Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa đồng bộ tại chỗ xe-máy năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756537-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa đồng bộ tại chỗ xe-máy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220756533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 18:50:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 107,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa đồng bộ tại chỗ xe-máy năm 2022
Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa đồng bộ tại chỗ xe-máy năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 , địa chỉ: Thôn Trại Mới, Xã Tân Hưng, Huyện Lạng Giang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 07 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đồng tốc số 4-5 hộp số ural1BộĐồng tốc loại có khoá. Moay ơ đồng tốc và ống trượt được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập. Moay ơ ăn khớp với trục bằng then ở phía trong và ống trượt ăn khớp với moay ơ bằng then ở phía ngoài. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, trên bề mặt côn của vành đồng được xẻ ác rãnh nhỏ để tăng ma sát. Trên moay ơ và vành đồng có 3 rãnh để các khoá chuyển số luồn vào các rãnh này.
2Bánh răng số 5 hộp số ural2ChiếcChất liệu bằng thép, đường kính 300mm, chiều dầy 20mm, loại răng thẳng, công suất truyền đến 40.000 kw, mức tiếp xúc bề mặt tốt, độ bền khi truyền mô men xoắn lớn. Năm sản xuất: 2021.
3Má phanh chân ural8BộChất liệu: Guốc phanh bằng thép, tán gỗ phíp, Rộng: 150 mm, Dài: 300 mm. Năm sản xuất: 2021.
4Vòng bi đầu trục ural12ChiếcChất liệu: thép, hình cầu, chịu lực, ma sát và mô men xoắn lớn. Đường kính to: 180mm, đường kính nhỏ: 140mm. Năm sản xuất: 2021.
5Phớt đầu trục ural12ChiếcChất liệu: Cao su chịu nhiệt và chịu dầu tốt. Đường kính: 180mm. Năm sản xuất: 2021.
6Trục các đăng ural1BộVật liệu bằng thép, chiều dài 1,2m, trục chữ thập và vòng bi kim chắc chắn, kín khít, đầy đủ vú mỡ, chịu lực xoắn tốt, không cong vênh.
7Bơm con bánh xe ural12BộVật liệu bằng thép, kích thước chiều dài 140mm, đường kính 38mm, đầy đủ pít tông, gioăng phớt và chụp cao su che bụi, không bị ô van, cháy rỗ nòng xi lanh. Năm sản xuất: 2021.
8Tổng côn CA-10971BộVật liệu bằng thép, kích thước chiều dài 110mm, đường kính 28mm, đầu bắt dây chắc chắn, không bị cháy ren, đầy đủ pít tông, giăng phớt và chụp cao su che bụi, không bị ô van, cháy rỗ nòng xi lanh. Năm sản xuất: 2021.
9Đĩa ma sát CA-10971BộĐường kính: 60 mm. Năm sản xuất: 2021. Chế tạo từ vật liệu át-bét đồng, là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối truyền hết công xuất động cơ tới các bộ truyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh hướng tâm để thoát nhiệt và khoan các lỗ để tán đinh tán sao cho sau khi gắn các tấm ma sát lên xương đĩa, các đầu đinh tán phải tụt xuống khỏi bề mặt ma sát từ 1,5-2 mm, đầy đủ lò xo giảm chấn và có hệ số ma sát ³0,22.
10Bóng điện 24v-65w6chiếcBóng halogen điện áp 24V, công suất 65W; chất liệu bóng bằng thủy tinh, dây tóc vonfram + khí halogen. Lumen: 1450 ±10%.
11Khóa pha cốt ural2chiếcCông tắc điện áp 24v, là cụm công tắc chuyển chiếu gần và chiếu xa của cụm đèn pha, làm việc tốt khi chuyển mạch
12Máy khởi động CT103 ural1ChiếcĐiện áp: 24 V, Đường kính: 140 mm, Dài 450 mm, Tốc độ vòng quay với, dòng tải 80A: Không nhỏ hơn 3500v/p (sau 30 giây đóng tải). Năm sản xuất: 2021
13Rơ le xin nhan 24v2ChiếcVỏ nhôm, Sử dụng với điện áp 24V, 3 chân, cuộn dây điện bảo đảm tốt.
14Còi điện 24v2ChiếcSử dụng với điện áp 24V. Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất. (từ 90÷ 115db).
15Khóa mát 24 v3ChiếcĐiện áp 24v, 20A, bảo đảm hoạt động tốt, cắt nối dòng điện tốt.
16Bộ cút nước ural2BộChất liệu cao su, đường kính 70mm, dài 400mm, chịu nhiệt và chịu áp suất lớn.
17Đai siết 70mm20ChiếcBằng thép, đường kính 70mm, đầy đủ ốc vít chắn chắn, còn mới chưa bị han gỉ.
18Bơm nước ural1ChiếcVật liệu bằng hợp kim nhôm, trục bơm nước bằng thép, vòng bi trục và bộ phận phớt làm kín bảo đảm không rò rỉ nước, chịu được áp suất và nhiệt độ cao.
19Két nước ural2ChiếcDung tích két: Xấp xỉ 23 lít - Chênh nhiệt độ vào/ra: 5 độ - Chất liệu thanh tản nhiệt: đồng, khung chắc chắn và có đế bắt.
20Dây cua roa ural2ChiếcDây có nhiều bố gai truyền động tốt, độ co dãn trong giới hạn cho phép, không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. Năm sản xuất 2021.
21Thùng nhiên liệu ural2ChiếcVật liệu bằng thép, dung tích chứa 400 lít, không móp méo, đảm bảo kín khít, nắp thùng chắc chắn và kín khít,
22Đèn hậu ural4ChiếcĐèn hậu 3 khoang, khung sắt, nắp đèn bằng nhựa tốt, phản quang sáng, các ốc vít chắc chắn, đầy đủ chân bóng đén điện áp 24v-20A.
23Bộ khóa cửa ural1BộVật liệu bằng thép, cơ cấu hoạt động linh hoạt, lắp đặt chặt chẽ, không xô lệch, hóc khóa.
24Gương chiếu hậu6ChiếcChất liệu: nhựa, kính, sáng rõ, kích thước 350mm x 200mm. Trọng lượng: 2 Kg. Năm sản xuất: 2021
25La zăng 14.00-20 ural4BộBằng thép chắc chắn, các lỗ bắt ốc đúng tiêu chuẩn kích thước.
26Bạt xe CA-10971BộKích thước dài: 3,75m, rộng 2,5m, cao 1,5m, đầy đủ dây kéo và khuy bạt.
27Bơm tay nhiên liệu CA-10971ChiếcVật liệu bằng thép, đảm bảo áp suất và kín khít khi bơm cung cấp nhiên liệu.
28Tấm chắn bùn6ChiếcChất liệu cao su, kích thước 60x50x0,5 cm
29Chổi gạt mưa6ChiếcChất liệu cao su, dài 40cm, mềm mại chịu ma sát và có độ bền tốt.
30Vòi phun nhiên liệu Ural16ChiếcChất liệu: thép, áp suất ban đầu nâng kim phun của vòi phun không nhỏ hơn 0,8Mpa. Vòi phun phải đảm bảo cho sự dịch chuyển của kim, nhiên liệu khi phun ra từ vòi phun phải ở dạng sương mù, không có tia đặc và không hình thành giọt. Dài 150 mm. Đường kính: 16 mm. Năm sản xuất: 2021.
31Đầu nối hơi ra rơ moóc ural2ChiếcVật liệu bằng thép, đảm bảo kín hơi khi lắp moóc và không lắp để tránh hở hơi
32Bơm nước TNĐ1ChiếcVật liệu bằng thép, bảo đảm kín khít, không chảy nước, và bảo đảm lưu lượng cung cấp làm mát
33Thùng nhiên liệu TNĐ1ChiếcChất liệu sắt, có nắp đậy chắn chắn, dung tích chứa 150 lít.
34Bộ cút nước TNĐ1BộĐường kính: 55 mm - Chiều dài 500 mm - Chất liệu: cao su, chịu nhiệt tốt
35Máy khởi động TNĐ1ChiếcĐiện áp: 24 Vm, Đường kính: 140 mm, Dài 340 mm, Tốc độ vòng quay với, dòng tải 80A: Không nhỏ hơn 3500v/p (sau 30 giây đóng tải), Năm sản xuất: 2021.
36Bầu lọc nhiên liệu TNĐ1ChiếcLoại dùng cho động cơ. Vỏ làm bằng kim loại, lõi lọc, có gioăng cao su làm kín. Bề mặt gia công nhẵn bóng, không nứt vỡ, rò rỉ dầu. Đường kính ngoài, đường kính lỗ ren và bước ren được chế tạo chính xác với động cơ.
37Ống xả TNĐ1ChiếcChất liệu: thép, Trọng lượng: 7 kg, lọc khí xả tốt, tiếng ồn trong giới hạn cho phép.
38Ống gen38mVật liệu bằng Polieste, để luồn dây điện và cách điện, dài 1met
39Dây điện đơn 1x1.5 Trần Phú45mDây điện bằng đồng, nhiều sợi bện tròn xoắn, điện áp định danh 300/500v
40Keo X663KgKeo ở dạng nhớt, có độ dàn hồi cao, chịu được sự co giãn tự nhiên và bền trong môi trường, mầu vàng sáng, thời gian bảo quản lâu dài.
41Băng dán cách điện MPE 0,12x1811CuộnBăng keo có khả năng cách điện tốt, có độ dai, chịu nhiệt, kháng cháy, kháng nước tốt, độ bám dính cao. Quy cách: Cuộn bản rộng 0,12 cm, dày 50 μm,
42Băng dán trắng 2cm3CuộnLà loại vật liệu gồm keo kết hợp với màng nhựa PVC, có độ dai, bám dính tốt. Quy cách: Cuộn, Quy cách: Cuộn bản rộng 2 cm, dày 50 μm, dài 15m
43Gioăng cao su EPDM6mLà cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật
44Bìa giấy 7mm3TấmĐược cán thành tấm có khổ 1,5x 2 độ dày 7mm, bề mặt nhẵn bóng, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm
45Cao su trải sàn-EVA3M2Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm x 1,2 m x 10m.
46Chổi đánh gỉ sắt tròn11ChiếcVật liệu sắt, đường kính 100mm, còn mới.
47Đá mài A24Q7ViênVật liệu đá, đường kính 100mm, còn mới.
48Giấy nhám AA24016TờĐộ nhám:P240- khổ A4 21* 29 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô.
49Giấy nhám AA100011TờĐộ nhám: P1000- khổ A4 21* 29 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô.
50Sơn nhũ Đại bàng AK H2.510KgLà sơn dầu chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng, thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại.
51Sơn xanh cỏ úa Đại bàng Cu-63M24KgSơn bóng mờ cao cấp, Độ mịn ≤ 25µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 30ºC ±1ºC ≥ 30 giây. Thời gian khô với độ dày màng sơn 25 µm- 30µm: khô se ≤ 2h; khô cấp 1 ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 1 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥ 1HB. Độ bền va đập ≥ 25 kg.cm. Độ bền uốn ≥ 1 mm. Hàm lượng chất không bay hơi ≥ 50%. Tỷ trọng: 1,0 - 1,25 kg/l
52Sơn chống rỉ Đại bàng AK N5S10KgYêu cầu nhanh khô, có tính điền đầy cao, dễ mài nhám, giúp ngăn ngừa rỉ sét và là chất kết dính giúp bá chắc sơn phủ vào thân xe
53Sơn đen Đại bàng Đe-0127KgĐộ mịn: ≤ 30 µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC ±0,5ºC: ≥ 55 giây. Thời gian khô cấp độ 1 với độ dày màng sơn 15 µm- 30µm: ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 2 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥: 0,15. Độ va đập của màng ≥ 45kg.cm. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, ≥ 70. Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50%
54Chổi quét sơn 2cm12Cáichổi quét bảo đảm chắc chắn, mềm mại, còn mới.
55Dung môi pha sơn Acetone10LítLà hợp chất hữu cơ công thức. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn.
56Dầu bóng tổng hợp BV-0210LítKhông mầu, bảo đảm khô nhanh, không đóng cục và gợn bẩn.
57Xà phòng ô mô12KgThành phần chính: Sodium sulfate, linear, methyl, silicate....Bảo đảm rửa sạch các chi tiết bụi bẩn,không ăn da tay, không chứa chất độc.
58Dẻ bảo quản cotton17KgLà các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao, thấm hút dầu tốt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->