Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tòa án nhân dân Tối cao cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 21:00:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 784,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 550 triệu đồng (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).- Có chứng chỉ năng lực giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ >=5T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông >=0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Yên Mô 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tòa án nhân dân Tối cao cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô
Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Đức Đạt Địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 2, Đường Phạm Văn Nghị, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 9,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,748 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 105,841 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 52,2204 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 299,343 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4069 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4069 | 100m3/1km |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2.746,0608 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 730,947 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2202 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,82 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,021 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,2204 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 308,023 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 299,343 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,8504 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,512 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.202,8094 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.432,2598 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm xing fa | Theo yêu cầu của HSTK | 10,96 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,96 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn thu PVC 110/42 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PVC 90/34 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch PVC 34 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch PVC 42 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch PVC 90 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch PCV 110 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y 110 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y 90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600*800*300 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu trì | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| 60 | Lắp đặt bảng điện (Taplo) | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4014 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,619 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 0,868 | m3 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1703 | m3 |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4836 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4924 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0119 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4924 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 2,77 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3 | m2 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3388 | m3 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 122,676 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 28,5408 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6094 | m3 |
| 76 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,77 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,77 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,078 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0014 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0198 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0002 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,47 | 1m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 87,6128 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 70,222 | m2 |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4416 | m3 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 265,0176 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 78,644 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0049 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0249 | tấn |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1751 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0159 | 100m2 |
| 92 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,436 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1756 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 253,5716 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 95,7016 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7876 | m2 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0431 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,392 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0034 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0845 | tấn |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0192 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,876 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0132 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0439 | tấn |
| 105 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,63 | m3 |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7953 | m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0144 | 100m3 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,72 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 16,72 | m2 |
| 112 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2478 | tấn |
| 113 | Mũi mác gang đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4227 | 1m2 |
| 115 | Bàn lề cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 116 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 117 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 10,115 | 1m2 |
| 118 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 44,4278 | m2 |
| 119 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,4278 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 44,4278 | m2 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0172 | 100m3 |
| 122 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,15 | m2 |
| 123 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,098 | 100m3 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,98 | m3 |
| 125 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8 | m2 |
| 126 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,27 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 550 triệu đồng (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).- Có chứng chỉ năng lực giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ >=5T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông >=0.62kw | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa >=150l | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá >=1,7kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi