Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 20:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 20:45:00 đến ngày 2022-07-26 20:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư điện (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng vận hành máy đào xúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vân chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Phụ trợ nhà văn hóa thôn Vân Cốc 2, xã Vân trung, huyện Việt Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Họ và tên : Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Họ và tên chủ đầu tư: Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7026 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,1113 | 100m |
| 3 | bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150 (Dưới cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3778 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2946 | 100m2 |
| 5 | bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150 (Trên cốt tự nhiên ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4478 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2559 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9105 | tấn |
| 9 | bê tông móng đá 1x2, mác 250 (Dưới cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6548 | m3 |
| 10 | bê tông móng đá 1x2, mác 250 (Trên cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1587 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4117 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1877 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0952 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả móng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4663 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2603 | 100m3 |
| 16 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5086 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3344 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3336 | tấn |
| 4 | bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2531 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0582 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2334 | tấn |
| 8 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8744 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0543 | tấn |
| 11 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5376 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,1658 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6369 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 5 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3872 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,546 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150,492 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,376 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,048 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,245 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9974 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,245 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4678 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4678 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7941 | 100m2 |
| 16 | Phụ kiện mái (tấm úp nóc, úp sườn) khổ 300 dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,08 | md |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,2628 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,411 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,916 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,546 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm chống ẩm (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,0048 | m2 |
| 22 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,473 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,92 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 27 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 28 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 29 | Gia công sen hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1259 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,928 | m2 |
| 31 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,403 | 100m2 |
| D | PHẦN THÔ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2289 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3375 | 100m |
| 3 | bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 (Dưới cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,724 | m3 |
| 4 | bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 (Trên cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1831 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1292 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2406 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0489 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4918 | tấn |
| 9 | bê tông móng đá 1x2, mác 250 (Dưới cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2459 | m3 |
| 10 | bê tông móng đá 1x2, mác 250 (Trên cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9212 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1331 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1165 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0931 | 100m3 |
| 16 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3282 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1338 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0159 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1334 | tấn |
| 20 | bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,755 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1803 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0453 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1698 | tấn |
| 24 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2364 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3724 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0507 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0229 | tấn |
| 5 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,293 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,372 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,168 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,372 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,168 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1809 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1809 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3575 | 100m2 |
| 13 | Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 300 dày 0.4mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,918 | m |
| 14 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (đã bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,2824 | m2 |
| 15 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,28 | m2 |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,6784 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,428 | m2 |
| 22 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,57 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7638 | 100m2 |
| F | CỔNG +TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4013 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1508 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5806 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4882 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0613 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3292 | tấn |
| 7 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8647 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,2283 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,7692 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4671 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2106 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2149 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3438 | tấn |
| 14 | Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8944 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,83 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 265 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,909 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,9746 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,38 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 313,8882 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3305 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,692 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,7154 | m2 |
| 24 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Chốt cửa 80L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Khóa treo mã hiệu MK- 10U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN BẾP VÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp Đèn LED ốp trần LN03 320/14W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối 2-3-4 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 172 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82 | m |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ gương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khóa 2 chiều D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt TÊ THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê Chếch nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê Chếch PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê Chếch PVC D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê Chếch PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút chếch PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút chếch PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút chếch PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y kiểm tra D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu PVC D76-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu PVC D110-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van tay vặn D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Zắc co D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút chếch nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1435 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1154 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0862 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,768 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,768 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3247 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0207 | 100m3 |
| K | BỜ BO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0403 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0467 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8785 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0134 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0092 | m2 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,591 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,82 | 100m2 |
| 3 | bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 236,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,88 | 10m |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4681 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3338 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0606 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,526 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2684 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5088 | tấn |
| 8 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5498 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2816 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư điện (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng vận hành máy đào xúc | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội bê tông | 1 | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 2 | Đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 3 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vân chuyển | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 11 | Máy phát điện 3KW | phát điện | 2 |
| 12 | Máy đào | đào | 1 |
| 13 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi