Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà học hai tầng 4 phòng kiêm nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường THCS Vạn Phong điểm 1 xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755878-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà học hai tầng 4 phòng kiêm nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường THCS Vạn Phong điểm 1 xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220755780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 21:39:00 đến ngày 2022-07-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,647,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.500.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà học hai tầng 4 phòng kiêm nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường THCS Vạn Phong điểm 1 xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Nhà học hai tầng 4 phòng kiêm nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường THCS Vạn Phong điểm 1 xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
12 Tháng
E-CDNT 3 - Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành; Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0979.284.198


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành; Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0979.284.198
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Diễn Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC HAI TẦNG KIÊM NHÀ HIỆU BỘ
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V8,25100m
2Nhổ cọc cừ C200x50x4 bằng máy ép thuỷ lựcChương V8,25100m cọc
3Khấu hao thép vật liệu thép đóng cọcChương V0,363tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V11,924100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V132,484m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V3,474100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,883100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V42,098m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,016100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,781tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,949tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,346tấn
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V165,269m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,731100m2
15Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Chương V0,148tấn
16Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Chương V0,435tấn
17Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,409tấn
18Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V6,522m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V63,706m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V12,033m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,31100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,341tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,596tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V14,409m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,435100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V5,069100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,069100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V37,623m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,14100m2
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,471tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,956tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,011tấn
33Bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,75m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V5,375100m2
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,453tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,391tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,25tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V58,087m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V8,258100m2
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V12,332tấn
41Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V96,917m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,281100m2
43Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,319tấn
44Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,321tấn
45Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,691m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,969100m2
47Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,331tấn
48Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,994tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V10,271m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V62,012m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V144,695m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,878m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V20,594m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,965m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,54m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,6m3
57Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V2,798tấn
58Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V2,798tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,059100m2
60Tôn úp nóc khổ rộng 400mmChương V65,2m
61Ke chống bãoChương V2.020cái
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V85,61m2
63Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V85,61m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V474,62m2
65Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V825,8m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V487,068m2
67Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.143,86m
68Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V587,92m
69Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V196,22m
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Chương V92,735m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V84,074m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V606,608m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V405,96m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.026,176m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.786,905m2
76Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.632,784m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.813,081m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V690,682m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Chương V772,473m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Chương V28,628m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V38,309m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V42,21m2
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,417m2
84SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa)Chương V46,02m2
85SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa)Chương V89,76m2
86Khóa cửa Việt TiệpChương V16bộ
87Bàn lề Việt TiệpChương V130bộ
88Chốt cửa Việt TiệpChương V16bộ
89Móc cửa Việt TiệpChương V27bộ
90Clemon cửa Việt TiệpChương V16bộ
91SXLD cửa kim loại - cửa nhôm, vách kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở đẩyChương V1,89m2
92SXLD cửa kim loại - cửa nhôm, vách kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở đẩyChương V1,44m2
93SXLD cửa kim loại - cửa nhôm, vách kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố địnhChương V8,28m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmChương V0,949tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V82,32m2
96Gia công lan can inoxChương V0,304tấn
97Lắp dựng lan can inoxChương V21,408m2
98Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóngChương V1cái
99Thi công vách ngăn bằng ván épChương V29,326m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,713100m2
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V59bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V17bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V35cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtChương V7cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtChương V18cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiChương V60cái
107Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtChương V2cái
108Lắp đặt hộp phân dâyChương V12hộp
109Lắp đặt đế nhựa âm chống cháyChương V87hộp
110Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x160Chương V3hộp
111Lắp đặt hộp điện phòng 200x250x150Chương V9hộp
112Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AChương V1cái
113Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AChương V2cái
114Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AChương V1cái
115Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AChương V27cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AChương V47cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V2cái
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16m2Chương V80m
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10m2Chương V50m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V300m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V1.200m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V1.500m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V1.600m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V400m
125Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V8cái
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V50m
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V120m
128Gia công và đóng cọc chống sétChương V7cọc
129Hộp đo điện trởChương V1cái
130Thí nghiệm điện trở chống sétChương V1ca
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,4m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V14,4m3
133Bảng tiêu lệnh PCCC+cấm lửa, cấm thuốcChương V4cái
134Hộp đựng bình PCCC 600x500x180mmChương V4hộp
135Bình bọt chữa cháy MFZ4, 4kg/bìnhChương V12bình
136Lắp đặt ống PPR PN10 D25Chương V0,355100m
137Lắp đặt ống PPR PN10 D40Chương V0,24100m
138Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đáChương V2bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đáChương V2bộ
140Lắp đặt gương soiChương V2cái
141Lắp đặt giá treo khănChương V2cái
142Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
143Lắp đặt giá treo giấyChương V5cái
144Lắp đặt hộp đựngChương V5cái
145Lắp đặt vòi xịt xíChương V5cái
146Lắp đặt chậu tiểu namChương V5bộ
147Lắp đặt vòi rửaChương V2cái
148Lắp đặt hộp đựngChương V5cái
149Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
151Máy bơmChương V1cái
152Giếng khoanChương V1bộ
153Lắp đặt Van phao tự động điệnChương V1cái
154Lắp đặt cút hàn PPR D25Chương V7cái
155Lắp đặt cút hàn PPR D40Chương V6cái
156Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren PPR D25Chương V5cái
157Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren PPR D40Chương V4cái
158Lắp đặt tê hàn PPR D25Chương V8cái
159Lắp đặt tê hàn PPR D40Chương V4cái
160Lắp đặt tê hàn 1 đầu ren trong PPR D25Chương V2cái
161Lắp đặt van PPR D25Chương V2cái
162Lắp đặt van PPR D40Chương V2cái
163Lắp đặt măng xông PPR D25Chương V4cái
164Lắp đặt măng xông PPR D40Chương V4cái
165Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Chương V0,06100m
166Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Chương V0,16100m
167Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V1,07100m
168Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Chương V0,24100m
169Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Chương V3cái
170Lắp đặt cút nhựa UPVC D48Chương V3cái
171Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Chương V36cái
172Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Chương V6cái
173Lắp đặt tê nhựa UPVC D34Chương V4cái
174Lắp đặt tê nhựa UPVC D48Chương V5cái
175Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Chương V5cái
176Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Chương V4cái
177Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-48Chương V2cái
178Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-48Chương V2cái
179Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110Chương V2cái
180Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42Chương V5cái
181Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D48Chương V4cái
182Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90Chương V6cái
183Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110Chương V5cái
184Lắp đặt phễu thu sàn inoxChương V4cái
185Lắp đặt phễu thu UPVC máiChương V12cái
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V8,052m3
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,684m3
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,019100m2
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Chương V0,471m3
190Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V0,471m3
192Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,161m3
193Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V16,8m2
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V14,22m2
195Quét nước xi măng 2 nướcChương V16,8m2
196Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V2,606m2
197Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V4cái
198Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V0,36m3
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
201Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,051tấn
B SÂN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V353,898m3
2Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 màu đỏChương V3.538,98m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Chương V8,164m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V8,164m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,505m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,502m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,535m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,451m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V47,161m2
10Công tác ốp gạch thẻChương V47,161m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V21,42m3
12Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 màu đỏChương V214,2m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V17,572m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,581100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V58,574m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V20,576m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,602m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V306,135m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V100,372m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,813100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V1,122tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V15,562m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2511 cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,675m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,061100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,251m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,615m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,146m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V10,845m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,69m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,025100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,032tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V0,433m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81 cấu kiện
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,564m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,14100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,052100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,106100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,986m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,163m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V1,578m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,687m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,185100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,139tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,455m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,168100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,278tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V2,278m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,414100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,61tấn
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,211m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V3,412m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,564m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,706m3
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V41,4m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V16,8m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,5m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,847m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V16,635m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V120,912m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V120,912m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2Chương V39,894m2
33Ngói úp nóc máiChương V71,503viên
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V37,154m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V21,84m
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,034m3
37Biển tên chữ nổi inox 304 mạ đồngChương V3,373m2
38SXLD cột thu lôi chân sứ, cắm kim thu sétChương V2cái
39Gia công cổng sắt mạ kẽmChương V0,529tấn
40Sơn tĩnh điệnChương V529,3kg
41Lắp dựng cửa khung sắtChương V23,023m2
42Bàn lềChương V12bộ
43Khóa cửa, phụ kiệnChương V3bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V2bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V20m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V5,622m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,916m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,948100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,351100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,703100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,085m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,397100m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,242tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,216tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,208m3
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V52,441m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V0,676100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,089tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,292tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V3,717m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,433100m2
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,096tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,396tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,934m3
66Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V12,343m3
67Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,807m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V409,365m2
69Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V130,141m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V539,506m2
71Đắp phào đơn bằng vữa XM mác 75.Chương V56,32md
72Gia công cổng sắt mạ kẽmChương V0,09tấn
73Sơn tĩnh điệnChương V89,8kg
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,12m2
75Bàn lềChương V6bộ
76Khóa cửa, phụ kiệnChương V1bộ
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V9,004m3
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,536m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,478100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,918100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,836100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V25,081m3
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,814100m2
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,468tấn
85Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,466tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,542m3
87Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V93,496m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,324100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,231tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,962tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V11,427m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,299100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,142tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,574tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,144m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V42,534m3
97Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V236,427m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V826,511m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.062,938m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,562m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,457m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,092100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,044m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,61m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V4,342m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,072100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V0,264m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,828m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,601m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,246m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Chương V0,65m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,072100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,072100m3/1km
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,109100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,678m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V0,528m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,048100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V1,616m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,152100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V0,089m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,017100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,901m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,436m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,065m3
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,059tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V0,059tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyChương V0,122100m2
40Tôn úp nóc dày 0.4lyChương V6,4m
41Ke chống bãoChương V72cái
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V11,42m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Chương V8,448m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V62,31m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V32,056m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4,8m2
47Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V15,2m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V20m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V54,21m2
50Bả bằng bột bả vào tường trongChương V32,056m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,21m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,056m2
53Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V16,08m
54Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V24,96m
55Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V16,08m
56SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa)Chương V1,76m2
57SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa)Chương V2,8m2
58Khóa cửa Việt TiệpChương V1bộ
59Bàn lề Việt TiệpChương V12bộ
60Chốt cửa Việt TiệpChương V3bộ
61Móc cửa Việt TiệpChương V3bộ
62Clemon cửa Việt TiệpChương V3bộ
63Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmChương V0,026tấn
64Sơn tĩnh điệnChương V25,6kg
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,8m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,438100m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,08100m
68Lắp đặt phễu thuChương V2cái
69Lắp đặt cút PVC D60Chương V4cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V1cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V1hộp
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V12m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V12m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V30m
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,01m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,874m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,17100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,535m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,073100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,685m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,071100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,057tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V0,775m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,282m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V12,18m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,106100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,061tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,708m3
19Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,326tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,326tấn
21Bu lông, mặt bích liên kếtChương V4bộ
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,582tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V0,582tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4lyChương V1,525100m2
25Tấm úp nócChương V34md
26Ke chống bãoChương V544cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.500.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.53
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
3 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
4 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
5 Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
6 Ô tô tự đổ 7T – 12T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.3
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
9 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->