Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa đồng bộ tại chỗ xe-máy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa đồng bộ tại chỗ xe-máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756533 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 18:50:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa đồng bộ tại chỗ xe-máy năm 2022 Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa đồng bộ tại chỗ xe-máy năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đồng tốc số 4-5 hộp số ural | 1 | Bộ | Đồng tốc loại có khoá. Moay ơ đồng tốc và ống trượt được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập. Moay ơ ăn khớp với trục bằng then ở phía trong và ống trượt ăn khớp với moay ơ bằng then ở phía ngoài. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, trên bề mặt côn của vành đồng được xẻ ác rãnh nhỏ để tăng ma sát. Trên moay ơ và vành đồng có 3 rãnh để các khoá chuyển số luồn vào các rãnh này. | ||
| 2 | Bánh răng số 5 hộp số ural | 2 | Chiếc | Chất liệu bằng thép, đường kính 300mm, chiều dầy 20mm, loại răng thẳng, công suất truyền đến 40.000 kw, mức tiếp xúc bề mặt tốt, độ bền khi truyền mô men xoắn lớn. Năm sản xuất: 2021. | ||
| 3 | Má phanh chân ural | 8 | Bộ | Chất liệu: Guốc phanh bằng thép, tán gỗ phíp, Rộng: 150 mm, Dài: 300 mm. Năm sản xuất: 2021. | ||
| 4 | Vòng bi đầu trục ural | 12 | Chiếc | Chất liệu: thép, hình cầu, chịu lực, ma sát và mô men xoắn lớn. Đường kính to: 180mm, đường kính nhỏ: 140mm. Năm sản xuất: 2021. | ||
| 5 | Phớt đầu trục ural | 12 | Chiếc | Chất liệu: Cao su chịu nhiệt và chịu dầu tốt. Đường kính: 180mm. Năm sản xuất: 2021. | ||
| 6 | Trục các đăng ural | 1 | Bộ | Vật liệu bằng thép, chiều dài 1,2m, trục chữ thập và vòng bi kim chắc chắn, kín khít, đầy đủ vú mỡ, chịu lực xoắn tốt, không cong vênh. | ||
| 7 | Bơm con bánh xe ural | 12 | Bộ | Vật liệu bằng thép, kích thước chiều dài 140mm, đường kính 38mm, đầy đủ pít tông, gioăng phớt và chụp cao su che bụi, không bị ô van, cháy rỗ nòng xi lanh. Năm sản xuất: 2021. | ||
| 8 | Tổng côn CA-1097 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng thép, kích thước chiều dài 110mm, đường kính 28mm, đầu bắt dây chắc chắn, không bị cháy ren, đầy đủ pít tông, giăng phớt và chụp cao su che bụi, không bị ô van, cháy rỗ nòng xi lanh. Năm sản xuất: 2021. | ||
| 9 | Đĩa ma sát CA-1097 | 1 | Bộ | Đường kính: 60 mm. Năm sản xuất: 2021. Chế tạo từ vật liệu át-bét đồng, là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối truyền hết công xuất động cơ tới các bộ truyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh hướng tâm để thoát nhiệt và khoan các lỗ để tán đinh tán sao cho sau khi gắn các tấm ma sát lên xương đĩa, các đầu đinh tán phải tụt xuống khỏi bề mặt ma sát từ 1,5-2 mm, đầy đủ lò xo giảm chấn và có hệ số ma sát ³0,22. | ||
| 10 | Bóng điện 24v-65w | 6 | chiếc | Bóng halogen điện áp 24V, công suất 65W; chất liệu bóng bằng thủy tinh, dây tóc vonfram + khí halogen. Lumen: 1450 ±10%. | ||
| 11 | Khóa pha cốt ural | 2 | chiếc | Công tắc điện áp 24v, là cụm công tắc chuyển chiếu gần và chiếu xa của cụm đèn pha, làm việc tốt khi chuyển mạch | ||
| 12 | Máy khởi động CT103 ural | 1 | Chiếc | Điện áp: 24 V, Đường kính: 140 mm, Dài 450 mm, Tốc độ vòng quay với, dòng tải 80A: Không nhỏ hơn 3500v/p (sau 30 giây đóng tải). Năm sản xuất: 2021 | ||
| 13 | Rơ le xin nhan 24v | 2 | Chiếc | Vỏ nhôm, Sử dụng với điện áp 24V, 3 chân, cuộn dây điện bảo đảm tốt. | ||
| 14 | Còi điện 24v | 2 | Chiếc | Sử dụng với điện áp 24V. Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất. (từ 90÷ 115db). | ||
| 15 | Khóa mát 24 v | 3 | Chiếc | Điện áp 24v, 20A, bảo đảm hoạt động tốt, cắt nối dòng điện tốt. | ||
| 16 | Bộ cút nước ural | 2 | Bộ | Chất liệu cao su, đường kính 70mm, dài 400mm, chịu nhiệt và chịu áp suất lớn. | ||
| 17 | Đai siết 70mm | 20 | Chiếc | Bằng thép, đường kính 70mm, đầy đủ ốc vít chắn chắn, còn mới chưa bị han gỉ. | ||
| 18 | Bơm nước ural | 1 | Chiếc | Vật liệu bằng hợp kim nhôm, trục bơm nước bằng thép, vòng bi trục và bộ phận phớt làm kín bảo đảm không rò rỉ nước, chịu được áp suất và nhiệt độ cao. | ||
| 19 | Két nước ural | 2 | Chiếc | Dung tích két: Xấp xỉ 23 lít - Chênh nhiệt độ vào/ra: 5 độ - Chất liệu thanh tản nhiệt: đồng, khung chắc chắn và có đế bắt. | ||
| 20 | Dây cua roa ural | 2 | Chiếc | Dây có nhiều bố gai truyền động tốt, độ co dãn trong giới hạn cho phép, không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. Năm sản xuất 2021. | ||
| 21 | Thùng nhiên liệu ural | 2 | Chiếc | Vật liệu bằng thép, dung tích chứa 400 lít, không móp méo, đảm bảo kín khít, nắp thùng chắc chắn và kín khít, | ||
| 22 | Đèn hậu ural | 4 | Chiếc | Đèn hậu 3 khoang, khung sắt, nắp đèn bằng nhựa tốt, phản quang sáng, các ốc vít chắc chắn, đầy đủ chân bóng đén điện áp 24v-20A. | ||
| 23 | Bộ khóa cửa ural | 1 | Bộ | Vật liệu bằng thép, cơ cấu hoạt động linh hoạt, lắp đặt chặt chẽ, không xô lệch, hóc khóa. | ||
| 24 | Gương chiếu hậu | 6 | Chiếc | Chất liệu: nhựa, kính, sáng rõ, kích thước 350mm x 200mm. Trọng lượng: 2 Kg. Năm sản xuất: 2021 | ||
| 25 | La zăng 14.00-20 ural | 4 | Bộ | Bằng thép chắc chắn, các lỗ bắt ốc đúng tiêu chuẩn kích thước. | ||
| 26 | Bạt xe CA-1097 | 1 | Bộ | Kích thước dài: 3,75m, rộng 2,5m, cao 1,5m, đầy đủ dây kéo và khuy bạt. | ||
| 27 | Bơm tay nhiên liệu CA-1097 | 1 | Chiếc | Vật liệu bằng thép, đảm bảo áp suất và kín khít khi bơm cung cấp nhiên liệu. | ||
| 28 | Tấm chắn bùn | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, kích thước 60x50x0,5 cm | ||
| 29 | Chổi gạt mưa | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, dài 40cm, mềm mại chịu ma sát và có độ bền tốt. | ||
| 30 | Vòi phun nhiên liệu Ural | 16 | Chiếc | Chất liệu: thép, áp suất ban đầu nâng kim phun của vòi phun không nhỏ hơn 0,8Mpa. Vòi phun phải đảm bảo cho sự dịch chuyển của kim, nhiên liệu khi phun ra từ vòi phun phải ở dạng sương mù, không có tia đặc và không hình thành giọt. Dài 150 mm. Đường kính: 16 mm. Năm sản xuất: 2021. | ||
| 31 | Đầu nối hơi ra rơ moóc ural | 2 | Chiếc | Vật liệu bằng thép, đảm bảo kín hơi khi lắp moóc và không lắp để tránh hở hơi | ||
| 32 | Bơm nước TNĐ | 1 | Chiếc | Vật liệu bằng thép, bảo đảm kín khít, không chảy nước, và bảo đảm lưu lượng cung cấp làm mát | ||
| 33 | Thùng nhiên liệu TNĐ | 1 | Chiếc | Chất liệu sắt, có nắp đậy chắn chắn, dung tích chứa 150 lít. | ||
| 34 | Bộ cút nước TNĐ | 1 | Bộ | Đường kính: 55 mm - Chiều dài 500 mm - Chất liệu: cao su, chịu nhiệt tốt | ||
| 35 | Máy khởi động TNĐ | 1 | Chiếc | Điện áp: 24 Vm, Đường kính: 140 mm, Dài 340 mm, Tốc độ vòng quay với, dòng tải 80A: Không nhỏ hơn 3500v/p (sau 30 giây đóng tải), Năm sản xuất: 2021. | ||
| 36 | Bầu lọc nhiên liệu TNĐ | 1 | Chiếc | Loại dùng cho động cơ. Vỏ làm bằng kim loại, lõi lọc, có gioăng cao su làm kín. Bề mặt gia công nhẵn bóng, không nứt vỡ, rò rỉ dầu. Đường kính ngoài, đường kính lỗ ren và bước ren được chế tạo chính xác với động cơ. | ||
| 37 | Ống xả TNĐ | 1 | Chiếc | Chất liệu: thép, Trọng lượng: 7 kg, lọc khí xả tốt, tiếng ồn trong giới hạn cho phép. | ||
| 38 | Ống gen | 38 | m | Vật liệu bằng Polieste, để luồn dây điện và cách điện, dài 1met | ||
| 39 | Dây điện đơn 1x1.5 Trần Phú | 45 | m | Dây điện bằng đồng, nhiều sợi bện tròn xoắn, điện áp định danh 300/500v | ||
| 40 | Keo X66 | 3 | Kg | Keo ở dạng nhớt, có độ dàn hồi cao, chịu được sự co giãn tự nhiên và bền trong môi trường, mầu vàng sáng, thời gian bảo quản lâu dài. | ||
| 41 | Băng dán cách điện MPE 0,12x18 | 11 | Cuộn | Băng keo có khả năng cách điện tốt, có độ dai, chịu nhiệt, kháng cháy, kháng nước tốt, độ bám dính cao. Quy cách: Cuộn bản rộng 0,12 cm, dày 50 μm, | ||
| 42 | Băng dán trắng 2cm | 3 | Cuộn | Là loại vật liệu gồm keo kết hợp với màng nhựa PVC, có độ dai, bám dính tốt. Quy cách: Cuộn, Quy cách: Cuộn bản rộng 2 cm, dày 50 μm, dài 15m | ||
| 43 | Gioăng cao su EPDM | 6 | m | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 44 | Bìa giấy 7mm | 3 | Tấm | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 2 độ dày 7mm, bề mặt nhẵn bóng, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm | ||
| 45 | Cao su trải sàn-EVA | 3 | M2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm x 1,2 m x 10m. | ||
| 46 | Chổi đánh gỉ sắt tròn | 11 | Chiếc | Vật liệu sắt, đường kính 100mm, còn mới. | ||
| 47 | Đá mài A24Q | 7 | Viên | Vật liệu đá, đường kính 100mm, còn mới. | ||
| 48 | Giấy nhám AA240 | 16 | Tờ | Độ nhám:P240- khổ A4 21* 29 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô. | ||
| 49 | Giấy nhám AA1000 | 11 | Tờ | Độ nhám: P1000- khổ A4 21* 29 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô. | ||
| 50 | Sơn nhũ Đại bàng AK H2.5 | 10 | Kg | Là sơn dầu chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng, thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 51 | Sơn xanh cỏ úa Đại bàng Cu-63M | 24 | Kg | Sơn bóng mờ cao cấp, Độ mịn ≤ 25µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 30ºC ±1ºC ≥ 30 giây. Thời gian khô với độ dày màng sơn 25 µm- 30µm: khô se ≤ 2h; khô cấp 1 ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 1 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥ 1HB. Độ bền va đập ≥ 25 kg.cm. Độ bền uốn ≥ 1 mm. Hàm lượng chất không bay hơi ≥ 50%. Tỷ trọng: 1,0 - 1,25 kg/l | ||
| 52 | Sơn chống rỉ Đại bàng AK N5S | 10 | Kg | Yêu cầu nhanh khô, có tính điền đầy cao, dễ mài nhám, giúp ngăn ngừa rỉ sét và là chất kết dính giúp bá chắc sơn phủ vào thân xe | ||
| 53 | Sơn đen Đại bàng Đe-01 | 27 | Kg | Độ mịn: ≤ 30 µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC ±0,5ºC: ≥ 55 giây. Thời gian khô cấp độ 1 với độ dày màng sơn 15 µm- 30µm: ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 2 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥: 0,15. Độ va đập của màng ≥ 45kg.cm. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, ≥ 70. Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% | ||
| 54 | Chổi quét sơn 2cm | 12 | Cái | chổi quét bảo đảm chắc chắn, mềm mại, còn mới. | ||
| 55 | Dung môi pha sơn Acetone | 10 | Lít | Là hợp chất hữu cơ công thức. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 56 | Dầu bóng tổng hợp BV-02 | 10 | Lít | Không mầu, bảo đảm khô nhanh, không đóng cục và gợn bẩn. | ||
| 57 | Xà phòng ô mô | 12 | Kg | Thành phần chính: Sodium sulfate, linear, methyl, silicate....Bảo đảm rửa sạch các chi tiết bụi bẩn,không ăn da tay, không chứa chất độc. | ||
| 58 | Dẻ bảo quản cotton | 17 | Kg | Là các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao, thấm hút dầu tốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi