Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753540-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220669812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:29:00 đến ngày 2022-08-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,265,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất, hạng mục công việc tương đương với các công việc thuộc phạm vi gói thầu, và phải có hạng mục PCCC.- Phải cung cấp hồ sơ chứng minh đã thực hiện (như hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn và các hồ sơ khác có liên quan-khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu).- Nhà thầu cần chứng minh đủ năng lực thực hiện gói thầu PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.385.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành;- Có chứng hành nghề giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công về PCCC;;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục PCCC thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần điện thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần cấp thoát nước thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần cơ khí thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng hàng hóa >=16 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng hàng hóa 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC
Di dời và nâng cấp Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thừa Thiên Huế
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng: 3.195 triệu đồng. Nguồn vốn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn vốn vay và huy động hợp pháp khác: phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ , địa chỉ: Tổ 6, khu vực 3, Phường An Hòa, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng số 01 Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ.. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ , địa chỉ: Tổ 6, khu vực 3, Phường An Hòa, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật tương ứng với kê khai trong E-HSDT. Ngoài ra, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu (nếu bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu.)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 332 Điện Biên Phủ, phường Trường An, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 7 Tôn Đức Thắng, phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG LÀM VIỆC 02 TẦNG+KIỂM ĐỊNH XE 1T
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT112,0241 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT74,28151 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT53,0941 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,771 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,97451 m3
6Ôp tường đá chẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,0041 m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,11541 m3
8Trát móng tường, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,94841 m2
9Bê tông móng đá 1x2 M300 BT thương phẩm (đổ bằng cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,32411 m3
10Bê tông cổ móng có TD>0.1 m2 đá 1x2 M300 bê tông thương phẩm (đổ bằng cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,39421 m3
11Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M300 bê tông thương phẩm (đổ bằng cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,00731 m3
12Bê tông tường thẳng,d= 45 cm, đá 1x2 M300 bê tông thương phẩm (đổ bằng cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT49,53361 m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT165,9421 m2
14Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT376,31681 m2
15Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,3781 m2
16Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT154,571 m2
17Gia công cốt thép móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0703Tấn
18Gia công cốt thép móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,5241Tấn
19Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,7942Tấn
20GCCT xà, dầm, giằng móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,0042Tấn
21GCCT dầm, giằng móng ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,6019Tấn
22Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,049Tấn
23Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3863Tấn
24Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT73,11811 m3
25Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT94,30081 m3
26Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1321m
27Lắp ông thép D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,481m
28Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,1571 m3
29Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,7421 m2
30Bê tông cột đá 1x2 M300 BT thương phẩm (đổ bằng cần cẩu) ch. cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,00761 m3
31Bê tông cột đá 1x2 M300 BT thương phẩm (đổ bằng cần cẩu) ch. cao cột > 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,37611 m3
32Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT364,4811 m2
33Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,9281Tấn
34Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,6549Tấn
35Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6978Tấn
36Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M300 Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,16831 m3
37Ván khuôn kim loại dầm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT275,9721 m2
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6074Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2735Tấn
40Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,538Tấn
41Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,77641 m3
42Ván khuôn kim loại sàn mái Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT262,721 m2
43Gia công cốt thép sàn _ sê nô mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,9267Tấn
44Gia công cốt thép sàn _ sê nô mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0121Tấn
45Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,76791 m3
46Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,262Tấn
47Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,15Tấn
48Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,14331 m2
49Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,49361 m3
50Ván khuôn lanh tô, giằng, lam ...Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,76191 m2
51Gia công cốt thép LT,giằng, lam ĐK:dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,5751Tấn
52Gia công cốt thép LT,giằng, lam ĐK:d 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4671Tấn
53Xây bậc cấp hầm bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,40981 m3
54Gia công lan can sắt MH3 (hầm kiểm tra xe tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0938Tấn
55Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,4m2
56GCLĐ lan can thép D79, 20x40 mạ kẽmV XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,415m2
57Lát nền, sàn Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,791 m2
58Ôp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT117,3781 m2
59Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,84771 m3
60Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,41891 m2
61Xây tường bằng gạch BT 60x95x200 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61,4041 m3
62Xây tường bằng gạch BT 60x95x200 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,97491 m3
63Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,48521 m3
64Ôp tường, trụ, cột gạch men 300x450 VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT59,041 m2
65Ôp chân tường gạch men 100x600 VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,0161 m2
66Ôp đá chẻ tường các ô trang trí lõm VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,8721 m2
67Lát nền, sàn Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT313,681 m2
68Lát nền, sàn Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34,591 m2
69Gia công giằng hầm kỹ thuật bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,1785Tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,404Tấn
71Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,404Tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,195Tấn
73Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo DST1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,429Tấn
74Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,624Tấn
75Gia công giằng mái bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2702Tấn
76Gia công giằng mái bằng thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,8965Tấn
77Lắp dựng giằng thép Liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,1667Tấn
78Cung cấp bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT196bộ
79Cung cấp bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT116bộ
80Sản xuất đà bằng thép hộp C100x50x3mm mạ kẽm TL riêng 4.71kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,977Tấn
81Sản xuất đà bằng thép hộp 40x20x1.2mm mạ kẽm TL riêng 2.26kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,034Tấn
82Sản xuất xà gồ bằng thép C 40x80x1.5mm mạ kẽm TL riêng 3.39kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,5085Tấn
83Sản xuất xà gồ bằng thép C 50x125x1.8mm mạ kẽm TL riêng 3.18kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,4108Tấn
84Lắp dựng xà gồ thép (đã tính VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,952Tấn
85Gia công tole phẳng vào dầm DST2 chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT417,17921m2
87Lợp mái tôn sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT747,781 m2
88Lợp úp nóc tole phẳng dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,041 m2
89Căng tấm đệm khí tráng bạc (Ag) chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT747,781 m2
90Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT46,931 m2
91Sản xuất đà trần bằng thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm a =800Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4466Tấn
92Lắp dựng đà trần thép đã tính VLMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,446Tấn
93Đóng trần Primar 600x600 khung nhôm nổi (khoán)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT199,21 m2
94Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT724,74921 m2
95Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.160,78621 m2
96Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT337,2811 m2
97Trát dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT260,0921 m2
98Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT331,261 m2
99Trát gờ chỉ nước sê nô Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT109,31 m
100Đắp phào đơn Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT109,31 m
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.742,1591m2
102Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.098,6991m2
103SXLD vách kính uPVC kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,695m2
104SXLD vách kính uPVC kính trắng 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,165m2
105SXLD cửa đi uPVC 4 cánh mở, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,75m2
106SXLD cửa đi uPVC 2 cánh mở, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,72m2
107SXLD cửa đi uPVC 1 cánh mở, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,35m2
108SXLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT37,25m2
109SXLD cửa sổ uPVC1 cánh lật, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,64m2
110Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
111Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
112Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14bộ
113Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25bộ
114Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh lật (bản lề chữ A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
115Gia công hoa sắt vuông 20x20mm, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,10231 tấn
116Gia công hoa sắt hộp 30x60x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,51981 tấn
117Gia công hoa sắt hộp 50x100x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,54371 tấn
118Gia công khung sắt hộp 40x80x1.5mm làm sườn trục D (2.83kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,81911 tấn
119Lợp vách tôn sóng dày 0.4mm + đệm xốpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT184,2581 m2
120Lắp dựng hoa sắt thép (VL đã tính) Vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,7672m2
121Sơn hoa sắt =sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,7671m2
122LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT108,81 m
123Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông Đkính côn, cút 90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32Cái
124Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16Cái
125LĐ ống nhựa PVC thông dầm D49mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,51 m
126LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn D42mmx2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,11 m
127Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4501 m2
128Lắp đặt đèn LED, thân nhôm tản nhiệt 2x20W,l=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT431 Bộ
129Lắp đặt đèn LED tròn lắp nổi :300x40 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT231 Bộ
130Lắp đặt đèn LED nhà xưởng - 80WMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT181 Bộ
131Lắp đặt quạt đảo chiều 360độ + núm điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14Cái
132Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + hộp + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7Cái
133Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + hộp + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10Cái
134Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + hộp + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13Cái
135Lắp đặt công tắc cầu thang đơn + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
136Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba chấu + đế chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51Cái
137LĐ ổ cắm âm sàn 8 Module (2 ổ cắm đôi 3c+2 ôc mạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6Cái
138Lắp đặt Automat 1P MCB-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15Cái
139Lắp đặt Automat 1P MCB 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
140Lắp đặt Automat 3P MCCB 30A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
141Lắp đặt Automat 3P MCCB 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
142Lắp đặt Automat 3P MCCB 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8Cái
143Lắp đặt Automat 3P MCCB 100A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
144Lắp đặt Automat 3P MCCB 150A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
145Lđặt bảng điện chứa 2-8 Modul + hộp âm (bảng điện pòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT121 Bảng
146Lđặt tủ điện KT 700x500x200 có khóa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
147Lđặt tủ điện KT 500x320x200 có khóa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
148Lắp cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15Cái
149Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT151 Bộ
150Lắp đặt đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5Cái
151Lắp đặt Switch chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5Cái
152Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.0051m
153Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.3501m
154Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2751m
155Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1001m
156Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x8)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1801m
157Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1301m
158Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT451m
159Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1301m
160Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT301m
161LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6851 m
162LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1051 m
163LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT551 m
164Lđặt ống nhựa HDPE/TFP D80/105Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT301 m
165Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,11 m3
166Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,11 m3
167Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE/TFP D90/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT151 m
168LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT951 m
169Đóng cọc ống đồng d14.2, L=2.4 mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8Cọc
170Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8Mối
171Lắp đặt cáp đồng trần M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT401m
172Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,31 m3
173Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,31 m3
174Đo điện trở tiếp đất RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Điểm
175Lắp đặt kim thu sét tiên đạo ESE NLP 2200 BK bảo vệ cấp 1, R= 79mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
176Đóng cọc ống đồng d14.2, L=2.4 mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8Cọc
177Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8Mối
178Lắp đặt cáp thoát sét CVV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT451m
179Lắp đặt cáp đồng trần M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT401m
180LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT401 m
181Trụ đỡ kim INOX D60 cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
182Phụ kiện định vị cột chống sét và cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
183Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1hộp
184Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,351 m3
185Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,351 m3
186Đo điện trở tiếp đất RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Điểm
187Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT71 Bộ
188Lắp hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7Cái
189Lắp đặt Lavabo 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT71 Bộ
190Khung đỡ bồn Inox-304 loại nhỏ (tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
191Khung đỡ bồn Inox-304 loại lớn (tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
192Ôp đá granite cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,11m2
193Lắp gương soi KT:450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7Cái
194Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61 Bộ
195Lắp vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
196Lắp vòi nước đồng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
197Lắp phễu thu d200mm loại chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5Cái
198LĐặt đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10Cái
199LĐặt đầu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13Cái
200Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
201Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
202Lắp đặt nòng INOX 200x200x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5Cái
203LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 20mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT651 m
204LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT53Cái
205LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23Cái
206LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 25mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT81 m
207LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
208LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT151 m
209LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
210LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
211LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính thu hẹp 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
212LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 50mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT711 m
213LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
214LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
215LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính thu hẹp 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
216LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT151 m
217LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13Cái
218LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x4.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT171 m
219LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5Cái
220LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
221LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x4.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT181 m
222LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11Cái
223LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13Cái
224LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT831 m
225LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33Cái
226LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x60 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
227LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10Cái
228LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x114 mm (90-135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16Cái
229LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
230LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6Cái
231Đào móng bể tự hoại có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,391 m3
232Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,131 m3
233Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,46851 m3
234Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,38361 m3
235Xây bể bằng gạch bê tông (10x20x30)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,21681 m3
236Láng bể nước dày 1.5 cm, Vữa M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,88451 m2
237Láng bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,8841 m2
238Bê tông xà, dầm, giằng bể Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,32481 m3
239Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,43911 m3
240Ván khuôn thép giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,1761 m2
241Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,02241 m2
242Gia công cốt thép giằng, đan Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0896Tấn
243Gia công cốt thép giằng, đan Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0641Tấn
244Lắp đặt tủ 19" Cabinet 12U 2 Doors, 2 Fan,D600mm 1 quạt làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11tủ
245Lắp đặt SWitch 24 PORST 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11Bộ
246Lắp đặt Pactchpanel 24 Port-CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11Bộ
247Khay lắp modul chống sét APC PRM24 19"-CAT6 lắp 24 mo đun PNETR6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
248Modul chống sét APC PNETRT6, CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23Cái
249CABLE PATCHORD RJ45- RJ45 (1M)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23Cái
250Lắp đặt ổ cắm vi tính 2 Jack, mặt nạ, hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23Cái
251Hàn, đấu nối vào đầu giắc cắm RJ45,CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT921giắc
252Lắp đặt dây cáp mạng vi tính CAT6 UTP 4_PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8201m
253LĐ ống nhựa SP D20mm (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1201 m
254Lắp đặt màn hình quan sát Smart TIVI LCD 56 inch (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21 th bị
255Đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 th bị
256Ô cứng 4TMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
257Loại thiết bị Camera IP Speed 36X hồng ngoại trong nhà (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41 th bị
258Loại thiết bị Camera IP Speed 36X hồng ngoại ngoài nhà (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61 th bị
259Lắp đặt bàn điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 bộ
260Lắp đặt dây cáp tín hiệu Camera RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4001m
261Lắp đặt dây cáp tín hiệu Camera RS-485Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2351m
262Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2301m
263Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT101m
264LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2301 m
265Lđặt ống nhựa HDPE D30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT501m
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT385,281 m3
2Thi công khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.0401m
3Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,921 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,921 m3
5Xây bó vĩa bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,1361 m3
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cỏ - Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1201 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM TRA KHÍ THẢI
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,481 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,5661 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,6821 m3
4Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2461 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,751 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,2071 m3
7Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,7131 m3
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,5121 m3
9Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,1561 m3
10Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,641 m2
11Ván khuôn kim loại cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,361 m2
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2011Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2302Tấn
14Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,51681 m3
15Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,24861 m3
16Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,9721 m2
17Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,241 m2
18Lát nền, sàn Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,21 m2
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,2m2
20SX và lắp dựng dàn thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,74441m2
22GCLĐ bách sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0707Tấn
23Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽm TL riêng 2.26kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0997Tấn
24Lắp dựng xà gồ thép (đã tính VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,071Tấn
25Lợp mái tôn sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT601 m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,9721m2
27Sơn tường đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT66,2121m2
28Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,0321 m2
29Lắp đặt đèn LED, thân nhôm tản nhiệt 2x20W,l=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51 Bộ
30Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + hộp + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
31Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + hộp + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
32Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba chấu + đế chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
33Lắp đặt Automat 1P MCB-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
34Lắp đặt Automat 3P MCCB 30A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
35Lđặt bảng điện chứa 2-8 Modul + hộp âm (bảng điện pòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bảng
36Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT851m
37Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT501m
38Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT501m
39LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT201 m
40Lđặt ống nhựa HDPE/TFP D50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT501 m
41Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,351 m3
42Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,351 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,8721 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,3561 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,7431 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3821 m3
5Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm vữa XMM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,6261 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,18951 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng móng Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4881 m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,61 m2
9GCCT xà, dầm, giằng... ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2122Tấn
10GCCT dầm, giằng... ĐK cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2144Tấn
11Đắp nền công trình tỉ lệ Đất : Cát = 1 : 1 bằng máy đầm cóc độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3121 m3
12Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3121 m3
13Lát bậc cấp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,961 m2
14Trát chân móng tường, bề dày 1.5 cm Vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,21 m2
15Ôp tường đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,21 m2
16Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4081 m3
17Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,161 m2
18Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,7681 m3
19Ván khuôn kim loại dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,41 m2
20Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,45841 m3
21Ván khuôn kim loại sàn mái Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,61 m2
22Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,8141 m3
23Làm diềm Inox 304 dày 0.8mm chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
24Lát nền, sàn Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,641 m2
25Ôp tường, trụ cao 100 gạch 100x400 VXM M75 cắt từ gạch men 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,231 m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,041 m2
27Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,841 m2
28Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,411 m2
29Trát trụ, cột Vữa XM M75 Dày 1.5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,121 m2
30Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,841 m2
31Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,761 m2
32Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm TL riêng :2.638kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0602Tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0602Tấn
34Lợp mái tôn sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,41 m2
35Lợp úp nóc tole phẳng dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,81 m2
36Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,81 m
37Đắp phào đơn Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,31 m
38Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,411m2
39Sơn tường đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,411m2
40SXLD cửa đi uPVC 2 cánh mở, kính trắng 6.38mm Profile lõi thép 1,2-1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,25m2
41SXLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở, kính trắng 6.38mm Profile lõi thép 1,2-1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,92m2
42SXLD cửa sổ uPVC cánh lật, kính trắng 6.38mm Profile lõi thép 1,2-1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,96m2
43Phụ kiện KK KinLong cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
44Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
45Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 1 cánh lật (bản lề chữMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
46Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,00771 tấn
47Đóng trần Primar 600x600 khung nhôm nổi (khoán)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,641 m2
48Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,92m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,4961m2
50LĐ ống nhựa thoát nước mái D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,61 m
51LĐ cút nhựa PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
52Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
53LĐ ống nhựa PVC thông dầm D49mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,51 m
54LĐ ống tràn nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,31 m
55Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,51 m2
56Lắp đặt đèn LED, thân nhôm tản nhiệt 1x20W,l=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
57Lắp đặt đèn LED, thân nhôm tản nhiệt 1x20W,l=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
58Lắp đặt đèn LED tròn lắp nổi :300x40 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21 Bộ
59Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + hộp + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
60Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba chấu + đế chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
61Lắp đặt Automat 1P MCB-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
62Lđặt bảng điện chứa 2-8 Modul + hộp âm (bảng điện pòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bảng
63Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT251m
64Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT401m
65Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT551m
66Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT551m
67LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT251 m
68Lđặt ống nhựa HDPE/TFP D50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT551 m
69Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,41 m3
70Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,41 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY KHÁCH
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,0921 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,9221 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6651 m3
4Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6641 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,051 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,6311 m3
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,741 m2
8Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,7361 m3
9SX và lắp dựng dàn thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,8971m2
11GCLĐ bách sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0314Tấn
12Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽm TL riêng 2.26kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1288Tấn
13Lắp dựng xà gồ thép (đã tính VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,128Tấn
14Lợp mái tôn sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33,061 m2
15Làm máng xối Inox 304 dày 0.8mm (khoán)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,96m2
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,41 m
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông Đkính côn, cút 90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6Cái
18Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
19Sơn tường đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT66,2121m2
20Lắp đặt đèn LED, thân nhôm tản nhiệt 1x20W,l=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31 Bộ
21Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + hộp + mặt che + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
22Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT701m
23Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT301m
24LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT301 m
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,761 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,8041 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,5211 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,0461 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,161 m3
6Xây tường bằng gạch KN(10x20x30)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,5361 m3
7Xây ốp trụ bằng gạch (6x9x20)cm Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,781 m3
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà tường rào Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,4221 m3
9Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,921 m3
10Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,21 m2
11Ván khuôn kim loại dầm - giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,021 m2
12Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,81 m2
13Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT81,831 m2
14Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,361 m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT126,191m2
16Gia công cửa cổng song sắt hộp mạ kẽm (h.thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,325m2
17Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1924Tấn
18Gia công hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT52,91m2
19Gia công hàng song sắt đặc lập là 30x3, 20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT85,8m2
20Cung cấp thép L25x2.5mm hàng rào (40.7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1081Tấn
21Cung cấp cột thép tráng kẽm D49x2.5mm làm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,2m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT102,3061m2
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0997Tấn
24Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0801Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1657Tấn
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng= máy cạp 9m3 Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6.644,631 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6.291,91 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT352,81 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT352,81 m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy chạy dầu Q=27-78m3/h, H=89.5-71.7m,Pentax CA50-250A (chỉ nhân công, máy bơm tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Máy
2Lắp đặt máy bơm điện P=20HP/15KW Q=27-78m3/h, H=50.5-70.8m (chỉ nhân công, máy bơm tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Máy
3Ông hút giỏ lọc + Lúp bê đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Bộ
4Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 100mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT101 m
5Lđặt côn, cút gang nối = PP gioăng csu Đkính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7Cái
6Lđặt tê gang nối = PP gioăng csu Đkính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
8Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
9Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
10Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
11Mặt bích D100/114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12Cái
12Hệ thống mồi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1HT
13Lắp đặt co kẽm d34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
14LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn Đkính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31 m
15Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
16Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Tủ
17Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT601m
18Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT601m
19Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,51 m3
20Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,51 m3
21Trụ tiếp nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Bộ
22Họng khô ngoài nhà 2 họng D65+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Bộ
23Lắp ống vải gai D50 (L=20m) khớp nhôm nối nhánh 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cuộn
24Lắp ống vải gai D65 (L=20m) khớp nhôm nối nhánh 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cuộn
25Hộp chữa cháy vách tường KT:500x625x280Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
26Hộp chữa cháy vách tường KT:1000x1250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
27Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
28Lắp đặt van xả khí Đkính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
29Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
30Đầu nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
31Đầu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
32Lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
33Lăng phun D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
34Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
35Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy d65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
36Thép buộc vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10Kg
37LĐ ống thép không rỉ nối D100/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT881 m
38LĐ côn, cút, cút thép không rỉ nối = PP hàn Đkính Cút 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
39LĐ Tê thép không rỉ nối = PP hàn Tê 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
40LĐ Thu hẹp thép không rỉ nối = PP hàn Tê 100-50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
41LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT181 m
42LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10Cái
43LĐ Tê thép không rỉ nối = PP hàn D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
44Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
45Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,431 m3
46Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,431 m3
47Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41bộ
48Đèn chỉ thị báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
49Tổ hợp chông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
50Tủ báo cháy thường 8 vùng (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
51Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
52Lắp đặt cáp tín hiệu (4x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2801m
53Lắp đặt cáp tín hiệu (20x2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT401m
54LĐ ống nhựa SP D20mm (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2601 m
55Lđặt ống nhựa HDPE D30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT401m
56Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,81 m3
57Đắp đất mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,81 m3
58Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21 Bộ
59Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51 Bộ
60Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba chấu + đế chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7Cái
61Lắp đặt Automat 2 cực MCB 20A-1P-20KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
62Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1501m
63LĐ ống nhựa SP D20mm (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT701 m
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào đất bể có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT74,971 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,991 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,141 m3
4Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,641 m3
5Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,2381 m3
6Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,161 m3
7Bê tông dầm bể Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,741 m3
8Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,9841 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT95,481 m2
10Láng bể nước dày 1.5 cm, Vữa M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT96,121 m2
11Láng bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT96,121 m2
12Gia công cốt thép tường bể Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,43Tấn
13Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,607Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất, hạng mục công việc tương đương với các công việc thuộc phạm vi gói thầu, và phải có hạng mục PCCC.- Phải cung cấp hồ sơ chứng minh đã thực hiện (như hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn và các hồ sơ khác có liên quan-khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu).- Nhà thầu cần chứng minh đủ năng lực thực hiện gói thầu PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.385.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;53
2 Chỉ huy trưởng thi công phần PCCC 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành;- Có chứng hành nghề giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công về PCCC;;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục PCCC thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;31
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần điện thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;31
5 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần cấp thoát nước thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;31
6 Kỹ thuật thi công phần cơ khí 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần cơ khí thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;31
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu có tải trọng hàng hóa >=16 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
2 Ô tô tải có tải trọng hàng hóa 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
3 Máy đào 1
4 Máy toàn đạt (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->