Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755576-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220755374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản cố định năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 17:24:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,974,000,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.782.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
công trình sửa chữa: Trạm Y tế
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa tài sản cố định năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Mạo Khê – TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư mỏ và Công nghiệp - Vinacomin. Địa chỉ: 565 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Mạo Khê – TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Scan mầu bản gốc /bản chụp có chứng thực hoặc công chứng): - Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 của Nhà thầu; - Đối với Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án đầu tư, hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và một trong các giấy tờ sau: Hóa đơn thanh toán, Bảng thanh quyết toán công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với nhân sự: Văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu: Yêu cầu một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công do Nhà thầu đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị của Nhà thầu với Chủ sở hữu và một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT của Chủ sở hữu và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Mạo Khê – TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân, Giám đốc Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn lợp cũ đã hỏng từ trục 1-:-7Mô tả theo chương V1.039,0795m2
2Vận chuyển xuống bằng máyMô tả theo chương V10,3908100m2
3Tháo dỡ xà gồ cũ đã hỏng C dập 150x50x20x3Mô tả theo chương V2,7219tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V2,7219tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V569,7804m2
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V2,7219tấn
7Đục lớp vữa trát chân sê nô, sảnh cao 20cmMô tả theo chương V60,344m2
8Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp màng chống thấmMô tả theo chương V452,14271m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V60,344m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V391,1981m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V157,42m2
12Tháo dỡ vách kính bằng thủ côngMô tả theo chương V532,1286m2
13Vách kính nhôm kính Việt Pháp (trạm y tế)Mô tả theo chương V514,2577m2
14Cửa đi nhôm kính hệ Việt PhápMô tả theo chương V82,88m2
15Phụ kiện cửa đi đôi hệ Việt PhápMô tả theo chương V21bộ
16Phụ kiện cửa đi đơn hệ Việt PhápMô tả theo chương V6bộ
17Cửa sổ nhôm kính hệ Việt PhápMô tả theo chương V80,32m2
18Phụ kiện cửa sổMô tả theo chương V310.0
19Đục lớp vữa trát chân tường bao quanh toàn bộ nhà đã ải, bong tróc nhiều chiều cao bình quân 1mMô tả theo chương V183,49m2
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V2,7524m3
21Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V2,7524m3
22Xây bịt cửa sổ S2 hồi Phòng học số 1 gạch chỉ vữa XM M50#Mô tả theo chương V0,308m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả theo chương V2,6334m3
24Trát tường xây bịt cửa sổ vữa XM M50 dày 15Mô tả theo chương V1,4m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V188,19m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ côngMô tả theo chương V1.739,8103m2
27Sơn tường thẳng, sơn 3 nước bằng sơn Dulux trong nhàMô tả theo chương V1.675,6823m2
28Đục bỏ gạch lát nền cũ đã xuống cấp, bong tróc nhiềuMô tả theo chương V1.149,089m2
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V57,4545m3
30Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V57,4545m3
31Cán vữa nền vữa XM M50, dày 100Mô tả theo chương V114,9089m2
32Lát nền gạch Ceramic 600x600Mô tả theo chương V1.149,089m2
33Tháo dỡ trần thạch cao đã hỏngMô tả theo chương V842,6504m2
34Làm trần nhôm 600x600Mô tả theo chương V842,6504m2
35Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 18mmMô tả theo chương V10,3908100m2
36Tháo dỡ đá bậc tam cấp đã xuống cấpMô tả theo chương V38,0737m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo chương V38,0737m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V253,3035m2
B SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ - PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ Quạt trầnMô tả theo chương V14cái
2Tháo dỡ đèn led panel 600x600Mô tả theo chương V76bộ
3Tháo dỡ đèn ốp trần D300Mô tả theo chương V38bộ
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả theo chương V20cái
5Bảo dưỡng điều hòa (Vệ sinh, bơm gas ...)Mô tả theo chương V10bộ
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại 12000 BTUmáy treo tường (Lắp máy mới)Mô tả theo chương V7máy
7Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần 48000 BTUMô tả theo chương V4máy
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại 12000 BTUmáy treo tường (Lắp lại máy cũ, thay mới ống ồng ống dẫn nước thải, giá đỡ Inox)Mô tả theo chương V10máy
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả theo chương V4cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo chương V7cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V12cái
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V240m
13Máng cáp KT: 150x100x1,5Mô tả theo chương V30m
14Chi tiết đỡ máng cáp (Thép góc 35x35x4x300)Mô tả theo chương V15cái
15Mặt nắp ổ đế âm tườngMô tả theo chương V8cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột , 4x10mm2Mô tả theo chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2Mô tả theo chương V60m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2Mô tả theo chương V295m
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 600x600 (Lắp mới)Mô tả theo chương V24bộ
20Lắp đặt đèn ốp trần D300 (Lắp mới)Mô tả theo chương V20bộ
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 600x600 (Lắp lại bóng cũ)Mô tả theo chương V52bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần D300 (Lắp lại bóng cũ)Mô tả theo chương V18bộ
C SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ - THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ bộ sen tắmMô tả theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V1bộ
D KHU VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1Đục tẩy vệ sinh mái bằng thủ công, chiều dày lớp láng tính TB dày 2 cmMô tả theo chương V79,7848m2
2Đục lớp vữa trát chân sê nô, sảnh cao 20cm bằng thủ công, chiều dày lớp vữa 1,5 cmMô tả theo chương V10,752m2
3Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp dùng màng thấmMô tả theo chương V90,53681m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V10,752m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V79,78481m2
6Đục tẩy lớp gạch men cũ đã xuống cấpMô tả theo chương V54,448m2
7Đục tẩy lớp vữa lót cũ bằng thủ công TB tính dày 100Mô tả theo chương V5,4448m3
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả theo chương V54,4481m2
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo chương V0,14100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo chương V4cái
11Lắp đặt Côn thu D150-100PVC nối bằng phương pháp hànMô tả theo chương V4cái
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V14,687m2
13Cửa đi nhôm kính hệ Việt PhápMô tả theo chương V6,14m2
14Cửa sổ nhôm kính hệ việt PhápMô tả theo chương V1m2
15Phụ kiện cửa đi đơn hệ Việt PhápMô tả theo chương V5bộ
16Phụ kiện cửa sổMô tả theo chương V4bộ
17Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ côngMô tả theo chương V407,4076m2
18Sơn tường thẳng, sơn 3 nước bằng sơn Dulux trong nhàMô tả theo chương V407,4076m2
E KHU VỆ SINH NGOÀI NHÀ - THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo chương V4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm cả phông)Mô tả theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm cả vòi xịt, dây cấp)Mô tả theo chương V3bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V1bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V4bộ
9Lắp đặt chậu xí xổmMô tả theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.782.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đã thực hiện).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 KW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 KW2
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->