Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756567-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 20:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220756559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 20:45:00 đến ngày 2022-07-26 20:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư điện (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng vận hành máy đào xúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội bê tông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vân chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện 3KW
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Phụ trợ nhà văn hóa thôn Vân Cốc 2, xã Vân trung, huyện Việt Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Họ và tên : Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập đánh giá E-HSDT CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Họ và tên : Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Họ và tên : Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Họ và tên chủ đầu tư: Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ BẾP
1Đào móng công trình đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7026100m3
2Đóng cọc tre đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,1113100m
3bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150 (Dưới cốt tự nhiên)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3778m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2946100m2
5bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150 (Trên cốt tự nhiên )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6383m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4478100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2559tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9105tấn
9bê tông móng đá 1x2, mác 250 (Dưới cốt tự nhiên)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6548m3
10bê tông móng đá 1x2, mác 250 (Trên cốt tự nhiên)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1587m3
11Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4117m3
12Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1877m3
13Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0952m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả móng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4663100m3
15Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2603100m3
16bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5086m3
B PHẦN THÂN NHÀ BẾP
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3344100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0398tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3336tấn
4bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8876m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2531100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0582tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2334tấn
8bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8744m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0622100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0543tấn
11bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5376m3
C PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ BẾP
1Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,1658m3
2Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6369m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0642100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027tấn
5bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3872m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt148,546m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150,492m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,376m2
9Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,048m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,245tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,9974m2
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,245tấn
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4678tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4678tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7941100m2
16Phụ kiện mái (tấm úp nóc, úp sườn) khổ 300 dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,08md
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,2628m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,411m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170,916m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt148,546m2
21Trần thạch cao khung xương nổi tấm chống ẩm (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,0048m2
22Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,473m2
23Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,56m2
24Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,92m2
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
26Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
27Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4m2
28Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2m2
29Gia công sen hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1259tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,928m2
31Lắp dựng sen hoa cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,12m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,403100m2
D PHẦN THÔ NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2289100m3
2Đóng cọc tre đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3375100m
3bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 (Dưới cốt tự nhiên)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,724m3
4bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 (Trên cốt tự nhiên)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1831m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1292100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2406100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0489tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4918tấn
9bê tông móng đá 1x2, mác 250 (Dưới cốt tự nhiên)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2459m3
10bê tông móng đá 1x2, mác 250 (Trên cốt tự nhiên)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9212m3
11Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,134m3
12Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1331m3
13Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,17m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1165100m3
15Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0931100m3
16bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3282m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1338100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0159tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1334tấn
20bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,755m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1803100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0453tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1698tấn
24bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2364m3
E PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH
1Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,3724m3
2Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,376m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0507100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0229tấn
5bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,293m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,372m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,168m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,372m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,168m2
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1809tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1809tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3575100m2
13Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 300 dày 0.4mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,918m
14Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (đã bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,2824m2
15Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,28m2
16Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
17Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m2
18Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
19Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,6784m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,428m2
22Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,57m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7638100m2
F CỔNG +TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4013100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1508100m2
3bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5806m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4882100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0613tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3292tấn
7bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8647m3
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2283m3
9Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,7692m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4671100m3
11Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2106m3
12Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2149m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3438tấn
14Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8944m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,83100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2651 cấu kiện
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,909m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,9746m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,38m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt313,8882m2
21Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3305tấn
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,692m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,7154m2
24Bản lề 125 NO- No1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
25Chốt cửa 80LTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
26Khóa treo mã hiệu MK- 10UTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
G CẤP ĐIỆN BẾP VÀ VỆ SINH
1Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
5Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
9Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
10Lắp Đèn LED ốp trần LN03 320/14WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
12Lắp đặt Hộp nối 2-3-4 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16hộp
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt152m
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt132m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt172m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82m
H CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt dây xịt xíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
5Lắp đặt vòi rửa gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
7Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
8Lắp đặt vòi chậuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
9Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
10Lắp đặt kệ gươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
12Van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Lắp đặt Khóa 2 chiều D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
17Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
18Lắp đặt Tê PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
19Lắp đặt Tê PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
20Lắp đặt TÊ THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
21Lắp đặt Cút PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt Cút PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
23Lắp đặt Cút PPR ren trong D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
24Lắp đặt Ống PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
25Lắp đặt Ống PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
26Lắp đặt Ống PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
27Lắp đặt Ống PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
28Lắp đặt Tê Chếch nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
29Lắp đặt Tê Chếch PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
30Lắp đặt Tê Chếch PVC D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
31Lắp đặt Tê Chếch PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
32Lắp đặt Cút chếch PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
33Lắp đặt Cút chếch PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
34Lắp đặt Cút chếch PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
35Lắp đặt Y kiểm tra D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
36Lắp đặt Côn thu PVC D76-42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
37Lắp đặt Côn thu PVC D110-42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
38Lắp đặt Cút PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
I CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP
1Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
6Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
8Lắp đặt Van khóa 2 chiều D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
9Lắp đặt Van khóa 1 chiều D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
12Lắp đặt Côn thu PPR D32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
17Lắp đặt van tay vặn D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
19Lắp đặt Cút PPR ren trong D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
20Lắp đặt Zắc co D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
23Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
24Lắp đặt Cút chếch nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
J BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, , đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1435100m3
2bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7m3
3bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1154m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0862tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0559tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0449100m2
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7145m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,768m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,768m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3247m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,594m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0378tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0282100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 cấu kiện
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0207100m3
K BỜ BO XÂY GẠCH
1Đào móng công trình, , đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0403100m3
2bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0467m3
3Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8785m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0134100m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,0092m2
L SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,591100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,82100m2
3bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt236,4m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,8810m
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, , đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4681100m3
2bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3338m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,183100m2
4Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0606m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,526m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2684100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5088tấn
8bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5498m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2816100m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt901 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư điện (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )22
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)22
4 Đội trưởng vận hành máy đào xúc 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên22
5 Đội trưởng đội bê tông 1 Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn đầm bê tông3
2 Đầm dùi đầm bê tông3
3 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép3
4 Máy hàn hàn3
5 Máy trộn vữa trộn vữa3
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông3
7 Ô tô tự đổ vân chuyển2
8 Đầm cóc Đầm đất2
9 Máy thủy bình đo đạc1
10 Máy bơm nước bơm nước2
11 Máy phát điện 3KW phát điện2
12 Máy đào đào1
13 Khoan cầm tay Khoan cầm tay 0,5 kW2
14 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->