Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717187-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20220691514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 20:19:00 đến ngày 2022-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 844,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ
Cung cấp hàng hóa là hóa chất, linh kiện, vật tư, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ và bảo hộ lao động cho năm thứ ba (năm 2022) thực hiên nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia “Nghiên cứu công nghệ tinh chế oxit nhôm tinh khiết từ hydroxit nhôm công nghiệp vùng Tây Nguyên và ứng dụng vào sản xuất bi cao nhôm chất lượng cao” thuộc “Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm về công nghệ khai thác và chế biến khoáng sản” thực hiện Đề án “Đổi mới và hiện đại hóa công nghệ trong ngành công nghiệp khai khoáng đến năm 2025”
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, địa chỉ: P214-C4 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội Số điện thoại: (024) 38680070 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội , địa chỉ: P214- C4 Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, địa chỉ: P214-C4 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội Số điện thoại: (024) 38680070 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính cho 3 năm từ năm 2019 đến năm 2021 kèm theo một trong các giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận phân tích (CoA) hoặc cam kết nguồn gốc xuất xứ và chất lượng của hàng hóa khi giao hàng (chi tiết theo danh mục hàng hóa).
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, địa chỉ: P214-C4 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội Số điện thoại: (024) 38680070 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Số điện thoại: (024) 22202316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Al(OH)3 kỹ thuật2TấnHàm lượng: Al2O3 ≥ 64%; CAS: 21645-51-2; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
2Al2O3 kỹ thuật2TấnĐộ tinh khiết: 98%; CAS: 1344-28-1; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
3AlCl3.6H2O công nghiệp1.000KgĐộ tinh khiết: 95%; CAS: 7784-13-6; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
4NH4HCO3 công nghiệp (95%)500KgĐộ tinh khiết: 95%; CAS: 1066-33-7; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
5(NH4)2CO3 công nghiệp (95%)500KgĐộ tinh khiết: 95%; CAS: 506-87-6; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
6NH4OH loại PA (25%)300LítĐộ tinh khiết: 25%; CAS: 1336-21-6; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
7CH3COOH (99%)100KgĐộ tinh khiết: 99%; CAS: 64-19-7; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
8H2C2O4 (99,5%)200KgĐộ tinh khiết: 99,5%; CAS: 144-62-7; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
9HCl công nghiệp (32%)500LítĐộ tinh khiết: 32%; CAS: 7647-01-0; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
10H2SO4 công nghiệp (98%)800LítĐộ tinh khiết: 98%; CAS: 7664-93-9; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
11HNO3 công nghiệp (68%)700LítĐộ tinh khiết: 68%; CAS: 7697-37-2; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
12NH4OH công nghiệp (25%)800LítĐộ tinh khiết: 25%; CAS: 1336-21-6; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
13Poly Vinyl Alcohol (PVA, 99%)400KgĐộ tinh khiết: 99%; CAS: 9002-89-5; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
14Poly Etylen Glycol (PEG 400, 99%)400KgĐộ tinh khiết: 99%; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
15Paraphin rắn (điểm nóng chảy 58-60℃)400Kgđiểm nóng chảy 58-60℃; CAS: 8002-74-2; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
16Stearic acid (99%)300kgĐộ tinh khiết: 99%; CAS: 57-11-4; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
17TiO2 (99%)250kgĐộ tinh khiết: 99%; CAS: 13463-67-7; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
18ZrO2 (99,5%)50kgĐộ tinh khiết: 99,5%; CAS: 1314-23-4; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
19ZrSiO4 (99%)70kgĐộ tinh khiết: 99%; CAS: 10101-52-7; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
20MgO (99%)190kgĐộ tinh khiết: 99%; CAS: 1309-48-4; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
21MnO2 (99%)200kgĐộ tinh khiết: 99%; CAS: 1313-13-9; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
22SiO2 (99%)150kgĐộ tinh khiết: 99%; CAS: 60676-86-0; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
23CaO (99%)180kgĐộ tinh khiết: 99%; CAS: 1305-78-8; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
24ZnO (99%)195kgĐộ tinh khiết: 99%; CAS: 1314-13-2; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
25MgCl2.6H2O công nghiệp (95%)160kgĐộ tinh khiết: 95%; CAS: 7791-18-6; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
26Al(NO3)3.9H2O công nghiệp (98%)200kgĐộ tinh khiết: 98%; CAS: 7784-27-2; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
27Zn(NO3)3.6H2O công nghiệp (98%)180kgĐộ tinh khiết: 98%; CAS: 10294-41-4; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
28MnSO4 (công nghiệp, 98%)180kgĐộ tinh khiết: 98%; CAS: 10034-96-5; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
29MnCl2 công nghiệp (≥ 90%)180kgĐộ tinh khiết:≥ 90%; CAS: 7773-01-5; Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giaoCung cấp COA, CO
30Cốc chịu nhiệt 5000 ml80cáiLàm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 5000 ml.Cung cấp CO, CQ
31Cốc chịu nhiệt 2000 ml90cáiLàm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 2000 ml.Cung cấp CO, CQ
32Cốc chịu nhiệt 1000 ml90cáiLàm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 1000 ml.Cung cấp CO, CQ
33Cốc chịu nhiệt 500 ml95cáiLàm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 500 mlCung cấp CO, CQ
34Cốc chịu nhiệt 250 ml100cáiLàm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 250 mlCung cấp CO, CQ
35Cốc chịu nhiệt 100 ml100cáiLàm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 100 mlCung cấp CO, CQ
36Bình định mức 1000 ml100cáiLàm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 1000 mlCung cấp CO, CQ
37Bình định mức 500 ml100cáiLàm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 500 mlCung cấp CO, CQ
38Bình định mức 250 ml100cáiLàm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 250 mlCung cấp CO, CQ
39Bình định mức 100 ml100cáiLàm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 100 mlCung cấp CO, CQ
40Bình định mức 50 ml100cáiLàm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 50 mlCung cấp CO, CQ
41Bình định mức 25 ml100cáiLàm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 25 mlCung cấp CO, CQ
42Phễu sứ phi 1040cáiLàm bằng sứ. Đường kính 10 cmCung cấp CO, CQ
43Phễu sứ phi 1240cáiLàm bằng sứ. Đường kính 12 cmCung cấp CO, CQ
44Phễu sứ phi 25035cáiLàm bằng sứ. Đường kính 25 cmCung cấp CO, CQ
45Phễu thủy tinh phi 15050cáiLàm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, dùng trong các phòng thí nghiệm. Đường kính 15 cmCung cấp CO, CQ
46Chén nung 10 ml100cáiLàm bằng sứ có khả năng chịu được nhiệt độ cao, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 10mlCung cấp CO, CQ
47Chén nung 20 ml100cáiLàm bằng sứ có khả năng chịu được nhiệt độ cao, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 20mlCung cấp CO, CQ
48Bát thạch anh 250ml5cáiLàm bằng thạch anh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 250mlCung cấp CO, CQ
49Khay nung bằng gốm5cáiVật liệu: Cao nhôm (Al2O3>90%); Thể tích tối thiểu: 50 lít; Nhiệt độ làm việc: đến 1800℃Cung cấp CO, CQ
50Giấy lọc băng xanh, phi 950hộpGiấy lọc loại băng xanh, đường kính 9 cmCung cấp CO, CQ hoặc Cam kết chất lượng
51Giấy pH144tệp80 tờ/tệp; Giải đo pH:1-14Cung cấp CO, CQ hoặc Cam kết chất lượng
52Pipet 10 ml140CáiLàm bằng thủy tinh, có vạch chia dùng trong phòng thí nghiệm. Thể tích 10 mlCung cấp CO, CQ
53Buret 25 ml100CáiLàm bằng thủy tinh, có vạch chia dùng trong phòng thí nghiệm. Thể tích 25 mlCung cấp CO, CQ
54Ống đong 100 ml100CáiLàm bằng thủy tinh, có vạch chia dùng trong phòng thí nghiệm. Thể tích 100 mlCung cấp CO, CQ
55Bình tam giác 250 ml có nút nhám100CáiLàm bằng thủy tinh, có vạch chia dùng trong phòng thí nghiệm. Thể tích 250 mlCung cấp CO, CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->