Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220695365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:39:00 đến ngày 2022-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 919,121,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.757E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định theo quy định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Mạnh - Giám đốc Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỰC HẬU PHẪU | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,0314 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (đóng bao, khuân vác bộ từ trên tầng 3 xuống tầng 1) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,141 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,141 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9kmm bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,141 | m3 |
| 5 | Căng bạt che chắn, rải ván lót tránh hư hỏng nền hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Lau dọn vệ sinh phòng sạch sẽ, bàn giao sử dụng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3976 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3976 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3976 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,94 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,54 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,54 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,0314 | m2 |
| 14 | Cửa đi kính trượt tự động 1 cánh KT: 1350x2200mm, kính cường lực 12 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cửa đi kính trượt tự động 1 cánh KT: 1350x2200mm, kính cường lực 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,97 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tấm ốp inox 304 dày 1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,554 | m2 |
| 17 | Trần thả khung xương nổi, tấm trần nhôm 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,72 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỰC KHOA SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,218 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,7158 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7038 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7038 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7038 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển ra điểm tập kết đưa lên xe ô tô) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7038 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7038 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7038 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ quầy tiếp đón cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 11 | Vận chuyển quầy tiếp đón cũ về kho tầng hầm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,855 | m2 |
| 13 | Thi công vách thạch cao một mặt khung xương bằng thép hộp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1 | m2 |
| 15 | Sơn tường - 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,864 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu tường cũ đã vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,864 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ tường cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,864 | m2 |
| 19 | Cửa kính dầy 12 ly bản lề tthủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,302 | m2 |
| 20 | Bản lề thủy lực phụ kiện khóa kẹp kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Khóa từ Samsung hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vách kính cường lực dầy 12 ly | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,9176 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,9176 | m2 |
| 24 | Dán decan kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,918 | m2 |
| 25 | Sàn vynil | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,8383 | m2 |
| 26 | Lắp phào chân tường PU, nẹp cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,36 | m |
| 27 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,2383 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ray 3 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đèn panel 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 30 | Dây điện 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 31 | Dây điện 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,2 | m |
| 32 | Ống ruột gà đi dây | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 33 | Ổ cắm đôi kết hợp internet | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Công tắc đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 35 | Công tắc đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn led dây | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,58 | bộ |
| 37 | Dây internet 8 lõi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,2 | m |
| 38 | Aptomat 1 pha 20A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lau dọn vệ sinh phòng sạch sẽ, bàn giao sử dụng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| C | NỘI THẤT KHU VỰC HẬU PHẪU | |||
| 1 | Bàn quầy BQ gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine KT 2890x850x750mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế văn phòng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu HP1 gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine cánh balo kính kết hợp balo gỗ KT 500x400x2900mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu HP2 gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine cánh balo gỗ KT 500x400x2900mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu HL-TL1 gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine KT 2430x400x1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Ghế lan gỗ tự nhiên sơn PU gỉa óc chó chân sắt KT 1500x560x866mm HL-GH1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Ghế lan gỗ tự nhiên sơn PU gỉả óc chó chân sắt KT 1750x560x866mm HL-GH2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Tủ giầy HL-TG1 inox 304 KT 750x350x1650 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ giầy HL-TG2 inox 304 KT 1200x350x1000 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Tủ TĐ-K1 gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine KT 700x350x2200 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Tủ TĐ-K2 gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine KT 1200x350x2200 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Bàn làm việc kết hợp tủ đồ BLV gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine KT 1400x600x750 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Ghế văn phòng GH1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 14 | Tủ đồ TĐ-TM1 gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine KT 960x600x2890 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Sofa GH-SF gỗ tự nhiên sơn pu giả óc chó, da công nghiệp 1 ghế băng KT 2100x750x800 mm; 6 đôn DO 350x350x400 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bàn trà BT gỗ công nghiệp chống ẩm An Cường bề mặt phủ melamin KT 600x1200x420 mm bề mặt kính cường lực 8mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghế lan TK gỗ tự nhiên sơn PU gỉả óc chó chân sắt KT 1750x560x866 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Biển chức năng phòng hậu phẫu KT 180x380 mm chất liệu biển inox ăn mòn (Loại 3) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | chiếc |
| 19 | Biển chức năng phòng hậu phẫu KT 200x400 mm chất liệu biển inox ăn mòn (Loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | chiếc |
| 20 | Biển phòng vệ sinh KT200x200 mm chất liệu biển inox ăn mòn (Loại 2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | chiếc |
| 21 | Biển quảng cáo Chất liệu Alu xước chữ mica chân fomec KT 1600x750 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Biển khoa chất liệu ốp nhôm alu xước chữ lổi chân chữ fomeck KT 3250x650 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Biển quảng cáo hình ảnh bệnh viện chất lượng Alu in decan KT 6200x780 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Biển quảng cáo hình ảnh bệnh viện chất lượng Alu in decan KT 5800x780 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Biển quảng cáo hình ảnh bệnh viện chất lượng Alu in decan KT 5600x780 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| D | NỘI THẤT KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN | |||
| 1 | Vách gỗ công nghiệp cốt gỗ MDF chịu ẩm 12 mm, xương thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3 | m2 |
| 2 | Vách gỗ công nghiệp vân gỗ dầy 3 mm,cốt gỗ MDF chịu ẩm 12 mm (ốp vào tường) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,845 | m2 |
| 3 | Tủ tài liệu T1 gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine KT 1329x400x2200 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | chiếc |
| 4 | Cây nước chọn mẫu bán sẵn theo chỉ định | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Quầy tiếp đón gỗ công nghiệp chịu ẩm tay tỳ đá công nghiệp; mặt bàn đá công nghiệp kt 3950x750x1014 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Ghế quầy tiếp đón | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | chiếc |
| 7 | Vách tường quầy 2 lớp trong khung xương gỗ công nhiệp 18x100 cách đều a600, lớp giữa lót MDF chống ẩm tạo phẳng dầy 18, mặt ngoài hoàn thiện bằng tấm compusit sóng ngang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2008 | m2 |
| 8 | Biển quảng cáo điện tử KT 4700x800 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Biển quảng cáo in bạt không gân khung gỗ công nghiệp KT 4700x2200 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Biển quảng cáo điện tử sau quầy tiếp đón KT 4150x400 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Biển Trung tâm hỗ trợ sinh sản chất liệu alu chữ lổi phát sáng KT 5500x650 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.757E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy bắn vít | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi