Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:29:00 đến ngày 2022-08-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,265,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất, hạng mục công việc tương đương với các công việc thuộc phạm vi gói thầu, và phải có hạng mục PCCC.- Phải cung cấp hồ sơ chứng minh đã thực hiện (như hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn và các hồ sơ khác có liên quan-khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu).- Nhà thầu cần chứng minh đủ năng lực thực hiện gói thầu PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.385.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành;- Có chứng hành nghề giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công về PCCC;;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục PCCC thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần điện thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần cấp thoát nước thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần cơ khí thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng hàng hóa >=16 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng hàng hóa 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC Di dời và nâng cấp Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thừa Thiên Huế 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng: 3.195 triệu đồng. Nguồn vốn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn vốn vay và huy động hợp pháp khác: phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật tương ứng với kê khai trong E-HSDT. Ngoài ra, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu (nếu bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 332 Điện Biên Phủ, phường Trường An, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 7 Tôn Đức Thắng, phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG LÀM VIỆC 02 TẦNG+KIỂM ĐỊNH XE 1T | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 112,024 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 74,2815 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 53,094 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,77 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,9745 | 1 m3 |
| 6 | Ôp tường đá chẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,004 | 1 m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,1154 | 1 m3 |
| 8 | Trát móng tường, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,9484 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M300 BT thương phẩm (đổ bằng cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,3241 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng có TD>0.1 m2 đá 1x2 M300 bê tông thương phẩm (đổ bằng cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,3942 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M300 bê tông thương phẩm (đổ bằng cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,0073 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng,d= 45 cm, đá 1x2 M300 bê tông thương phẩm (đổ bằng cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 49,5336 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 165,942 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 376,3168 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,378 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 154,57 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0703 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,5241 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,7942 | Tấn |
| 20 | GCCT xà, dầm, giằng móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,0042 | Tấn |
| 21 | GCCT dầm, giằng móng ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,6019 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,049 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3863 | Tấn |
| 24 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 73,1181 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 94,3008 | 1 m3 |
| 26 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 132 | 1m |
| 27 | Lắp ông thép D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,48 | 1m |
| 28 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,157 | 1 m3 |
| 29 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,742 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2 M300 BT thương phẩm (đổ bằng cần cẩu) ch. cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,0076 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2 M300 BT thương phẩm (đổ bằng cần cẩu) ch. cao cột > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,3761 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 364,481 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,9281 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,6549 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6978 | Tấn |
| 36 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M300 Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,1683 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn kim loại dầm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 275,972 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6074 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,2735 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,538 | Tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,7764 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn kim loại sàn mái Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 262,72 | 1 m2 |
| 43 | Gia công cốt thép sàn _ sê nô mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,9267 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép sàn _ sê nô mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0121 | Tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,7679 | 1 m3 |
| 46 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,262 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | Tấn |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,1433 | 1 m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,4936 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, giằng, lam ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 70,7619 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cốt thép LT,giằng, lam ĐK:d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5751 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép LT,giằng, lam ĐK:d 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4671 | Tấn |
| 53 | Xây bậc cấp hầm bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,4098 | 1 m3 |
| 54 | Gia công lan can sắt MH3 (hầm kiểm tra xe tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0938 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,4 | m2 |
| 56 | GCLĐ lan can thép D79, 20x40 mạ kẽmV XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30,415 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,79 | 1 m2 |
| 58 | Ôp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 117,378 | 1 m2 |
| 59 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8477 | 1 m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,4189 | 1 m2 |
| 61 | Xây tường bằng gạch BT 60x95x200 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 61,404 | 1 m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch BT 60x95x200 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 54,9749 | 1 m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,4852 | 1 m3 |
| 64 | Ôp tường, trụ, cột gạch men 300x450 VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 59,04 | 1 m2 |
| 65 | Ôp chân tường gạch men 100x600 VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,016 | 1 m2 |
| 66 | Ôp đá chẻ tường các ô trang trí lõm VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,872 | 1 m2 |
| 67 | Lát nền, sàn Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 313,68 | 1 m2 |
| 68 | Lát nền, sàn Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,59 | 1 m2 |
| 69 | Gia công giằng hầm kỹ thuật bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,1785 | Tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,404 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,404 | Tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,195 | Tấn |
| 73 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo DST1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,429 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,624 | Tấn |
| 75 | Gia công giằng mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2702 | Tấn |
| 76 | Gia công giằng mái bằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8965 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép Liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,1667 | Tấn |
| 78 | Cung cấp bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 196 | bộ |
| 79 | Cung cấp bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 116 | bộ |
| 80 | Sản xuất đà bằng thép hộp C100x50x3mm mạ kẽm TL riêng 4.71kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,977 | Tấn |
| 81 | Sản xuất đà bằng thép hộp 40x20x1.2mm mạ kẽm TL riêng 2.26kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,034 | Tấn |
| 82 | Sản xuất xà gồ bằng thép C 40x80x1.5mm mạ kẽm TL riêng 3.39kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5085 | Tấn |
| 83 | Sản xuất xà gồ bằng thép C 50x125x1.8mm mạ kẽm TL riêng 3.18kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,4108 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép (đã tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,952 | Tấn |
| 85 | Gia công tole phẳng vào dầm DST2 chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 417,1792 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 747,78 | 1 m2 |
| 88 | Lợp úp nóc tole phẳng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,04 | 1 m2 |
| 89 | Căng tấm đệm khí tráng bạc (Ag) chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 747,78 | 1 m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 46,93 | 1 m2 |
| 91 | Sản xuất đà trần bằng thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm a =800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4466 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng đà trần thép đã tính VL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,446 | Tấn |
| 93 | Đóng trần Primar 600x600 khung nhôm nổi (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 199,2 | 1 m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 724,7492 | 1 m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.160,7862 | 1 m2 |
| 96 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 337,281 | 1 m2 |
| 97 | Trát dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 260,092 | 1 m2 |
| 98 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 331,26 | 1 m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ nước sê nô Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 109,3 | 1 m |
| 100 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 109,3 | 1 m |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.742,159 | 1m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.098,699 | 1m2 |
| 103 | SXLD vách kính uPVC kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,695 | m2 |
| 104 | SXLD vách kính uPVC kính trắng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28,165 | m2 |
| 105 | SXLD cửa đi uPVC 4 cánh mở, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,75 | m2 |
| 106 | SXLD cửa đi uPVC 2 cánh mở, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,72 | m2 |
| 107 | SXLD cửa đi uPVC 1 cánh mở, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,35 | m2 |
| 108 | SXLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 37,25 | m2 |
| 109 | SXLD cửa sổ uPVC1 cánh lật, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,64 | m2 |
| 110 | Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 111 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 112 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | bộ |
| 113 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | bộ |
| 114 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh lật (bản lề chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 115 | Gia công hoa sắt vuông 20x20mm, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1023 | 1 tấn |
| 116 | Gia công hoa sắt hộp 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5198 | 1 tấn |
| 117 | Gia công hoa sắt hộp 50x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5437 | 1 tấn |
| 118 | Gia công khung sắt hộp 40x80x1.5mm làm sườn trục D (2.83kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8191 | 1 tấn |
| 119 | Lợp vách tôn sóng dày 0.4mm + đệm xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 184,258 | 1 m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt thép (VL đã tính) Vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,7672 | m2 |
| 121 | Sơn hoa sắt =sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,767 | 1m2 |
| 122 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 108,8 | 1 m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông Đkính côn, cút 90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | Cái |
| 124 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | Cái |
| 125 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm D49mmx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,5 | 1 m |
| 126 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn D42mmx2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | 1 m |
| 127 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 450 | 1 m2 |
| 128 | Lắp đặt đèn LED, thân nhôm tản nhiệt 2x20W,l=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43 | 1 Bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn LED tròn lắp nổi :300x40 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23 | 1 Bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED nhà xưởng - 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | 1 Bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360độ + núm điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | Cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + hộp + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | Cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + hộp + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + hộp + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | Cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba chấu + đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51 | Cái |
| 137 | LĐ ổ cắm âm sàn 8 Module (2 ổ cắm đôi 3c+2 ôc mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 138 | Lắp đặt Automat 1P MCB-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | Cái |
| 139 | Lắp đặt Automat 1P MCB 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 140 | Lắp đặt Automat 3P MCCB 30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 141 | Lắp đặt Automat 3P MCCB 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt Automat 3P MCCB 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | Cái |
| 143 | Lắp đặt Automat 3P MCCB 100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Automat 3P MCCB 150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 145 | Lđặt bảng điện chứa 2-8 Modul + hộp âm (bảng điện pòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | 1 Bảng |
| 146 | Lđặt tủ điện KT 700x500x200 có khóa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 147 | Lđặt tủ điện KT 500x320x200 có khóa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 148 | Lắp cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | Cái |
| 149 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | 1 Bộ |
| 150 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 151 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 152 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.005 | 1m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.350 | 1m |
| 154 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 275 | 1m |
| 155 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100 | 1m |
| 156 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x8)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 180 | 1m |
| 157 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 130 | 1m |
| 158 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45 | 1m |
| 159 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 130 | 1m |
| 160 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | 1m |
| 161 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 685 | 1 m |
| 162 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 105 | 1 m |
| 163 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55 | 1 m |
| 164 | Lđặt ống nhựa HDPE/TFP D80/105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | 1 m |
| 165 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | 1 m3 |
| 166 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | 1 m3 |
| 167 | Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE/TFP D90/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | 1 m |
| 168 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 95 | 1 m |
| 169 | Đóng cọc ống đồng d14.2, L=2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | Cọc |
| 170 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | Mối |
| 171 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | 1m |
| 172 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,3 | 1 m3 |
| 173 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,3 | 1 m3 |
| 174 | Đo điện trở tiếp đất R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Điểm |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo ESE NLP 2200 BK bảo vệ cấp 1, R= 79m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 176 | Đóng cọc ống đồng d14.2, L=2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | Cọc |
| 177 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | Mối |
| 178 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45 | 1m |
| 179 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | 1m |
| 180 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | 1 m |
| 181 | Trụ đỡ kim INOX D60 cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 182 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 183 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 184 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,35 | 1 m3 |
| 185 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,35 | 1 m3 |
| 186 | Đo điện trở tiếp đất R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Điểm |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | 1 Bộ |
| 188 | Lắp hộp phụ kiện 6 món (kệ XP,hộp giấy VS...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | Cái |
| 189 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | 1 Bộ |
| 190 | Khung đỡ bồn Inox-304 loại nhỏ (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 191 | Khung đỡ bồn Inox-304 loại lớn (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 192 | Ôp đá granite cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,11 | m2 |
| 193 | Lắp gương soi KT:450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | Cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 Bộ |
| 195 | Lắp vòi nóng lạnh + dây tắm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 196 | Lắp vòi nước đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 197 | Lắp phễu thu d200mm loại chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 198 | LĐặt đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 199 | LĐặt đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | Cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 202 | Lắp đặt nòng INOX 200x200x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 203 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 20mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 65 | 1 m |
| 204 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 53 | Cái |
| 205 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23 | Cái |
| 206 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 25mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 m |
| 207 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 208 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | 1 m |
| 209 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 210 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 211 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính thu hẹp 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 212 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 50mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 71 | 1 m |
| 213 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 214 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 215 | LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính thu hẹp 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 216 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | 1 m |
| 217 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | Cái |
| 218 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x4.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17 | 1 m |
| 219 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 220 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 221 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x4.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | 1 m |
| 222 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | Cái |
| 223 | LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | Cái |
| 224 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 83 | 1 m |
| 225 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33 | Cái |
| 226 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x60 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 227 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 228 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x114 mm (90-135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | Cái |
| 229 | LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 230 | LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 231 | Đào móng bể tự hoại có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,39 | 1 m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | 1 m3 |
| 233 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,4685 | 1 m3 |
| 234 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3836 | 1 m3 |
| 235 | Xây bể bằng gạch bê tông (10x20x30)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,2168 | 1 m3 |
| 236 | Láng bể nước dày 1.5 cm, Vữa M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,8845 | 1 m2 |
| 237 | Láng bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,884 | 1 m2 |
| 238 | Bê tông xà, dầm, giằng bể Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3248 | 1 m3 |
| 239 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4391 | 1 m3 |
| 240 | Ván khuôn thép giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,176 | 1 m2 |
| 241 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,0224 | 1 m2 |
| 242 | Gia công cốt thép giằng, đan Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0896 | Tấn |
| 243 | Gia công cốt thép giằng, đan Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0641 | Tấn |
| 244 | Lắp đặt tủ 19" Cabinet 12U 2 Doors, 2 Fan,D600mm 1 quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1tủ |
| 245 | Lắp đặt SWitch 24 PORST 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1Bộ |
| 246 | Lắp đặt Pactchpanel 24 Port-CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1Bộ |
| 247 | Khay lắp modul chống sét APC PRM24 19"-CAT6 lắp 24 mo đun PNETR6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 248 | Modul chống sét APC PNETRT6, CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23 | Cái |
| 249 | CABLE PATCHORD RJ45- RJ45 (1M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23 | Cái |
| 250 | Lắp đặt ổ cắm vi tính 2 Jack, mặt nạ, hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23 | Cái |
| 251 | Hàn, đấu nối vào đầu giắc cắm RJ45,CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 92 | 1giắc |
| 252 | Lắp đặt dây cáp mạng vi tính CAT6 UTP 4_PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 820 | 1m |
| 253 | LĐ ống nhựa SP D20mm (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 120 | 1 m |
| 254 | Lắp đặt màn hình quan sát Smart TIVI LCD 56 inch (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 th bị |
| 255 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 th bị |
| 256 | Ô cứng 4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 257 | Loại thiết bị Camera IP Speed 36X hồng ngoại trong nhà (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1 th bị |
| 258 | Loại thiết bị Camera IP Speed 36X hồng ngoại ngoài nhà (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 th bị |
| 259 | Lắp đặt bàn điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 bộ |
| 260 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Camera RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 400 | 1m |
| 261 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Camera RS-485 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 235 | 1m |
| 262 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 230 | 1m |
| 263 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1m |
| 264 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 230 | 1 m |
| 265 | Lđặt ống nhựa HDPE D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | 1m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 385,28 | 1 m3 |
| 2 | Thi công khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.040 | 1m |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,92 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,92 | 1 m3 |
| 5 | Xây bó vĩa bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,136 | 1 m3 |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 120 | 1 m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM TRA KHÍ THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,48 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,566 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,682 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,246 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,75 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,207 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,713 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,512 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,156 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,64 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,36 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2011 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2302 | Tấn |
| 14 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,5168 | 1 m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,2486 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,972 | 1 m2 |
| 17 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,24 | 1 m2 |
| 18 | Lát nền, sàn Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,2 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,2 | m2 |
| 20 | SX và lắp dựng dàn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,7444 | 1m2 |
| 22 | GCLĐ bách sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0707 | Tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽm TL riêng 2.26kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0997 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép (đã tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,071 | Tấn |
| 25 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60 | 1 m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,972 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 66,212 | 1m2 |
| 28 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,032 | 1 m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn LED, thân nhôm tản nhiệt 2x20W,l=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 Bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + hộp + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + hộp + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba chấu + đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Automat 1P MCB-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Automat 3P MCCB 30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 35 | Lđặt bảng điện chứa 2-8 Modul + hộp âm (bảng điện pòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bảng |
| 36 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 85 | 1m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | 1m |
| 38 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | 1m |
| 39 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | 1 m |
| 40 | Lđặt ống nhựa HDPE/TFP D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | 1 m |
| 41 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,35 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,35 | 1 m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,872 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,356 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,743 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,382 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,626 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,1895 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,488 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,6 | 1 m2 |
| 9 | GCCT xà, dầm, giằng... ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2122 | Tấn |
| 10 | GCCT dầm, giằng... ĐK cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2144 | Tấn |
| 11 | Đắp nền công trình tỉ lệ Đất : Cát = 1 : 1 bằng máy đầm cóc độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,312 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,312 | 1 m3 |
| 13 | Lát bậc cấp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | 1 m2 |
| 14 | Trát chân móng tường, bề dày 1.5 cm Vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,2 | 1 m2 |
| 15 | Ôp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,2 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,408 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,16 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,768 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,4584 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại sàn mái Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,6 | 1 m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,814 | 1 m3 |
| 23 | Làm diềm Inox 304 dày 0.8mm chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,64 | 1 m2 |
| 25 | Ôp tường, trụ cao 100 gạch 100x400 VXM M75 cắt từ gạch men 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,23 | 1 m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28,04 | 1 m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,84 | 1 m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 54,41 | 1 m2 |
| 29 | Trát trụ, cột Vữa XM M75 Dày 1.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,12 | 1 m2 |
| 30 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,84 | 1 m2 |
| 31 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,76 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ bằng thép Hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm TL riêng :2.638kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0602 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0602 | Tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,4 | 1 m2 |
| 35 | Lợp úp nóc tole phẳng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | 1 m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,8 | 1 m |
| 37 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,3 | 1 m |
| 38 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 88,41 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 88,41 | 1m2 |
| 40 | SXLD cửa đi uPVC 2 cánh mở, kính trắng 6.38mm Profile lõi thép 1,2-1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,25 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở, kính trắng 6.38mm Profile lõi thép 1,2-1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,92 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ uPVC cánh lật, kính trắng 6.38mm Profile lõi thép 1,2-1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | m2 |
| 43 | Phụ kiện KK KinLong cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 44 | Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 45 | Phụ kiện KK KinLong cửa sổ 1 cánh lật (bản lề chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0077 | 1 tấn |
| 47 | Đóng trần Primar 600x600 khung nhôm nổi (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,64 | 1 m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,92 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,496 | 1m2 |
| 50 | LĐ ống nhựa thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,6 | 1 m |
| 51 | LĐ cút nhựa PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 52 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 53 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm D49mmx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | 1 m |
| 54 | LĐ ống tràn nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 1 m |
| 55 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | 1 m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn LED, thân nhôm tản nhiệt 1x20W,l=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED, thân nhôm tản nhiệt 1x20W,l=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED tròn lắp nổi :300x40 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 Bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + hộp + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba chấu + đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Automat 1P MCB-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 62 | Lđặt bảng điện chứa 2-8 Modul + hộp âm (bảng điện pòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bảng |
| 63 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | 1m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | 1m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55 | 1m |
| 66 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55 | 1m |
| 67 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | 1 m |
| 68 | Lđặt ống nhựa HDPE/TFP D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55 | 1 m |
| 69 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,4 | 1 m3 |
| 70 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,4 | 1 m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,092 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,922 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,665 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch KN(10x20x30)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,664 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,05 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,631 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,74 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,736 | 1 m3 |
| 9 | SX và lắp dựng dàn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,897 | 1m2 |
| 11 | GCLĐ bách sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0314 | Tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽm TL riêng 2.26kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1288 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép (đã tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,128 | Tấn |
| 14 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33,06 | 1 m2 |
| 15 | Làm máng xối Inox 304 dày 0.8mm (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,96 | m2 |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,4 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông Đkính côn, cút 90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 19 | Sơn tường đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 66,212 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn LED, thân nhôm tản nhiệt 1x20W,l=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + hộp + mặt che + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 70 | 1m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống luồn cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | 1 m |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,76 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,804 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,521 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,046 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch KN(10x20x30)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,536 | 1 m3 |
| 7 | Xây ốp trụ bằng gạch (6x9x20)cm Dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,78 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà tường rào Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,422 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,92 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,2 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại dầm - giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,02 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,8 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 81,83 | 1 m2 |
| 14 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,36 | 1 m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 126,19 | 1m2 |
| 16 | Gia công cửa cổng song sắt hộp mạ kẽm (h.thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,325 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt L50x5mm ray cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1924 | Tấn |
| 18 | Gia công hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 52,91 | m2 |
| 19 | Gia công hàng song sắt đặc lập là 30x3, 20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 85,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp thép L25x2.5mm hàng rào (40.7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1081 | Tấn |
| 21 | Cung cấp cột thép tráng kẽm D49x2.5mm làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,2 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 102,306 | 1m2 |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0997 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0801 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1657 | Tấn |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng= máy cạp 9m3 Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6.644,63 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6.291,9 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 352,8 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 352,8 | 1 m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy chạy dầu Q=27-78m3/h, H=89.5-71.7m,Pentax CA50-250A (chỉ nhân công, máy bơm tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện P=20HP/15KW Q=27-78m3/h, H=50.5-70.8m (chỉ nhân công, máy bơm tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Máy |
| 3 | Ông hút giỏ lọc + Lúp bê đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 100mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 m |
| 5 | Lđặt côn, cút gang nối = PP gioăng csu Đkính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | Cái |
| 6 | Lđặt tê gang nối = PP gioăng csu Đkính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 10 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 11 | Mặt bích D100/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | Cái |
| 12 | Hệ thống mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt co kẽm d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 14 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn Đkính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 16 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60 | 1m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60 | 1m |
| 19 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,5 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,5 | 1 m3 |
| 21 | Trụ tiếp nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 22 | Họng khô ngoài nhà 2 họng D65+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp ống vải gai D50 (L=20m) khớp nhôm nối nhánh 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cuộn |
| 24 | Lắp ống vải gai D65 (L=20m) khớp nhôm nối nhánh 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cuộn |
| 25 | Hộp chữa cháy vách tường KT:500x625x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 26 | Hộp chữa cháy vách tường KT:1000x1250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 30 | Đầu nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 31 | Đầu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 32 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 33 | Lăng phun D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy d65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 36 | Thép buộc vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Kg |
| 37 | LĐ ống thép không rỉ nối D100/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 88 | 1 m |
| 38 | LĐ côn, cút, cút thép không rỉ nối = PP hàn Đkính Cút 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 39 | LĐ Tê thép không rỉ nối = PP hàn Tê 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 40 | LĐ Thu hẹp thép không rỉ nối = PP hàn Tê 100-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 41 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | 1 m |
| 42 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 43 | LĐ Tê thép không rỉ nối = PP hàn D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 45 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,43 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,43 | 1 m3 |
| 47 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41 | bộ |
| 48 | Đèn chỉ thị báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | bộ |
| 49 | Tổ hợp chông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 50 | Tủ báo cháy thường 8 vùng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 51 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cáp tín hiệu (4x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 280 | 1m |
| 53 | Lắp đặt cáp tín hiệu (20x2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | 1m |
| 54 | LĐ ống nhựa SP D20mm (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 260 | 1 m |
| 55 | Lđặt ống nhựa HDPE D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | 1m |
| 56 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | 1 m3 |
| 57 | Đắp đất mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | 1 m3 |
| 58 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 Bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 Bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba chấu + đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Automat 2 cực MCB 20A-1P-20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) CV(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 150 | 1m |
| 63 | LĐ ống nhựa SP D20mm (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 70 | 1 m |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất bể có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 74,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,99 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,64 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,238 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông dầm bể Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,74 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,984 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 95,48 | 1 m2 |
| 10 | Láng bể nước dày 1.5 cm, Vữa M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 96,12 | 1 m2 |
| 11 | Láng bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 96,12 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tường bể Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,43 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,607 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất, hạng mục công việc tương đương với các công việc thuộc phạm vi gói thầu, và phải có hạng mục PCCC.- Phải cung cấp hồ sơ chứng minh đã thực hiện (như hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn và các hồ sơ khác có liên quan-khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu).- Nhà thầu cần chứng minh đủ năng lực thực hiện gói thầu PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.385.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành;- Có chứng hành nghề giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công về PCCC;;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục PCCC thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần điện thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần cấp thoát nước thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phần cơ khí | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần cơ khí thuộc công trình Xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động;- Có CMND/CCCD; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | có tải trọng hàng hóa >=16 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tải | có tải trọng hàng hóa 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | 1 | |
| 4 | Máy toàn đạt | (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi