Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741373-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220734391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 21:54:00 đến ngày 2022-07-29 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,383,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,759,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu bảy trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.668.750.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.668.750.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH khảo sát thiết kế công trình giao thông. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.759.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ LỊN, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
B XÂY DỰNG CẦU NÀ LỊN, L=12M
1Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can dầm, tường cánh mố/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,6816tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6816tấn
3Lắp dựng lan can cầuLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6816tấn
4Bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
5Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản trong bên tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Lắp đặt chốt neo D32Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Mạ kẽm nhúng nóngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
17Nhựa matit chèn chốtChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
18Đổ bê tông 30MpaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,96m3
19Đổ bê tông mác 150Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5088tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,1m2
23Quét nhựa bitumMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,64m2
24Đổ bê tông Cọc 40MpaCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3276tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5344tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc > 18mmCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
28Gia công thép bản trong bê tôngCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,76m2
31Đổ bê tông cọc nối 30MpaĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7458tấn
34Gia công thép hình, thép bảnĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
35Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,36m2
37Đổ bê tông mác 400Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
38Đổ bê tông mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
39Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
41Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
44Lắp đặt ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
45Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,517m3
46Đổ bê tông mác 200Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6744m3
47Lắp đặt ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8638m2
48Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0189m3
49Đắp đất công trình độ chặt K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8132m3
50Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1639m3
51Thi công vữa xi măng mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7595m2
52Lắp đặt ống nhựa dài 6mỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m
53Thi công lớp đá đệm móng DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8649m3
54Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m2
55Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12kg
56Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
57Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
58Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
59Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
60Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
61Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
62Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
63Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
64Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
65Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
67Đổ bê tông mác 150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
68Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
69Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt cột và biển báoBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Đập đầu cọc bê tôngPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
73Ép trước cọc bê tông cốt thép đất cấp IIPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
74Nối cọc bê tông cốt thépPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
75San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7076m3
76Đào móng Cấp đất IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,424m3
77Đắp đất công trình K≥0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,624m3
78Giàn thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
79Gia công hệ khung dànThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
80Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6tấn
81Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6tấn
82Tháo dỡ kết cấu gỗThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
83Cọc ván gỗ dày 3cmThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
84Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤115kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,825tấn/km
85Nâng hạ dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
86Lắp dựng dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
87Ván gỗ dày 3cmLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
88Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V901,6m3
89Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m3
90Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76ống
91Lắp đặt ống bê tông đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76đoạn ống
92Tháo dỡ ống cốngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76đoạn ống
93Đào xúc đất cấp IIIHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.368,3286m3
94Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.368,3286m3
95Xúc đá hỗn hợp lên phương tiệnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
96Vận chuyển đá trong phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ LỊN
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
98,1131m3
2Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6509m3
3Vận chuyển đất Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,7639m3
4Đắp đất nền đường K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V582,8303m3
5Đổ bê tông mác 250 (chiều dày Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
7Ván khuôn thépMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3628m2
8Thi công móng cấp phối đá dămMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7636m3
9Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
10Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652tấn
12Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3661m2
13Mattit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098m3
14Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0873m3
15Đổ bê tông mác 200 (chiều dày ≤20cm)Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9766m3
16Vữa XM mác 50Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058m2
17Lắp dựng ván khuôn gỗỐp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8305m2
18Đổ bê tông mác 150 (chiều rộng ≤250cm)Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
19Lắp dựng ván khuôn gỗChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,496m2
20Thi công lớp đá đệm móng, DmaxChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
21Đào móng công trình, đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1405m3
22Đắp đất công trình K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6602m3
23Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 60mmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
24Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m2
26Xây đá hộc vữa XM mác 100Tường chắn H=2,0m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m3
27Đổ bê tông mác 100, chiều rộng Tường chắn H=2,0m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
28Thi công lớp đá đệm móng DmaxTường chắn H=2,0m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
29Xây đá hộc vữa XM mác 100Tường chắn H=2,5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2952m3
30Đổ bê tông mác 100, chiều rộng Tường chắn H=2,5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2176m3
31Thi công lớp đá đệm móng DmaxTường chắn H=2,5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
32Đắp đá dăm hoàn thiệnTường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625m3
33Đắp cát công trình K≥95Tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8125m3
34Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 70mmTường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m
35Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,04m
36Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tấm
37Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
38Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
39Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
40Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Đào khuôn đường đất cấp IIIHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,7464m3
44Đắp đất công trình K≥0,95Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1184m3
D SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU TRỤC TRÌ - BẢO NINH, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
E XÂY DỰNG CẦU TRỤC TRÌ - BẢO NINH, L=12M
1Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can dầm, tường cánh mố/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,9203tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9203tấn
3Lắp dựng lan can cầuLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9203tấn
4Bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
5Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản trong bên tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Lắp đặt chốt neo D32Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Mạ kẽm nhúng nóngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
17Nhựa matit chèn chốtChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
18Đổ bê tông 30MpaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,72m3
19Đổ bê tông mác 150Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0428tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1672tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,36m2
23Quét nhựa bitumMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,94m2
24Đổ bê tông Cọc 40MpaCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5382tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5208tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc > 18mmCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2898tấn
28Gia công thép bản trong bê tôngCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,82m2
31Đổ bê tông cọc nối 30MpaĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,874tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1584tấn
34Gia công thép hình, thép bảnĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8635tấn
35Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8635tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,28m2
37Đổ bê tông mác 400Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
38Đổ bê tông mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
39Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
41Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
44Lắp đặt ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
45Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,8588m3
46Đổ bê tông mác 200Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,835m3
47Lắp đặt ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1166m2
48Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9445m3
49Đắp đất công trình độ chặt K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0612m3
50Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5543m3
51Thi công vữa xi măng mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,3622m2
52Lắp đặt ống nhựa dài 6mỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
53Thi công lớp đá đệm móng DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5947m3
54Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,125m2
55Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36kg
56Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
57Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
58Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
59Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
60Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
61Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
62Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
63Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
64Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
65Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
67Đổ bê tông mác 150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
68Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
69Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt cột và biển báoBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Đập đầu cọc bê tôngPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5875m3
73Ép trước cọc bê tông cốt thép đất cấp IIPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m
74Nối cọc bê tông cốt thépPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V69mối nối
75San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,685m3
76Đào móng Cấp đất IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,1645m3
77Đắp đất công trình K≥0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,1645m3
78Giàn thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4tấn
79Gia công hệ khung dànThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4tấn
80Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8tấn
81Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8tấn
82Tháo dỡ kết cấu gỗThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
83Cọc ván gỗ dày 3cmThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
84Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤60kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,825tấn/km
85Nâng hạ dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
86Lắp dựng dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
87Ván gỗ dày 3cmLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
88Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V690m3
89Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m3
90Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
91Lắp đặt ống bê tông đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
92Tháo dỡ ống cốngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
93Đào xúc đất cấp IIIHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.011,721m3
94Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.011,721m3
95Xúc đá hỗn hợp lên phương tiệnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5875m3
96Vận chuyển đá trong phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5875m3
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU TRỤC TRÌ - BẢO NINH
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
338,7306m3
2Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4735m3
3Vận chuyển đất Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,204m3
4Đắp đất nền đường K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.699,0375m3
5Đổ bê tông mác 250 (chiều dày Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1841m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,2453m2
7Ván khuôn thépMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,3528m2
8Thi công móng cấp phối đá dămMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2391m3
9Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,447m
10Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652tấn
12Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3661m2
13Mattit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009m3
14Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,3053m3
G SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU BẢN NGÂN, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
H XÂY DỰNG CẦU BẢN NGÂN, L=12M
1Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can dầm, tường cánh mố/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,7773tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7773tấn
3Lắp dựng lan can cầuLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7773tấn
4Bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
5Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản trong bên tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Lắp đặt chốt neo D32Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Mạ kẽm nhúng nóngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
17Nhựa matit chèn chốtChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
18Đổ bê tông 30MpaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,86m3
19Đổ bê tông mác 150Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5997tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,18m2
23Quét nhựa bitumMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,34m2
24Đổ bê tông Cọc 40MpaCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3556tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7122tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc > 18mmCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
28Gia công thép bản trong bê tôngCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,76m2
31Đổ bê tông cọc nối 30MpaĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,86m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5694tấn
34Gia công thép hình, thép bảnĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
35Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,36m2
37Đổ bê tông mác 400Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
38Đổ bê tông mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
39Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
41Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
44Lắp đặt ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
45Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,9406m3
46Đổ bê tông mác 200Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8062m3
47Lắp đặt ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2317m2
48Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5381m3
49Đắp đất công trình độ chặt K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9766m3
50Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,217m3
51Thi công vữa xi măng mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,4468m2
52Lắp đặt ống nhựa dài 6mỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
53Thi công lớp đá đệm móng DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7298m3
54Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
55Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24kg
56Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
57Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
58Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
59Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
60Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
61Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
62Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
63Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
64Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
65Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
67Đổ bê tông mác 150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
68Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
69Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt cột và biển báoBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Đập đầu cọc bê tôngPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
73Ép trước cọc bê tông cốt thép đất cấp IIPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V224m
74Nối cọc bê tông cốt thépPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
75San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,2553m3
76Đào móng Cấp đất IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,424m3
77Đắp đất công trình K≥0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,624m3
78Giàn thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
79Gia công hệ khung dànThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
80Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấn
81Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấn
82Tháo dỡ kết cấu gỗThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
83Cọc ván gỗ dày 3cmThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
84Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤115kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,825tấn/km
85Nâng hạ dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
86Lắp dựng dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
87Ván gỗ dày 3cmLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
88Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V644m3
89Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V196m3
90Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
91Lắp đặt ống bê tông đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
92Tháo dỡ ống cốngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
93Đào xúc đất cấp IIIHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,6381m3
94Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,6381m3
95Xúc đá hỗn hợp lên phương tiệnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
96Vận chuyển đá trong phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU BẢN NGÂN
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
111,071m3
2Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8467m3
3Vận chuyển đất Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,9177m3
4Đắp đất nền đường K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V787,4138m3
5Đổ bê tông mác 250 (chiều dày Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1761m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,2006m2
7Ván khuôn thépMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,542m2
8Thi công móng cấp phối đá dămMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3292m3
9Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,54m
10Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652tấn
12Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3661m2
13Mattit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109m3
14Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0798m3
J SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ ĐÌNH, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
K XÂY DỰNG CẦU NÀ ĐÌNH, L=12M
1Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can dầm, tường cánh mố/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,8081tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8081tấn
3Lắp dựng lan can cầuLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8081tấn
4Bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
5Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản trong bên tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Lắp đặt chốt neo D32Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Mạ kẽm nhúng nóngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
17Nhựa matit chèn chốtChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
18Đổ bê tông 30MpaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,96m3
19Đổ bê tông mác 150Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5326tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8626tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0326m2
23Quét nhựa bitumMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
24Đổ bê tông Cọc 40MpaCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4028tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,843tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc > 18mmCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
28Gia công thép bản trong bê tôngCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,46m2
31Đổ bê tông cọc nối 30MpaĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,31m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1299tấn
34Gia công thép hình, thép bảnĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
35Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônĐoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,56m2
37Đổ bê tông mác 400Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
38Đổ bê tông mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
39Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
41Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
44Lắp đặt ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
45Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,9515m3
46Đổ bê tông mác 200Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3745m3
47Lắp đặt ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,583m2
48Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2534m3
49Đắp đất công trình độ chặt K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1774m3
50Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2193m3
51Thi công vữa xi măng mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,1289m2
52Lắp đặt ống nhựa dài 6mỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
53Thi công lớp đá đệm móng DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1623m3
54Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9375m2
55Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3kg
56Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
57Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
58Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
59Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
60Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
61Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
62Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
63Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
64Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
65Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
67Đổ bê tông mác 150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
68Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
69Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt cột và biển báoBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Đập đầu cọc bê tôngPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
73Ép trước cọc bê tông cốt thép đất cấp IIPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V266m
74Nối cọc bê tông cốt thépPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
75San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,92m3
76Đào móng Cấp đất IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,1645m3
77Đắp đất công trình K≥0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,1645m3
78Giàn thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5tấn
79Gia công hệ khung dànThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5tấn
80Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tấn
81Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tấn
82Tháo dỡ kết cấu gỗThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
83Cọc ván gỗ dày 3cmThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
84Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤115kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,825tấn/km
85Nâng hạ dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
86Lắp dựng dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
87Ván gỗ dày 3cmLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
88Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V552m3
89Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m3
90Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18ống
91Lắp đặt ống bê tông đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn ống
92Tháo dỡ ống cốngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn ống
93Đào xúc đất cấp IIIHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.368,3286m3
94Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.368,3286m3
95Xúc đá hỗn hợp lên phương tiệnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
96Vận chuyển đá trong phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ ĐÌNH
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
202,2601m3
2Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,847m3
3Vận chuyển đất Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,1071m3
4Đắp đất nền đường K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.174,2346m3
5Đổ bê tông mác 250 (chiều dày Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2465m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,8138m2
7Ván khuôn thépMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3772m2
8Thi công móng cấp phối đá dămMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5184m3
9Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,63m
10Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1316tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652tấn
12Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3661m2
13Mattit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112m3
14Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,6417m3
15Đổ bê tông mác 200 (chiều dày ≤20cm)Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9766m3
16Vữa XM mác 50Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,1772m2
17Lắp dựng ván khuôn gỗỐp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8305m2
18Đổ bê tông mác 150 (chiều rộng ≤250cm)Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
19Lắp dựng ván khuôn gỗChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,496m2
20Thi công lớp đá đệm móng, DmaxChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
21Đào móng công trình, đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1405m3
22Đắp đất công trình K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6602m3
23Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 60mmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
24Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m2
M SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU NÀ MIẾU, L=12M
1Gia công lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998m3
10Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0496m3
11Đổ bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0496m3
12Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,204m2
13Lắp đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
14Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V133,3438m2
N XÂY DỰNG CẦU NÀ MIẾU, L=12M
1Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can dầm, tường cánh/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,791tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,791tấn
3Lắp dựng lan can cầu mạLan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,791tấn
4Thi công bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
5Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tônKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầuGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Thi công Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Thi công Bê tông chốt neo C30Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
16Đổ Bê tông mố 30MPaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,86m3
17Đổ bê tông mác 150Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2641tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2821tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,76m2
21Quét nhựa bitum nóngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,856m2
22Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30MpaCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,96m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5096tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3102tấn
25Lắp đặt ống siêu âmCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2m
26Lắp đặt ống lấy mẫuCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m
27Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt côn, cút thép 114mmCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Thép bản D70Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Thép bản D125Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
32Đập đầu cọc bê tôngCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
33Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30MpaCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,34m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3668tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8828tấn
36Lắp đặt ống siêu âmCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m
37Lắp đặt ống lấy mẫuCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
38Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Thép bản D70Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Thép bản D125Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
42Đập đầu cọc bê tôngCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
43Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30MpaCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
44Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
45Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428tấn
46Lắp đặt ống siêu âmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m
47Lắp đặt ống lấy mẫuCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m
48Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt côn, cút thép 114mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Thi công Bê tông không co ngót 40MpaCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
51Đập đầu cọc bê tôngCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
52Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
53Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
54Đổ bê tông mác 350Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
55Đổ bê tông mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
56Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
57Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
61Lắp đặt Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
62Đắp đất lòng mố và tứ nón K≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,9094m3
63Đổ bê tông mác 200Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3438m3
64Lắp đặt Ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,064m2
65Đào móng đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0323m3
66Đắp đất K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6226m3
67Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7846m3
68Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5642m2
69Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 50mmỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m
70Thi công lớp đá đệm móng DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5857m3
71Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6875m2
72Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m
73Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
74Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
75Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
76Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
77Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
78Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
79Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
80Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
82Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đấtHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
83Đào móng cột đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
84Đổ bê tông mác 150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
85Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
86Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
87Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt cột và biển báoBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Khoan tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,88m
90Khoan tạo lỗ đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m
91Thanh thải mùn khoanPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2898m3
92Vận chuyển đất phạm vi Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2898m3
93Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80mmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
94Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mặt cắt/lần TN
95Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrettePhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2898m3
96Ống vách cọc khoan nhồiPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
97Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
98Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi đường kính cọc Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
99San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,706m3
100Đào móng - Cấp đất IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,5335m3
101Đắp đất công trình K≥0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,8535m3
102Giàn thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5tấn
103Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tấn
104Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tấn
105Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤95kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,125tấn/km
106Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
107Lắp dựng dầm cầuThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
108Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12rọ
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,48m3
110Ván gỗ dày 3cmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
111Hệ đà giáo YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12tấn
112Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12tấn
113Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12tấn
114Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12tấn
115Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nềnĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,547tấn/lần
116Bạt HDPEĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4m2
117Bơm nướcĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
118Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V644m3
119Đào đất cấp IIIĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m3
120Ống cống D100Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
121Lắp đặt ống cống đường kính Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
122Tháo dỡ ống cốngĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
123Đào xúc đất, đất cấp IIIHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.182,8797m3
124Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.182,8797m3
125Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
126Vận chuyển đá sau nổ mìn phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
O XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ MIẾU
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26,8564m3
2Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9999m3
3Vận chuyển đất Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8562m3
4Đào nền đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,5772m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1476m3
6Đào rãnh đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5049m3
7Đắp đất nền đường K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,8397m3
8Đổ bê tông mác 250 (chiều dày Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
10Ván khuôn thépMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5404m2
11Thi công móng cấp phối đá dămMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2025m3
12Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
13Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078tấn
15Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652m2
16Mattit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3661m3
17Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8205m3
P SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU NÀ PHÁT, L=12M
1Gia công lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998m3
10Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0496m3
11Đổ bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0496m3
12Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,204m2
13Lắp đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
14Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V133,3438m2
Q XÂY DỰNG CẦU NÀ PHÁT, L=12M
1Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can dầm, tường cánh/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,7603tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7603tấn
3Lắp dựng lan can cầu mạLan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7603tấn
4Thi công bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
5Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tônKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầuGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Thi công Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Thi công Bê tông chốt neo C30Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
16Đổ Bê tông mố 30MPaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,68m3
17Đổ bê tông mác 150Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3592tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5949tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,44m2
21Quét nhựa bitum nóngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,664m2
22Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30MpaCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,34m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3668tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6938tấn
25Lắp đặt ống siêu âmCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m
26Lắp đặt ống lấy mẫuCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
27Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Thép bản D70Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Thép bản D125Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
31Đập đầu cọc bê tôngCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
32Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30MpaCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,96m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5096tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0272tấn
35Lắp đặt ống siêu âmCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2m
36Lắp đặt ống lấy mẫuCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m
37Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt côn, cút thép 114mmCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Thép bản D70Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Thép bản D125Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
42Đập đầu cọc bê tôngCọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
43Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30MpaCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
44Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
45Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428tấn
46Lắp đặt ống siêu âmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m
47Lắp đặt ống lấy mẫuCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m
48Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt côn, cút thép 114mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Thi công Bê tông không co ngót 40MpaCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
51Đập đầu cọc bê tôngCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
52Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
53Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
54Đổ bê tông mác 350Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
55Đổ bê tông mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
56Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
57Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
61Lắp đặt Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
62Đắp đất lòng mố và tứ nón K≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,1611m3
63Đổ bê tông mác 200Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7233m3
64Lắp đặt Ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8429m2
65Đào móng đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4473m3
66Đắp đất K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9131m3
67Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3313m3
68Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2088m2
69Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 50mmỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
70Thi công lớp đá đệm móng DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7298m3
71Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
72Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m
73Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
74Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
75Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
76Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
77Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
78Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
79Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
80Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
82Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đấtHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
83Đào móng cột đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
84Đổ bê tông mác 150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
85Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
86Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
87Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt cột và biển báoBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Khoan tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,22m
90Khoan tạo lỗ đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m
91Thanh thải mùn khoanPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5465m3
92Vận chuyển đất phạm vi Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5465m3
93Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80mmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
94Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mặt cắt/lần TN
95Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrettePhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5465m3
96Ống vách cọc khoan nhồiPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
97Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
98Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi đường kính cọc Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
99San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,7432m3
100Đào móng - Cấp đất IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,1615m3
101Đắp đất công trình K≥0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,4175m3
102Giàn thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
103Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấn
104Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấn
105Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤100kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,125tấn/km
106Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
107Lắp dựng dầm cầuThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
108Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12rọ
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,68m3
110Ván gỗ dày 3cmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
111Hệ đà giáo YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12tấn
112Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12tấn
113Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12tấn
114Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12tấn
115Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nềnĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,547tấn/lần
116Bạt HDPEĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4m2
117Bơm nướcĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
118Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,2m3
119Đào đất cấp IIIĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m3
120Ống cống D100Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10ống
121Lắp đặt ống cống đường kính Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
122Tháo dỡ ống cốngĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
123Đào xúc đất, đất cấp IIIHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.594,2113m3
124Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.594,2113m3
125Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
126Vận chuyển đá sau nổ mìn phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ PHÁT
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
69,3657m3
2Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2859m3
3Vận chuyển đất Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,6515m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3845m3
5Đắp đất nền đường K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,0999m3
6Đổ bê tông mác 250 (chiều dày Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9287m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,2706m2
8Ván khuôn thépMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1292m2
9Thi công móng cấp phối đá dămMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9471m3
10Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,77m
11Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0103tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1169tấn
13Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652m2
14Mattit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3661m3
15Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7531m3
16Đổ bê tông mác 200 (chiều dày ≤20cm)Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1429m3
17Vữa XM mác 50Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,6192m2
18Lắp dựng ván khuôn gỗỐp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,377m2
19Đổ bê tông mác 150 (chiều rộng ≤250cm)Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
20Lắp dựng ván khuôn gỗChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,496m2
21Thi công lớp đá đệm móng, DmaxChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
22Đào móng công trình, đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,799m3
23Đắp đất công trình K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7721m3
24Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 60mmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
25Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m2
S PHÍ TÀI NGUYÊN
1Phí tài nguyên (Khối lượng đất đào về để đắp x 35.000đ/m3 x 7%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.893,2375m3
T PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường (Tổng khối lượng đất đào x 2.000đ/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.838,7378m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.668.750.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.668.750.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy lu các loại ≥ 9 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Thiết bị ép cọc (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
15 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->