Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp linh kiện, vật tư, nguyên vật liệu và bảo hộ lao động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717199-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp linh kiện, vật tư, nguyên vật liệu và bảo hộ lao động
Số hiệu KHLCNT 20220691514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 22:15:00 đến ngày 2022-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,005,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.508E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp linh kiện, vật tư, nguyên vật liệu và bảo hộ lao động
Cung cấp hàng hóa là hóa chất, linh kiện, vật tư, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ và bảo hộ lao động cho năm thứ ba (năm 2022) thực hiên nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia “Nghiên cứu công nghệ tinh chế oxit nhôm tinh khiết từ hydroxit nhôm công nghiệp vùng Tây Nguyên và ứng dụng vào sản xuất bi cao nhôm chất lượng cao” thuộc “Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm về công nghệ khai thác và chế biến khoáng sản” thực hiện Đề án “Đổi mới và hiện đại hóa công nghệ trong ngành công nghiệp khai khoáng đến năm 2025”
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, địa chỉ: P214-C4 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội Số điện thoại: (024) 38680070 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội , địa chỉ: P214- C4 Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, địa chỉ: P214-C4 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội Số điện thoại: (024) 38680070 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính cho 3 năm từ năm 2019 đến năm 2021 kèm theo một trong các giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), hoặc cam kết nguồn gốc xuất xứ và chất lượng của hàng hóa khi giao hàng (chi tiết theo danh mục hàng hóa)
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, địa chỉ: P214-C4 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội Số điện thoại: (024) 38680070 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương, địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; số điện thoại: (024) 22202316.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trục và cánh khuấy pha hóa chất5Cái‘- Trục cánh khuấy: Inox 316; - Dạng cánh: Đơn hoặc kép; - Kiểu cánh khuấy: Turbine; - Lớp bọc: Teflon; - Tầng cánh: 1 hoặc nhiều tầng; - Tốc độ trục khuấy: tới 1.500 vòng/phút; - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 190°C; - Chiều dài trục khuấy: 0,75-0,8 m; - Đường kính cánh khuấy: 0,35 m; - Phi trục khuấy: 28 mm; - Bảo hành 12 tháng.Cung cấp CO, CQ
2Bộ điều kiển nhiệt độ và phụ kiện (can nhiệt loại K)6Bộ- Bộ điều khiển nhiệt độ: + Ngõ vào: tùy chọn K, J, R, , E, T, S, N, W, PT100, analog (1-5VDC, 0 - 10VDC, 4 - 20mA); + Ngõ ra điều khiển: SSR; + Ngõ ra phụ: event 1; + Điều khiển: ON/OFF, P, PI, PIDF; PIDS; + Phạm vi đo: 0 - 2.300℃; + Kích thước: 48 x 48; + Nguồn cấp: 100 - 240V; + Can nhiệt loại K và dây bù kèm theo; - Phụ kiện bao gồm: + Can nhiệt loại K: + Kích thước: dài 200mm, đk: 6,1 mm), (5 cái); + Dây bù nhiệt: 2 lõi, bọc giáp (10 m). - Bảo hành 12 tháng.Cung cấp CO, CQ
3Bộ điều khiển thời gian và phụ kiện8BộBộ điều khiển thời gian:- Điện áp sử dụng: 220VAC - 50 Hz;- Chế độ hoạt động : ON - AUTO; - OFF;- Thời gian pin chờ khi cúp điện: 2-3 ngày;- Thời gian cài đặt tối thiểu: 15 phút;- Ngõ ra dạng rơ le với công suất tải điện trở là 3000W; tải động cơ 750W (1HP);- Kích thước 11x4x8 cm;- Trọng lượng 300g;- Phụ kiện bao gồm: + Bộ khởi động từ: Điện áp sử dụng, AC380V 50/60Hz, Điện áp cuộn hút: 220VAC, Dòng điện định mức: 22A, Tiếp điểm: 1NO + 1NC, Số cực: 3 cực, số lượng: 10 cái;+ Rơle bảo bệ: số lượng: 10 cái;+ Aptomat: 20A, số lượng: 2 cái.- Bảo hành 12 tháng.Cung cấp CO, CQ
4Dây cáp điện 3 pha 4x2,5 mm290Mét- Ruột dẫn: Đồng;- Số lõi: 4 lõi;- Kết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềm;- Mặt cắt danh định: 1,5mm2 -1000mm2;- Điện áp danh định: 0,6/1kv -18/30 kv.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
5APTOMAT 3 pha (150A)5Cái- Dòng điện định mức: 150 A;- Khung kích thước chế tạo: ABS203c;- Khả năng chịu dòng max: Icu65(kA);- Điện áp làm việc định mức: 400V/440V;- Tần số định mức: 50Hz / 60Hz. - Số cực: 3P- Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
6APTOMAT 3 pha (30A)5Cái- Dòng điện định mức: 30 A;- Khung kích thước chế tạo: ABS53c;- Khả năng chịu dòng max: Icu14(kA);- Điện áp làm việc: 400V/440V;- Tần số định mức: 50Hz / 60Hz.- Số cực: 3P- Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
7Khởi động từ 3 pha5Cái- Số cực: 3;- Dòng định mức: 225A;- Điện áp cuộn dây: 220VAC;- Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC.- Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
8Hệ thống rơle bảo vệ1Bộ- Rơ le bảo vệ kỹ thuật số ABB REJ603; - Điện áp đầu ra 24VDC; - Phiên bản V1,5; - Có màn hình hiển thị.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
9Tủ điện điều khiển động cơ MCC2Cái- Điện áp: 220 - 230 / 380 - 415 VAC;- Dòng cắt: 6kA - 50kA;- Tần số: 50Hz / 60Hz;- Dòng điện tối đa: 1200A;- Công suất: 1,5 kw - 630 kw;- Cấp bảo vệ (IP): IP 43 - IP 55;- Độ tăng nhiệt tối đa: 50°C.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
10Dây điện trở Kanthal (Fe-Cr-Al-Mo)10Kg- Thành phần: (26,5 - 27,8)%Cr; 6,0-7,0)%Al; (1,8 - 2,2)%Mo; Fe (còn lại); - Nhiệt độ làm việc tối đa: 1.400°C.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
11Can nhiệt loại R1Cái- Thang đo 0 - 1.700°C; - Chiều dài cảm biến: 2.000 mm; - Đường kính cảm biến : Phi 27; - Kiểu nối ren : G3/4; - Khả năng kháng nước của phần bảo vệ : IP67.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
12Bộ điều kiển nhiệt độ và phụ kiện (can nhiệt loại R)1BộBộ điều khiển nhiệt độ: - Ngõ vào: tùy chọn K, J, R, E, T, S, N, W, PT100, analog (1-5VDC, 0-10VDC, 4 - 20mA); - Ngõ ra điều khiển: SSR; - Ngõ ra phụ: event 1; - Điều khiển: ON/OFF, P, PI, PIDF, PIDS; - Phạm vi đo: 0 - 2.300°C; - Kích thước: 48x48; - Nguồn cấp: 100-240v; - Can nhiệt loại R và dây bù kèm theo; - Phụ kiện bao gồm: + Can nhiệt loại R, Kích thước: dài 200mm, đường kính: 6,1 mm, (5 cái); + Dây bù nhiệt: 2 lõi, bọc giáp (10 m).Cung cấp CO, CQ
13Dây điện trở (80/20 NiCr)50Mét- Đường kính dây: 2mm; - Nhiệt độ làm việc tối đa: 1.200°C; - Tỷ trọng: 8,4g/cm3; - Nhiệt độ nóng chảy: 1.400°C.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
14Tủ điện điều khiển và bảo vệ động cơ1Cái- Công suất: 0,06kw - 11 kw; - Dòng định mức (A): 0,36 A - 24 A; - Điện áp (V): 220/380 v; - Tần số định mức (f): 50 Hz; - Cấp bảo vệ: IP43 - IP55; - Chế độ hoạt động : On-off; - Đồng hồ báo dòng và điện áp.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
15Máy nén khí1Cái- Điện áp: 220v; - Công suất (HP): 1,5HP; - Lưu lượng (L/phút): 120; - Áp lực (Kg/cm): 8; - Dung tích bình chứa (Lít): 70L. - Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ
16Bơm hóa chất chịu ăn mòn2Cái- Công suất (HP): 0,5HP; - Cột áp (M): 28-11,5; - Lưu lượng (Lít/ phút): 5 - 45; - Nguồn điện (V): 220; - Nhiệt độ bơm được (Độ C): 45; - Đường kính hút - xả (Mm): 34-34; - Vật liệu: Inox304. - Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ
17Moto khuấy 1 pha5Cái- Điện áp: 220V-60Hz; - Công suất: 0,75 kW - 3,0kw; - Đường kính trục motor: 24 mm; - Cường độ dòng định mức: 6,1 Ampe; - Hệ số bảo vệ bụi và nước IP 54, - Cấp chịu nhiệt F; - Chế độ làm mát toàn phần; - Trọng lượng động cơ: 10-15 kg; - Nguyên liệu: tôn silic xanh cán nguội, dây ê may (dây đồng cách điện). - Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ
18Thùng pha hóa chất5Cái- Thể tích bể: 100 lít;- Vật liệu: Inox 304 dày 1,5mm;- Cấu tạo: Hình trụ, đáy côn, 3 chân đỡ.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
19Bể lắng huyền phù2Cái- Cấu tạo: Hình trụ, đáy côn, 3 chân đỡ;- Thể tích bể: 500 lít;- Vật liệu: Inox 304; - Dày 1,5mm;- Van tháo dịch: Van cầu, inox 304.- Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
20Ống dẫn dung dịch chịu nhiệt và hóa chất100Mét- Ống nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất;- Vật liệu: Ethylenechlorotrifluorethylene;- Đường kính trong: phi 48, dày 2mm;- Độ cứng: 90 Mpa;- Độ bền kéo: 30 Mpa;- Modul đàn hồi: 1690 Mpa.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
21Bát nung10Cái- Đường kính: Phi 200, dày 5mm; - Chiều cao: 300mm; - Vật liệu: Cao nhôm; - Nhiệt độ làm việc tối đa: 1.550℃.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
22Tấm kê lò nung10Tấm- Kích thước: 500x520x130mm;- Vật liệu: SiC.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
23Con kê chữ I30Viên- Ký hiệu: I20;- Vật liệu: Cao nhôm.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
24Động cơ 3 pha1Cái- Động cơ 55kw 75hp 380v, 8 Pole chân đế;- Tốc độ trục quay: 700 - 740 vòng/phút; - Tổng cao: 845 mm;- Tổng dài: 1.220 mm;- Đường kính trục: 80 mm;- Chiều dài trục: 170 mm;- Bản rộng rãnh Cavet: 22 mm;- Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 406 mm;- Dòng điện định mức: 111 A;- Motor 55kw 75Hp 8pole mã vỏ: 315S;- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 6319C3;- Mã bi phía sau đuôi motor: NU319C3.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
25Vòng bi SK4Bộ- d: 25 mm;- D: 52 mm;- B: 15 mm.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
26Dây đai chuyền động4Cái- Chiều rộng a (mm):16,7; - Chiều dầy b (mm); 10,7; - Góc nghiêng θ (độ): 40; - Vật liêu PET.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
27Bi nghiền cao nhôm150Kg- Hàm lượng Al2O3 ≥ 90%;- Kích thước: Phi 50.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
28Gạch lót (cao nhôm)200Kg- Hàm lượng Al2O3: 70-80%; - Độ chịu lửa: 1.790℃; - Độ xốp: 18-20%; - Khối lượng riêng: 2,65-2,75 g/cm3.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
29Bản lọc cho máy lọc khung bản10Cái- Vật liệu 100% PP (polypropylen); - Kích thước: Phi 500; - Chịu nhiệt: 90 - 120℃; - Chịu pH: 1-14.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
30Vải lọc khung bản PP 750AB10Bộ- Chất liệu 100% PP (polypropylene); - Kích thước: 1m x 1m; - Chiều dày: 1,36mm; - Khối lượng: 489,9g/m2; - Chịu nhiệt: 90 - 120℃; - Chịu pH: 1-14; - 10 tấm/bộ.Cung cấp CO, CQ
31Bơm màng khí nén GODO QBY3-501Cái- Lưu lượng tối da: 378,5 lít/phút;- Áp lực tối đa: 8,4 bar;- Kích thước cột hút/xả: 2″ inch;- Kích thước cổng khí nén: 1/2” inch;- Kích thước hạt rán tối da: 4,8 mm;- Motor: Khí nén;- Inox 304 + Teflon.Cung cấp CO, CQ
32Bông gốm cách nhiệt dạng tấm150Tấm- Kích thước: 600×900×50 (mm); - Khả năng chịu nhiệt: 1.260℃ - 1800℃.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
33Gạch chịu lửa cao nhôm50Kg- Hàm lượng Al2O3: 70-80%; - Độ chịu lửa: 1.790℃; - Độ xốp: 18-20%; - Khối lượng riêng: 2,65-2,75 g/cm3.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
34Bông gốm cách nhiệt Ceramic20Kg- Hệ số dẫn nhiệt: 0,046 - 0,195 W/m.k ở 200℃ - 600℃; - Khả năng chịu nhiệt: 1.050℃ - 1800℃; - Vật liệu ceramic rỗng.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
35Quạt hút gió2CáiQuạt hút gió (220V - 1,5A).Công suất: 130WĐiện áp: 220v-50HzTốc độ: 2.550 vòng/phút. Chỉ có 1 tốc độ hútLưu lượng gió: 1.200m3/giờÁp suất: 380PaĐộ ồn: 55dbĐường kính ống: 200mmCung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
36Van cầu chịu hóa chất10Cái- Thân van: Inox 316; - Đĩa/ball: Inox 316; - Đường kính trong: Phi 40; - Lớp lót: Teflon; - Nhiệt độ làm việc: từ -20℃ đến 190℃; - Hoạt động: Tay gạt hoặc tay quay. - Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
37Xe đẩy2Cái- Kiểu xe: Xe đẩy tay (gấp được);- Kích thước: Dài 900 x Rộng 600;- Chiều cao tay đẩy: 870mm;- Trọng lượng xe: 19,5 kg;- Tải trọng tối đa: 300kg;- Đường kính bánh xe: 130mm.- Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
38Que hàn cho thép CT315Kg- Đường kính (mm): 2,5; - Chiều dài (mm): 300; - Cường độ: 80 ÷ 90; - Dòng điện (A): 70÷80.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
39Đá mài25Viên- Đường kính ngoài: 355mm;- Đường kính trong: 25,4mm;- Độ dày: 3mm.- Độ nhám 6.000Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
40Khí ôxy15Kg- Thành phần O2 ≥ 99,96%.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
41Bép cắt plasma có chụp sứ8Cái- Kích thước: 1,5mm;- Độ dày cắt: (8-12)mm;- Dòng cắt: 90A.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
42Sơn chống gỉ3Lít- Epoxy S.EP- N1.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
43Que hàn thép SS40015Kg- Đường kính (mm): 2,5; - Chiều dài (mm): 300; - Cường độ: 80 ÷ 90; - Dòng điện (A): 70÷80.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
44Bép cắt plasma5Cái- Kích thước: 1,5mm;- Độ dày cắt: (8-12)mm;- Dòng cắt: 90A.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
45Van cầu chịu hóa chất phi 254Cái- Đường kính: 25 mm. - Đường kính tay vặn : D=100mm - Đường kính lỗ trong : Do=25mm - Đường kính lỗ hàn ống nồng: D1=32,5mm - Tổng chiều cao van khi mở : H= 290mm - Chiều dài thân van : L=90mm - Trọng lượng : Weight =2,02kgCung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
46Chất kết dính polyme phốt phát nhôm10Lit- Dạng tồn tại: Dung dịch;- Tỷ lệ mol P/Al = 1,5/1,0;- Tỷ trọng: (1,4 - 1,5) g/ml;- Giá trị pH: 2 - 3.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
47Đá mài hợp kim10Viên- Dạng hình trụ;- Độ nhám 80#;- Đường kính ngoài: 60mm;- Đường kính trong: 20mm;- Chiều cao: 20mm;- Chất liệu: Gốm silic cacbuar.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
48Ống sứ cao nhôm30Mét- Đường kính ngoài: Phi 18; - Chiều dày: 2mm;- Hàm lượng Al2O3 > 80%.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
49Đinh chốt bằng sứ chịu nhiệt100Cái- Bằng sứ chịu nhiệt;Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
50Sơn chịu nhiệt5Kg- Thành phần chính: Các hợp chất vô cơ, dung môi nước; - Khối lượng riêng: 1,3 - 1,5 g/cm3; - Hàm lượng chất rắn: 50 - 60% - Chỉ số VOC ≈ 0%; - Giá trị pH: 2-3; - Nhiệt độ làm việc tối đa: 1.000℃.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
51Que hàn inox5Kg- Dạng que, dùng để hàn inox.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
52Thép tấm (CT3)800KgThành phần hóa học: - Cacbon (C): 0,14 - 0,22; - Silic (Si): 0,12 - 0,30; - Mangan (Mn): 0,4 - 0,6; - Photpho (P): 0,045; -Lưu huỳnh (S) : 0.045. Tính chất cơ lý: - Giới hạn chảy tối thiểu: 225 N/mm²; - Giới hạn bền kéo: 373 - 461 N/mm²; - Độ giãn dài tối thiểu: 22 %.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
53Thép tấm SS400500Kg- Độ dày từ 16 - 40mm;- Giới hạn chảy 235 Mpa;- Độ bền kéo: 400 - 515 Mpa.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
54Inox Sus304500Kg- Vật liêu SUS 304;- Dạng tấm.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
55Quần áo bảo hộ15Bộ- Áo liền quần vải kaki liên doanh.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
56Mặt nạ phòng độc15Cái- Bộ mặt nạ phòng độc 3M 6200 kèm phin lọc 3M 6001.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
57Ủng15Đôi- Chất liệu vỏ ngoài bằng cao su tổng hợp và nhựa PVC.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
58Găng tay bảo hộ loại dày20Đôi- Kiểu dáng công nghiệp;- Kích thước theo tiêu chuẩn chung;- Chất liệu sợi polyester dày.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
59Găng tay loại mỏng.20Hộp- Chất liệu: TPE cao cấp;- Số lượng: 100 cái/hộp.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
60Khẩu trang thông thường20Hộp- Khẩu trang 3 lớp;- Số lượng: 50 cái/hộp.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
61Kính đảm bảo an toàn lao động15Cái- Chất liệu: Nhựa siêu bền, chống trầy xước, tròng trong suốt, gọng đen.Cung cấp CO, CQ hoặc cam kết chất lượng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.508E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->