9999; 4 mức thiết lập; Độ phân dải: 1;Điện áp tiếp điểm: 100 V/ 2 A.
69Đèn khuếch đại6H15П4cáiĐiện áp sợi đốt: 6.3 V;Điện áp Anot: 100 V đến 300 V; Dòng Ca tốt: 40 mA;Công suất: 1.6 W.
70Đèn khuếch đại6H6П22cáiĐiện áp sợi đốt: 6.3 V;Điện áp Anot: 250 V đến 300 V;Dòng Ca tốt: 10 mA;Công suất: 1.3 W.
71Đèn phát KЛИCТРOHK-3512cáiDải tần số phát: 2654 MHz đến 3333 MHz; Công suất phát: ≥ 80 mW;Hệ số sóng đứng: ≤ 1.3; Điện áp sợi đốt: 6.3 V;Điện áp cộng hưởng: 250 V; Dòng Ca tốt: (20÷40) mA;
72Đèn phát KЛИCТРOHK-3521cáiDải tần số phát: 3160 MHz đến 7500 MHz; Công suất phát: ≥ 30 mW;Hệ số sóng đứng: ≤ 1.2; Điện áp sợi đốt: 6.3 V;Điện áp cộng hưởng: 250 V; Dòng Ca tốt: (0.45÷0.6) A;Thời gian hoạt động tối thiểu: 2000 giờ.
73Vi mạch122YH1B4cáiNguồn cấp: ± 12.6 VHệ số khuếch đại: 500÷1000 Dòng cực đại: 6.5 mA
74Vi mạch124KT1A2cáiĐiện áp cực E: ≤ 100 V;Điện áp UkB ≤ 0.85 V;Dòng: 2 mATrở kháng: 100 Ω
75Vi mạch124KT1Б4cáiĐiện áp cực E: ≤ 200 V;Điện áp UkB ≤ 0.85 V;Dòng: 2 mA;Trở kháng: 100 Ω.
76Vi mạch130ЛA316cáiNguồn cấp: + 5 V Dòng điện: ≤ 44 mA; Mức logic 0:  0,35 V;Mức logic 1:  2,4 V.
77Vi mạch130ЛA48cáiNguồn cấp: + 5 V Dòng điện: ≤ 33 mA; Mức logic 0:  0,35 V;Mức logic 1:  2,4 V.
78Vi mạch133TM22cáiNguồn cấp: + 5 V Dòng điện: ≤ 42 mA; Mức logic 0:  0,35 V;Mức logic 1:  2,4 V.
79Vi mạch133ИE214cáiNguồn cấp: + 5 V;Đếm nhị phân-thập phân; Mức logic 0:  0,35 V;Mức logic 1: lớn hơn 2,4V.
80Vi mạch133ИД105cáiNguồn cấp: + 5 VTín hiệu ra: Mã nhị phân BCD;Dải nhiệt độ: -60 đến +125°С
81Vi mạch133ЛA16cáiNguồn cấp: + 5 V;Mức logic 0: nhỏ hơn 0,35V; Mức logic 1: lớn hơn 2,4V
82Vi mạch133ЛA33cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0:  0.4 VMức logic 1:  2.4 V
83Vi mạch133ЛA44cáiNguồn cấp: + 5 V; Dòng điện: ≤ 16.5 mA;Mức logic 0:  0,3 V;Mức logic 1:  2,4 V.
84Vi mạch133ЛA611cáiNguồn cấp: + 5 V; Dòng điện: ≤ 34 mA; Mức logic 0:  0,3 V;Mức logic 1:  2,4 V.
85Vi mạch133ЛA812cáiNguồn cấp: + 5 V; Dòng điện: ≤ 20 mA Mức logic 0:  0,3 V;Mức logic 1:  2,4 V;
86Vi mạch133ЛP12cáiNguồn cấp: + 5 V; Mức logic 0:  0,4 V;Mức logic 1:  2,4 V.
87Vi mạch134TB148cáiNguồn cấp: + 5 V; Mức logic 0:  0,3 V;Mức logic 1:  2,4 V.
88Vi mạch134TM24cáiNguồn cấp: + 7 V;Mức logic 0:  0,35 V;Mức logic 1:  2,4 V.
89Vi mạch136ЛA14cáiNguồn cấp: + 5 V; Mức logic 0:  0,3 V;Mức logic 1:  2,4 V.
90Vi mạch136ЛA35cáiNguồn cấp: + 5 V;Mức logic 0:  0,3 V;Mức logic 1:  2,4 V.
91Vi mạch136ЛA44cáiNguồn cấp: + 6 V; Mức logic 0:  0,3 V;Mức logic 1:  2,4 V.
92Vi mạch136ЛH14cáiNguồn cấp: + 5 V; Mức logic 0:  0,3 V;Mức logic 1:  2,4 V.
93Vi mạch136ЛP16cáiNguồn cấp: ± 5 V;Mức logic 0:  0,4 V;Mức logic 1:  2,4 V.
94Vi mạch136ЛP34cáiNguồn cấp: + 5 V;Mức logic 0:  0,35 V;Mức logic 1:  2,4 V.
95Vi mạch140YД1A6cáiNguồn cấp: ± 6.3 V Dòng điện: 6 mAHệ số khuếch đại: 900÷4000
96Vi mạch140YД1Б3cáiNguồn cấp: ± 12.6 V Dòng điện: 12 mAHệ số khuếch đại: 2000÷10500
97Vi mạch142EH1Б4cáiĐiện áp vào: (9÷20) V Điện áp ra: (3÷12) VDòng điện: 0.15 A
98Vi mạch149KT1Б5cáiNguồn cấp: ± 5 VĐiện áp vào: (10 ÷ 20) V;Điện áp ra: (1.6 ÷ 1.9) V;Dòng điện: 120 mA
99Vi mạch153УД24cáiNguồn cấp: ± 15 V;Dải điện áp: - 10 V đến + 10 V; Dòng điện: 4 mA;Dải nhiệt độ: -60 ° C đến + 125 ° C.
100Vi mạch153УД62cáiNguồn cấp: ± 15 V;Dải điện áp: - 100 V đến + 100 V; Dòng điện: 12 mA;Dải nhiệt độ: -60 ° C đến + 125 ° C.
101Vi mạch159HT1B8cáiĐiện áp: UCB ≤ 20 V; UEB ≤ 4 V;Điện áp kênh: 20 V;Dòng điện: 10 mA đến 40 mA;Công suất: 50 mW.
102Vi mạch198НТ1Б4cáiĐiện áp: UBE ≤ 1 V; UCE ≤ 0.7 V;Điện áp kênh: 20 V;Dòng điện: ICBO: 0.04 mA.
103Vi mạch218ГГ110cáiNguồn cấp: + 6.3 V;Điện áp ngõ ra: ≥ 2.8 V;Tần số: ≤ 250 kHz;Dòng điện: 11 mA.
104Vi mạch42APZPT4cáiNguồn cấp: + 24 V; Điện áp ngõ ra: ≥ 5.5 V;Tần số: ≤ 1 MHz;Dòng điện: 30 mA.
105Vi mạch504НТ4В6cáiĐiện áp vào: ≤ 5 V;Dòng điện: (1.5 ÷ 7.5) mA;Điện áp ngược: ≤ 30 mV;Tần số hoạt động: 1 kHz.
106Vi mạch514ИД211cáiNguồn cấp: + 5 V;Mức logic 0:  0,8 V;Mức logic 1:  2 V;Dòng điện: ≤ 250 mA.
107Vi mạch521CA34cáiNguồn cấp: + 15 V;Điện áp cực dương: 13.5 V đến 16.5 V; Điện áp cực âm: - 16.5 V đến - 13.5 V;Điện áp ngõ ra: 27 V đến 33 V.
108Vi mạch544УД1A4cáiNguồn cấp: ± 13.5 V;Dòng điện ngõ vào: 25 nA; Hệ số khuếch đại: 50000;Tần số: ≥ 1 MHz.
109Vi mạch544УД2Б3cáiNguồn cấp: ± 15 V;Dòng cực đại: 7.5 mA;Điện áp: ≤ 40 mV;Hệ số khuếch đại: 5000;Tần số: ≥ 10 MHz.
110Vi mạch564KT37cáiNguồn cấp: (4.2 ÷ 13.5) V;8 ngõ vào, 4 ngõ ra;Dòng cực đại: 0.03 mA;CL ≤ 500 pF.
111Vi mạch564TM24cáiNguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V;Fliplop D: 2;Dải điện áp: - 0.5 V đến + 18 V;Điện áp mức cao: ≥ 4.99 V;Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V.
112Vi mạch564ИЕ114cáiNguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V; Bộ đếm nhị phân: 4 bit;Dải điện áp: - 0.5 V đến + 18 V; Điện áp mức cao: ≥ 4.99 VĐiện áp mức thấp: ≤ 0.01 V
113Vi mạch564ИЕ94cáiNguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V;Bộ đếm hệ cơ số 8;Dải điện áp: - 0.5 V đến + 18 V; Điện áp mức cao: ≥ 4.99 V;Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V;
114Vi mạch564ЛA76cáiNguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V;Cổng NAND: 4;Dải điện áp: - 0.5 V đến + 18 V; Điện áp mức cao: ≥ 3.5 V;Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V.
115Vi mạch564ЛE103cáiNguồn cấp: + 10 V; Cổng NOR: 3 ngõ vào;Điện áp mức cao: ≥ 9.99 V;Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V.
116Vi mạch564ЛE67cáiNguồn cấp: + 10 V;2 Cổng NOR: 4 ngõ vào; Điện áp mức cao: ≥ 9.99 V; Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V.
117Vi mạch564ЛH12cáiNguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V;Cổng NOT: 6;Thời gian chuyển đổi trạng thái: 230 ns; Dòng điện: 0.03 mA
118Vi mạch564ЛH27cáiNguồn cấp: (4.2 ÷ 15) V;Cổng NOT: 6;Thời gian chuyển đổi trạng thái: 120 ns Dòng điện: 0.03 mA
119Vi mạch564ПУ47cáiNguồn cấp: + 10 VĐiện áp mức cao: ≥ 9.99 V; Điện áp mức thấp: ≤ 0.01 V;Thời gian chuyển đổi trạng thái: 90 ns;Dòng điện: 0.03 mA
120Vi mạch74HC004cáiNguồn cấp: + 5 V Điện áp vào: (0 ÷ 5) V Điện áp ra: (0 ÷ 5)Thời gian sườn lên: 6 ns
121Vi mạchAD569JNZ5cáiVi xử lý: 16 bitVDD = 2.7 V đến 5.5 V;VREF = 2.5 V;Điện áp Logic: 1.62 V đến 5.5 V;RL = 2 kΩ; CL = 200 pF.
122Vi mạchAD627AR4cáiNguồn cung cấp: ± 5 V đến ± 15 V;Dải tần: 10 MHz;Hệ số G = 1, 10, 100, 1000
123Vi mạchAD96205cáiNguồn cung cấp: ± 15 V;Dải tần: 600 MHz;Thời gian thiết lập: 8 ns;Mức nhiễu: 2 nV
124Vi mạchAM29F016D-90SF4cáiNguồn cung cấp: ± 5 V;Dung lượng: 16 MegabitDip: 44.
125Vi mạchCS5530-ISZ5cáiNguồn cung cấp: ± 5 V;ADC: 24 bit;Tần số: 5 MHz;Điện áp tương tự vào; 0 đến 1.6 V;Điện áp tham chiếu: 1 V đến 2.5 V;
126Vi mạchK140YД5Б3cáiNguồn cấp: + 12 V;Điện áp vào cực +: ≥ 6 V;Điện áp vào cực -: ≤ - 4 V Dòng điện: 6 μA;Hệ số khuếch đại: 45
127Vi mạchK140YД75cáiNguồn cấp: + 15 V;Dải điện áp: - 10 V đến + 10 V; Dòng điện: 3.6 mA;Hệ số khuếch đại: 30000.
128Vi mạchLM137008cáiSố kênh: 02;Điện áp nguồn: + 36 V/ ± 18 V;Điện áp lệch: ± 5 V;Dòng điện: 20 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: - 60 0C đến 150 0C.
129Vi mạchLM39009cáiĐiện áp nguồn: + 32 V;Dải tần: 4 MHz;Hệ số khuếch đại: 1000;Dòng điện: 50 mA.Dải nhiệt độ hoạt động: - 60 0C đến 150 0C.
130Vi mạchLMD18245T4cáiĐiện áp nguồn: + (12 ÷ 55) V;Ngõ ra: 02;Điện áp ngõ ra: + 60 V;Dòng điện cực đại: 3 A;Dải điện áp DAC: 0 đến 5 V
131Vi mạchMax2322cáiĐiện áp nguồn: + 6 V;Điện áp ngõ vào +: - 0.3 V đến + 14 V;Điện áp ngõ vào - : - 14 V đến – 0.3 V;Điện áp ngõ ra: VCC + 0.3 V;
132Vi mạchMB870202cáiĐiện áp nguồn: + 7 V;Điện áp ngõ vào: VSS-0.5 đến VDD+0.5;Điện áp ngõ ra: VSS-0.5 đến VDD+0.5;Công suất: 300 mW.
133Vi mạchOP073cái- Nguồn cấp: ± 3 V đến ± 18 V;- Dải tần số: 0.4 MHz;- Dòng điện vào: 4 nA;- Điện áp vào: 10 mV;- Kiểu chân cắm
134Vi mạchOP1773cái- Nguồn cấp: ± 15 V;- Dải tần số: 0.6 MHz;- Dòng điện vào: 1.5 nA;- Điện áp vào: - 14 V đến + 14 V;- Kiểu chân cắm.
135Vi mạchPIC18F2550-I/SO3cáiIC MCU 8BIT 32KB FLASH 28SOIC
136Vi mạchTL0825cái- Nguồn cấp: ± 18 V;- Dải tần số: 4 MHz;- Dòng điện vào: 300 pA;- Điện áp vào: ± 15 V;- Kiểu chân cắm.
137Vi mạchTL0844cái- Nguồn cấp: ± 18 V;- Dải tần số: 4 MHz;- Dòng điện vào: 400 pA;- Điện áp vào: ± 15 V;- Kiểu chân cắm.
138Transistor1T308B3cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE: 20, 15;Hệ số khuếch đại: 80/150;Công suất: 150 mW;Tần số: 200 MHz.
139Transistor1T403A6cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 45, 30, 20;Hệ số khuếch đại: 20/60;Công suất: 4 W.
140Transistor1T403B6cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 60, 45, 20Hệ số khuếch đại: 20/60Công suất: 4 W
141Transistor1T403Б5cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 45, 30, 20Hệ số khuếch đại: 50/150Công suất: 4 W
142Transistor2T201B6cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 10, 10, 10;Hệ số khuếch đại: 30/120;Công suất: 150 mW;Tần số: 40 MHz.
143Transistor2T208A3cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 20, 10;Hệ số khuếch đại: 20/60;Công suất: 200 mW;Tần số: >5 MHz.
144Transistor2T208E10cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 45, 45, 20;Hệ số khuếch đại: 20/240;Công suất: 200 mW;Tần số: >5 MHz.
145Transistor2T208Д11cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 30, 30, 20;Hệ số khuếch đại: 40/120;Công suất: 200 mW;Tần số: >5 MHz.
146Transistor2T301Г4cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 20, 3;Hệ số khuếch đại: 10/32;Công suất: 150 mW;Tần số: 60 MHz.
147Transistor2T301Д5cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 20, 3;Hệ số khuếch đại: 20/60;Công suất: 150 mW;Tần số: 60 MHz.
148Transistor2T306A16cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 10, 4;Hệ số khuếch đại: 20/60;Công suất: 150 mW;Tần số: 300 MHz.
149Transistor2T306Б10cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 10, 4;Hệ số khuếch đại: 40/120;Công suất: 150 mW;Tần số: 500 MHz;
150Transistor2T312B6cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 50/280;Công suất: 225 mW;Tần số: 120 MHz.
151Transistor2T312Б24cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 30, 30, 4;Hệ số khuếch đại: 25/100;Công suất: 225 mW;Tần số: 120 MHz.
152Transistor2T316Б28cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 10, 10, 4;Hệ số khuếch đại: 40/120;Công suất: 150 mW;Tần số: 800 MHz.
153Transistor2T316Г4cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 10, 10, 4;Hệ số khuếch đại: 20/100;Công suất: 150 mW;Tần số: 600 MHz.
154Transistor2T325Б4cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 10, 4;Hệ số khuếch đại: 20/60;Công suất: 225 mW;Tần số: 600 MHz.
155Transistor2T326A22cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 20/70;Công suất: 250 mW;Tần số: 400 MHz.
156Transistor2T326Б9cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 45/160;Công suất: 250 mW;Tần số: 400 MHz.
157Transistor2T363A8cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 20/120;Công suất: 150 mW;Tần số: >1 GHz.
158Transistor2T368A11cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 50/300;Công suất: 225 mW;Tần số: 900 MHz.
159Transistor2T368Б9cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 15, 15, 4;Hệ số khuếch đại: 40/500;Công suất: 225 mW;Tần số: 900 MHz.
160Transistor2T602A29cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 120, 100, 5;Hệ số khuếch đại: 20/80;Công suất: 2.8 W;Tần số: 150 MHz.
161Transistor2T602B16cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 80, 70, 5;Hệ số khuếch đại: 15/80;Công suất: 2.8 W;Tần số: 150 MHz.
162Transistor2T635A11cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 60, 60, 5;Hệ số khuếch đại: 20/150;Công suất: 500 mW.
163Transistor2T808A18cáiĐiện áp cực đại VCE, VEB: 120, 4;Hệ số khuếch đại: 10/50;Công suất: 50 W;Tần số: 7 MHz .
164Transistor2T809A4cáiĐiện áp cực đại VCE, VEB: 400, 4;Hệ số khuếch đại: 15/100;Công suất: 40 W.
165Transistor2T825A5cáiĐiện áp cực đại VCE, VEB: 90, 5;Hệ số khuếch đại: 750/18K;Công suất: 125 W;Tần số: >3 MHz.
166Transistor2Π301A6cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 20, 20, 30;Hệ số khuếch đại: 130;Công suất: 200 mW;Tần số: 100 MHz.
167Transistor2Π302B4cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE,: 35, 35;Công suất: 7 W;Hệ số khuếch đại: 10;Tần số: 0.2 MHz.
168Transistor2Π305A3cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE: 60, 60;Hệ số khuếch đại: 7/30;Công suất: 10 W;Tần số: 0.05 MHz.
169Transistor2Π307A7cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 80, 80, 3;Hệ số khuếch đại: 30/90;Công suất: 250 mW;Tần số: 20 MHz.
170Transistor2Π307Б8cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 80, 80, 3;Hệ số khuếch đại: 50/150;Công suất: 250 mW;Tần số: 20 MHz.
171Transistor2Π307Г12cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 80, 80, 3;Hệ số khuếch đại: 16/50;Công suất: 250 mW;Tần số: 20 MHz.
172Transistor2Π701A2cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 60, 60, 2;Hệ số khuếch đại: 15/60;Công suất: 10 W;Tần số: 12.5 MHz.
173TransistorBDW84C6cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: -100, -100, -5;Dòng cực C: -15 A;Công suất: 150 W.
174TransistorIGBT P549A076cáiĐiện áp VCES: 1200 V; VGES: ± 25 V;Dòng tải liên tục: 64 A (25 oC), 40 A (100 oC);Dòng đỉnh: 160 A.
175TransistorIGBT PM20CEA060-35cáiĐiện áp đỉnh: 1350 V;Dòng đỉnh: 40 A Kiểu chân: TO-247.
176TransistorIRG4PC50UPBF5cáiĐiện áp cực đại VCE: 600 V;Dòng cực C: 55 A;Công suất: 200 W.
177TransistorKSC3552NTU2cáiĐiện áp cực đại VCE: 800 V;Dòng cực C: 12 A;Công suất: 150 W.
178TransistorL702N10cáiĐiện áp cực đại VCE: 90 V;Dòng cực C: 3 A;Công suất: 20 W.
179TransistorMJ15024G6cáiĐiện áp cực đại VCE: 250 V;Dòng cực C: 16 A;Công suất: 250 W.
180TransistorNJW1302G6cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 250, 250, 5;Dòng cực C: 5 A;Công suất: 200 W;Loại: NPN.
181TransistorNJW3281G5cáiĐiện áp cực đại VCB, VCE, VEB: 250, 250, 5;Dòng cực C: 5 A;Công suất: 200 W;Loại: PNP.
182Biến áp nguồnТР194-115-400В1cáiĐiện áp vào: (220 ± 22) V, tần số 50 Hz; Điện áp ra: 18 V, 18 V, 26 V, 26 V;Sai số ± 5 %;Công suất: 450 V.A.
183Biến áp nguồnТАН14-220-501cáiĐiện áp vào: (220 ± 22) V, tần số 50 Hz; Điện áp ra: 160 V, 110 V, 19 V;Sai số ± 5 %;Công suất: 750 V.A.
184Biến áp nguồnТПП10-220-4001cáiĐiện áp vào: (220 ± 22) V, tần số 50 Hz/ 400 Hz;Điện áp ra: 16 V, 32 V, 16 V, 18 V;Sai số: ± 5 %;Công suất: 420 V.A
185Biến áp nguồnТПП269-127/220-501cáiĐiện áp vào: (110 ± 10) V/ (220 ± 22) V, tần số 50 Hz;Điện áp ra: 10 V, 26 V, 32 V, 20 V;Sai số: ± 5 %;Công suất: 530 V.A
186Biến áp nguồnТР194-115-400В1cáiĐiện áp vào: (220 ± 22) V, tần số 50 Hz; Điện áp ra: 18 V, 18 V, 26 V, 26 VSai số ± 5 %Công suất: 450 V.A
187Biến áp nguồnТР195-115-230В1cáiĐiện áp vào: (110 ± 10) V/ (220 ± 22) V, tần số 50 Hz;Điện áp ra: 8 V, 12 V, 15 V; Sai số: ± 5 %Công suất: 350 V.A
188Biến áp xungТИЛ6В1cáiHệ số điện áp trên đầu ra:1-4/8-5 là 1:2.5; 1-4/7-6 là 1:1.79;Dải tần: 75 kHz đến 1 MHz; Trở kháng vào ≥ 4 kΩ.
189Biến áp xungТИМ-220В1cáiĐộ rộng xung: (0.2 ÷ 100) μs; Biên độ cực đại: 30 V;Tần số xung: 300 Hz đến 100 kHz;Điện trở cách điện: 500 MΩ.
190Biến trở3590S-2034cáiGiá trị: 20 kΩ; Công suất: 2 W;Sai số: 3 %
191Biến trở công suất10R 25W4cáiGiá trị: 10 Ω; Công suất: 25 W;Sai số: 5 %
192Biến trởRV30YN20S B103 10K5cáiGiá trị: 10 kΩ; Công suất: 3 W;Sai số: 3 %
193Biến trởWXD4-23-1023cáiGiá trị: 1 kΩ; Công suất: 3 W;Sai số: 5 %
194Biến trởWXD4-23-4725cáiGiá trị: 4.7 kΩ; Công suất: 3 W;Sai số: 5 %
195Biến trởПП3-50 6803cáiGiá trị: 680 Ω; Công suất: 5 W;Sai số: 3 %
196Biến trởПП3-51 3302cáiGiá trị: 230 Ω; Công suất: 10 W;Sai số: 5 %
197Biến trởППБ-16Г 10Вт 2207cáiGiá trị: 220 Ω;Công suất: 10 W; Sai số: 5 %
198Biến trởППБ-16Г 12Вт 1.5К4cáiGiá trị: 1.5 kΩ; Công suất: 12 W;Sai số: 5 %
199Biến trởППБ-3А 5Вт 1508cáiGiá trị: 150 Ω;Công suất: 5 W; Sai số: 5 %
200Biến trởСП3-17АВ 0.5Вт 156К5cáiGiá trị: 156 kΩ; Công suất: 0.5 W;Sai số: 3 %
201Biến trởСП3-17АВ 0.5Вт 22К4cáiGiá trị: 22 kΩ; Công suất: 0.5 W;Sai số: 3 %
202Biến trởСП3-38НА 1Вт 15К3cáiGiá trị: 15 kΩ; Công suất: 1 W;Sai số: 5 %
203Biến trởСП4-1.5МА 1Вт 10К4cáiGiá trị: 10 kΩ; Công suất: 1 W;Sai số: 5 %
204Biến trởСП5-2ВА 0.5Вт 22К4cáiGiá trị: 22 kΩ;Công suất: 0.5 W; Sai số: 3 %
205Biến trởСП5-30-II-40Д 3303cáiGiá trị: 330 Ω; Công suất: 10 W;Sai số: 5 %
206Biến trởСП5-30-II-50Д 3306cáiGiá trị: 330 Ω;Công suất: 5 W; Sai số: 3 %
207Biến trởСП5-30А 1Вт 12К3cáiGiá trị: 12 kΩ; Công suất: 1 W;Sai số: 3 %
208Biến trởСП5-32-II-50Д 3302cáiGiá trị: 330 Ω; Công suất: 10 W;Sai số: 5 %
209Biến trởСП5-32-II-50Д 4703cáiGiá trị: 470 Ω;Công suất: 10 W; Sai số: 5 %
210Biến trởСП5-32А 1Вт 10К2cáiGiá trị: 10 kΩ;Công suất: 1 W; Sai số: 5 %
211Biến trởСП5-33-II-52Д 3301cáiGiá trị: 330 Ω;Công suất: 15 W;Sai số: 5 %.
212Biến trởСП5-35А 1Вт 10К3cáiGiá trị: 10 kΩ; Công suất: 1 W;Sai số: 5 %
213Biến trởСП5-35А 1Вт 12К4cáiGiá trị: 12 kΩ; Công suất: 1 W;Sai số: 5 %
214Biến trởСП5-35А 2Вт 10К1cáiGiá trị: 10 kΩ; Công suất: 2 W;Sai số: 10 %
215Cuộn dâyДM -0,2-180 MHz6cáiGiá trị: 0.2;Tần số: 180 MHz
216Cuộn dâyДM-0,1-100 MHz4cáiGiá trị: 0.1Tần số: 100 MHz
217Đi ốt1Д507A2cáiĐiện áp thuận:  0.5 V; Điện áp ngược:  20 V;Dòng ngược:  50 µA
218Đi ốt2C1194cáiĐiện áp định mức: 1.9 V;Dòng điện tối đa cho phép: 100 mA ;Công suất: 0.18 W
219Đi ốt2C1334cáiĐiện áp định mức: 1.3 V;Dòng điện tối đa cho phép: 100 mA ; Công suất: 0.16 W
220Đi ốt2C147A3cáiĐiện áp định mức: 4.7 V;Dòng điện tối đa cho phép: 58 mA; Công suất: 0.3 W
221Đi ốt2C168A4cáiĐiện áp định mức: 6.8 V;Dòng điện tối đa cho phép: 45 mA; Công suất: 0.3 W
222Đi ốt2C191A6cáiĐiện áp định mức: 9.1 V;Dòng điện tối đa cho phép: 15 mA; Công suất: 0.15 W
223Đi ốt3A112A8cáiĐiện áp định mức:  200 V;Dòng chỉnh lưu: (1-2.5) mA; Công suất: 20 mW
224Đi ốt cao tần2Г401А2cáiĐiện áp đánh thủng: (6.5-9.5) V;Dải tần: 20Hz - 2.5 MHz
225Đi ốt cao tần2Д922БГ1cáiĐiện áp ngược:  21 V; Điện áp thuận:  1 V;Dòng ngược:  0.5 µA;Tần số: 10 MHz
226Đi ốt cao tần2Д922В2cáiĐiện áp ngược:  10 V; Điện áp thuận:  1 V;Dòng ngược:  0.5 µA;Tần số: 10 MHz.
227Đi ốt cầu chỉnh lưuVS-36MT1008cáiĐiện áp định mức:  1000 V;Dòng điện:  35 A
228Đi ốt chỉnh lưu2Д220А14cáiĐiện áp ngược:  400 V;Dòng điện:  3 A
229Đi ốt chỉnh lưu2Д2998Б4cáiĐiện áp: 30 V Dòng điện: 30 A;Tần số: (10-200) kHz
230Đi ốt chỉnh lưuD92-022cáiĐiện áp định mức:  200 V;Dòng điện:  20 A
231Đi ốt siêu cao tần3А129А3cáiCông suất: 10 mW;Tần số: (80-120) GHz
232Đi ốt siêu cao tần3А136А2cáiCông suất: 100 mW;Tần số: (18-150) GHz
233Đi ốtД818A3cáiĐiện áp định mức:  9 V;Dòng điện:  33 mA; Công suất: 0.3 W
234Đi ốtД814A13cáiĐiện áp định mức: (7-14) V; Dòng điện:  24 mA;Công suất: 0.2 W
235Đi ốtД8153cáiĐiện áp định mức: (10.8-13.3) V; Dòng điện:  650 mA;Công suất: 8 W
236Đi ốtД818Д17cáiĐiện áp định mức: 9 V;Dòng điện:  33 mA; Công suất: 0.3 W
237Điện trởMP850-25.0 ± 1%5cáiGiá trị: 25 Ω; Sai số: ± 1 %;Công suất: 50 W
238Điện trởMP850-75.0-1%4cáiGiá trị: 75 Ω; Sai số: ± 1 %;Công suất: 50 W
239Điện trở ShuntFL-2 20A 75mV4cáiDòng điện: 20 A; Điện áp: 75 mV;Sai số: ± 0.5 %;
240Điện trở ShuntFL-2 5A 75mV7cáiDòng điện: 5 A;Điện áp: 75 mV;Sai số: ± 0.5 %
241Điện trởОМЛТ-3 3310cáiGiá trị: 33 Ω; Sai số: ± 1 %;Công suất: 0.25 W
242Điện trởОМЛТ-3 4.7К10cáiGiá trị: 4.7 kΩ; Sai số: ± 2 %;Công suất: 0.25 W
243Điện trởПЭВ-35 1003cáiGiá trị: 100 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 35 W
244Điện trởПЭВР-100 1204cáiGiá trị: 120 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 100 W
245Điện trởПЭВР-20 434cáiGiá trị: 43 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 20 W
246Điện trởПЭВР-22 223cáiGiá trị: 22 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 22 W
247Điện trởПЭВР-25 1683cáiGiá trị: 168 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 25 W
248Điện trởПЭВР-26 1605cáiGiá trị: 160 Ω; Sai số: ± 5 %;Công suất: 26 W
249Điện trởС5-35В 100Вт 123cáiGiá trị: 12 Ω; Sai số: ± 1 %;Công suất: 100 W
250Điện trởС5-35В 50Вт 22К8cáiGiá trị: 22 kΩ; Sai số: ± 2 %;Công suất: 50 W
251Điện trởС5-36В 15Вт 10011cáiGiá trị: 100 Ω; Sai số: ± 2 %;Công suất: 15 W
252Điện trởС5-36В 16Вт 1005cáiGiá trị: 100 Ω; Sai số: ± 2 %;Công suất: 16 W
253Điện trởС5-45В 50Вт 20К4cáiGiá trị: 20 kΩ Sai số: ± 2 %Công suất: 50 W
254Điện trởТВО-20 1.2К2cáiGiá trị: 1.2 kΩ;Sai số: ± 2 %;Công suất: 20 W
255Điện trởТВО-20 1.3К3cáiGiá trị: 1.3 kΩ; Sai số: ± 2 %;Công suất: 20 W
256Điện trởТВО-30 1.2К6cáiGiá trị: 1.2 kΩ; Sai số: ± 2 %;Công suất: 30 W
257Điện trởТВО-30 1.3К4cáiGiá trị: 1.3 kΩ; Sai số: ± 2 %;Công suất: 30 W
258Đồng hồ chỉ thịIP-M17921cáiDải chỉ thị: ± 5 % và ± 10 %, độ phân giải đến 0.1 %; Dải điện áp vào cực đại 100 mV;Trở kháng ≥ 1 kΩ
259Đồng hồ chỉ thịM42482cáiĐiện áp cực đại: 100 mV; Thang chỉ thị: ± 3 dB;Dòng điện: 100 μA
260Rơ le647611.001-091cáiĐiện áp nguồn: 15 V đến 27 V;2 tiếp điểm thường đóng, 2 tiếp điểm thường hở; Điện áp cực đại: 150 V;Dòng cực đại: 3 A.
261Rơ leMY2N-GS-AC124cáiNguồn cấp: 24 V;Điện áp tiếp điểm: 250 VAC, 125 VDC;Dòng điện: 5 A
262Rơ le nhiệtG3NA-D210B-DC52cáiNgõ vào: (5 ÷ 24) V;Ngõ ra: (5 ÷ 200) V, dòng 10 A; Dòng khởi động: 20 A
263Rơ lePЭC 15 4.591.0011cáiĐiện áp cuộn dây: (22÷36) V Điện trở: (1.5 ÷ 2.2) kΩDòng: 1.6 mA1 tiếp điểm thường hở và thường đóng
264Rơ lePЭC 42 4.569.1522cáiĐiện áp cuộn dây: (22÷36) V; Điện trở: (640 ÷ 960) Ω;Dòng: 2.2 mA;1 tiếp điểm thường hở và thường đóng
265Rơ lePЭC55A PC4.569.606 П21cáiĐiện áp cuộn dây: 27 V Điện trở: (1.6 ÷ 2.1) kΩDòng: 5 μA1 tiếp điểm thường hở và thường đóng
266Rơ lePЭC-64A7cáiĐiện áp cuộn dây: (24÷30) V; Điện trở: (820 ÷ 1210) Ω;Dòng: 5.5 mA;1 tiếp điểm thường hở và thường đóng
267Rơ leРПГ-9 15111-У3 24В1cáiĐiện áp nguồn: 24 V; 6 tiếp điểm thường hở; Điện áp cực đại: 380 V;Dòng cực đại: 4 A.
268Rơ leРЭК43 РФ4.500.478-01.013cáiĐiện áp cuộn dây: (24÷30) V; Điện trở: (4.2 ÷ 5) kΩ;Dòng: 7.5 mA;2 tiếp điểm thường hở và thường đóng
269Rơ leРЭК43 РФ4.500.478-11.012cáiĐiện áp cuộn dây: (24÷30) V Điện trở: (1.6 ÷ 1.8) kΩ;Dòng: 12.5 mA;2 tiếp điểm thường hở và thường đóng
270Tụ điện10mF FYL0H103ZF5cáiGiá trị: 0.01 F; Điện áp: 5,5 V;Sai số: ± 3 %;
271Tụ điệnК10-47А Н30 50 B 0.68 мкф8cáiGiá trị: 220 µF;Điện áp: 50 V; Sai số: ± 2 %
272Tụ điệnК10-47А Н90 50 B 6.8 мкф3cáiGiá trị: 6.8 µF Điện áp: 50 VSai số: ± 3 %
273Tụ điệnМБГЧ-1-4 750 B 1 мкф4cáiGiá trị: 1 µF;Điện áp: 750 V; Sai số: ± 1 %
274Tụ điệnCBB81-104J6cáiGiá trị: 0.1 µF; Điện áp: 2 kV;Sai số: ± 5 %
275Tụ điệnELNA RA3 35V/2200uF5cáiGiá trị: 220 µF;Điện áp: 35 V; Sai số: ± 3 %
276Tụ điệnELNA RA3 35V/4700uF8cáiGiá trị: 4700 µF; Điện áp: 35 V;Sai số: ± 3 %
277Tụ điệnNichicon FW 16V/1000uF14cáiGiá trị: 1000 µF;Điện áp: 16 V; Sai số: ± 3 %
278Tụ điệnNichicon FW 25V/220uF10cáiGiá trị: 220 µF; Điện áp: 25 V;Sai số: ± 3 %
279Tụ điệnSCR 22uF/400 V6cáiGiá trị: 22 µF;Điện áp: 400 V;Sai số: ± 5 %
280Tụ điệnSCR 2uF/400 V7cáiGiá trị: 2 µF; Điện áp: 400 V;Sai số: ± 5 %
281Tụ điệnSCR 3.3uF/400 V6cáiGiá trị: 3.3 µF;Điện áp: 400 V; Sai số: ± 5 %
282Tụ điệnSCR 5.6uF/400 V5cáiGiá trị: 5.6 µF; Điện áp: 400 V;Sai số: ± 5 %
283Tụ điệnTantalum TPSE477M010R00458cáiGiá trị: 470 µF;Điện áp: 10 V; Sai số: ± 5 %
284Tụ điệnTantalum TPME227K016R00406cáiGiá trị: 220 µF; Điện áp: 16 V;Sai số: ± 5 %
285Tụ điệnК10-16А М47 0.012 мкф4cáiGiá trị: 0.012 µF; Điện áp: 100 V;Sai số: ± 5 %
286Tụ điệnК10-16Б М1500 0.015 мкф5cáiGiá trị: 0.015 µF;Điện áp: 100 V; Sai số: ± 5 %
287Tụ điệnК10-16Б М1500 1200 пф8cáiGiá trị: 1200 pF; Điện áp: 100 V;Sai số: ± 5 %
288Tụ điệnК10-16Б М1500 220 пф16cáiGiá trị: 220 pF;Điện áp: 100 V; Sai số: ± 5 %
289Tụ điệnК10-47А МПО 100 B 0.047 мкф6cáiGiá trị: 0.047 µF; Điện áp: 100 V;Sai số: ± 5 %
290Tụ điệnК10-47А МПО 200 B 0.047 мкф4cáiGiá trị: 0.047 µF;Điện áp: 200 V; Sai số: ± 5 %
291Tụ điệnК10-47А МПО 200 B 0.068 мкф4cáiGiá trị: 0.068 µF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 5 %
292Tụ điệnК10-47А Н30 100 B 0.015 мкф8cáiGiá trị: 0.015 µF;Điện áp: 100 V; Sai số: ± 5 %
293Tụ điệnК10-47А Н30 100 B 0.12 мкф2cáiGiá trị: 0.12 µF;Điện áp: 100 V;Sai số: ± 5 %
294Tụ điệnК10-47А Н30 120 B 0.47 мкф2cáiGiá trị: 0.47 µF;Điện áp: 120 V; Sai số: ± 5 %
295Tụ điệnК10-47А Н30 200 B 0.1 мкф3cáiGiá trị: 0.1 µF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 5 %
296Tụ điệnК10-47А Н30 500 B 2200 пф10cáiGiá trị: 2200 pF;Điện áp: 500 V; Sai số: ± 5 %
297Tụ điệnК10-47А Н30 60 B 2.2 мкф5cáiGiá trị: 2.2 µF; Điện áp: 60 V;Sai số: ± 5 %
298Tụ điệnК10-47МА Н30 50 B 1.5 мкф4cáiGiá trị: 1.5 µF;Điện áp: 50 V; Sai số: ± 5 %
299Tụ điệnК10-47МА Н30 50 B 2.2 мкф7cáiGiá trị: 2.2 µF; Điện áp: 50 V;Sai số: ± 5 %
300Tụ điệnК40У-7 200 B 6800 пф8cáiGiá trị: 6800 pF;Điện áp: 200 V; Sai số: ± 5 %
301Tụ điệnК40У-7 400 B 0.1 мкф10cáiGiá trị: 0.1 µF; Điện áp: 400 V;Sai số: ± 5 %
302Tụ điệnК40У-8 200 B 6800 пф6cáiGiá trị: 6800 pF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 3 %
303Tụ điệnК40У-8 400 B 0.1 мкф8cáiGiá trị: 0.1 µF;Điện áp: 400 V; Sai số: ± 5 %
304Tụ điệnК40У-9 200 B 6800 пф4cáiGiá trị: 6800 pF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 5 %
305Tụ điệnК40У-9 400 B 0.1 мкф5cáiGiá trị: 0.1 µF;Điện áp: 400 V; Sai số: ± 3 %;
306Tụ điệnК42-18 250 B 16 мкф4cáiGiá trị: 16 µF; Điện áp: 250 V;Sai số: ± 3 %
307Tụ điệnК42-19 250 B 16 мкф4cáiGiá trị: 16 µF; Điện áp: 250 V;Sai số: ± 5 %
308Tụ điệnК42-19 500 B 16 мкф3cáiGiá trị: 16 µF; Điện áp: 500 V;Sai số: ± 5 %
309Tụ điệnК42У-2 1000 B 0.01 мкф6cáiGiá trị: 0.01 µF; Điện áp: 1000 V;Sai số: ± 5 %
310Tụ điệnК42У-2 250 B 0.22 мкф7cáiGiá trị: 0.22 µF; Điện áp: 250 V;Sai số: ± 5 %
311Tụ điệnК50-12 25 B 2000 мкф7cáiGiá trị: 2000 µF;Điện áp: 25 V; Sai số: ± 3 %
312Tụ điệnК50-20 300 B 30 мкф13cáiGiá trị: 30 µF; Điện áp: 300 V;Sai số: ± 5 %
313Tụ điệnК50-30 240 B 680 мкф6cáiGiá trị: 680 µF;Điện áp: 240 V; Sai số: ± 3 %
314Tụ điệnК50-30 250 B 680 мкф4cáiGiá trị: 680 µF; Điện áp: 250 V;Sai số: ± 3 %
315Tụ điệnК50-30 450 B 120 мкф7cáiGiá trị: 120 µF;Điện áp: 450 V; Sai số: ± 3 %
316Tụ điệnК50-30 450 B 82 мкф7cáiGiá trị: 82 µF; Điện áp: 450 V;Sai số: ± 3 %
317Tụ điệnК50-30 63 B 6800 мкф6cáiGiá trị: 6800 µF;Điện áp: 63 V; Sai số: ± 3 %
318Tụ điệnК50-35 250 B 680 мкф2cáiGiá trị: 680 µF; Điện áp: 250 V;Sai số: ± 5 %
319Tụ điệnК50-35 63 B 6800 мкф7cáiGiá trị: 6800 µF; Điện áp: 63 V;Sai số: ± 5 %
320Tụ điệnК50-68 100 B 10 мкф8cáiGiá trị: 10 µF;Điện áp: 100 V;Sai số: ± 3 %
321Tụ điệnК50-68 100 B 100 мкф5cáiGiá trị: 100 µF; Điện áp: 100 V;Sai số: ± 3 %
322Tụ điệnК50-68 25 B 220 мкф6cáiGiá trị: 220 µF;Điện áp: 25 V; Sai số: ± 3 %
323Tụ điệnК50-68 35 B 220 мкф4cáiGiá trị: 220 µF; Điện áp: 35 V;Sai số: ± 3 %
324Tụ điệnК50-68 40 B 220 мкф6cáiGiá trị: 220 µF;Điện áp: 40 V; Sai số: ± 3 %
325Tụ điệnК50-68 55 B 220 мкф4cáiGiá trị: 220 µF Điện áp: 55 VSai số: ± 3 %
326Tụ điệnК50-68 6.3 B 1000 мкф12cáiGiá trị: 1000 µF; Điện áp: 6.3 V;Sai số: ± 3 %
327Tụ điệnК50-68 6.3 B 2200 мкф5cáiGiá trị: 2200 µF;Điện áp: 63 V; Sai số: ± 3 %
328Tụ điệnК50-68 63 B 47 мкф6cáiGiá trị: 47 µF; Điện áp: 63 V;Sai số: ± 3 %
329Tụ điệnК50-68 65 B 100 мкф4cáiGiá trị: 100 µF;Điện áp: 65 V; Sai số: ± 3 %
330Tụ điệnКБГ-МН 1000 B 2.2 мкф4cáiGiá trị: 2.2 µF; Điện áp: 1000 V;Sai số: ± 3 %
331Tụ điệnМБГП-1 630 B 1 мкф4cáiGiá trị: 1 µF;Điện áp: 630 V; Sai số: ± 3 %
332Tụ điệnМБГП-2 200 B 1 мкф8cáiGiá trị: 1 µF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 3 %
333Tụ điệnМБГП-2 600 B 1 мкф5cáiGiá trị: 1 µF;Điện áp: 600 V; Sai số: ± 3 %
334Tụ điệnМБГП-2 630 B 1 мкф4cáiGiá trị: 1 µF;Điện áp: 630 V;Sai số: ± 5 %;
335Tụ điệnМБГП-2 630 B 2 мкф3cáiGiá trị: 2 µF;Điện áp: 630 V; Sai số: ± 5 %
336Tụ điệnМБГТ 1000 B 2.3 мкф4cáiGiá trị: 2.3 µF; Điện áp: 1000 V;Sai số: ± 3 %
337Tụ điệnМБГТ 170 B 20 мкф5cáiGiá trị: 20 µF;Điện áp: 170 V; Sai số: ± 3 %
338Tụ điệnМБГТ 400 B 4 мкф6cáiGiá trị: 4 µF; Điện áp: 400 V;Sai số: ± 3 %
339Tụ điệnМБГТ 550 B 2 мкф6cáiGiá trị: 2 µF;Điện áp: 550 V; Sai số: ± 3 %
340Tụ điệnМБГТ 700 B 2 мкф5cáiGiá trị: 2 µF; Điện áp: 700 V;Sai số: ± 3 %
341Tụ điệnМБГТ 750 B 10 мкф4cáiGiá trị: 10 µF;Điện áp: 750 V; Sai số: ± 3 %
342Tụ điệnОМБГ-1 200 B 0.25 мкф6cáiGiá trị: 0.25 µF; Điện áp: 200 V;Sai số: ± 3 %
343Tụ điệnОМБГ-1 200 B 0.5 мкф4cáiGiá trị: 0.5 µF; Điện áp: 200 VSai số: ± 3 %
344Tụ hóa150µF 400V5cáiGiá trị: 150 µF;Điện áp: 400 V; Sai số: ± 5 %
345Tụ hóa150µF 450V7cáiGiá trị: 150 µF; Điện áp: 450 V;Sai số: ± 5 %
346Nhựa thông1,7kgLoại 0.5 Kg/cục
347Thiếc hàn8,5cuộnThành phần: 63% thiếc (Sn) và 37% chì (Pb)Nhiệt độ nóng chảy: 183 oC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất như thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử, thiết bị đo lường thử
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).- Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->