Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 21:54:00 đến ngày 2022-07-29 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,383,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,759,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu bảy trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.668.750.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.668.750.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu các loại ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.759.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ LỊN, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| B | XÂY DỰNG CẦU NÀ LỊN, L=12M | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can dầm, tường cánh mố/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6816 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6816 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6816 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cao su 200x200x35mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Lắp đặt chốt neo D32 | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 17 | Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông 30Mpa | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mác 150 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5088 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3775 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,64 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông Cọc 40Mpa | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5344 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc > 18mm | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 28 | Gia công thép bản trong bê tông | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,76 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông cọc nối 30Mpa | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7458 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình, thép bản | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,36 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông mác 400 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông mác 150 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 39 | Tấm xốp dày 20cm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép > 18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ván khuôn thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 45 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,517 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông mác 200 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6744 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ván khuôn thép | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8638 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0189 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8132 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông mác 200 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1639 | m3 |
| 51 | Thi công vữa xi măng mác 50 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7595 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8649 | m3 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m2 |
| 55 | Thép buộc D2 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | kg |
| 56 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Thanh đầu | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 58 | Thanh giữa | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 59 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 60 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 61 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 62 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 63 | Tiêu phản quang | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m |
| 65 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông mác 150 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 68 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 69 | Cột biển báo 3m/cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 70 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 73 | Ép trước cọc bê tông cốt thép đất cấp II | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 74 | Nối cọc bê tông cốt thép | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối nối |
| 75 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7076 | m3 |
| 76 | Đào móng Cấp đất III | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,424 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,624 | m3 |
| 78 | Giàn thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | tấn |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 83 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 84 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤115km | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,825 | tấn/km |
| 85 | Nâng hạ dầm cầu | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 86 | Lắp dựng dầm cầu | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 87 | Ván gỗ dày 3cm | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 88 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,6 | m3 |
| 89 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m3 |
| 90 | Ống cống D100 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | đoạn ống |
| 92 | Tháo dỡ ống cống | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | đoạn ống |
| 93 | Đào xúc đất cấp III | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.368,3286 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.368,3286 | m3 |
| 95 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ LỊN | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp II | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1131 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6509 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,7639 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,8303 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mác 250 (chiều dày | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3628 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7636 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 10 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | m2 |
| 13 | Mattit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | m3 |
| 14 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại II | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0873 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mác 200 (chiều dày ≤20cm) | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9766 | m3 |
| 16 | Vữa XM mác 50 | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m2 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn gỗ | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8305 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông mác 150 (chiều rộng ≤250cm) | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn gỗ | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,496 | m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1405 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6602 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 60mm | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m2 |
| 26 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Tường chắn H=2,0m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông mác 100, chiều rộng | Tường chắn H=2,0m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Tường chắn H=2,0m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Tường chắn H=2,5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2952 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông mác 100, chiều rộng | Tường chắn H=2,5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Tường chắn H=2,5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 32 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình K≥95 | Tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8125 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 70mm | Tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m |
| 35 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m |
| 36 | Thanh đầu | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấm |
| 37 | Thanh giữa | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 38 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 39 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 40 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Tiêu phản quang | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Đào khuôn đường đất cấp III | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7464 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1184 | m3 |
| D | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU TRỤC TRÌ - BẢO NINH, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| E | XÂY DỰNG CẦU TRỤC TRÌ - BẢO NINH, L=12M | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can dầm, tường cánh mố/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9203 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9203 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9203 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cao su 200x200x35mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Lắp đặt chốt neo D32 | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 17 | Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông 30Mpa | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,72 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mác 150 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0428 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1672 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,36 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,94 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông Cọc 40Mpa | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5382 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5208 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc > 18mm | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2898 | tấn |
| 28 | Gia công thép bản trong bê tông | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5704 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5704 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,82 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông cọc nối 30Mpa | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1584 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình, thép bản | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8635 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8635 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,28 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông mác 400 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông mác 150 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 39 | Tấm xốp dày 20cm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép > 18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ván khuôn thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 45 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,8588 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông mác 200 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,835 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ván khuôn thép | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1166 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9445 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0612 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông mác 200 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5543 | m3 |
| 51 | Thi công vữa xi măng mác 50 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3622 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5947 | m3 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m2 |
| 55 | Thép buộc D2 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | kg |
| 56 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Thanh đầu | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 58 | Thanh giữa | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 59 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 60 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 61 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 62 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 63 | Tiêu phản quang | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m |
| 65 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông mác 150 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 68 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 69 | Cột biển báo 3m/cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 70 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5875 | m3 |
| 73 | Ép trước cọc bê tông cốt thép đất cấp II | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 74 | Nối cọc bê tông cốt thép | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | mối nối |
| 75 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,685 | m3 |
| 76 | Đào móng Cấp đất III | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1645 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,1645 | m3 |
| 78 | Giàn thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | tấn |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 83 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 84 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤60km | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,825 | tấn/km |
| 85 | Nâng hạ dầm cầu | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 86 | Lắp dựng dầm cầu | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 87 | Ván gỗ dày 3cm | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 88 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m3 |
| 89 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m3 |
| 90 | Ống cống D100 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 92 | Tháo dỡ ống cống | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 93 | Đào xúc đất cấp III | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.011,721 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.011,721 | m3 |
| 95 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5875 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5875 | m3 |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU TRỤC TRÌ - BẢO NINH | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp II | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,7306 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4735 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,204 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.699,0375 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mác 250 (chiều dày | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1841 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2453 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3528 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2391 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,447 | m |
| 10 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | m2 |
| 13 | Mattit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 14 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại II | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3053 | m3 |
| G | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU BẢN NGÂN, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| H | XÂY DỰNG CẦU BẢN NGÂN, L=12M | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can dầm, tường cánh mố/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7773 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7773 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7773 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cao su 200x200x35mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Lắp đặt chốt neo D32 | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 17 | Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông 30Mpa | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,86 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mác 150 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5997 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5108 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,18 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,34 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông Cọc 40Mpa | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3556 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7122 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc > 18mm | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 28 | Gia công thép bản trong bê tông | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,76 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông cọc nối 30Mpa | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5694 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình, thép bản | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,36 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông mác 400 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông mác 150 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 39 | Tấm xốp dày 20cm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép > 18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ván khuôn thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 45 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,9406 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông mác 200 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8062 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ván khuôn thép | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2317 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5381 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9766 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông mác 200 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,217 | m3 |
| 51 | Thi công vữa xi măng mác 50 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4468 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7298 | m3 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 55 | Thép buộc D2 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | kg |
| 56 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Thanh đầu | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 58 | Thanh giữa | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 59 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 60 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 61 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 62 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 63 | Tiêu phản quang | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m |
| 65 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông mác 150 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 68 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 69 | Cột biển báo 3m/cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 70 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 73 | Ép trước cọc bê tông cốt thép đất cấp II | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 74 | Nối cọc bê tông cốt thép | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối nối |
| 75 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,2553 | m3 |
| 76 | Đào móng Cấp đất III | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,424 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,624 | m3 |
| 78 | Giàn thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 83 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 84 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤115km | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,825 | tấn/km |
| 85 | Nâng hạ dầm cầu | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 86 | Lắp dựng dầm cầu | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 87 | Ván gỗ dày 3cm | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 88 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644 | m3 |
| 89 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m3 |
| 90 | Ống cống D100 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 92 | Tháo dỡ ống cống | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 93 | Đào xúc đất cấp III | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.983,6381 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.983,6381 | m3 |
| 95 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU BẢN NGÂN | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp II | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,071 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8467 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,9177 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,4138 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mác 250 (chiều dày | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1761 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2006 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,542 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3292 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,54 | m |
| 10 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | m2 |
| 13 | Mattit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | m3 |
| 14 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại II | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0798 | m3 |
| J | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ ĐÌNH, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| K | XÂY DỰNG CẦU NÀ ĐÌNH, L=12M | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can dầm, tường cánh mố/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8081 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8081 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8081 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cao su 200x200x35mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Lắp đặt chốt neo D32 | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 17 | Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông 30Mpa | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,96 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mác 150 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5326 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8626 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0326 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,66 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông Cọc 40Mpa | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4028 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,843 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc > 18mm | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 28 | Gia công thép bản trong bê tông | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,46 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông cọc nối 30Mpa | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1299 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình, thép bản | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Đoạn Cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,56 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông mác 400 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông mác 150 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 39 | Tấm xốp dày 20cm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép > 18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ván khuôn thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 45 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,9515 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông mác 200 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3745 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ván khuôn thép | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,583 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2534 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1774 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông mác 200 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2193 | m3 |
| 51 | Thi công vữa xi măng mác 50 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,1289 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1623 | m3 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9375 | m2 |
| 55 | Thép buộc D2 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | kg |
| 56 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Thanh đầu | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 58 | Thanh giữa | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 59 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 60 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 61 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 62 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 63 | Tiêu phản quang | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m |
| 65 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông mác 150 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 68 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 69 | Cột biển báo 3m/cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 70 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 73 | Ép trước cọc bê tông cốt thép đất cấp II | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | m |
| 74 | Nối cọc bê tông cốt thép | Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mối nối |
| 75 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,92 | m3 |
| 76 | Đào móng Cấp đất III | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1645 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,1645 | m3 |
| 78 | Giàn thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | tấn |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 83 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 84 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤115km | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,825 | tấn/km |
| 85 | Nâng hạ dầm cầu | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 86 | Lắp dựng dầm cầu | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 87 | Ván gỗ dày 3cm | Lao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 88 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | m3 |
| 89 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m3 |
| 90 | Ống cống D100 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn ống |
| 92 | Tháo dỡ ống cống | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn ống |
| 93 | Đào xúc đất cấp III | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.368,3286 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.368,3286 | m3 |
| 95 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ ĐÌNH | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp II | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,2601 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,847 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,1071 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.174,2346 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mác 250 (chiều dày | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2465 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,8138 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3772 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5184 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,63 | m |
| 10 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | m2 |
| 13 | Mattit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | m3 |
| 14 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại II | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6417 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mác 200 (chiều dày ≤20cm) | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9766 | m3 |
| 16 | Vữa XM mác 50 | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,1772 | m2 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn gỗ | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8305 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông mác 150 (chiều rộng ≤250cm) | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn gỗ | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,496 | m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1405 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6602 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 60mm | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m2 |
| M | SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU NÀ MIẾU, L=12M | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6376 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7739 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4937 | tấn |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 6 | Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 7 | Lắp đặt ống gen loại 55.5/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen loại 95.5/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0496 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0496 | m3 |
| 12 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,204 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 14 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,3438 | m2 |
| N | XÂY DỰNG CẦU NÀ MIẾU, L=12M | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can dầm, tường cánh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu mạ | Lan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Thi công Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Thi công Bê tông chốt neo C30 | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông mố 30MPa | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,86 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mác 150 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2641 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép > 18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2821 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,76 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,856 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30Mpa | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,96 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mm | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3102 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống siêu âm | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống lấy mẫu | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép 60mm | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép 114mm | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Thép bản D70 | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Thép bản D125 | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30Mpa | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3668 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mm | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8828 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống siêu âm | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m |
| 37 | Lắp đặt ống lấy mẫu | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép 60mm | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Thép bản D70 | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Thép bản D125 | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 42 | Đập đầu cọc bê tông | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30Mpa | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi > 18mm | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống siêu âm | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống lấy mẫu | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép 60mm | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép 114mm | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Thi công Bê tông không co ngót 40Mpa | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 51 | Đập đầu cọc bê tông | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 52 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1859 | tấn |
| 53 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 54 | Đổ bê tông mác 350 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông mác 150 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 56 | Tấm xốp dày 20cm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 61 | Lắp đặt Ván khuôn thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 62 | Đắp đất lòng mố và tứ nón K≥0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,9094 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông mác 200 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3438 | m3 |
| 64 | Lắp đặt Ván khuôn thép | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,064 | m2 |
| 65 | Đào móng đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0323 | m3 |
| 66 | Đắp đất K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6226 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông mác 200 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7846 | m3 |
| 68 | Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5642 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 50mm | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5857 | m3 |
| 71 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6875 | m2 |
| 72 | Thép buộc D2 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m |
| 73 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 74 | Thanh đầu | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 75 | Thanh giữa | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 76 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 77 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 78 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 79 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 80 | Tiêu phản quang | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m |
| 82 | Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 83 | Đào móng cột đất cấp III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông mác 150 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 85 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 86 | Cột biển báo 3m/cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 87 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Khoan tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mm | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | m |
| 90 | Khoan tạo lỗ đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m |
| 91 | Thanh thải mùn khoan | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2898 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất phạm vi | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2898 | m3 |
| 93 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80mm | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 94 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 95 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2898 | m3 |
| 96 | Ống vách cọc khoan nhồi | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5919 | tấn |
| 97 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5919 | tấn |
| 98 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi đường kính cọc | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 99 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,706 | m3 |
| 100 | Đào móng - Cấp đất III | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,5335 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8535 | m3 |
| 102 | Giàn thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấn |
| 105 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤95km | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,125 | tấn/km |
| 106 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 107 | Lắp dựng dầm cầu | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 108 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | rọ |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | m3 |
| 110 | Ván gỗ dày 3cm | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 111 | Hệ đà giáo YUKM | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | tấn |
| 112 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | tấn |
| 113 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | tấn |
| 114 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | tấn |
| 115 | Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nền | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,547 | tấn/lần |
| 116 | Bạt HDPE | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4 | m2 |
| 117 | Bơm nước | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 118 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644 | m3 |
| 119 | Đào đất cấp III | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m3 |
| 120 | Ống cống D100 | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ống |
| 121 | Lắp đặt ống cống đường kính | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 122 | Tháo dỡ ống cống | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 123 | Đào xúc đất, đất cấp III | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,8797 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,8797 | m3 |
| 125 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đá sau nổ mìn phạm vi | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| O | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ MIẾU | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp II | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8564 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9999 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8562 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5772 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1476 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5049 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,8397 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác 250 (chiều dày | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5404 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2025 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 13 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | m2 |
| 16 | Mattit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | m3 |
| 17 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại II | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8205 | m3 |
| P | SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU NÀ PHÁT, L=12M | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6376 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7739 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4937 | tấn |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 6 | Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 7 | Lắp đặt ống gen loại 55.5/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen loại 95.5/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0496 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0496 | m3 |
| 12 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,204 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 14 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,3438 | m2 |
| Q | XÂY DỰNG CẦU NÀ PHÁT, L=12M | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can dầm, tường cánh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7603 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7603 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu mạ | Lan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7603 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Thi công Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Thi công Bê tông chốt neo C30 | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông mố 30MPa | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,68 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mác 150 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3592 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép > 18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5949 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,44 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,664 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30Mpa | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3668 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mm | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6938 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống siêu âm | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống lấy mẫu | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép 60mm | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Thép bản D70 | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Thép bản D125 | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông | Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30Mpa | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,96 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mm | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0272 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống siêu âm | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2 | m |
| 36 | Lắp đặt ống lấy mẫu | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép 60mm | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép 114mm | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Thép bản D70 | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Thép bản D125 | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 42 | Đập đầu cọc bê tông | Cọc khoan nhồi L=8m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30Mpa | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi > 18mm | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống siêu âm | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống lấy mẫu | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép 60mm | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép 114mm | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Thi công Bê tông không co ngót 40Mpa | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 51 | Đập đầu cọc bê tông | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 52 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1859 | tấn |
| 53 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 54 | Đổ bê tông mác 350 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông mác 150 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 56 | Tấm xốp dày 20cm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 61 | Lắp đặt Ván khuôn thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 62 | Đắp đất lòng mố và tứ nón K≥0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,1611 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông mác 200 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7233 | m3 |
| 64 | Lắp đặt Ván khuôn thép | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8429 | m2 |
| 65 | Đào móng đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4473 | m3 |
| 66 | Đắp đất K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9131 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông mác 200 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3313 | m3 |
| 68 | Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2088 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 50mm | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7298 | m3 |
| 71 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 72 | Thép buộc D2 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m |
| 73 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 74 | Thanh đầu | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 75 | Thanh giữa | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 76 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 77 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 78 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 79 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 80 | Tiêu phản quang | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m |
| 82 | Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 83 | Đào móng cột đất cấp III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông mác 150 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 85 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 86 | Cột biển báo 3m/cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 87 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Khoan tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mm | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m |
| 90 | Khoan tạo lỗ đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m |
| 91 | Thanh thải mùn khoan | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5465 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất phạm vi | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5465 | m3 |
| 93 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80mm | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 94 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 95 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5465 | m3 |
| 96 | Ống vách cọc khoan nhồi | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5919 | tấn |
| 97 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5919 | tấn |
| 98 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi đường kính cọc | Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 99 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,7432 | m3 |
| 100 | Đào móng - Cấp đất III | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,1615 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4175 | m3 |
| 102 | Giàn thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 105 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤100km | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,125 | tấn/km |
| 106 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 107 | Lắp dựng dầm cầu | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 108 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | rọ |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,68 | m3 |
| 110 | Ván gỗ dày 3cm | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 111 | Hệ đà giáo YUKM | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | tấn |
| 112 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | tấn |
| 113 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | tấn |
| 114 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | tấn |
| 115 | Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nền | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,547 | tấn/lần |
| 116 | Bạt HDPE | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4 | m2 |
| 117 | Bơm nước | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 118 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,2 | m3 |
| 119 | Đào đất cấp III | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m3 |
| 120 | Ống cống D100 | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống |
| 121 | Lắp đặt ống cống đường kính | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 122 | Tháo dỡ ống cống | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 123 | Đào xúc đất, đất cấp III | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594,2113 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594,2113 | m3 |
| 125 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đá sau nổ mìn phạm vi | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| R | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ PHÁT | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp II | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3657 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2859 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6515 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3845 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,0999 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mác 250 (chiều dày | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9287 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,2706 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1292 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9471 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,77 | m |
| 11 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1169 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | m2 |
| 14 | Mattit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | m3 |
| 15 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại II | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7531 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông mác 200 (chiều dày ≤20cm) | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1429 | m3 |
| 17 | Vữa XM mác 50 | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6192 | m2 |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn gỗ | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,377 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mác 150 (chiều rộng ≤250cm) | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 20 | Lắp dựng ván khuôn gỗ | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,496 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,799 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7721 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 60mm | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 25 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m2 |
| S | PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí tài nguyên (Khối lượng đất đào về để đắp x 35.000đ/m3 x 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.893,2375 | m3 |
| T | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường (Tổng khối lượng đất đào x 2.000đ/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.838,7378 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.668.750.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.668.750.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư thi công hiện trường | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy lu các loại ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Thiết bị ép cọc (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi