Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756591-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Yên Mô
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220728321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tòa án nhân dân Tối cao cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 21:00:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 784,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 550 triệu đồng (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).- Có chứng chỉ năng lực giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ >=5T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông >=0.62kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Yên Mô
30 Ngày
E-CDNT 3 Tòa án nhân dân Tối cao cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây Dựng Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Đức Đạt; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Đức Đạt + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh.


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Yên Mô , địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Đức Đạt Địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 2, Đường Phạm Văn Nghị, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, BẢO TRÌ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK1cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK9,88m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK2công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK0,748m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK105,841m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK52,2204m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK299,343m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,4069100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,4069100m3/1km
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK2.746,0608m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK730,947m2
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,2202m3
15Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK54,82m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK51,021m2
17Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK52,2204m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK308,023m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK299,343m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,8504m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK55,512m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.202,8094m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.432,2598m2
24Cửa nhôm xing faTheo yêu cầu của HSTK10,96m2
25Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu của HSTK1bộ
26Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùaTheo yêu cầu của HSTK4bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK10,96m2
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,7100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK25cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK9cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
34Lắp đặt kép D25Theo yêu cầu của HSTK18cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
37Lắp đặt côn thu PVC 110/42Theo yêu cầu của HSTK2cái
38Lắp đặt côn thu PVC 90/34Theo yêu cầu của HSTK4cái
39Lắp đặt chếch PVC 34Theo yêu cầu của HSTK8cái
40Lắp đặt chếch PVC 42Theo yêu cầu của HSTK4cái
41Lắp đặt chếch PVC 90Theo yêu cầu của HSTK10cái
42Lắp đặt chếch PCV 110Theo yêu cầu của HSTK20cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
47Lắp đặt Y 110Theo yêu cầu của HSTK4cái
48Lắp đặt Y 90Theo yêu cầu của HSTK5cái
49Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK4bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK2bộ
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK2bộ
53Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK1cái
54Tủ điện vỏ kim loại KT 600*800*300 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK1cái
55Lắp đặt cầu trìTheo yêu cầu của HSTK35cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK31cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK7cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK22cái
59Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK29cái
60Lắp đặt bảng điện (Taplo)Theo yêu cầu của HSTK34cái
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK0,4014m3
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK1,619m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK0,868m3
64Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK2,1703m3
65Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK0,4836m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK0,4924m3
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0119tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,4924m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1cái
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK2,77m2
71Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK1,3m2
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK0,3388m3
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK122,676m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK28,5408m2
75Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,6094m3
76Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,77m2
77Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,77m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,078m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0014tấn
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,0198m3
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0002100m2
82Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSTK1,471m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK87,6128m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK70,222m2
85Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK2,4416m3
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK265,0176m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK78,644m2
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0049tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0249tấn
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,1751m3
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0159100m2
92Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,436m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK3,1756m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK253,5716m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK95,7016m2
96Lát nền, sàn tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,7876m2
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0431100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,392m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0034tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0845tấn
101Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0192100m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,876m3
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0132tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0439tấn
105Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,084100m2
106Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,63m3
107Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,7953m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0144100m3
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK16,72m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,4m
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK16,72m2
112Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,2478tấn
113Mũi mác gang đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK18cái
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK11,42271m2
115Bàn lề cửaTheo yêu cầu của HSTK6cái
116Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK1cái
117Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSTK10,1151m2
118Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK44,4278m2
119Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK44,4278m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK44,4278m2
121Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,0172100m3
122Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK17,15m2
123Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,098100m3
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,98m3
125Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK9,8m2
126Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB40Theo yêu cầu của HSTK92,27m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 550 triệu đồng (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).- Có chứng chỉ năng lực giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ >=5T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông >=0.62kw2
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >=150l2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->