Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng và vốn tự bổ sung của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:39:00 đến ngày 2022-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 642.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng Sửa chữa phòng hội thảo Trung tâm điều hành, xưởng giặt là và một số hạng mục Nhà khách Hải quân 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng và vốn tự bổ sung của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Cho phép scan file bản gốc thay thế cho bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ và Du lịch biển đảo Hải Thành (Địa chỉ: Số 27C Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Dịch vụ và Du lịch biển đảo Hải Thành (Địa chỉ: Số 27C Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Hậu Cần (Địa chỉ: Số 27C Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính - Hậu Cần (Địa chỉ: Số 27C Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phòng 314 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/E-HSMT | 5,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 5,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 4,515 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 11,45 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V/E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 30,5048 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 32,835 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 3,6616 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ rèm cửa | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ thảm nền phòng nghỉ | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ các thiết bị nước | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V/E-HSMT | 1,1814 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,1814 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,1814 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,45 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 30,5048 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 32,835 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,6616 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 22,845 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 3,6616 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 26,5066 | m2 |
| 24 | Thi công dán giấy trang trí tường | Chương V/E-HSMT | 9,95 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn | Chương V/E-HSMT | 27,7804 | m2 |
| 26 | Lắp đặt rèm cửa 2 lớp | Chương V/E-HSMT | 6,98 | m |
| 27 | Sơn lại lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 6,98 | m |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa kép gỗ lim nam phi | Chương V/E-HSMT | 5,6 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ lim nam phi | Chương V/E-HSMT | 2,795 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 31 | Bốc xếp cát, xi măng, gạch ốp, lát, sơn, bột bả, tấm thạch cao, rèm cửa, thảm trải sàn, vật tư, thiết bị điện, nước từ điểm tập kết đến vị trí thi công | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 32 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, 9w | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Đèn sát trần D32 | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB2P-20A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Xi phông chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| B | Hạng mục: Thay cửa nhà khách Hải quân | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/E-HSMT | 90,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 5,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 33,755 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ lim nam phi | Chương V/E-HSMT | 90,2 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa kép gỗ lim nam phi | Chương V/E-HSMT | 5,6 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ pano ván ép | Chương V/E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ lim nam phi | Chương V/E-HSMT | 8,555 | m2 |
| C | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V/E-HSMT | 14 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 4 | Hút bể phốt phục vụ thi công | Chương V/E-HSMT | 1 | khoản |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 12 | Đấu nối ống vào bể phốt cũ | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| D | Hạng mục: Phòng hội thảo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 21,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 99,2097 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 57,89 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thảm nền | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V/E-HSMT | 1,1578 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,1578 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,1578 | m3 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 99,2097 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 57,89 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 57,89 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 99,2097 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 156,7637 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn | Chương V/E-HSMT | 99,2097 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 21,21 | m2 |
| 16 | Bốc xếp cát, xi măng, sơn, bột bả, tấm thạch cao, thảm trải sàn, vật tư, thiết bị điện từ điểm tập kết đến vị trí thi công | Chương V/E-HSMT | 3 | công |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB2P-20A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, 9w | Chương V/E-HSMT | 34 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| E | Hạng mục: Nhà giặt là | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 20,878 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V/E-HSMT | 10,7492 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 10,3332 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/E-HSMT | 0,2363 | 100m2 |
| 5 | Tháo tấm aluminium | Chương V/E-HSMT | 0,1841 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 26,199 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,4728 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,4728 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,878 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,7492 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 10,3332 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V/E-HSMT | 0,2363 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm aluminium ( cả khung xương ) | Chương V/E-HSMT | 19,0285 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,739 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 18,46 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 18,46 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 7,739 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng tấm ecugum khò nóng | Chương V/E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 2,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 642.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công, phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi