Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756648-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220732419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 22:14:00 đến ngày 2022-07-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,231,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.347655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269531E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự được nêu tại Chương V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.622.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.244.780.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông
Đầu tư hệ thống chiếu sáng trong khu dân cư xã Dị Chế, đoạn từ Chợ Ché đến Cầu Địa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Dị Chế; địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng hạ tầng Hưng Hà; địa chỉ: Số 20 đường Lương Ngọc Quyến, Phường Lam Sơn, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Hưng Yên địa chỉ: Đường Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lữ; địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Dị Chế; địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Dị Chế; địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dị Chế, Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ - T. Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng
1Đèn chiếu sáng Led 150wChương V - Yêu cầu về xây lắp85cái
2Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp85bộ
3Cột thép BG - 9mChương V - Yêu cầu về xây lắp67bộ
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyChương V - Yêu cầu về xây lắp671 cột
5Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp67cột
6Cần đèn cao 2m, vươn 1.5mChương V - Yêu cầu về xây lắp67bộ
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - Yêu cầu về xây lắp671 cần đèn
8Cần đèn cao 2m, vươn 1.5m(Thân cột)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - Yêu cầu về xây lắp181 cần đèn
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về xây lắp21 tủ
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp20,06781m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4682100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,456m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5728100m2
15Khung móng cột M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu về xây lắp67bộ
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1421m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0033100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,312m3
19Khung móng M16x650Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,021100m2
21Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp554,625kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,510 cọc
23Bulong 16x50Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
24Đầu cốt AM70Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,810 đầu cốt
26Dây AL/PVC 1x70mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp144m
27Ống Nhựa HDPE 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp144m
28Đai thépChương V - Yêu cầu về xây lắp72m
29Khóa đaiChương V - Yêu cầu về xây lắp72cái
30Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp27,52kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,410 cọc
32Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp333,46kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về xây lắp610 cọc
34Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V - Yêu cầu về xây lắp37,02100m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp90,699m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp172,69831m3
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0296100m3
38Cát đenChương V - Yêu cầu về xây lắp140,676m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Yêu cầu về xây lắp140,676m3
40Gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp16.659viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp16,6591000v
42Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3Chương V - Yêu cầu về xây lắp555,3m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về xây lắp5,553100m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2203100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp90,699m3
46Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp103,656m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,7221m3
48Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1802100m3
49Cát đenChương V - Yêu cầu về xây lắp5,304m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Yêu cầu về xây lắp5,304m3
51Gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp468viên
52Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4681000v
53Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,6m2
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về xây lắp0,156100m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0681100m3
56Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,1210m2
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp13,624m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp49,7881m3
59Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1617100m3
60Cát đenChương V - Yêu cầu về xây lắp35,036m3
61Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Yêu cầu về xây lắp35,036m3
62Gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp4.149viên
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1491000v
64Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3Chương V - Yêu cầu về xây lắp138,3m2
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về xây lắp1,383100m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,277100m3
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,227m3
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,29100m
69Ống thép D88,3-4,5 (55,83kg/6m)Chương V - Yêu cầu về xây lắp483,86kg
70Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,52100m
71Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 - 0,6/1kV (Cấp điện cho hệ thống chiếu sáng từ cột ĐZ-0,4kV hiện trạng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp35m
72Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
73Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0,6/1kVChương V - Yêu cầu về xây lắp1.691m
74Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,91100m
75Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 - 0,6/1kVChương V - Yêu cầu về xây lắp1.084m
76Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,84100m
77Cáp AL/XLPE 4x25mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp698m
78Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,698km/dây
79Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènChương V - Yêu cầu về xây lắp737m
80Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - Yêu cầu về xây lắp7,37100m
81Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 xuống đènChương V - Yêu cầu về xây lắp90m
82Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9100m
83Dây đồng M10 (Tiếp địa liên hoàn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp247,5kg
84Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu về xây lắp200cọc
85Kẹp xiếtChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
86Mã ốpChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
87Băng dính đenChương V - Yêu cầu về xây lắp50cuộn
88Băng dính pha (xanh, đỏ, vàng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp70cuộn
89Ghíp AM3-bulongChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
90Ghíp GN2Chương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
91Đầu cốt M35Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
92Đầu cốt M16Chương V - Yêu cầu về xây lắp243cái
93Đầu cốt M10Chương V - Yêu cầu về xây lắp243cái
94Đầu cốt M6Chương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
95Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,810 đầu cốt
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp5410 đầu cốt
97Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp1341 đầu cáp
98Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp67bảng
99ATM 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về xây lắp67cái
100Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp67cái
101Cần trục ô tô 10TChương V - Yêu cầu về xây lắp2ca
102Ô tô vận chuyển cột TB 2,5TChương V - Yêu cầu về xây lắp4ca
B Hạng mục: An toàn giao thông
1Biển báo phản quang hình chữ nhật I.440Chương V - Yêu cầu về xây lắp2biển
2Biển báo phản quang hình chữ nhật T.441Chương V - Yêu cầu về xây lắp6biển
3Biển báo Hướng rẽ (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x30cm bằng tôn mạ kẽm dày 2ly dán decal 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép hộp mạ kẽm sơn trắng đỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1biển
4Biển báo Xe chạy chậm lại (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm bằng tôn mạ kẽm dày 2ly dán decal 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép hộp mạ kẽm sơn trắng đỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1biển
5Biển báo Đường đang thi công (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm bằng tôn mạ kẽm dày 2ly dán decal 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép hộp mạ kẽm sơn trắng đỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1biển
6Biển báo Đường thu hẹp bên trái (Biển di động, mặt biển tam giác cạnh 87,5cm bằng tôn mạ kẽm dày 2ly dán decal 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép hộp mạ kẽm sơn trắng đỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1biển
7Biển báo Công trường (Biển di động, mặt biển tam giác cạnh 87,5cm bằng tôn kẽm dày 2ly dán decal 3m seri3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép hộp mạ kẽm sơn trắng đỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2biển
8Đèn báo hiệu ban đêmChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Cọc tiêu chóp nón (Chất liệu nhựa PVC, cao 90cm, cân nặng 4,4kg)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
10Nhân công điều khiển giao thôngChương V - Yêu cầu về xây lắp90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.347655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269531E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự được nêu tại Chương V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.622.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.244.780.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt1
8 Cần trục ô tô - sức nâng: 10 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->