Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà học hai tầng 4 phòng kiêm nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường THCS Vạn Phong điểm 1 xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà học hai tầng 4 phòng kiêm nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường THCS Vạn Phong điểm 1 xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 21:39:00 đến ngày 2022-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,647,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661935E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.500.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà học hai tầng 4 phòng kiêm nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường THCS Vạn Phong điểm 1 xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Nhà học hai tầng 4 phòng kiêm nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường THCS Vạn Phong điểm 1 xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Vạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành; Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0979.284.198 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Diễn Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC HAI TẦNG KIÊM NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V | 8,25 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ C200x50x4 bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 8,25 | 100m cọc |
| 3 | Khấu hao thép vật liệu thép đóng cọc | Chương V | 0,363 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 11,924 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 132,484 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 3,474 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,883 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 42,098 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,016 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,781 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,949 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,346 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 165,269 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,148 | tấn |
| 16 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,435 | tấn |
| 17 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,409 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 6,522 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 63,706 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,033 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,31 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,341 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,596 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 14,409 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,435 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,069 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,069 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 37,623 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,14 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,471 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,956 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,011 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 20,75 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 5,375 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,453 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,391 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,25 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 58,087 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 8,258 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 12,332 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 96,917 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,319 | tấn |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,321 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,691 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,969 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,331 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,994 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 10,271 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 62,012 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 144,695 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,878 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 20,594 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,965 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,54 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,6 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 2,798 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 2,798 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,059 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Chương V | 65,2 | m |
| 61 | Ke chống bão | Chương V | 2.020 | cái |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 85,61 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V | 85,61 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 474,62 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 825,8 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 487,068 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.143,86 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 587,92 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 196,22 | m |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 92,735 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 84,074 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 606,608 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 405,96 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.026,176 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.786,905 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.632,784 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.813,081 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 690,682 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 772,473 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 28,628 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 38,309 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 42,21 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,417 | m2 |
| 84 | SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Chương V | 46,02 | m2 |
| 85 | SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Chương V | 89,76 | m2 |
| 86 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V | 16 | bộ |
| 87 | Bàn lề Việt Tiệp | Chương V | 130 | bộ |
| 88 | Chốt cửa Việt Tiệp | Chương V | 16 | bộ |
| 89 | Móc cửa Việt Tiệp | Chương V | 27 | bộ |
| 90 | Clemon cửa Việt Tiệp | Chương V | 16 | bộ |
| 91 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm, vách kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở đẩy | Chương V | 1,89 | m2 |
| 92 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm, vách kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở đẩy | Chương V | 1,44 | m2 |
| 93 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm, vách kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định | Chương V | 8,28 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Chương V | 0,949 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 82,32 | m2 |
| 96 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,304 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 21,408 | m2 |
| 98 | Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóng | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Chương V | 29,326 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,713 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 59 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 17 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 35 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt | Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt | Chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V | 12 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đế nhựa âm chống cháy | Chương V | 87 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x160 | Chương V | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp điện phòng 200x250x150 | Chương V | 9 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V | 47 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16m2 | Chương V | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10m2 | Chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 1.500 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.600 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 50 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 120 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 7 | cọc |
| 129 | Hộp đo điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Thí nghiệm điện trở chống sét | Chương V | 1 | ca |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,4 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 14,4 | m3 |
| 133 | Bảng tiêu lệnh PCCC+cấm lửa, cấm thuốc | Chương V | 4 | cái |
| 134 | Hộp đựng bình PCCC 600x500x180mm | Chương V | 4 | hộp |
| 135 | Bình bọt chữa cháy MFZ4, 4kg/bình | Chương V | 12 | bình |
| 136 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Chương V | 0,355 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt giá treo giấy | Chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 151 | Máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Giếng khoan | Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Van phao tự động điện | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê hàn PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê hàn 1 đầu ren trong PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 1,07 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D48 | Chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D48 | Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-48 | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-48 | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu UPVC mái | Chương V | 12 | cái |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 8,052 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,684 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V | 0,471 | m3 |
| 190 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 0,471 | m3 |
| 192 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,161 | m3 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 16,8 | m2 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 14,22 | m2 |
| 195 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 16,8 | m2 |
| 196 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 2,606 | m2 |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 0,36 | m3 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 201 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,051 | tấn |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 353,898 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ | Chương V | 3.538,98 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V | 8,164 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 8,164 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,505 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,502 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,535 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,451 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 47,161 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 47,161 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 21,42 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ | Chương V | 214,2 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,572 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,581 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 58,574 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 20,576 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,602 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 306,135 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 100,372 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,813 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 1,122 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 15,562 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 251 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,675 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,251 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,615 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,146 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 10,845 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,69 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,032 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 0,433 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,564 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,986 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,163 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,578 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,687 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,455 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,278 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 2,278 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,61 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,211 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 3,412 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,564 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,706 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,4 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,8 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,5 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,847 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 16,635 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 120,912 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,912 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | Chương V | 39,894 | m2 |
| 33 | Ngói úp nóc mái | Chương V | 71,503 | viên |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,154 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,84 | m |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,034 | m3 |
| 37 | Biển tên chữ nổi inox 304 mạ đồng | Chương V | 3,373 | m2 |
| 38 | SXLD cột thu lôi chân sứ, cắm kim thu sét | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Chương V | 0,529 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 529,3 | kg |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 23,023 | m2 |
| 42 | Bàn lề | Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Khóa cửa, phụ kiện | Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 5,622 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,916 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,948 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,703 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,085 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,242 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,216 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,208 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 52,441 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,676 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,089 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,292 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 3,717 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,096 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,396 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,934 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 12,343 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,807 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 409,365 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,141 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 539,506 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn bằng vữa XM mác 75. | Chương V | 56,32 | md |
| 72 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Chương V | 0,09 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 89,8 | kg |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,12 | m2 |
| 75 | Bàn lề | Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Khóa cửa, phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 9,004 | m3 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,536 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,478 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,918 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,836 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 25,081 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,814 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,468 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,466 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,542 | m3 |
| 87 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 93,496 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,324 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,231 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,962 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 11,427 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,299 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,574 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,144 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 42,534 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 236,427 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 826,511 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.062,938 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,562 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,457 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,044 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,61 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,264 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,828 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,601 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,246 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V | 0,65 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,072 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,678 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,528 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 1,616 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,089 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,901 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,436 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,065 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,059 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,059 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc dày 0.4ly | Chương V | 6,4 | m |
| 41 | Ke chống bão | Chương V | 72 | cái |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 11,42 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,448 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 62,31 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 32,056 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15,2 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 20 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V | 54,21 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V | 32,056 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,21 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,056 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 16,08 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 24,96 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 16,08 | m |
| 56 | SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Chương V | 1,76 | m2 |
| 57 | SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Chương V | 2,8 | m2 |
| 58 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bàn lề Việt Tiệp | Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Chốt cửa Việt Tiệp | Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Móc cửa Việt Tiệp | Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Clemon cửa Việt Tiệp | Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 25,6 | kg |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V | 30 | m |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,874 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,535 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,685 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,775 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,282 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 12,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,061 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,708 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,326 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,326 | tấn |
| 21 | Bu lông, mặt bích liên kết | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,582 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,582 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly | Chương V | 1,525 | 100m2 |
| 25 | Tấm úp nóc | Chương V | 34 | md |
| 26 | Ke chống bão | Chương V | 544 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.500.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 4 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T – 12T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi