Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống TNM, hệ thống TNT đường Đ.73 (từ Km0+643,89–Km0+976,08); Đ.79 (từ Km0+133,66–Km0+308,81)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689647-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống TNM, hệ thống TNT đường Đ.73 (từ Km0+643,89–Km0+976,08); Đ.79 (từ Km0+133,66–Km0+308,81)
Số hiệu KHLCNT 20220567354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 21:14:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,986,522,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông và thoát nước mưa cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước mưa sử dụng cống có khẩu độ D≥1500mm. Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất một hợp đồng có trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). – Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu chụp bản scan từ bản chụp. – Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhđường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc 01 công trình cấp III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhđường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu: >=0,8 m3.- Trong tình trạng sử dụng tốt; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -Trọng tải: >=10 t.- Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=110CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=10-12T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đểchứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=10T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=10T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=130CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=120CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng: >=10 t;- Trong tình trạng sự dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích bồn >=5m3.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích: 250 lít; - Trong tình trạng sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 1,5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: 70 kg; - Trong tình trạng sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống TNM, hệ thống TNT đường Đ.73 (từ Km0+643,89–Km0+976,08); Đ.79 (từ Km0+133,66–Km0+308,81)
Đầu tư Kinh doanh hạ tầng Khu Đô thị Châu Đức
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty CP Sonadezi Châu Đức – Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H.Châu Đức, T.Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vạn Thuận Tiến – 15/19/7 Đường Ụ Ghe, Khu phố 2, P.Tam Phú, Q.Thủ Đức, TP.HCM, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Bảo trì và Kiểm định chất lượng công trình giao thông tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu – 93, Lý Thường Kiệt, P.1, Thành phố Vũng Tàu; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Sonadezi Châu Đức tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty CP Sonadezi Châu Đức – Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H.Châu Đức, T.Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải gửi kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Chứng chỉ năng lực tổ chức Thi công công trình giao thông hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực; Về máy móc thiết bị: - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hợp lệ hoặc chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định (đăng kiểm)/ hiệu chỉnh còn hiệu lực đối với thiết bị có yêu cầu kiểm định (đăng kiểm)/ hiệu chỉnh. – Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê thiết bị thi công; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (CMND/CCCD đối với bên cho thuê là cá nhân); hóa đơn tài chính hợp lệ hoặc chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định (đăng kiểm)/hiệu chỉnh còn hiệu lực đối với thiết bị có yêu cầu kiểm định (đăng kiểm)/hiệu chỉnh. Về nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng thi công kèm Biên bản thanh lý Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu có ghi rõ họ tên và chức danh đảm nhận cùng chữ ký hoặc văn bản xác nhận của Chủ Đầu tư. – Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. – Nhà thầu liên danh: Từng nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt được nêu trong E-HSMT này. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng tất cả hồ sơ và cung cấp kịp thời khi có yêu cầu. – Nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt yêu cầu hoặc điểm 0 đối với mục liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty CP Sonadezi Châu Đức – Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H.Châu Đức, T.Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3977070, Fax: 0254.3977073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Quốc Trung – Giám đốc Xí nghiệp Đô thị Châu Đức. Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số tầng/số phòng: Xí nghiệp Đô thị Châu Đức. Số điện thoại: +84.0254.3977070. Số fax: +84.0254.3977073. Địa chỉ e-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG Đ73
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1Đào đất hữu cơ dày 10cmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,892100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,892100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tận dụng đắp nền)Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,711100m3
4Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ dùng máy lu)Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,637100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,806100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,091100m3
D Mặt đường
1Thi công móng CPDD loại 1 lớp dưới dày 15cmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,072100m3
2Thi công móng CPDD loại 1 lớp trên dày 15cmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,072100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,446100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,446100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,446100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,446100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V: Yêu cầu về xây lắp5,612100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4,4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V: Yêu cầu về xây lắp5,612100tấn
E Bó vỉa
F Bó vỉa loại 1
1Cung cấp bó vỉa loại 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp620cấu kiện
2Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp620cấu kiện
3Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cmChương V: Yêu cầu về xây lắp185,76m2
4Bê tông lót đá 1x2 M100 đổ bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp14,86m3
5Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,991100m2
G Bó vỉa loại 2
1Bê tông bó vỉa loại 2 đá 1x2 M300Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,11m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,007100m2
3Bê tông lót đá 1x2 M100 đổ bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,06m3
4Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,004100m2
H Điều phối đất
I Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,226100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,226100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,226100m3/km
J Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,718100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,718100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,718100m3/km
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
L Cống D400 (H30)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m H30, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp11đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, H30 đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp11đoạn ống
M Cống D600(H30)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m H30, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp36đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m H30, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3đoạn ống
N Cống D1000(H30)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m H30, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về xây lắp62đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m H30, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn ống
O Cống hộp 1,2x1,2
1Lắp đặt cống hộp đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm (2 đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp22đoạn cống
P Móng cống
1Bê tông lót móng mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp43,78m3
2Bê tông chèn và bê tông mối nối cống băng đường đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp57,87m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,841100m2
Q Gối cống
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp44cái
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp75cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về xây lắp125cái
R Mối nối cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp11mối nối
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp35mối nối
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về xây lắp56mối nối
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp B1200mmChương V: Yêu cầu về xây lắp20mối nối
5Bê tông moi noi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,09m3
6Ván khuôn gỗ be tong moi noiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,191100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp77m2
S Cửa xả cống hộp đôi 1,2x1,2
1SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,076tấn
2SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,136tấn
3Bê tông đá 1x2 M300 sân cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp4,95m3
4Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,216m3
5Ván khuôn gỗ sân cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,105100m2
6SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,002tấn
7SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,227tấn
8Bê tông đá 1x2 M300 tường đầu, tường cánhChương V: Yêu cầu về xây lắp2,596m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,246100m2
10Bê tông đá đá 1x2 mác 200 gia cố mái taluyChương V: Yêu cầu về xây lắp3,94m3
11Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,63m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,33m3
13Đào đất cửa xả, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,13100m3
14Đắp đất cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,035100m3
T Giếng thu, giếng thăm, giếng nối
U Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga
1Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,91m3
2Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp35,51m3
3Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M300Chương V: Yêu cầu về xây lắp6m3
4SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,146100m2
5SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp2,978100m2
6SXLD cốt thép đáy hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,572tấn
7SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,692tấn
8SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,17tấn
V Phần đúc sẵn-Tấm đan DM
1SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp1,627tấn
2Bê tông tấm DM đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,65m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp0,622100m2
4Lắp đặt tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp12cấu kiện
W Hố thu ngang đường
1Vữa tạo máng Hố thu M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,64m2
2SXLD cốt thép đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,003tấn
3Sản xuất cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,058tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,058tấn
X Các cấu kiện chung
Y Nắp đan
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,26tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,021tấn
3Sản xuất thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,185tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,185tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M300Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,77m3
6Lắp nắp đan trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về xây lắp12cấu kiện
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,038100m2
Z Gối ga
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối ga đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2tấn
2Sản xuất thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,18tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,18tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,015100m2
5Bê tông gối ga đá 1x2 M300Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,72m3
6Lắp gối ga trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về xây lắp12cấu kiện
7Đào đất cống, hố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp8,346100m3
8Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,199100m3
AA Cửa thu nước
1Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600Chương V: Yêu cầu về xây lắp11cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp22cái
3Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,05m3
4Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,142100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,38m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,049tấn
AB THOÁT NƯỚC THẢI
AC Cung cấp lắp đặt cống H10
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3mChương V: Yêu cầu về xây lắp85đoạn ống
2Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1mChương V: Yêu cầu về xây lắp16đoạn ống
AD Cung cấp lắp đặt cống H30
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=3mChương V: Yêu cầu về xây lắp4đoạn ống
2Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=1mChương V: Yêu cầu về xây lắp7đoạn ống
AE Gối cống
1Cung cấp, lắp đặt gối cống D300Chương V: Yêu cầu về xây lắp201cái
AF Mối nối cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp84mối nối
AG Thử độ kín tuyến ống
1Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300mm (HSNC:0,21;HSMTC:0,7;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,9100m
AH Tuyến ống
1Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp17,007100m3
2Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,45m3
3Bê tông chèn cống đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,57m3
4Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,528m3
5Ván khuôn bê tông mối nối cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,906100m2
6Ván khuôn bê tông lót cống và móng cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,535100m2
7Đắp đất cống và hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,078100m3
8Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào )Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,161100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,161100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,161100m3
AI Phần thử kín tuyến ống
1Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,006m3
2Phá dỡ tường gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp0,006m3
AJ Phần hố ga
1Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,59m3
2Bê tông hố ga ( móng + thành) đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,55m3
3Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,44m3
4SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,108100m2
5SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp3,448100m2
6SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,28tấn
7SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,297tấn
8SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,272tấn
AK Phần khuôn hầm và nắp hầm
1Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp18cấu kiện
2Cung cấp và lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp18cấu kiện
AL ĐƯỜNG Đ79
AM ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AN NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ dày 10cmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,698100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,698100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tận dụng đắp nền)Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,54100m3
4Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ dùng máy lu)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,261100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,561100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,678100m3
AO MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng CPDD loại 1 lớp dưới dày 15cmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,13100m3
2Thi công móng CPDD loại 1 lớp trên dày 15cmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,13100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,148100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,148100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,148100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,148100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn (Tổng cự ly 9,8km)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,908100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5,8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V: Yêu cầu về xây lắp2,908100tấn
AP BÓ VỈA
AQ Bó vỉa loại 1
1Cung cấp bó vỉa loại 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp345Cấu kiện
2Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp345cấu kiện
3Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cmChương V: Yêu cầu về xây lắp103,29m2
4Bê tông lót đá 1x2 M100 đổ bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp8,26m3
5Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,551100m2
AR Điều phối đất
AS Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,266100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,266100m3
AT Vận chuyển đất đi đổ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,538100m3
AU THOÁT NƯỚC MƯA
AV Cống D400 (H30)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m H30, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, H30 đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7đoạn ống
AW Cống D800(H30)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về xây lắp62đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6đoạn ống
AX Móng cống
1Bê tông lót móng mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,28m3
2Bê tông chèn và bê tông mối nối cống băng đường đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,66m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,204100m2
AY Gối cống
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp28cái
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về xây lắp130cái
AZ Mối nối cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7mối nối
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về xây lắp61mối nối
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,5m2
BA Giếng thu, giếng thăm, giếng nối
BB Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga
1Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,66m3
2Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,19m3
3Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M300Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,82m3
4SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,067100m2
5SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp1,603100m2
6SXLD cốt thép đáy hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,154tấn
7SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,768tấn
8SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,106tấn
BC Phần đúc sẵn-Tấm đan DM
1SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,655tấn
2Bê tông tấm DM đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,99m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp0,285100m2
4Lắp đặt tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp6cấu kiện
BD Hố thu ngang đường
1Vữa tạo máng Hố thu M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,68m2
2SXLD cốt thép đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,002tấn
3Sản xuất cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
BE Các cấu kiện chung
BF Nắp đan
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,13tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
3Sản xuất thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,093tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,093tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M300Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,38m3
6Lắp nắp đan trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về xây lắp6cấu kiện
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,019100m2
BG Gối ga
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối ga đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1tấn
2Sản xuất thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,09tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,09tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,077100m2
5Bê tông gối ga đá 1x2 M300Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,86m3
6Lắp gối ga trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về xây lắp6cấu kiện
7Đào đất cống, hố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp4,199100m3
8Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,927100m3
BH Cửa thu nước
1Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600Chương V: Yêu cầu về xây lắp13cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
3Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,57m3
4Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,077100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,21m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,027tấn
BI THOÁT NƯỚC THẢI
BJ Cung cấp lắp đặt cống H10
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3mChương V: Yêu cầu về xây lắp53đoạn ống
2Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1mChương V: Yêu cầu về xây lắp10đoạn ống
BK Gối cống
1Cung cấp, lắp đặt gối cống D300Chương V: Yêu cầu về xây lắp116cái
BL Mối nối cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp56mối nối
BM Thử độ kín tuyến ống
1Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300mm (HSNC:0,21;HSMTC:0,7;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,69100m
BN Tuyến ống
1Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,657100m3
2Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,59m3
3Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,686m3
4Ván khuôn bê tông mối nối cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,604100m2
5Ván khuôn bê tông lót cống và móng cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,292100m2
6Đắp đất cống và hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,303100m3
7Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào )Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,075100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,075100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,075100m3
BO Phần thử kín tuyến ống
1Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,006m3
2Phá dỡ tường gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp0,006m3
BP Phần hố ga
1Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,01m3
2Bê tông hố ga ( móng + thành) đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,94m3
3Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,56m3
4SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,042100m2
5SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,385100m2
6SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,109tấn
7SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,277tấn
8SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,017tấn
BQ Phần khuôn hầm và nắp hầm
1Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp7cấu kiện
2Cung cấp và lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp7cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông và thoát nước mưa cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước mưa sử dụng cống có khẩu độ D≥1500mm. Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất một hợp đồng có trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). – Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu chụp bản scan từ bản chụp. – Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhđường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc 01 công trình cấp III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.73
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhđường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình72
3 Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán. 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc tài liệu chứng minh khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu: >=0,8 m3.- Trong tình trạng sử dụng tốt; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
2 Xe Ôtô tự đổ -Trọng tải: >=10 t.- Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.3
3 Máy ủi - Công suất >=110CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
4 Máy lu bánh thép - Trọng lượng >=10-12T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đểchứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
5 Máy lu bánh lốp tự hành - Trọng lượng >=10T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
6 Máy lu rung - Trọng lượng >=10T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
7 Máy rải hỗn hợp nhựa đường - Công suất >=130CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
8 Máy phun nhựa đường - Công suất >=120CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
9 Cần trục ô tô - Sức nâng: >=10 t;- Trong tình trạng sự dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
10 Ô tô tưới nước - Dung tích bồn >=5m3.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
11 Máy toàn đạc - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực.1
12 Máy thủy chuẩn - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực.1
13 Máy trộn bê tông - Dung tích: 250 lít; - Trong tình trạng sự dụng tốt2
14 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất: 5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt1
15 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất: 1,5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt1
16 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng: 70 kg; - Trong tình trạng sự dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->