Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống TNM, hệ thống TNT đường Đ.73 (từ Km0+643,89–Km0+976,08); Đ.79 (từ Km0+133,66–Km0+308,81)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống TNM, hệ thống TNT đường Đ.73 (từ Km0+643,89–Km0+976,08); Đ.79 (từ Km0+133,66–Km0+308,81) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 21:14:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,986,522,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đường giao thông và thoát nước mưa cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước mưa sử dụng cống có khẩu độ D≥1500mm. Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất một hợp đồng có trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). – Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu chụp bản scan từ bản chụp. – Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhđường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc 01 công trình cấp III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhđường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: >=0,8 m3.- Trong tình trạng sử dụng tốt; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trọng tải: >=10 t.- Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=110CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=10-12T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đểchứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=10T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=10T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=130CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=120CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng: >=10 t;- Trong tình trạng sự dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bồn >=5m3.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: 250 lít; - Trong tình trạng sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 1,5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: 70 kg; - Trong tình trạng sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống TNM, hệ thống TNT đường Đ.73 (từ Km0+643,89–Km0+976,08); Đ.79 (từ Km0+133,66–Km0+308,81) Đầu tư Kinh doanh hạ tầng Khu Đô thị Châu Đức 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải gửi kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Chứng chỉ năng lực tổ chức Thi công công trình giao thông hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực; Về máy móc thiết bị: - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hợp lệ hoặc chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định (đăng kiểm)/ hiệu chỉnh còn hiệu lực đối với thiết bị có yêu cầu kiểm định (đăng kiểm)/ hiệu chỉnh. – Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê thiết bị thi công; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (CMND/CCCD đối với bên cho thuê là cá nhân); hóa đơn tài chính hợp lệ hoặc chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định (đăng kiểm)/hiệu chỉnh còn hiệu lực đối với thiết bị có yêu cầu kiểm định (đăng kiểm)/hiệu chỉnh. Về nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng thi công kèm Biên bản thanh lý Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu có ghi rõ họ tên và chức danh đảm nhận cùng chữ ký hoặc văn bản xác nhận của Chủ Đầu tư. – Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. – Nhà thầu liên danh: Từng nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt được nêu trong E-HSMT này. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng tất cả hồ sơ và cung cấp kịp thời khi có yêu cầu. – Nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt yêu cầu hoặc điểm 0 đối với mục liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty CP Sonadezi Châu Đức – Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
+ Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H.Châu Đức, T.Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3977070, Fax: 0254.3977073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Quốc Trung – Giám đốc Xí nghiệp Đô thị Châu Đức. Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số tầng/số phòng: Xí nghiệp Đô thị Châu Đức. Số điện thoại: +84.0254.3977070. Số fax: +84.0254.3977073. Địa chỉ e-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG Đ73 | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,892 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,892 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tận dụng đắp nền) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,711 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ dùng máy lu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,637 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,806 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,091 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng CPDD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,072 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng CPDD loại 1 lớp trên dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,072 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,446 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,446 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,446 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,446 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,612 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4,4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,612 | 100tấn |
| E | Bó vỉa | |||
| F | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Cung cấp bó vỉa loại 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 620 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 620 | cấu kiện |
| 3 | Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 185,76 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M100 đổ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,991 | 100m2 |
| G | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa loại 2 đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M100 đổ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m2 |
| H | Điều phối đất | |||
| I | Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,226 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,226 | 100m3/km |
| J | Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,718 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,718 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,718 | 100m3/km |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| L | Cống D400 (H30) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m H30, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, H30 đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | đoạn ống |
| M | Cống D600(H30) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m H30, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m H30, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | đoạn ống |
| N | Cống D1000(H30) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m H30, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m H30, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| O | Cống hộp 1,2x1,2 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm (2 đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | đoạn cống |
| P | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,78 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn và bê tông mối nối cống băng đường đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,841 | 100m2 |
| Q | Gối cống | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125 | cái |
| R | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp B1200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | mối nối |
| 5 | Bê tông moi noi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ be tong moi noi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77 | m2 |
| S | Cửa xả cống hộp đôi 1,2x1,2 | |||
| 1 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300 sân cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sân cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,227 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 tường đầu, tường cánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,596 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá đá 1x2 mác 200 gia cố mái taluy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,94 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,63 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,33 | m3 |
| 13 | Đào đất cửa xả, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m3 |
| T | Giếng thu, giếng thăm, giếng nối | |||
| U | Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,146 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,978 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,572 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,692 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| V | Phần đúc sẵn-Tấm đan DM | |||
| 1 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,627 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm DM đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,65 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,622 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| W | Hố thu ngang đường | |||
| 1 | Vữa tạo máng Hố thu M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m2 |
| 2 | SXLD cốt thép đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| X | Các cấu kiện chung | |||
| Y | Nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | m3 |
| 6 | Lắp nắp đan trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m2 |
| Z | Gối ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối ga đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gối ga đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | m3 |
| 6 | Lắp gối ga trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| 7 | Đào đất cống, hố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,346 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,199 | 100m3 |
| AA | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| AB | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AC | Cung cấp lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | đoạn ống |
| AD | Cung cấp lắp đặt cống H30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | đoạn ống |
| AE | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 201 | cái |
| AF | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | mối nối |
| AG | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300mm (HSNC:0,21;HSMTC:0,7;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | 100m |
| AH | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,007 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,45 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,906 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,535 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất cống và hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,078 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,161 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,161 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,161 | 100m3 |
| AI | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | m3 |
| AJ | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,59 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga ( móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,55 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 4 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 5 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,448 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,297 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | tấn |
| AK | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cấu kiện |
| AL | ĐƯỜNG Đ79 | |||
| AM | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| AN | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,698 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,698 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tận dụng đắp nền) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,54 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ dùng máy lu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,261 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,561 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,678 | 100m3 |
| AO | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPDD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,13 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng CPDD loại 1 lớp trên dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,13 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,148 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,148 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,148 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,148 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn (Tổng cự ly 9,8km) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,908 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5,8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,908 | 100tấn |
| AP | BÓ VỈA | |||
| AQ | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Cung cấp bó vỉa loại 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 345 | Cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 345 | cấu kiện |
| 3 | Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,29 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M100 đổ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,551 | 100m2 |
| AR | Điều phối đất | |||
| AS | Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,266 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,266 | 100m3 |
| AT | Vận chuyển đất đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,538 | 100m3 |
| AU | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AV | Cống D400 (H30) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m H30, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, H30 đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | đoạn ống |
| AW | Cống D800(H30) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | đoạn ống |
| AX | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,28 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn và bê tông mối nối cống băng đường đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,204 | 100m2 |
| AY | Gối cống | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | cái |
| AZ | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61 | mối nối |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,5 | m2 |
| BA | Giếng thu, giếng thăm, giếng nối | |||
| BB | Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,82 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,603 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,154 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,768 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | tấn |
| BC | Phần đúc sẵn-Tấm đan DM | |||
| 1 | SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,655 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm DM đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,99 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan DM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| BD | Hố thu ngang đường | |||
| 1 | Vữa tạo máng Hố thu M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m2 |
| 2 | SXLD cốt thép đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| BE | Các cấu kiện chung | |||
| BF | Nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m3 |
| 6 | Lắp nắp đan trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| BG | Gối ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối ga đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gối ga đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | m3 |
| 6 | Lắp gối ga trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| 7 | Đào đất cống, hố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,199 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,927 | 100m3 |
| BH | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| BI | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| BJ | Cung cấp lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | đoạn ống |
| BK | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116 | cái |
| BL | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | mối nối |
| BM | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300mm (HSNC:0,21;HSMTC:0,7;) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,69 | 100m |
| BN | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,657 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,604 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất cống và hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,303 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m3 |
| BO | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | m3 |
| BP | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,01 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga ( móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,94 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | m3 |
| 4 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 5 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,277 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| BQ | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đường giao thông và thoát nước mưa cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước mưa sử dụng cống có khẩu độ D≥1500mm. Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất một hợp đồng có trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). – Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu chụp bản scan từ bản chụp. – Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhđường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc 01 công trình cấp III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhđường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình | 7 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc tài liệu chứng minh khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu: >=0,8 m3.- Trong tình trạng sử dụng tốt; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 2 | Xe Ôtô tự đổ | -Trọng tải: >=10 t.- Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất >=110CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Trọng lượng >=10-12T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đểchứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp tự hành | - Trọng lượng >=10T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 6 | Máy lu rung | - Trọng lượng >=10T.- Trong tình trạng sử dụng tốt. Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp nhựa đường | - Công suất >=130CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | - Công suất >=120CV.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | - Sức nâng: >=10 t;- Trong tình trạng sự dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | - Dung tích bồn >=5m3.- Trong tình trạng sử dụng tốt.-Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy thủy chuẩn | - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Dung tích: 250 lít; - Trong tình trạng sự dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất: 5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Công suất: 1,5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng: 70 kg; - Trong tình trạng sự dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi