Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trạm y tế phường Long Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trạm y tế phường Long Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:26:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,543,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.480.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.480.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 3,5T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trạm y tế phường Long Thạnh Trạm y tế phường Long Thạnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT F300 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7,8 | 100m |
| 2 | Nối cọc BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 52 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - trên cạn | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,9185 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,4948 | m3 |
| 5 | Đào giằng móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,188 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3925 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 6,0377 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 27,2153 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,4869 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,9775 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1452 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 8,7087 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2437 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 5,4524 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,646 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 12,225 | m3 |
| 17 | Trải tấm nilong | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,4453 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,7148 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,504 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,456 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,276 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 6,914 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 11,5755 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,927 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái xiên cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,6566 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 27,0432 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,4196 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,8163 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3405 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4,6542 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,8817 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4,4623 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,8319 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 37,916 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 11,153 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,0148 | m3 |
| 38 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang đá granit , vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 27,461 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 28,0052 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 29,5925 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7,9057 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 9,3027 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,936 | m3 |
| 44 | Ốp gạch bó nền 100x200, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 29,5 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 392,63 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 332,2602 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 374,3846 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 75,9 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 192,7 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 341,96 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 88,17 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 374,3846 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 336,5402 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 662,199 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 94,341 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1.036,5836 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 430,8812 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 118,9 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 65,4 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 65,4 | m |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 51,36 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 51,36 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép 50x100x1,4 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,7757 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,7757 | tấn |
| 65 | Lợp mái tole sóng vuông D0,42mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,9749 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 59,96 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 53 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 21,939 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 278,74 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7,888 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,81 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,1058 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0658 | 100m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,3392 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 26,784 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,25 | m2 |
| 78 | Gia công thang sắt | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2689 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2689 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3583 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,9884 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,1661 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,2978 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,1111 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4,3919 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,1843 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,0427 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,6492 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2401 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3221 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,6544 | tấn |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,08 | m2 |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt lavabo + kính | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt phểu thu inox 200x200 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt van đồng D27mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt romine đồng D21 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,61 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,52 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,29 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 105 | Lắp đặt chuyển 21/27 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt chuyển 42/60 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt co 21 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 108 | Lắp đặt co 27 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt co 60 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt co 90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt co 114 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê 21 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê 27 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê 60 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê 90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 116 | dây da rắn fi 18 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt máy nước nóng | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đ.kính 90mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,93 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đ.kính 140mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác 100 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đ.kính 140mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co 140 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê 140 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chuyển 90/140 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đ.kính 90mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê 90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn neon chóa vuông 250 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm điện 5A 3 lỗ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 135 | bảng nhựa các loại | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 44 | hộp |
| 136 | Lắp đặt các automat 100A | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 60A | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 30A | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 10A | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 550 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x3,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x20mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 550 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 148 | Tủ điện tôn 20x25x30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 149 | Lắp đặt đèn 16W | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 150 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 151 | Lắp đặt đèn led 75W | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét BK 50m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 155 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 156 | Lắp đặt dây cáp đồng trần1x70mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 17 | m |
| 157 | Lắp đặt dây cáp đồng 1x50mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 158 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Phụ kiện chống sét | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| B | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,6864 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2288 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,966 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,525 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,4786 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1845 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,173 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2548 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,7087 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0881 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,4979 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3867 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0543 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1865 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,9103 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 50,523 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 66,703 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 20,82 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 45,61 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 21,42 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 29,103 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 29,103 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 20,82 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 39,513 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 39,513 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0687 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0687 | tấn |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông D0,42mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1626 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt kính | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung sắt | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 9,18 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3828 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,048 | m3 |
| 41 | Lắp đặt thang thăm bồn | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,55 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm điện 5A 3 lỗ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | bảng nhựa các loại | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 30A | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 10A | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện tôn 15x20x25 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x3,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 49mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 114mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 49 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 114 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống rung đường kính 49mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống rung đường kính 114mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van phao thau 34 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van đồng 34 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Bulong fi 20 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| C | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bơm động cơ xăng, Q = 129m3/h, H = 110m) | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cuộn vòi fi65 (20m/cuộn) | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi fi50 (20m/cuộn) | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăn phun D50, B13 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt lăn phun D65, B13 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ngàm hổn hộp 65/50 (A/B) | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ngàm A ren trong | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng cuộn vòi | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột tượng D114 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| D | KHỐI PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC); BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN XÂY ĐÚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3206 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1069 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,414 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,6595 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilong | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0182 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,7408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1372 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,2935 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,4147 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,9008 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2056 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1272 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1108 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2821 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,1926 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,7204 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 31,044 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 44,268 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 23,9 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 27,204 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 31,044 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 23,9 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 39,154 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 42,994 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 5,8 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,6 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0759 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0759 | tấn |
| 34 | Lợp mái tole sóng vuông D0,42mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2088 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt kính | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng nắp tole D1,2mm thăm bồn | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,7938 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung sắt | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện 5A 3 lỗ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Bảng nhựa các loại | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 30A | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 10A | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 11mm2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt romine đồng D21 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co 21 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 114 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê 21 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê 90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê 114 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,8016 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,2011 | 100m3 |
| 63 | Đóng cừ đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,898 | 100m |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 5,362 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 11,4955 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2768 | 100m2 |
| 67 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,54 | 100m |
| 68 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,19 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 5,9803 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,0444 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 13,622 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,5045 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,06 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 22,738 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 7,722 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,008 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 ( ko bả) | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 123,59 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 202,02 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 64,3308 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 73,38 | m2 |
| 84 | Ốp gạch bó nền 100x200, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 10,44 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 191,58 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 137,7108 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 329,2908 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 89 | Lắp dựng cửa rào di động ốp STK | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 25,8456 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 32,22 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3704 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,4257 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0404 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,2802 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,8761 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,4013 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,783 | tấn |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0786 | 1m3 |
| 100 | Đóng cừ đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1725 | 100m |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,912 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 104 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,351 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,1975 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1677 | 100m2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 109 | trải tấm nilong | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 4,658 | m3 |
| 111 | Ván khuôn nền | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1648 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1303 | tấn |
| 118 | Gia công khung thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,5887 | tấn |
| 119 | Lắp dựng giằng khung thép | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,5887 | tấn |
| 120 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1372 | tấn |
| 121 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1372 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 29,9261 | 1m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,2 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,179 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,179 | tấn |
| 125 | Lợp mái tole sóng vuông D0,42mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,5508 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,312 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 15,5788 | m3 |
| 132 | trải tấm nilong | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,5579 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1135 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,8723 | tấn |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 36,374 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1212 | 100m3 |
| 137 | Trải tấm nilong | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3572 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 3,042 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1172 | 100m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,015 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,1177 | 100m2 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 55 | 1 cấu kiện |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,6172 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3139 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đà giằng rãnh | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 0,3471 | tấn |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1,2295 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2,986 | m3 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 40,0997 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PC40 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 17,9 | m2 |
| 150 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 151 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 1 | mối nối |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT và Theo HSTK được duyệt | 10,361 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.480.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.480.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,5m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Ô tô tải | trọng tải ≥ 3,5T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện | ≥ 5KVA | 1 |
| 6 | Máy ép cọc bê tông | >150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Cần trục, sức nâng | ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Sà lan công trình | tải trọng ≥ 200T | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | 2HP | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 12 | Ván khuôn | Đơn vị tính: mét vuông | 300 |
| 13 | Giàn giáo | 300 bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ) | 300 |
| 14 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi