Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:24:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,000,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.782.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình công trình sửa chữa: Trạm Y tế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản cố định năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Scan mầu bản gốc /bản chụp có chứng thực hoặc công chứng): - Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 của Nhà thầu; - Đối với Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án đầu tư, hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và một trong các giấy tờ sau: Hóa đơn thanh toán, Bảng thanh quyết toán công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với nhân sự: Văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu: Yêu cầu một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công do Nhà thầu đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị của Nhà thầu với Chủ sở hữu và một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT của Chủ sở hữu và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Mạo Khê – TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân, Giám đốc Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn lợp cũ đã hỏng từ trục 1-:-7 | Mô tả theo chương V | 1.039,0795 | m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống bằng máy | Mô tả theo chương V | 10,3908 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ cũ đã hỏng C dập 150x50x20x3 | Mô tả theo chương V | 2,7219 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,7219 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 569,7804 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,7219 | tấn |
| 7 | Đục lớp vữa trát chân sê nô, sảnh cao 20cm | Mô tả theo chương V | 60,344 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp màng chống thấm | Mô tả theo chương V | 452,1427 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 60,344 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 391,1981 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 157,42 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 532,1286 | m2 |
| 13 | Vách kính nhôm kính Việt Pháp (trạm y tế) | Mô tả theo chương V | 514,2577 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 82,88 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi đôi hệ Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa đi đơn hệ Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 80,32 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả theo chương V | 31 | 0.0 |
| 19 | Đục lớp vữa trát chân tường bao quanh toàn bộ nhà đã ải, bong tróc nhiều chiều cao bình quân 1m | Mô tả theo chương V | 183,49 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 2,7524 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 2,7524 | m3 |
| 22 | Xây bịt cửa sổ S2 hồi Phòng học số 1 gạch chỉ vữa XM M50# | Mô tả theo chương V | 0,308 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,6334 | m3 |
| 24 | Trát tường xây bịt cửa sổ vữa XM M50 dày 15 | Mô tả theo chương V | 1,4 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 188,19 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1.739,8103 | m2 |
| 27 | Sơn tường thẳng, sơn 3 nước bằng sơn Dulux trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.675,6823 | m2 |
| 28 | Đục bỏ gạch lát nền cũ đã xuống cấp, bong tróc nhiều | Mô tả theo chương V | 1.149,089 | m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 57,4545 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 57,4545 | m3 |
| 31 | Cán vữa nền vữa XM M50, dày 100 | Mô tả theo chương V | 114,9089 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Mô tả theo chương V | 1.149,089 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần thạch cao đã hỏng | Mô tả theo chương V | 842,6504 | m2 |
| 34 | Làm trần nhôm 600x600 | Mô tả theo chương V | 842,6504 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 18mm | Mô tả theo chương V | 10,3908 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ đá bậc tam cấp đã xuống cấp | Mô tả theo chương V | 38,0737 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V | 38,0737 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 253,3035 | m2 |
| B | SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ Quạt trần | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn led panel 600x600 | Mô tả theo chương V | 76 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần D300 | Mô tả theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Bảo dưỡng điều hòa (Vệ sinh, bơm gas ...) | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại 12000 BTUmáy treo tường (Lắp máy mới) | Mô tả theo chương V | 7 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần 48000 BTU | Mô tả theo chương V | 4 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại 12000 BTUmáy treo tường (Lắp lại máy cũ, thay mới ống ồng ống dẫn nước thải, giá đỡ Inox) | Mô tả theo chương V | 10 | máy |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo chương V | 240 | m |
| 13 | Máng cáp KT: 150x100x1,5 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 14 | Chi tiết đỡ máng cáp (Thép góc 35x35x4x300) | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Mặt nắp ổ đế âm tường | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột , 4x10mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 295 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 600x600 (Lắp mới) | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 (Lắp mới) | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 600x600 (Lắp lại bóng cũ) | Mô tả theo chương V | 52 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 (Lắp lại bóng cũ) | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| C | SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ sen tắm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| D | KHU VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đục tẩy vệ sinh mái bằng thủ công, chiều dày lớp láng tính TB dày 2 cm | Mô tả theo chương V | 79,7848 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa trát chân sê nô, sảnh cao 20cm bằng thủ công, chiều dày lớp vữa 1,5 cm | Mô tả theo chương V | 10,752 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp dùng màng thấm | Mô tả theo chương V | 90,5368 | 1m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 10,752 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 79,7848 | 1m2 |
| 6 | Đục tẩy lớp gạch men cũ đã xuống cấp | Mô tả theo chương V | 54,448 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa lót cũ bằng thủ công TB tính dày 100 | Mô tả theo chương V | 5,4448 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 54,448 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu D150-100PVC nối bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 14,687 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 6,14 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm kính hệ việt Pháp | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi đơn hệ Việt Pháp | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 407,4076 | m2 |
| 18 | Sơn tường thẳng, sơn 3 nước bằng sơn Dulux trong nhà | Mô tả theo chương V | 407,4076 | m2 |
| E | KHU VỆ SINH NGOÀI NHÀ - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm cả phông) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm cả vòi xịt, dây cấp) | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.782.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi