Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây lắp hạng mục: Cống Thanh Niên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây lắp hạng mục: Cống Thanh Niên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương + Ngân sách tỉnh + NĐ số 35/2015/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 21:05:00 đến ngày 2022-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,390,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô chính là thi công xây dựng công trình cống hở có chiều rộng cửa cống B≥5m.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện. Nếu thời gian thi công hoàn thành công trình không đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng tương tự thì không xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự đó.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã từng từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥5m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥5m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán 01 công trình.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Thi công xây lắp hạng mục: Cống Thanh Niên Kiểm soát lũ vùng Tây sông Hậu, tỉnh An Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương + Ngân sách tỉnh + NĐ số 35/2015/NĐ-CP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của E-HSMT. Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu (từng thành viên liên danh trong trường hợp liên danh) cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037. Email: [email protected] hoặc [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Chương V | 16,0012 | 100m³ |
| 2 | Bóc phong hóa 50cm bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Chương V | 0,9627 | 100m³ |
| 3 | Đào cát sàn đạo đóng cọc bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Chương V | 0,84 | 100m³ |
| 4 | Đào để đắp bằng máy đào 1,25m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đê quây, bến vật liệu trong phạm vi công trình cự ly | Chương V | 12,5874 | 100m³ |
| 5 | Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (kl đào để đắp - kl đào hố móng đổ đi - kl cát đào sàn đạo - kl đào phá đê quay - kl đất bóc phong hóa) | Chương V | 2,3058 | 100m³ |
| 6 | Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Chương V | 10,0052 | 100m³ |
| 7 | Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Chương V | 2,9529 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 | Chương V | 0,84 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất bến vật liệu bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,90 | Chương V | 0,523 | 100m³ |
| 10 | Đê quay phục vụ thi công công trình (bao gồm vật tư, nhân sự, thiết bị thi công, thanh thải sau khi thi công và giải pháp kỹ thuật thi công đê quay phải đảm bảo an toàn công trình) | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 29,9 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 29,9 | 100m |
| 13 | Đóng cọc cừ I300 bằng máy đóng cọc | Chương V | 0,66 | 100m |
| 14 | Sản xuất khấu hao cừ larsen (03 tháng x 1,17%) | Chương V | 1,0495 | 100m |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn khấu hao (03 tháng x 1,5%+5% x 1 lần tháo dỡ) | Chương V | 4,4145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 46,4688 | tấn |
| 17 | Bêtông đá 1x2 M300 | Chương V | 41,4 | m³ |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Thép Þ | Chương V | 2,308 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Thép Þ | Chương V | 7,488 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Thép Þ>18 | Chương V | 0,6224 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng Thép tấm hộp nối cọc | Chương V | 0,0312 | tấn |
| 22 | Đóng cọc BTCT thẳng (bao gồm công tác đập đầu cọc) | Chương V | 4,56 | 100m |
| 23 | Cừ BTDUL M400 kích thước (12x12x600) | Chương V | 11,04 | 100m |
| 24 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | Chương V | 9,24 | m³ |
| 25 | Bêtông đá 1x2 M300 bản đáy | Chương V | 27,72 | m³ |
| 26 | Bêtông đá 1x2 M300 tường | Chương V | 41,58 | m³ |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ | Chương V | 0,5665 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ | Chương V | 0,8848 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ | Chương V | 1,0197 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ | Chương V | 1,7731 | tấn |
| 31 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | Chương V | 8,3886 | m³ |
| 32 | Bêtông đá 1x2 M300 bản đáy + chân khay | Chương V | 70,356 | m³ |
| 33 | Bêtông đá 1x2 M300 tường | Chương V | 119,3206 | m³ |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ | Chương V | 2,2585 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ>18 | Chương V | 4,4664 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ | Chương V | 0,0564 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ | Chương V | 3,6782 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ>18 | Chương V | 8,0478 | tấn |
| 39 | Khớp nối nhựa PVC | Chương V | 28 | m |
| 40 | Cọc thủy chí | Chương V | 14 | m |
| 41 | Bêtông đá 1x2 M300 | Chương V | 13,614 | m³ |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu giao thông Thép Þ | Chương V | 0,2581 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu giao thông Thép Þ>18 | Chương V | 2,3304 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu Thép Þ | Chương V | 0,1307 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu Thép Þ | Chương V | 0,0992 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầuThép Þ>18 | Chương V | 1,2546 | tấn |
| 47 | Ống thoát nước STK Þ75, dày 3mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 48 | Cung cấp Lan can cầu giao thông thép ống STK Þ100 dày 3,5mm, L=1450 | Chương V | 0,232 | 100m |
| 49 | Cung cấp Lan can cầu giao thông thép ống STK Þ90 dày 3,5mm, L=200 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 50 | Cung cấp Lan can cầu giao thông thép ống STK Þ90 dày 3,5mm, L=150 | Chương V | 0,012 | 100m |
| 51 | Cung cấp Lan can cầu giao thông thép tấm | Chương V | 0,1935 | tấn |
| 52 | Cung cấp Bu lông Þ20 | Chương V | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lan can cầu giao thông | Chương V | 0,4134 | tấn |
| 54 | Cấp phối đá 0x4 dày 20cm | Chương V | 0,104 | 100m³ |
| 55 | Cấp phối đá 0x4 dày 20cm (hai bên cống) | Chương V | 0,4973 | 100m³ |
| 56 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Chương V | 0,289 | m³ |
| 57 | Bêtông cột đá 1x2 M250 | Chương V | 3,912 | m³ |
| 58 | Bêtông dầm đá 1x2 M250 | Chương V | 8,6456 | m³ |
| 59 | Bêtông sàn đá 1x2 M250 | Chương V | 5,7588 | m³ |
| 60 | Xây gạch ống tường dày 10cm vữa M75 | Chương V | 1,61 | m³ |
| 61 | Trát vữa tường M100 dày 1,0cm | Chương V | 16,1 | m² |
| 62 | Láng vữa tạo dốc M100 dày 1,0cm sàn mái cầu công tác | Chương V | 29,67 | m² |
| 63 | Ống STK Þ90 (lỗ thoát nước) | Chương V | 0,012 | 100m |
| 64 | Bê tông đá 1x2 M200, móng trụ đỡ cầu thang sàn công tác | Chương V | 1,5617 | m³ |
| 65 | Bê tông đá 1x2 M200, móng gối đỡ chân cầu thang thép | Chương V | 0,15 | m³ |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M200, cột đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác | Chương V | 0,4677 | m³ |
| 67 | Dầm chiếu nghỉ cầu thang sàn công tác | Chương V | 0,324 | m³ |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột Þ | Chương V | 0,0839 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột Þ>18 | Chương V | 0,7367 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ | Chương V | 0,2006 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ | Chương V | 0,8125 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ>18 | Chương V | 0,3569 | tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác Þ | Chương V | 0,2181 | tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn vận hành Þ | Chương V | 0,2768 | tấn |
| 75 | Móng trụ đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang sàn công tác Þ 10 | Chương V | 0,031 | tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn vận hành trụ tròn đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang Þ | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn vận hành trụ tròn đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang Þ | Chương V | 0,0665 | tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn chiếu nghỉ cầu thang thép Þ | Chương V | 0,0066 | tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn chiếu nghỉ cầu thang thép Þ | Chương V | 0,0071 | tấn |
| 80 | Thép ống tráng kẽm Þ34 lan can sàn vận hành | Chương V | 1,0574 | 100m |
| 81 | Thép tấm lan can sàn vận hành | Chương V | 0,0842 | tấn |
| 82 | Bu lông neo Þ16; l=500mm lan can sàn vận hành | Chương V | 132 | cái |
| 83 | Lắp đặt lan can | Chương V | 0,2818 | tấn |
| 84 | Thép ống tráng kẽm Þ34 cầu thang | Chương V | 0,6056 | 100m |
| 85 | Sản xuất cầu thang thép | Chương V | 0,5367 | tấn |
| 86 | Bulong neo Þ16; l=500mm | Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu thang thép | Chương V | 0,6499 | tấn |
| 88 | Cừ bê tông DUL (20x20x600)cm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 89 | Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáy - chân khay | Chương V | 89,212 | m³ |
| 90 | Bêtông đá 1x2 M300 Tường | Chương V | 34,5 | m³ |
| 91 | Bêtông đá 1x2 M200 Dầm | Chương V | 1,8792 | m³ |
| 92 | Bêtông đá 1x2 M250 Tấm lát | Chương V | 49,1844 | m³ |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ | Chương V | 3,9379 | tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ>=18 | Chương V | 1,7325 | tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ | Chương V | 3,1433 | tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm lát Þ | Chương V | 2,403 | tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khóa Þ | Chương V | 0,029 | tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khóa Þ | Chương V | 0,1203 | tấn |
| 99 | BT lót đá 4x6 M150 | Chương V | 13,6 | m³ |
| 100 | Cừ tràm L=5,0m, Þ ngọn >= 4,5cm | Chương V | 199,7 | 100m |
| 101 | Lớp đá 1x2 dày 5cm | Chương V | 20,4208 | m³ |
| 102 | Ống thoát nước PVC Þ49 | Chương V | 0,7607 | 100m |
| 103 | Thảm đá (4x2x0.3)m trên cạn | Chương V | 25 | thảm |
| 104 | Thảm đá (4x2x0.3)m dưới nước | Chương V | 17 | thảm |
| 105 | Rọ đá (2x1x0.5)m trên cạn | Chương V | 42 | rọ |
| 106 | Rọ đá (2x1x0.5)m dưới nước | Chương V | 28 | rọ |
| 107 | Vải địa kỹ thuật trên cạn | Chương V | 7,7052 | 100m² |
| 108 | Vải địa kỹ thuật dưới nước | Chương V | 2,4528 | 100m² |
| 109 | Vữa lót M75 dày 3cm | Chương V | 356,86 | m² |
| 110 | Bê tông đá 1x2 M200 Dầm | Chương V | 1,2276 | m³ |
| 111 | Bê tông đá 1x2 M200 Sàn | Chương V | 1,7724 | m³ |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu loại 1 | Chương V | 16 | cái |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu loại 2 | Chương V | 20 | cái |
| 114 | BT đá 4x6 M150 | Chương V | 1,3468 | m³ |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Sàn Þ | Chương V | 0,1381 | tấn |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỡ Þ | Chương V | 0,0515 | tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bậc thang Þ | Chương V | 0,0483 | tấn |
| 118 | Di dời cống phi Þ600mm | Chương V | 0,262 | 100m |
| 119 | Đóng cọc tiếp đất | Chương V | 2 | cọc |
| 120 | Kẻo rãi dây thu sét từ mái xuống đất | Chương V | 25 | m |
| 121 | Kẻo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đất | Chương V | 6,5 | m |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ27 đỡ kim thu sét | Chương V | 0,056 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 được luồn dây thu sét | Chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt sứ đỡ dây | Chương V | 10 | cái |
| 126 | Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trường | Chương V | 1 | lần |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |||
| 1 | Cọc siết cáp | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cáp thép Þ17,50 | Chương V | 123 | m |
| 3 | Tời điện 6 tấn 2 tang (thiết bị) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cụm giữ cửa | Chương V | 0,3711 | tấn |
| 5 | Dầm móc cửa | Chương V | 0,595 | tấn |
| 6 | Đường ray | Chương V | 0,2294 | tấn |
| 7 | Cụm bánh xe chủ động & bị động | Chương V | 0,1527 | tấn |
| 8 | Cơ cấu di chuyển xe con | Chương V | 0,1354 | tấn |
| 9 | Khung xe con | Chương V | 1,1541 | tấn |
| 10 | Cụm puly trên | Chương V | 0,1336 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép cầu trục | Chương V | 4,1363 | tấn |
| 12 | Sơn, phun cát bảo vệ cầu trục | Chương V | 51,7 | m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép hình SUS 304 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế) | Chương V | 1,838 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép hình CT3 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế) | Chương V | 0,4793 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép tròn (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế) | Chương V | 0,0416 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép hình SUS 304 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt cửa van theo bản vẽ thiết kế) | Chương V | 0,0289 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép hình CT3 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt cửa van theo bản vẽ thiết kế) | Chương V | 6,9798 | tấn |
| 18 | Sơn, phun kẽm cửa van | Chương V | 91,6045 | m² |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt động cơ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | Chương V | 3 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Khởi động từ 3pha | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệt | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biến thế 380-220V/42-24V | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện các loại | Chương V | 30 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bộ nút nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo mất pha | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Domino các loại | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thanh giữ thiết bị | Chương V | 5 | kg |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tiếp điểm hành trình | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt các loại | Chương V | 100 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt máng đỡ dây | Chương V | 2 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt, siết bu lông các loại | Chương V | 27 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI 1 PHA SANG 3 PHA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Biến tần 3P 380V 11KW | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở xã | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Biến thế 220V-380V | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện (800x600x300)mm | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt CP 3 Pha 63A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn ngừng khẩn cấp | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây đơn mềm 0,5mm² | Chương V | 5 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Domino 4P-75A | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc bậc 3 vị trí | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt các loại | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh) | Chương V | 44 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô chính là thi công xây dựng công trình cống hở có chiều rộng cửa cống B≥5m.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện. Nếu thời gian thi công hoàn thành công trình không đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng tương tự thì không xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự đó.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã từng từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥5m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. | 7 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥5m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán 01 công trình.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc | Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích | Tải trọng ≥ 25T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi