Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng tuyến 7 - Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Hy Tái (từ đường 351 đến nhà ông Tuyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755459-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng tuyến 7 - Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Hy Tái (từ đường 351 đến nhà ông Tuyền
Số hiệu KHLCNT 20220654088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:36:00 đến ngày 2022-07-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng tuyến 7 - Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Hy Tái (từ đường 351 đến nhà ông Tuyền
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Thái, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3770035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT – Địa chỉ: Số 68C Đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương - Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3770035


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3770035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường ( Phần dọn mặt bằng)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >40cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >40cmTheo yêu cầu kỹ thuật1gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật1ca
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật146,4943m3
5Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật1,4649100m3
B Hạng mục 2: Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,3285100m3
2Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,0737100m3
3Đào hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,0889100m3
4Đào bùnTheo yêu cầu kỹ thuật0,077100m3
5Vận chuyển bùn và hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,1659100m3
6Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,746100m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,746100m3
8Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,096100m3
9Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật236,848m3
10Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật7,852100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,66100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,034100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật13,243100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật13,243100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,9255100tấn
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật2,925100m
17Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật31,2m2
18Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,26m3
19Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,063100m2
20Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật32,422m3
21Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật6,006100m2
22Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật531,5cấu kiện
23Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật531,5cấu kiện
24Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật7,132810 tấn/1km
25Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật531,5m
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,945m3
27Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,532100m2
28Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,567m3
29Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,02100m2
30Vữa lót VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật159,45m2
31Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật21,0474tấn
32Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật21,0474tấn
33Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật2,104710 tấn/1km
34Lắp dựng viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1.0631 cấu kiện
35Đắp bao lề độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2548100m3
36Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,518100m2
37Rải nilon lót hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,9443100m2
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật29,443m3
39Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật294,43m2
40Đào móng bó hè, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0867100m3
41Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,169100m2
42Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,282m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,904m3
44Đắp trả móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,2484100m3
45Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0619100m3
46Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
47Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật4,112m3
48Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật4,6877m3
49Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật47cây
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,276m3
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,213m3
52Cột đỡ biển báo D88.3mm dày3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,15m
53Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
55Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,064m3
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật13,05m2
57Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật19,6m2
C Hạng mục 3: hệ thống thoát nước ( Phần ga thu nước loại 1)
1Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,9605100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,618m3
3Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,235m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,365100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,155m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật80,61m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,08m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,84m3
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,314tấn
11Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,45510 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật0,25510 tấn/1km
17Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật40cấu kiện
18Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,222tấn
19Lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,222tấn
20Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3202100m3
21Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,9605100m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,834m3
23Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,92m2
24Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,584m2
25Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,569m3
27Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
D Hạng mục 4: hệ thống thoát nước ( Phần Cống thoát nước D500)
1Đào cống, mương thoát nước đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,7511100m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,007100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật44,828m3
4Cát chèn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,482100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật23,37m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật3,241100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,739tấn
8Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật615cấu kiện
9Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật615cấu kiện
10Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật5,842510 tấn/1km
11Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật615cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật205,12đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật185mối nối
14Chít vữa mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật185mối nối
15Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật185mối nối
16Đắp cống và hè độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,9906100m3
17Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,7511100m3
18Đào móng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật3,74m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 2,8m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật5,236100m
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,748m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,748m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,992m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,641m3
24Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0374100m3
25Đóng cọc tre cọc dài 3m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật8,7100m
26Phên nứa gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật43,5m2
27Đắp bờ đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật32,625m3
28Đào phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,3263100m3
E Hạng mục 5: Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật9cột
2Đèn đường led ELST-01A, công suất 80W, chống sét 10KV hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,09100m
4Dây đồng trần M6Theo yêu cầu kỹ thuật309m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
6Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật181 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật91 bảng
8Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật91 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật810 đầu cốt
10Đầu cốt M6Theo yêu cầu kỹ thuật80cái
11Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,9324100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,036100m2
13Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật103,6m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật2,3311000v
15Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật2.331viên
16Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật32,893m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật32,893m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,4662100m3
19Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4662100m3
20Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật158,8kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật110 cọc
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,133100kg
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
25Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8m3
27Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật28m
29Tai bắt dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
30Bu long M16Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,616m3
32Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
33Đắp vữa chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,072m3
34Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1944100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,32m3
36Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
37Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m3
38Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật13viên
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật3,39100m
40Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
41Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra brộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
44Khung móng tủ điện M24x300x400x750Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
47Đắp đất công t độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m3
48Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
49Attomat 1 pha 32A-500VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật111 vị trí
53Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->