Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây từ ĐĐ đến G19 (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 500kV Thạnh Mỹ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754030-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN TRUNG - TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây từ ĐĐ đến G19 (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 500kV Thạnh Mỹ)
Số hiệu KHLCNT 20220753513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:31:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 103,141,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đình kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥144.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sưchuyênngành Xâydunghoặc kỹ sưĐiệnphù hợpvớigóithầu, cóthờigian làm côngtácthi công xâydungtối thiểu là 07năm.-Đã từng chỉhuytrưởng thi côngítnhất 01 côngtrìnhđường dây cócấpđiện áp220kVhoặc 02 côngtrìnhđường dây110kVtrong vòng05nămgần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phầnđiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sưchuyên ngành Điệnphù hợp với góithầu,có thời gianlàm công tác thicôngxây dung tốithiểulà 05 năm.-Đãtừng giâm satthi công ít nhất01công trìnhđường dây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phầnxây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sưchuyên ngành xây dungphù hợp với góithầu,có thời gianlàm công tác thicôngxây dung tốithiểulà 05 năm.-Đãtừng giâm satthi công ít nhất01công trìnhđường dây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchtrắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sưđịa chất /trắcđạc/trắcđịa: Có thờigian làm công táclien quan tối thiểu03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchan toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn à kỹ sư cóngành phù hợp vớigói thầu, có thờigianlàm công tácliênquan tối thiểu03năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn công nhân bậc3/7về cácchuyên ngành:xây dựng,cơ khí,hàn,điện và có thẻantoàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=25 tấn, độ vươn xa >=20m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Loại 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0.8-1.4m3
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Loại trên 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lọai >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy kéo dây thông thường
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại thông thường
- Số lượng tối thiểu 3
13-Tời và thiết bị dung cột
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị Máy kéodây,Máy hãm dây đặc chủng,trọn bộTrọn bộ bao gồmmáyhãm,máy kéo và phụkiệnđikèm:bộ gá, giá đỡ,cápthépchống xoắn, rulô,điềuchỉnh độ căng thayđổivà căng dây dẫn ápsuấtlien tục,hệ thống bả vệquá tảitự động
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa phá đá thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đi kèm với máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
17-Dung cụ thiết bị thi công phùhợp với biện pháp thi côngcủa nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây từ ĐĐ đến G19 (bao gồm mở rộng ngăn lộ tại TBA 500kV Thạnh Mỹ)
Đường dây 220 kV Thạnh Mỹ - Duy Xuyên
365 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKKT, Dư toán, HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn đánh giá EHSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, bu lông neo, xi măng, vât tư thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LÔ.(nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
B Móng cột cổng 220kV MCT-24 ( 4 Móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT6,9242100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT5,7662100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Be tông lót móng M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT19,044m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT98,48m3
6Lớp vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT5,76m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,5948tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT5,8074tấn
9Bu lông M36Theo Chương V của E-HSMT0,9553tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,9696tấn
C Móng cột thanh cái 220kV MCTC-12 (03 móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT4,2824100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT3,5694100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Be tông lót móng M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT11,16m3
5Bê tông móng, đá 1x2, , mác 200Theo Chương V của E-HSMT61,44m3
6Lớp vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT4,32m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,4112tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3,5911tấn
9Bu lông M36Theo Chương V của E-HSMT0,7165tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,7272tấn
D Móng trụ máy cắt 220kV (SL:02)
E Móng trụ máy cắt 220kV (SL:02)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,8174100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,5543100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,16m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT18,04m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT3,78m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,74tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,24tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,126tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1279Tấn
F Móng trụ thang máy cắt 220kV(SL=6)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,0502100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0322100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,63m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,35m3
6Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,018tấn
G Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV ( SL:02 )
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,0167100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0119100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,14m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,66m3
6Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0043tấn
7Bu lông M16Theo Chương V của E-HSMT0,0104tấn
8Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0106Tấn
H Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (SL:06)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT3,4236100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT2,6276100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT16,974m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT67,158m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT12,96m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2,52tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,9tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,756tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,7673Tấn
I Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL:06)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT1,1412100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,8759100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT5,658m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT22,386m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT4,32m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,84tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,3tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,252tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,2558Tấn
J Móng trụ biến dòng 220kV( 02 Móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,7981100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,6093100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,05m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT15,584m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,16m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,36tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,18tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,126tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1279Tấn
K Móng trụ biến điện áp 220kV (06 Móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,7848100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,64100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT3,174m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT12,06m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,16m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,54tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,18tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,126tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1279Tấn
L Móng trụ chống sét van 220kV (06 Móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,7848100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,64100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT3,174m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT12,06m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,16m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,54tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,18tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,126tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1279Tấn
M Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL:18)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT2,3545100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1,9202100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT9,522m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT36,18m3
6Vữa đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT6,48m2
7Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1,62tấn
8Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT0,54tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,378tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,3837Tấn
N Móng tủ đấu dây ( 02 Móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,0167100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0119100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,14m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,54m3
6Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0043tấn
7Bu lông M12Theo Chương V của E-HSMT0,0096tấn
8Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0097Tấn
O Cung cấp cột, trụ, xà thép mạ kẽm (khối lượng thép đen chưa bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ)
1Cột thép mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT22,9906tấn
2Xà thép mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT15,3092tấn
P Lắp dựng cột, trụ, xà thép mạ kẽm (khối lượng thép thành phẩm đã bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ)
1Lắp dựng cộtTheo Chương V của E-HSMT25,5687tấn
2Lắp dựng xà thép mạ kẽm và tấm chỉ thị phaTheo Chương V của E-HSMT16,6924tấn
Q Mương cáp ngầm và mương qua đường
R Mương cáp ngầm rộng 1.15m ( L=45m )
1Đào mương cáp đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,9225100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,261100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT7,425m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT21,27m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT3,27m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT135cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT4,4725tấn
9Lắp đặt giá đỡ cápTheo Chương V của E-HSMT4,9198tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC D Theo Chương V của E-HSMT0,9261tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của E-HSMT0,4832Tấn
12Bu lông vít M12x100Theo Chương V của E-HSMT276bộ
13Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT1.440bộ
14Bu lông M12x35Theo Chương V của E-HSMT2bộ
S Mương cáp ngầm rộng 0.65m (L=55m)
1Đào mương cáp đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,3589100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,1375100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT5,78m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT9,075m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT2,37m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT110cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép mạ tại điểm giao nhauTheo Chương V của E-HSMT1,7655tấn
9Lắp đặt giá đỡ cápTheo Chương V của E-HSMT1,9421tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC D Theo Chương V của E-HSMT0,3403tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của E-HSMT0,3121Tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT296bộ
13Bu lông M12x35Theo Chương V của E-HSMT4bộ
T Mương cáp ngầm rộng 0.4m ( L=80m )
1Đào mương cáp đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,384100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,176100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,4m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT11,27m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT2,4m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT160cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép mạ tại điểm giao nhauTheo Chương V của E-HSMT1,994tấn
9Lắp đặt giá đỡ cápTheo Chương V của E-HSMT2,1934tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC D Theo Chương V của E-HSMT0,402tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,3232Tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT424bộ
13Bu lông M12x35Theo Chương V của E-HSMT4bộ
U Mương cáp qua đường rộng 4m ( SL:01 )
1Đào mương cáp đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,0639100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0305100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT0,7m3
5Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cápTheo Chương V của E-HSMT1,99m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT0,636m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT10cấu kiện
8Cốt thép MC DTheo Chương V của E-HSMT0,0201Tấn
9Cốt thép MC D>10Theo Chương V của E-HSMT0,0323Tấn
10Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0986tấn
11Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT0,415tấn
12Lắp đặt GC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT0,4565tấn
13Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT32bộ
V Phá dỡ và phục hồi
1Thu gom đá nền trạmTheo Chương V của E-HSMT150m3
2Rải đá 1x2 nền trạmTheo Chương V của E-HSMT220m3
3Mua đá 1x2 bổ sungTheo Chương V của E-HSMT70m3
4Tháo dỡ đoạn đường hiện hữu để làm mương cáp qua đường (kể cả vận chuyển đổ nơi qui định)Theo Chương V của E-HSMT4m
W Nhà Bay housing
X Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,2294100m3
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,1809100m3
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M#100 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT1,014m3
5Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 200Theo Chương V của E-HSMT2,284m3
6Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M# 200Theo Chương V của E-HSMT1,848m3
7Bê tông lót sàn móng M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT2,7m3
8Đổ bê tông sàn móng M#200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,24m3
9Cốt thép móng - Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0496tấn
10Cốt thép móng - Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0853tấn
11Cốt thép dầm móng - Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0401tấn
12Cốt thép dầm móng - Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,3269tấn
13Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT2,7m3
14Bê tông sàn móng M200 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,24m3
15Cốt thép sàn móng D Theo Chương V của E-HSMT0,3763tấn
Y Phần thân nhà
1Sàn nângTheo Chương V của E-HSMT30,16m2
2Đổ bê tông M# 200 cột nhà đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,768m3
3Cốt thép cột - Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0392tấn
4Cốt thép cột - Cốt thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT0,1939tấn
5Đổ bê tông dầm,MD đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT3,312m3
6Đổ bê tông sàn mái M#200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,94m3
7Cốt thép dầm - Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,0928tấn
8Cốt thép dầm - Cốt thép D Theo Chương V của E-HSMT0,3996tấn
9Cốt thép sàn mái DTheo Chương V của E-HSMT0,3429tấn
10Trát dầm sàn, trần XM#75Theo Chương V của E-HSMT76,48m2
11Quét sơn nước cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V của E-HSMT76,48m2
Z Tầng trệt
1Xây tường gạch rỗng không nung 20cmTheo Chương V của E-HSMT12,88m3
2Xây gạch đặc ốp ống thoát nướcTheo Chương V của E-HSMT0,896m3
3Trát tường ngoài M75 1.5cmTheo Chương V của E-HSMT73,36m2
4Trát tường trong M75 1.5cmTheo Chương V của E-HSMT64,4m2
5Trát má cửaTheo Chương V của E-HSMT0,62m2
6Sơn tường ngoàiTheo Chương V của E-HSMT73,36m2
7Sơn tường trongTheo Chương V của E-HSMT64,4m2
8Cửa đi khung nhựa lõi thépTheo Chương V của E-HSMT6m2
9Lắp dựng cửaTheo Chương V của E-HSMT6m2
10Ống thoát nước mái hắt D 21Theo Chương V của E-HSMT0,017100m
11Quả cầu cản rácTheo Chương V của E-HSMT4cái
12Ống PVC D60 thoát nước máiTheo Chương V của E-HSMT0,16100m
13Móc cố định ống PVC D60Theo Chương V của E-HSMT8cái
AA Phần mái
1Xây gạch thẻ sê nôTheo Chương V của E-HSMT1,04m3
2Xây gạch thẻ mái đónTheo Chương V của E-HSMT0,048m3
3Trát sê nôTheo Chương V của E-HSMT21,76m2
4Sơn tường sê nôTheo Chương V của E-HSMT21,76m2
5Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V của E-HSMT42,16m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V của E-HSMT42,16m2
7Lót vữa XM# 75 dày 10Theo Chương V của E-HSMT42,16m2
8Gạch chống nóng trên máiTheo Chương V của E-HSMT42,16m2
AB Bậc tam cấp, vỉa hè
1Đổ bê tông lót vỉa hè đá 1x2 XM# 100Theo Chương V của E-HSMT0,384m3
2Bê tông M150 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,9584m3
3Lớp vữa tam cấp M75 dày 20Theo Chương V của E-HSMT3,36m2
4Ống nhựa uPVC luồn cáp D168Theo Chương V của E-HSMT0,1100m
AC II-PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
AD PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP)
AE 1. MÁY CẮT
1Máy cắt điện 1 pha, loại ngoài trời, truyền động từng pha kèm tủ đấu dây chung, cách điện khí SF6; có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức: 245kV
- Dòng điện định mức: 2000A.
- Dòng điện cắt : 40kA/1s
- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.
- Chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, cáp đấu nội bộ, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên
- 6 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC885mm2
Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt
Theo Chương V của E-HSMT6bộ
AF 2. DAO CÁCH LY
1Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 02 lưỡi có tiếp đất, dao chính và dao tiếp đất đk bằng motor và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức: 245kV.
- Dòng điện đ/mức: 2000A.
- Dòng điện cắt : 40kA/1s
- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.
- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV
- 6 kẹp cực thiết bị (kiểu đứng) cho 1 dây AAC 885mm2
Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặt
Theo Chương V của E-HSMT2bộ
2Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 01 lưỡi tiếp đất, có dao chính và dao tiếp đất đk bằng motor và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 6 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 885mm2 (01 kiểu đứng, 05 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT2bộ
3Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, không lưỡi tiếp đất, dao chính đk bằng motor, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 2 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 885mm2 (01 kiểu đứng, 01 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT6bộ
4Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, 0 lưỡi tiếp đất, có dao chính đk bằng motor, có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt : 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV- 6 kẹp cực thiết bị cho dây AAC 885mm2 (01 kiểu đứng, 05 kiểu ngang)Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.Kèm trụ đỡ thiết bị loại hình H và các phụ kiện lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT2bộ
AG 3. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN
1Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức 245kV-40kA/1s.
- Tì số biến đổi: 800-1200-2000/1-1-1-1-1 A
- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây:
* 02 cuộn Cl:0.5-10VA (đo đếm)
* 03 cuộn Cl:5P20-30VA (bảo vệ)
- 2 kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC 885mm2
Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
Kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt
Theo Chương V của E-HSMT6bộ
AH 4. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP
1Máy biến điện áp kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức 245kV.
- Điện dung 4400pF.
- Tỉ số biến đổi: 220/√3:0,11/√3:0,11/√3kV.
- Công suất ngõ ra: 25/50 VA.
- Cấp chính xác: Cl 0.5 và 3P.
- Kẹp cực thiết bị cho 1 dây AAC 885mm2
Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
Kèm trụ đỡ và các phụ kiện lắp đặt
Theo Chương V của E-HSMT6bộ
AI 5. CHỐNG SÉT VAN
1Chống sét van 192kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò.
- Kèm kẹp cực đấu dây dẫn AAC 885mm2.
- Trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt.
- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
Theo Chương V của E-HSMT6bộ
AJ 6. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP
1Cách điện đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây AAC885mm2).Theo Chương V của E-HSMT18Cái
2Chuỗi cách điện néo, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 2 dây AAC 885mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt.Theo Chương V của E-HSMT18Chuỗi
3Chuỗi cách điện néo, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây AAC 885mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt.Theo Chương V của E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 885mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt.Theo Chương V của E-HSMT9Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 885mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt.Theo Chương V của E-HSMT12Chuỗi
AK 7. TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠLE
1Tủ điều khiển bảo vệ 1 ngăn đường dây 220kV, đặt trong nhà BH6Theo Chương V của E-HSMT2tủ
2Tủ cấp nguồn AC/DC, đặt trong nhà BH6, trong tủ trang bị đầy đủ các aptomat lộ tổng và lộ ra, các bộ thu nhận tín hiệu để cảnh báo, các relay bảo vệ nguồn AC/DC và tất cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tủ.Theo Chương V của E-HSMT1tủ
3Tủ định vị sự cố cho 02 ngăn đường dây, đặt trong nhà BH-6Theo Chương V của E-HSMT1tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộTheo Chương V của E-HSMT2tủ
AL 8. VẬT LIỆU THANH CÁI, MẠCH NỐI VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI
1Dây dẫn AAC-885mm2Theo Chương V của E-HSMT1.600m
2Kẹp rẽ nhánh loại ép1 dây AAC 885mm2 và 2 dây phía đường dây6ống
3Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây ACSR-885 với 1 dây ACSR-8851 dây ACSR-885 với 1 dây ACSR-88512ống
4Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây ACSR-885 với 2 dây ACSR-8851 dây ACSR-885 với 2 dây ACSR-88518ống
5Kẹp rẽ nhánh nối 2 dây ACSR-885 với 2 dây ACSR-8852 dây ACSR-885 với 2 dây ACSR-8859ống
6Khung định vị dâycho 2 dây AAC885mm236bộ
AM 9. CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN
(Cáp lực hạ áp và phụ kiện cho hệ thống AC, DC và tủ điều khiển bảo vệ)
1Cáp lực hạ áp 0.6/1kV, cách điện XLPE không vỏ giápCu/PVC/PVC/1kV-(3x120+1x70)mm2650m
2Cáp lực hạ áp 0.6/1kV, cách điện XLPE không vỏ giápCu/PVC/PVC/1kV-2x50mm2650m
3Cáp lực hạ áp 0.6/1kV, cách điện XLPE không vỏ giápCu/XLPE/PVC/1kV-4x6mm2700m
4Cáp lực hạ áp 0.6/1kV, cách điện XLPE không vỏ giápCu/XLPE/PVC/1kV-2x6mm2900m
AN 10. CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-10x4mm2500m
2Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x4mm21.500m
3Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-2x2.5mm2500m
4Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x2.5mm2800m
5Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-19x2.5mm21.200m
6Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-12x2.5mm2900m
7Cáp quang 2 đôi sợi quang single mode 1550nm kèm ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ và phụ kiện lắp cáp quang cho kết nối bảo vệ 87L đến hộp ODF trong nhà điều khiển.Theo Chương V của E-HSMT800m
8Phụ kiện đấu nối cáp (đệm cáp, cổ cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp…)Theo Chương V của E-HSMT1
AO 11. THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Module quang SFP HIT 70xx2bộ
2Thiết bị ghép nối Rơle bảo vệTheo Chương V của E-HSMT2bộ
3Cáp quang Non-Metallic (FO)Theo Chương V của E-HSMT250m
4Hộp đầu cuối cáp quang với giá đỡ ODF 1x24Theo Chương V của E-HSMT1bộ
5Dây nhảy quangTheo Chương V của E-HSMT4dây
6Thiết bị Media Converter (FE/E1)Theo Chương V của E-HSMT1bộ
7Tủ giá 19" kèm phiến đấu dây MDF&DDFTheo Chương V của E-HSMT1tủ
8MCB 2P-20ATheo Chương V của E-HSMT2bộ
9Cáp nối đất 1x16 mm2Theo Chương V của E-HSMT10m
10Cáp cấp nguồn 2x4mm2Theo Chương V của E-HSMT40m
11Cáp luồng E1 – 120WmTheo Chương V của E-HSMT40m
12Ống nhựa PVC F40Theo Chương V của E-HSMT200m
13Ống nhựa PVC F40 lọai ống ruột gàTheo Chương V của E-HSMT50m
14Cáp mạng LAN kèm đầu cápTheo Chương V của E-HSMT50m
AP PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP)
AQ CHIẾU SÁNG BAYHOUSING
1Bộ đèn neon 2 bóng 2x40W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột)2x40W6bộ
2Bộ đèn bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố.220VDC-100W3bộ
3Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện220V-2HP2bộ
4Quạt thông gió 50W220V-50W1bộ
5Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V-10A4cái
6Mặt nạ 2 lỗTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V-16A3bộ
8CB 2 cực 220V-40A trọn bộ lắp âm tường220V-40A1bộ
9CB 2 cực 220V-20A trọn bộ lắp âm tường220V-20A1bộ
10Cáp lực hạ áp- Cu/PVC/PVC - 1kV2x6mm210m
11Cáp lực hạ áp- Cu/PVC/PVC - 1kV2x4mm220m
12Cáp lực hạ áp- Cu/PVC/PVC - 1kV2x1.5mm2100m
13Ống ruột gà D27D2750m
14Hộp đấu dây (loại chống cháy-âm tường)Theo Chương V của E-HSMT3hộp
15Băng keo cách điệnTheo Chương V của E-HSMT2cuộn
AR CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Tủ điện chiếu sáng HD6, lắp trên trụ cổng 220kV, kiểu kín, trong tủ gồm:
- 01 CB lộ tổng 3 pha : 30A
- Lộ ra: 02 CB 1P-10A; 02 CB 1P-6A
Kèm các phụ kiện lắp đặt
Theo Chương V của E-HSMT1Tủ
2Bộ đèn cao áp Sodium ánh sáng trắng bao gồm cần đèn đơn STK F60, độ vươn 0.6m, 01 bóng, hộp đấu dây kèm cầu chì, các phụ kiện để lắp trên trụ cổng ở độ cao 8m220V-250W12bộ
3Cáp lực hạ áp, Cu/PVC/PVC4x6mm²350m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC/PVC2x4mm²143m
5Cáp lực hạ áp, Cu/PVC/PVC2x2,5mm²60m
6Ống nhựa cứng Ø32 (để luồn dây điện)Theo Chương V của E-HSMT15m
7Ống thép tráng kẽm Ø32 (để luồn dây điện)Theo Chương V của E-HSMT40m
8Co T và co 90 ống thép tráng kẽm Ø32Theo Chương V của E-HSMT5cái
9Co T và co 90 và co nối thẳng ống nhựa Ø32Theo Chương V của E-HSMT10cái
10Hộp đấu dây ngoài trờiTheo Chương V của E-HSMT4Bộ
AS HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT
1Dây chống sétGSW7/16"160m
2Chuỗi néo dây chống sét GSW7/16"Theo Chương V của E-HSMT12chuỗi
3Dây đồng trần C-150mm2C 150mm2468mét
4Cọc đồng D16-2,4m (tại các vị trí CSVTheo Chương V của E-HSMT12cọc
5Dây đồng bọc CV-50mm2 (dùng nối đất tủ BV; ĐK; MK)CV 50mm250mét
6Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V của E-HSMT120cái
7Đầu cosse đồng dùng cho dây C150Theo Chương V của E-HSMT114bộ
8Đầu cosse đồng dùng cho dây C50Theo Chương V của E-HSMT10Cái
9Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30Theo Chương V của E-HSMT120Cái
AT ỐNG LUỒN CÁP
1Ống luồn cápPVC F100218m
2Cút góc 90Cho ống PVC F10078cái
3Đai kẹp ống luồn cápTheo Chương V của E-HSMT48Cái
4Keo Bình Minh dán ốngTheo Chương V của E-HSMT4hộp
AU HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp).5kg/bình1Bình
2Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt; NFPA 7224VDC -5A1Cái
3Đèn chớp màu đỏ báo cháy; NFPA 72 - 24VDC - 5W24VDC - 5W1Cái
4Còi báo động hỏa hoạn; NFPA 7224VDC - 80dB/m1Cái
5Đầu dò nhiệt độ loại trong nhà, loại sử dụng nhiều lần; NFPA 7224VDC2Cái
6Đầu dò khói quang học loại trong nhà, sử dụng nhiều lần; NFPA 7224VDC3Cái
7Ống nhựa luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305D=27mm10mét
8Hộp nhựa nối dây ngầm tườngTheo Chương V của E-HSMT3Cái
9Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 59352x1,5mm2560mét
10Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 59352x2,5mm2530mét
11Đèn thoát hiểm (Exit)220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH1Bộ
AV ĐÀO, LẤP TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào rãnh tiếp địa (bao gồm cấp đất, cấp đá)Theo Chương V của E-HSMT1
2Đắp rãnh tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT1
AW LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 220 kV
(Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Dây dẫn điện ACSR 400/51, bao gồm cả ông nối, ống váTheo Chương V của E-HSMT213,7863km
2Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR 400/51Theo Chương V của E-HSMT2.412Cái
3Dây chống sét Phlox 94.1, bao gồm công tác lắp đặt ống nối dây chống sétTheo Chương V của E-HSMT35,7912km
4Tạ chống rung dây chống sétTheo Chương V của E-HSMT402Cái
5Chuỗi đỡ dây chống sét DCS-94.1Theo Chương V của E-HSMT50Bộ
6Chuỗi néo dây chống sét NCS-94.1Theo Chương V của E-HSMT68Bộ
7Dây cáp quang OPGW 90Chương V của HSMT(Phần kéo dây không bao gồm công tác lắp tạ chống rung, chuỗi đỡ, chuỗi néo và kẹp cáp quang)37,249km
8Tạ chống rung dây OPGW 90 kèm amourodTheo Chương V của E-HSMT403Cái
9Chuỗi đỡ dây cáp quang kèm armour rod DCQ-90Theo Chương V của E-HSMT50Bộ
10Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn NCQ-90Theo Chương V của E-HSMT64Bộ
11Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW tại cột đường dâyTheo Chương V của E-HSMT10Bộ
12Hộp nối OPC/OPGW tại TBATheo Chương V của E-HSMT1Bộ
13Kẹp định vị dây cáp quang trên cộtTheo Chương V của E-HSMT254Cái
14Kẹp giữ cuộn dây cáp quang trên cột (4 kẹp/VT)Theo Chương V của E-HSMT44Cái
15Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DDD.1.17-70Theo Chương V của E-HSMT271Chuỗi
16Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DDD.1.17-120Theo Chương V của E-HSMT48Chuỗi
17Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn DDD.2.17-70Theo Chương V của E-HSMT12Chuỗi
18Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn DLD.1.17-70Theo Chương V của E-HSMT150Chuỗi
19Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDD.1.17-160Theo Chương V của E-HSMT192Chuỗi
20Phụ kiện chuỗi cách điện néo ngược đơn dây dẫn NDD.1.17-160NTheo Chương V của E-HSMT72Chuỗi
21Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDD.1.17-210Theo Chương V của E-HSMT36Chuỗi
22Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDD.2.17-160Theo Chương V của E-HSMT6Chuỗi
23Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDD.2.17-210Theo Chương V của E-HSMT18Chuỗi
24Bát sứ cách điện 70kNTheo Chương V của E-HSMT7.548bát
25Bát sứ cách điện 120kNTheo Chương V của E-HSMT816bát
26Bát sứ cách điện 160kNTheo Chương V của E-HSMT4.692bát
27Bát sứ cách điện 210kNTheo Chương V của E-HSMT1.224bát
28Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 100 kgTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
29Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 300 kgTheo Chương V của E-HSMT12Bộ
30Tạ bù cho chuỗi đỡ, loại 600 kgTheo Chương V của E-HSMT18Bộ
31Lắp đèn báo tin hiệu vượt sông, lắp 2 pha dướiTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
AX PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 220kV
AY PHẦN LẮP DỰNG CỘT THÉP (Khối lượng tham chiếu trong HSMT là khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát. Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-6(A) (05 cột)Theo Chương V của E-HSMT52.848,4786kg
2Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-3(A) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT35.004,1561kg
3Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+0(A) (07 cột)Theo Chương V của E-HSMT92.380,6665kg
4Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+3(A) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT28.783,6977kg
5Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+12(A) (04 cột)Theo Chương V của E-HSMT74.819,3096kg
6Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+15(A) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT19.378,8787kg
7Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+21(A)-2L4 (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT24.681,0856kg
8Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-3(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT11.837,8643kg
9Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+0(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT13.332,923kg
10Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+9(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT17.277,1354kg
11Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+12(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT18.840,4996kg
12Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-6(C) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT34.581,3444kg
13Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+0(C) (04 cột)Theo Chương V của E-HSMT57.782,1569kg
14Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+3(C) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT32.211,3306kg
15Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+6(C) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT52.478,6215kg
16Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+12(C) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT20.504,5967kg
17Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-3(D) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT14.075,606kg
18Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+3(D) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT17.021,6241kg
19Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+12(D)-2L2 (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT46.620,4208kg
20Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL-3(E) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT14.772,3629kg
21Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+0(E) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT16.279,0426kg
22Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+6(E) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT19.610,7763kg
23Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+9(E) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT21.633,6169kg
24Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+12(E) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT23.171,9501kg
25Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+15(E) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT48.921,422kg
26Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+21(E) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT28.758,6963kg
27Cột đỡ thẳng 220 kV 02 mạch 2.DL+33(E) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT42.541,7775kg
28Cột đỡ góc 220 kV 02 mạch 2.DL6+0 (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT31.985,0242kg
29Cột néo thẳng 220 kV 02 mạch 2.D0+6(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT21.878,0758kg
30Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3-4(A) (03 cột)Theo Chương V của E-HSMT47.828,3192kg
31Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+0(A) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT18.421,0503kg
32Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+9(A) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT26.097,6882kg
33Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+15(A) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT32.079,2128kg
34Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3-4(B) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT37.608,5678kg
35Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+6(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT27.581,9505kg
36Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+6(B)-2L4 (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT30.944,386kg
37Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+9(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT30.964,0775kg
38Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+12(B)-2L4 (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT36.854,6274kg
39Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3+15(B)-2L4 (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT40.265,6263kg
40Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 30o 2.D3-4(C) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT45.538,5971kg
41Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6-4(A) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT18.804,2839kg
42Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+9(A) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT61.928,155kg
43Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6-4(B) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT44.554,6697kg
44Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+3(B) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT27.741,3078kg
45Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+21(B) (02 cột)Theo Chương V của E-HSMT100.695,6535kg
46Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 60o 2.D6+21(B)-2L4D (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT53.633,289kg
47Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 90o 2.D9+12(A) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT44.854,42kg
48Cột néo cuối 220kV 02 mạch 2.DE+3(90)(A) (01 cột)Theo Chương V của E-HSMT29.384,4134kg
AZ PHẦN MÓNG (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
BA ĐÀO MÓNG, ĐẮP ĐẤT MÓNG
1Đào móng đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT818,925m3
2Đào móng đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT1.642,9165m3
3Đào móng đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT5.229,02m3
4Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của E-HSMT15.770,024m3
5Phá đá hố móng, đá Cấp IIITheo Chương V của E-HSMT902,9955m3
6Phá đá hố móng, đá Cấp IVTheo Chương V của E-HSMT3.462,129m3
7Đắp đất, đáTheo Chương V của E-HSMT22.460,25m3
BB Móng 4T40-48 (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT10m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT64,24m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT579,64kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.411,32kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.790,12kg
BC Móng 4T48-56 (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT13,46m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT97,94m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.312,84kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.246,48kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.355,36kg
BD Móng 4T36-38nG (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT7,89m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT51,41m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT539,32kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.387,32kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.556,92kg
BE Móng 4T31-31 (SL: 07 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT30,52m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT162,96m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.825,6kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT8.866,76kg
BF Móng 4T31-31n (SL: 04 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT17,44m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT104,88m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.264,64kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT6.612,8kg
BG Móng 4T36-38n (SL: 03 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT19,2m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT130,41m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.284,72kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3.995,88kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.437,32kg
BH Móng 4T31-31nG (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT5,22m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT30,83m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT382,12kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.008,12kg
BI Móng 2T31-33n/2T46-33n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,9m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT33,07m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT410,06kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.460,05kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT857,78kg
BJ Móng 2T36-38n/2T51-38n (SL: 02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT12,8m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT90,78m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT930,88kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.797,16kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.751,84kg
BK Móng 2T31-31n/2T46-31n (SL: 02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT8,72m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT58,88m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT733,84kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.401,44kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.429,64kg
BL Móng 2T31-33n/2T51-33n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,9m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT33,71m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT424,58kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.509,64kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT916,94kg
BM Móng 3T36-38n/1T56-38n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,4m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT44,75m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT458,25kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.381,92kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.270,57kg
BN Móng 4T46-48n (SL: 02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT20m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT162,48m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.945,52kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT5.556,24kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT8.263,6kg
BO Móng 2T42-42n/2T62-42n (SL: 02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT15,48m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT127,32m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.406,32kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3.809,32kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT7.664,8kg
BP Móng 4T31-33n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,9m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT31,15m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT362,28kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.929,12kg
BQ Móng 2T35-33n/2T55-33n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,9m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT34,74m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT461,44kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.090,32kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.784,58kg
BR Móng 4T42-42n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT7,74m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT59,66m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT630,44kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.758,24kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.645,64kg
BS Móng 2T36-38n/2T56-38n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,4m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT46,03m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT488,26kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.431,88kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.728,7kg
BT Móng 2T35-33nG/2T55-33nG (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,5m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT56,69m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT673,64kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.148,88kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.081,5kg
BU Móng 2T31-31nG/2T46-31nG (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT5,53m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT49,61m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT591,36kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.456,48kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT468,34kg
BV Móng 4T36-52n (SL: 02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT23,32m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT154,04m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.261,28kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.847,36kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.833,12kg
BW Móng 2T31-31nG/2T51-31nG (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT5,86m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT51,97m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT624,16kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.552,3kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT517,62kg
BX Móng 2T35-33nG/2T50-33nG (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,28m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT54,9m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT673,44kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.091,42kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.795,2kg
BY Móng 4T35-33n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,9m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT32,18m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT405,96kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT991,16kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.212,72kg
BZ Móng 2T31-33nG/2T51-33nG (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,39m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT41,65m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT537,42kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.565kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.532,18kg
CA Móng 4T40-52 (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT11,66m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT72,62m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT619,4kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.602,88kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.584,32kg
CB Móng 4T31-37n(2L4) (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,08m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT36,22m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT390,24kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.047,68kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.360,64kg
CC Móng 4T38-60 (SL: 03 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT46,14m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT288,18m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.325,12kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT12.779,28kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT6.572,04kg
CD Móng 2T41-41n/2T61-41n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT7,4m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT54,94m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT631,58kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.924,6kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.215,14kg
CE Móng 2T48-56/2T68-56(2L4D) (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT13,46m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT103,7m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.531,7kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.697,06kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.632,44kg
CF Móng 4T37-39n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,72m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT40,5m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT458,08kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.556,72kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.018,12kg
CG Móng 4T35-39 (SL: 10 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT67,2m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT361,5m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT4.118kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT13.537,2kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT10.450,8kg
CH Móng 2T31-37n/2T51-37n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,08m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT38,78m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT464,74kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.213,18kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.801,28kg
CI Móng 4T37-39 (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,72m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT36,66m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT394,1kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.556,72kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.186,24kg
CJ Móng 4T31-37n (SL: 02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT12,16m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT72,44m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT780,48kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.095,36kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.721,28kg
CK Móng 2T37-39n/2T52-39n (SL: 02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT13,44m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT89,24m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.050,08kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3.317,28kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.994,48kg
CL Móng 4T35-39n (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,72m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT39,99m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT403,88kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.353,72kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.783,8kg
CM Móng 4T36-52 (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT11,66m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT71,02m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT549,68kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.423,68kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT1.431,6kg
CN Móng 2T35-39nG/2T50-39nG (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT7,89m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT61,55m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT680,02kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.501,02kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.647,8kg
CO Móng 2T35-39n/2T50-39n (SL: 04 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT26,88m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT167,64m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.845,84kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT5.820,88kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT9.372,4kg
CP Móng 4T37-41n (SL: 02 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT14,8m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT92,08m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT981,12kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT3.562,48kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.843,52kg
CQ Móng 4T31-37 (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,08m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT32,38m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT324,92kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.047,68kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT769,04kg
CR Móng 4T42-42n(2L4) (SL: 03 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT23,22m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT178,98m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.891,32kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT5.274,72kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT7.936,92kg
CS Móng 3T42-42nG/1T62-42nG (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT10,52m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT95,62m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.068,24kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.913,09kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT5.520,82kg
CT Móng 2T31-37nG/2T51-37nG (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT7,14m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT57,85m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT666,3kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.254,36kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT2.855,64kg
CU Móng 2T35-39N3G/2T50-39N3G(2L2) (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT8,25m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT99,46m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT2.365,9kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.511,66kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT4.982,04kg
CV Móng 2T35-39N1G/2T50-39N2G(2L2) (SL: 01 móng)
1Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT8,25m3
2Đổ bê tông móng B15(M200), đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT72,82m3
3Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.484,9kg
4Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của E-HSMT1.511,66kg
5Cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của E-HSMT3.693,6kg
CW PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BULONG NEO (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1BL48-250Theo Chương V của E-HSMT425,4627kg
2BL56-300Theo Chương V của E-HSMT28.104,0692kg
3BL64-400Theo Chương V của E-HSMT14.551,594kg
4BL72-400Theo Chương V của E-HSMT9.948,9398kg
5BL80-400Theo Chương V của E-HSMT9.477,0517kg
6BL90-400Theo Chương V của E-HSMT1.836,7374kg
CX PHẦN KÈ MÓNG (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
CY Phần san gạt đất, đá
1Đào, san kè móng + MTN đất cấp ITheo Chương V của E-HSMT600,162m3
2Đào, san kè móng + MTN đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT2.084,09m3
3Đào, san kè móng + MTN đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT7.873,58m3
4Đào, san kè móng + MTN đất cấp IVTheo Chương V của E-HSMT51.731,2759m3
5Phá đá kè móng, đá cấp IVTheo Chương V của E-HSMT12.351,005m3
6Phá đá kè móng, đá cấp IIITheo Chương V của E-HSMT3.951,9563m3
CZ Kè móng
1Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75Theo Chương V của E-HSMT7.301,0639m3
2Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75Theo Chương V của E-HSMT2.594,5478m3
3Đắp đất kè, mương đầm chặtTheo Chương V của E-HSMT1.739,5393m3
4Đá lọc 1x2Theo Chương V của E-HSMT142,56m3
5Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50Theo Chương V của E-HSMT3.040,4m
6Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọcTheo Chương V của E-HSMT364,626m2
DA PHẦN BIỂN BÁO (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1Biển báo nguy hiểmTheo Chương V của E-HSMT82Bộ
2Biển số cộtTheo Chương V của E-HSMT82Bộ
3Biển tên và phân mạchTheo Chương V của E-HSMT82Bộ
4Biển báo vượt sôngTheo Chương V của E-HSMT4Vị trí
5Biển vượt đường giao thôngTheo Chương V của E-HSMT4Vị trí
DB PHẦN TIẾP ĐỊA (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo Chương V của E-HSMT77,744m3
2Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo Chương V của E-HSMT232,936m3
3Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo Chương V của E-HSMT473,468m3
4Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 4Theo Chương V của E-HSMT4.751,024m3
5Phá đá rãnh tiếp địa, đá cấp 4Theo Chương V của E-HSMT128,36m3
6Đắp đất, đá rãnh tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT5.663,532m3
7Tiếp địa mái tônTheo Chương V của E-HSMT39Bộ
DC Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1 (07 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT9,24kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT658kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT5,88kg
DD Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2 (12 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT31,68kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT3.158,4kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT20,16kg
DE Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2(A) (8 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT21,12kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT3.008kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT2.736kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT109,44kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT13,44kg
DF Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3 (9 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT23,76kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT3.384kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT15,12kg
DG Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3(A) (8 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT31,68kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT4.512kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT5.472kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT218,88kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT20,16kg
DH Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4 (8 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT21,12kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT3.008kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT1.824kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT72,96kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT13,44kg
DI Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4(A) (13 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT68,64kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT9.776kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT11.856kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT474,24kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT43,68kg
DJ Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5 (4 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT15,84kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT2.256kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT2.736kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT109,44kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT10,08kg
DK Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5(A) (10 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT79,2kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT11.280kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT13.680kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT547,2kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT50,4kg
DL Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5HC (2 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT7,92kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1.128kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT1.368kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT54,72kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT10,08kg
6Hóa chất giảm điện trở suấtTheo Chương V của E-HSMT5.400kg
DM Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5(A)HC (01 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của E-HSMT7,92kg
2Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1.128kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của E-HSMT1.368kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của E-HSMT54,72kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT5,04kg
6Hóa chất giảm điện trở suấtTheo Chương V của E-HSMT5.400kg
DN PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm và hiệu chỉnh đường dây để đáp ứng các điều kiện vận hành công trình theo các quy định hiện hành (bao gồm thí nghiệm thông quang OPGW, đo điện trở tiếp địa…)Theo Chương V của E-HSMT1
2Đo thông số đường dâyTheo Chương V của E-HSMT1
3Lắp dàn giáo để thi công kéo dây giao chéo vượt đường dây trung thế Theo Chương V của E-HSMT1Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đình kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥144.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 Là kỹ sưchuyênngành Xâydunghoặc kỹ sưĐiệnphù hợpvớigóithầu, cóthờigian làm côngtácthi công xâydungtối thiểu là 07năm.-Đã từng chỉhuytrưởng thi côngítnhất 01 côngtrìnhđường dây cócấpđiện áp220kVhoặc 02 côngtrìnhđường dây110kVtrong vòng05nămgần đây75
2 Giám sát kỹ thuật phầnđiện 2 Là kỹ sưchuyên ngành Điệnphù hợp với góithầu,có thời gianlàm công tác thicôngxây dung tốithiểulà 05 năm.-Đãtừng giâm satthi công ít nhất01công trìnhđường dây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật phầnxây dựng 2 Là kỹ sưchuyên ngành xây dungphù hợp với góithầu,có thời gianlàm công tác thicôngxây dung tốithiểulà 05 năm.-Đãtừng giâm satthi công ít nhất01công trìnhđường dây có cấpđiện áp220kV hoặc02 công trình đườngdây 110kV trongvòng05năm gần đây55
4 Cán bộ phụ tráchtrắc đạt 1 là kỹ sưđịa chất /trắcđạc/trắcđịa: Có thờigian làm công táclien quan tối thiểu03 năm33
5 Cán bộ phụ tráchan toàn 1 à kỹ sư cóngành phù hợp vớigói thầu, có thờigianlàm công tácliênquan tối thiểu03năm32
6 Công nhân kỹ thuật 60 công nhân bậc3/7về cácchuyên ngành:xây dựng,cơ khí,hàn,điện và có thẻantoàn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben Tải trọng 5-15 tấn5
2 Xe tải Tải trọng 5-15 tấn2
3 Xe cẩu Sức nâng >=25 tấn, độ vươn xa >=20m1
4 Xe cẩu bán tải Loại 7 tấn2
5 Máy đào Dung tích gàu 0.8-1.4m35
6 Máy ủi Loại 110CV2
7 Máy lu Loại trên 10 tấn2
8 Máy đầm cóc Loại cầm tay5
9 Máy trộn bê tông Lọai >=250 lít10
10 Máy ép đầu cốt Loại 100 tấn3
11 Máy kéo dây thông thường Loại 5 tấn3
12 Máy hãm dây Loại thông thường3
13 Tời và thiết bị dung cột Trọn bộ3
14 Thiết bị Máy kéodây,Máy hãm dây đặc chủng,trọn bộTrọn bộ bao gồmmáyhãm,máy kéo và phụkiệnđikèm:bộ gá, giá đỡ,cápthépchống xoắn, rulô,điềuchỉnh độ căng thayđổivà căng dây dẫn ápsuấtlien tục,hệ thống bả vệquá tảitự động Trọn bộ1
15 Búa phá đá thủy lực Đi kèm với máy đào2
16 Máy toàn đạt Loại điện tử1
17 Dung cụ thiết bị thi công phùhợp với biện pháp thi côngcủa nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->