Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756666-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220756650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 22:46:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,140,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.0000.0000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.100.0000.0000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu- đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu- đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng- Đã làm phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt, thợ sơn ,thợ nề, thợ hàn-cơ khí, thợ điện, thợ nước …
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu (0,8m3 – 1,25m3)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tường rào và san nền Trường Mầm non Phước Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng D.S.B.B + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Đăng Khoa – Bình Định + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Thắng Lợi, địa chỉ: Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế thi công hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tuy Phước. + Địa chỉ: Số 290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.633366 ; Fax: 02563.633366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8798100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V158,79810m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V158,79810m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8798100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,3224100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V136,7546100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 0.5km đường loại 5; 0.5 đường loại 2, đơn giá: 0,5*1,5+0,5*0,68=1,09), hệ số nở rời: 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.641,055710m³/1km
8Vận chuyển đất 9Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( Vận chuyển 9,0km đường loại 2, đơn giá: 9*0,68=6,12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.641,055710m³/1km
9Vận chuyển đất 9Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 2,5Km đường loại 2, 6,5km đường loại 4, đơn giá: 2,5*0,68+6,5*1,35=10,475)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.641,055710m³/1km
10Chi phí mua đất tại mỏ QN 05, Phường Bùi Thị Xuân (giá đất theo Thông báo số 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của liên sở Tài Chính - xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.675,464m3
B XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4066100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1479tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9915m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,873m3
14Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0424m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1036100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9087m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6132100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2209m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4235m3
26Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,3936m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,8988m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,13m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m
31Trát, trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
32Đắp chữ bảng tên, tô trát, sơn màu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4688m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4688m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,0888m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,0888m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
38Gia công, lắp đặt hoàn thiện cánh cổng thép hộp mạ kẽm theo thiết kế (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,64m2
39Lắp đặt cần đèn có máng chóa (phụ kiện, dây dẫn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
C XÂY DỰNG CỔNG PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1865100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1649100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
15Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
16Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
17Gia công, lắp đặt hoàn thiện cổng thép hộp mạ kẽm theo thiết kế (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m2
D XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO L = 245,5m
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5925100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,964m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6402tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9629tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,913100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,015m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6972100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6145m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,1412m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6152100m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7365100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2288tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,7987m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1289tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8024tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0209100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8284m3
19Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4603m3
20Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,3023m3
21Cung cấp, lắp đặc lam thoáng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200viên
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,37m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,8m
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,8m
25Trát khóa trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V332khóa
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V692,165m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.685m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V973,535m2
29Cung cấp, lắp đặt chông sắt đầu tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V212,3m
E XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC, L=105m
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2194100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V105,4841m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,125210m³/1km
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V232,88m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m3
6Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,749100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9125tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2887tấn
9Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,76m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6675tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,65m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1051cấu kiện
F XÂY DỰNG TƯỜNG KHÓA ĐẦU VÀ CUỐI RÃNH
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
2Ván khuôn thép chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
3Bê tông chân khay + đáy tường khóa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
4Ván khuôn tường khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3103100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m3
G XÂY DỰNG CỐNG BẢN L=10m, KT(100x172)cm
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
2Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738100m2
3Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2029tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6044tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
H NỀN + MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,999100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,999100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,079100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,928100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,49m3
6Khe co KT (0,005x0,05)mMô tả kỹ thuật theo Chương V241md
7Khe giãn KT (0,02x0,05)mMô tả kỹ thuật theo Chương V67md
8Khe dọc KT (0,02x0,05)mMô tả kỹ thuật theo Chương V200,35md
9Gỗ đệm khe giãn KT(0,02x0,15)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
I V. XÂY DỰNG BÓ VỈA BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200
1Đào móng bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,951m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8875100m2
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8398100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,85m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.0000.0000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.100.0000.0000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành cầu- đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành cầu- đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
4 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
5 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng- Đã làm phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt, thợ sơn ,thợ nề, thợ hàn-cơ khí, thợ điện, thợ nước …11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Xe đào Dung tích gàu (0,8m3 – 1,25m3)1
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
10 Máy hàn điện ≥ 23kW3
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW3
12 Máy mài ≥ 1kW2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l2
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->