Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 22:46:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,140,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.0000.0000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.100.0000.0000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cầu- đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cầu- đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng- Đã làm phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt, thợ sơn ,thợ nề, thợ hàn-cơ khí, thợ điện, thợ nước … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu (0,8m3 – 1,25m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Tường rào và san nền Trường Mầm non Phước Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế thi công hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tuy Phước. + Địa chỉ: Số 290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.633366 ; Fax: 02563.633366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8798 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,798 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,798 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8798 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,3224 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,7546 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 0.5km đường loại 5; 0.5 đường loại 2, đơn giá: 0,5*1,5+0,5*0,68=1,09), hệ số nở rời: 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.641,0557 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 9Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( Vận chuyển 9,0km đường loại 2, đơn giá: 9*0,68=6,12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.641,0557 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 9Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 2,5Km đường loại 2, 6,5km đường loại 4, đơn giá: 2,5*0,68+6,5*1,35=10,475) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.641,0557 | 10m³/1km |
| 10 | Chi phí mua đất tại mỏ QN 05, Phường Bùi Thị Xuân (giá đất theo Thông báo số 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của liên sở Tài Chính - xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.675,464 | m3 |
| B | XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9915 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0424 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9087 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6132 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2209 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4235 | m3 |
| 26 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3936 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8988 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,13 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m |
| 31 | Trát, trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 32 | Đắp chữ bảng tên, tô trát, sơn màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4688 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4688 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0888 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0888 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 38 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện cánh cổng thép hộp mạ kẽm theo thiết kế (phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,64 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cần đèn có máng chóa (phụ kiện, dây dẫn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| C | XÂY DỰNG CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 16 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện cổng thép hộp mạ kẽm theo thiết kế (phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| D | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO L = 245,5m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5925 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,964 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6402 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9629 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,015 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6972 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6145 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1412 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6152 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7365 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2288 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7987 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8024 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0209 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8284 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4603 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3023 | m3 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặc lam thoáng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | viên |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,37 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,8 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,8 | m |
| 25 | Trát khóa trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | khóa |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,165 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.685 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,535 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt chông sắt đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,3 | m |
| E | XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC, L=105m | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2194 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,484 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1252 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,88 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,749 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2887 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,76 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6675 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1cấu kiện |
| F | XÂY DỰNG TƯỜNG KHÓA ĐẦU VÀ CUỐI RÃNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay + đáy tường khóa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3103 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m3 |
| G | XÂY DỰNG CỐNG BẢN L=10m, KT(100x172)cm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2029 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6044 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| H | NỀN + MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,999 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,999 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,079 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,49 | m3 |
| 6 | Khe co KT (0,005x0,05)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | md |
| 7 | Khe giãn KT (0,02x0,05)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | md |
| 8 | Khe dọc KT (0,02x0,05)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,35 | md |
| 9 | Gỗ đệm khe giãn KT(0,02x0,15)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| I | V. XÂY DỰNG BÓ VỈA BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200 | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | 1m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8875 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8398 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.0000.0000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.100.0000.0000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cầu- đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cầu- đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng- Đã làm phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt, thợ sơn ,thợ nề, thợ hàn-cơ khí, thợ điện, thợ nước … | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Xe đào | Dung tích gàu (0,8m3 – 1,25m3) | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 3 |
| 12 | Máy mài | ≥ 1kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi