Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nội thất cho Bệnh viện Nhi đồng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714076-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị nội thất cho Bệnh viện Nhi đồng 1
Số hiệu KHLCNT 20220708274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 06:53:00 đến ngày 2022-08-01 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,999,309,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.516.342 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.298.549.026 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết lắp đặt hàng hóa mới vào đúng vị trí và bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết thu hồi và đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu tròng vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi Đồng 1
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị nội thất cho Bệnh viện Nhi đồng 1
Mua sắm trang thiết bị nội thất cho Bệnh viện Nhi đồng 1
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 , địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(g)
1. Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu, phù hợp mục 2 chương III của E-HSMT; 2. Hồ sơ chứng minh kỹ thuật phù hợp mục 3 chương III của E-HSMT; 3. Hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của E-HSMT, phù hợp mục 2 chương V của E-HSMT. (Nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực, không chấp nhận Nhà thầu tự sao y)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu đáp ứng tất cả các yêu cầu của phần I,II, III chương V của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo mẫu số 18 của chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phù hợp theo mẫu số 03 chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; - Điện thoại: 028.3927.3940; 028.3927.1119 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám Đốc Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TPHCM; - Điện thoại: 028 3927 3940 - 028 3927 1119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM ; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn để máy tính, máy inB0110Cái- Vật liệu: Bàn được làm bằng MDF phủ Melamine mã 325T. Mặt bàn dày 25mm. Các chi tiết còn lại dày 18mm- Bàn có khay để bàn phím, 01 hộc ngăn kéo, 01 cánh cửa, kệ để máy in. Nút chân nhựa cân bằng nềnPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
2Bàn hội trường gỗ tự nhiênB0220Cái- Bàn hội trường gỗ tự nhiên mặt chữ nhật- Chân bàn cong kiểu chữ C- Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông- Yếm sát đấtKích Thước: W1500 x D500 x H750 mm Chất liệu: Khung tự nhiên Acacia, mặt bàn gỗ VeneerNhãn hiệu: Hòa Phát hoặc tương đươngPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
3Bàn họpB0310Cái- Kích thước: (DxRxC): 2400 x 1000 x 750mm- Vật liệu: Mặt bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine dày 17mm.Chân bàn làm bằng sắt dày 1.0mm, sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Mặt bàn màu 313C, chân bàn sơn màu đenPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
4Bàn họp gỗB0410CáiBàn họp 1.8m mặt bàn hình oval màu ghi, gỗ công nghiệp phủ Melamine 25mmchống xước, chống thấm nước,- Kích thước: W1800xD1000xH750mmPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
5Bàn họp ovalB0510CáiMặt bàn được làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine chịu nhiệt, chống xước,chống va đập, chống bám bẩn ..., có thể kết hợp chân bàn bằng gỗ hoặc chân ống sắt sơn tĩnh điện. Chất liệu:- Dùng ván MFC kết hợp loại dày 18 & 25mm Kích thước: W2400xD1200xH750 (mm)Phải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
6Bàn họp ovalB0610CáiChất liệu: Dùng ván MFC kết hợp loại dày 18 & 25 mm Kích thước: W3800xD1400xH750 (mm)Mặt bàn được làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine chịu nhiệt, chống xước, chống va đập, chống bám bẩn- Có thể kết hợp chân bàn bằng gỗ hoặc chân ống sắt sơn tĩnh điện.Phải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
7Bàn làm việcB0720Cái+ Bàn chính: (DxRxC): 1600x800x750mm- Vật liệu: Bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine.- Bàn chính: Mặt bàn dày 25mm, các chitiết còn lại dày 17mm. Yếm bàn lửng theo hình- Màu sắc: Màu chọn: 127MH, mặt bàn 128MHPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
8Bàn làm việc 1200B0830Cái- Kích thước: 1200x600x780mm- Vật liệu: Bàn được làm bằng MDF phủ Melaminemã 384T- Mặt bàn dày 25mm, ghép giả dày 35mm. Các chi tiếtcòn lại dày 17mm- Bàn bao gồm: 01 bên có 03 ngăn kéo; khay để bànphím ở giữa; bên còn lại có 01 ngăn kéo, ngăn để CPU. Ngăn kéo có khóa, tay nắm- Nút chân nhựa cân bằng nềnPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
9Bàn làm việc 1200 (không có CPU)B0930Cái- Kích thước: 1200x600x780mm- Vật liệu: Bàn được làm bằng MDF phủ Melamine mã 184C- Mặt bàn dày 25mm, ghép giả dày 35mm. Các chi tiết C10còn lại dày 17mm- Bàn bao gồm: 01 bên có 03 ngăn kéo; khay để bànphím ở giữa; bên còn lại có 01 ngăn kéo, ngăn để CPU. Ngăn kéo có khóa, tay nắm. Sử dụng ray giảmchấn- Nút chân nhựa cân bằng nềnPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
10Bàn làm việc 1400B1030Cái- Kích thước: 1400x600x780mm- Vật liệu: Bàn được làm bằng MDF phủ Melamine mã 384T- Mặt bàn dày 25mm, ghép giả dày 35mm. Các chi tiết còn lại dày 17mm- Bàn bao gồm: 01 bên có 03 ngăn kéo;Phải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
11Bàn làm việc chân sắtB1130CáiKích thước: W1200 x D700 x H750 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp công nghiệp Hãng SX: Nội Thất Hòa Phát hoặc tương đương Mặt gỗ công nghiệp Melamine Kiểu Dáng - Bàn chân sắt mặt chữ nhật- Chân thép sơn tĩnh điện- khay bàn phím tiện dụng- Hộc di động 3 ngănPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
12Bàn làm việc đơn giảnB1210CáiKích thước 120/140cm x 40cm x 75cm (Dài x Rộng x Cao)Màu sắc Trắng, Vân Gỗ.Chất liệu Gỗ HMR (MDF lõi xanh chống ẩm). Bề mặt phủ melamine chống trầy, kháng nước, bền màu.Mặt bàn gỗ đặc chống ẩm, bề mặt phủ melamine chống trầy xước, dễ dàng lau chùi, chống thấm nước.+ Hệ tủ phía dưới gồm 1 ngăn kéo và 1cánh tủ, bên hông là hệ kệ nhiều tầng mang đến không gian lưu trữ thoải mái cho bạn.Phải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
13Bàn phòng khảo thíB1310Cái- Kích thước: 1600x600x1200mm- Vật liệu: chân bàn được làm bằng khung thép hộp 40x40mm, dày 1.4mm, sơn tĩnh điện màu đen. Mặt bàn được làm bằng MDF phủ Melamine mã MS0350YA dày 18mm- Trên mặt bàn có vách ngăn bằng MDF phủMelamine mã MS 0350YA dày 18mm, chia bàn thành02 khoangPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
14Bàn tràB144Cái- Bàn trà: 1000x500x450mm Bàn trà màu 229Wgỗ MDF phủ Melamine, mặt bàn có kính trong dày 8mm, mài cạnhPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
15Cụm 2 ghế hội trường cao cấpCG0140Bộ- Ghế hội trường khung thép cao cấp- Đệm có thể lật lên khi không sử dụng.- Bàn viết mặt gỗ có thể cất gọn vào trong hộp vách- Ghế sử dụng chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh, chân liền cho cụm ghế Kích Thước:W660xD(750-850)xH1000 mmChất liệu: Ghế hội trường khung thép, Đệm tựa mút đúc bọc vải, Ốp đệm tựa nhựaNhãn hiệu: Hòa Phát hoặc tương đươngPhải có hàng mẫu
16Cụm 4 ghế hội trường cao cấpCG0250Bộ- Ghế hội trường khung thép cao cấp- Đệm tựa mút đúc bọc vải, ốp đệm tựa nhựa.- Đệm có thể lật lên khi không sử dụng.- Bàn viết mặt gỗ có thể cất gọn vào trong hộp vách- Ghế sử dụng chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh, chân liền cho cụm ghếKích Thước: W660 x D(750-850) x H1000mmChất liệu: Ghế hội trường khung thép, Đệm tựa mút đúc bọc vải, Ốp đệm tựa nhựaHòa Phát hoặc tương đươngPhải có hàng mẫu
17Cụm bàn làm việc văn phòng 2 ngườiCB0110BộKích thước: 2400x600x750 mmChất liệu: MDF nhập khẩu Malaysia Chân bàn: 750×600 mmTháo lắp được, có nhận tùy chỉnh kích thước theo yêu cầu, ảnh đính kèmPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
18Cụm bàn làm việc văn phòng 2 ngườiCB0210BộKích thước: 2400x600x750 mmChất liệu: MDF nhập khẩu Malaysia Chân bàn: 750×600 mmTháo lắp được, có nhận tùy chỉnh kích thước theo yêu cầu, ảnh đính kèmPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
19Ghế chân quỳ văn phòngG0130CáiChân ghế thiết kế bằng ống thép Oval mạ Ni-Cr. Thiết kế ghế có phần tựa lưng lướithoáng mát Kích thước: 570 (Ngang) x 640 ( Rộng ) x 930 ( Cao)Màu sắc: ĐenXuất xứ: Nhập khẩuPhải có hàng mẫu
20Ghế dàiG022Bộ* Một bộ bao gồm: 01 ghế băng, 01 đôn và 01 bàn trà- Ghế băng, kích thước: 2000x800x780mm* Vật liệu: Khung gỗ, nệm mouse D40, bọc da công nghiệp.- Màu sắc: Sofa màu 40, đôn màu 113,
21Ghế dàiG032Bộ-Ghế băng, kích thước: 2000x800x780mm Khung gỗ, nệm mouse D40, bọc da công nghiệp- Màu sắc: Sofa màu 68
22Ghế đônG044Cái- Đôn vuông, nệm mouse D40, bọc da công nghiệp. 450x450x400mmPhải có hàng mẫu
23Ghế gấpG0530Cái- Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22- Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi- Ghế có thể gấp lại tiện dụng.Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chân sơn hoặc mạPhải có hàng mẫu
24Ghế gấpG0630Cái- Ghế gấp khung inox- Chân khung ống inox sáng bóng- Đệm bọc PVC, tựa nan inox- Ghế có thể gấp để tiết kiệm không gian khi không sử dụng.Kích Thước: W420 x D449 x H960 mm Chất liệu: - Đệm bọc PVC- Khung inoxPhải có hàng mẫu
25Ghế gấp văn phòngG0730Cái- Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22- Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi- Ghế có thể gấp lại tiện dụng. Kích Thước:W440 x D500 x H985 mmChất liệu:- Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxPhải có hàng mẫu
26Ghế làm việcG0830CáiGhế bọc PU được nhấn đường chỉ vàng tinh tế, lưng caoTay nhựa chữ T cao cấp, lưng ngả, chân xoay inox 201.Kích Thước: W520-660xD430x H680-1120-1220;Màu Sắc: ĐenPhải có hàng mẫu
27Ghế ngồi nhân viênG0930CáiKhung tựa nhựa, bọc lưới.Đệm ghế bọc vải lưới xốp màu đen. Tay ghế nhựa, chân inoxTựa lưng bọc lưới có họa tiết.Chân ghế xoay được trang bị bánh xe. Ghế tăng giảm được chiều cao- Màu sắc: Đệm ngồi đen, lưng màu đenPhải có hàng mẫu
28Ghế phòng họpG1030CáiKích thước: 500-580x460x970mmGhế lưng trung, lưng liền đầu vuông, tay ốp nhựa, khung chân quỳ liền tay inox 201 Ø 25 dày 1.5 ly. Màu Kem số 73Bọc Simili 02 mặtPhải có hàng mẫu
29Ghế xoay văn phòngG1130CáiThiết kế ghế có phần tựa lưới sang trọng, Phần trục xoay và bánh xe linh hoạt, chắc chắn, độ bền cao.Có đệm vải xốp rất thoải mái. Chân mạ CrômKích thước: 55 x 43 x 99cm Màu sắc: Đen Xuất xứ: Nhập khẩuPhải có hàng mẫu
30Ghế xoay văn phòngG1230CáiPhần trục xoay và bánh xe linh hoạt, chắc chắn, độ bền cao.Có đệm mút bọc da rất thoải mái.Thiết kế ghế có phần tựa lưng bằng lướithoáng mát, không gây bức bí khi ngồi lâu Kích thước: 66 x 65 x 115cm Màu sắc:ĐenXuất xứ: Nhập khẩuPhải có hàng mẫu
31Giá gỗ thông để CPU tản nhiệt có bánh xeGI0130CáiKích thước: Dài 470 x Rộng 250 (lọt lòng230) x Cao 130 mm (Không có bánh xe cao 60 mm)Chất liệu: gỗ thông sấy nhập khẩu Giữ CPU tránh ẩm và bụi của sàn nhàDễ dàng di chuyển với bánh xe khi cần Có chức năng khóa bánh xe để cố định
32Kệ góc tường đa năngK0110CáiKích thước:400N x 1400C x 400S (mm): Chất liệu: gỗ MDF nhập khẩu MalaysiaPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
33Kệ sách để sàn gỗ chống ẩmK0210CáiKệ kích thước cao 178cm, rộng 80cm và sâu 24cm có 6+1 tầng hệ len chân chắc chắn 15 ngăn . Các ngăn kệ có chiều cao lọt lòng ~27cm để được nhiều khổ sách.Đặc biệt là bề sâu của kệ 24cm cho không gian lưu trữ rộng rãi và chiếc kệtrông cứng cáp, đầy đặn.KGỗ công nghiệp HMR hay còn gọi là MDF lõi xanh chống ẩm, loại gỗ có độ bền sử dụng trên 10 năm. Bề mặt được phủ melamine có khả năng chống trầy xước,chịu nhiệt tốt và dễ dàng vệ sinh.Dễ dàng lắp ráp: Sản phẩm được gia công bằng CNC tự độngPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
34Kệ sách gỗ treo tường 4 tầngK0310CáiKích thước 120 x 82 x 15cm hoặc 120 x 82 x 20cm(Dài x Cao x Rộng)Màu sắc Trắng, Đen, Vân gỗ sồi Chất liệu Gỗ HMR (MDF lõi xanhchống ẩm). Bề mặt phủ melamine chống trầy, kháng nước, bền màu. Gồm 4 tầng, chiều cao lọt lòng từng tầng là 25cmPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
35Kệ sách treo tường hình chữ nhật lớnK0410CáiKích thước Cao 80cm x Ngang 95cm x Sâu 20cm (Lưu ý: kệ phù hợp với sách để nằm).Màu sắc Trắng/Đen/Vân gỗ sồiChất liệu Gỗ HMR (MDF lõi xanh chống ẩm). Bề mặt phủ melamine chống trầy, kháng nước, bền màu.Phải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
36Kệ V lỗ đa năngK0510CáiCao 2m x dài 3m x rộng 0,4m. Độ dàychân sắt 1,2mm, độ dày mâm sắt 0,8mm. Kệ sơn tĩnh điện 5 tầng mâmPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
37Tủ gỗ tài liệuT0120Cái- Tủ gỗ văn phòng, thiết kế để đựng hồ sơ, tài liệu, có thể tự tháo lắp khi cần-Bề mặt gỗ công nghiệp Melamine chịunhiệt, chống xước, chống va đập, chống bám bẩn,...- Dùng ván MFC loại dày 18 &25 mmKích thước: W800xD400xH1600 (mm)Phải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
38Tủ hồ sơT0210Cái-Tủ 4 đợt di động- Vật liệu tôn dầy 0.6mm sơn màu S05- Tủ dùng khóa lùa ngắn- Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện- Sản phẩm bao gồm kính, thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.-Kích Thước: W1200 x D450 x H2000 mm KT Kính: 1758 x 485 x 4 mm- Tay nắm bằng nhôm
39Tủ hồ sơT0310Bộ- Một bộ bao gồm:+ 01 tủ, kích thước: (DxRxC): 700x400x1650mm+ 01 tủ, kích thước (DxRxC): 700x400x1250mm+ 01 tủ, kích thước (DxRxC): 700x400x850mm- Vật liệu: Tủ được làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine.- Nóc tủ, hông tủ, đợt tủ, cánh cửa sử dụng ván dày 17mm, hậu tủ dày 12mm.Phải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
40Tủ hồ sơT042Cái- Một bộ bao gồm+ 01 tủ, kích thước: 2120x450x2000mm- Vật liệu: Tủ được làm bằng MDF phủ Melamine màu trắng- Tủ được chia làm 02 phần:+ Phần trên cánh kính, bên trong có đợt để tài liệu+ Phần dưới: cánh cửa bằng MDF phủ Melamie màu trắng, có khóa, bên trong có đợt để tài liệu.- Nút chân cân bằng nềnPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
41Tủ locker 4 ngănT0520Cái- Tủ Locker mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 2 khoang cánh mở, bên trongmỗi khoang có 2 đợt cố định và 1 suốt treo quần áo.- Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc.Kích Thước: W619 x D450 x H1830 mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện
42Tủ locker 8 ngănT0620Cái- Tủ Locker mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 8 khoang cánh mở.- Cánh tủ đóng - mở bằng khóa locker liền tay nắm.- Sản phẩm tủ sắt thích hợp cho nơi văn phòng, công sở, khu công nghiệp dành để treo quần áo và đồ cá nhân với độ bền cao.Kích Thước: W762 x D450 x H1830 mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện
43Tủ locker sắtT0710Cái- Mỗi khoang có 1 khóa locker và có tai móc khóa ngoài.- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi- Có 12 khoang, 12 cánh mở- Mỗi khoang có 1 khóa locker- Kích thước: W619xD457xH1830 (mm)
44Tủ locker sắtT0820Cái- Tủ sắt sơn tĩnh điện 6 khoang, cánh mở, không - mỗi khoang có khóa riêng và có tai móc khóa ngoài.- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm có 6 khoang, 6 cánh sắt mở sử dụng khóa locker- Sơn tĩnh điện cao cấp.Kích thước: W378xD457xH1830 (mm)
45Tủ locker sắtT0910Cái- Tủ sắt sơn tĩnh điện, 20 khoang.- cánh mở, không đợt, mỗi khoang có khóa riêng và có tai móc khóa ngoài.- Sơn tĩnh điện màu ghi sángKích thước: W1650xD452xH1830 (mm)
46Tủ phụ của bàn làm việc B10T1020CáiKích thước: Tủ phụ (DxRxC): 1350x400x716mm- Tủ phụ làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine.sử dụng ván dày 17mm. Tủ có 03 hộc ngăn kéo, có khóa. Nút chân nhựa cân bằng nềnPhải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
47Tủ quần áo có kệT1110CáiKích thước: 180 x 200 x 60cmChất liệu: Gỗ Công Nghiệp MDF/MFC Cao Cấp. Bên trong tủ được chia thành 2 ngăn lớn gồm 1 buồng treo và 1 buồngxếp. Buồng treo lớn gồm 1 ngăn treo rộng và 1 ngăn kéo âm có gắn thêm hộc khóa. Buồng xếp gồm các ngăn được chia đều nhau và 2 hộc để đồ.Phải có mẫu ván chất liệu theo yêu cầu
48Tủ sắt cao cánh mởT1220Cái- Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang riêng biệt, cánh mở.- Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 suốt treo áo và có khóa riêng- Sử dụng 2 khóa vuông riêng biệt.- Được sơn tĩnh điện cao cấp- Kích thước: W619xD452xH1830 (mm)
49Tủ tài liệu sắt cao cánh mởT1320Cái-Tủ chia 5 ngăn di động để file- 2 cánh phía có kính + 2 cánh sắt phía dưới- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi Tủ được chia làm 2 ngăn trên và dưới. Ngăn trên gồm 2 giá đỡ được điều chỉnh chiều caocho phù hợp với mục đích sử dụng và được khoá bằng 2 cánh kính.- Ngăn dưới gồm 2 khoang, được mở bằng 2 cửa riêng biệt.Kích thước: W1000xD452xH1830 (mm)
50Tủ tài liệu sắt cao cánh mởT1420Cái- Tủ sắt đứng sơn tĩnh điện cánh mở.- Có vách giữa chia 2 khoang, có 6 đợt di động.- 2 khóa vuông thanh khoá clemon.- Sắt ,sơn tĩnh điện, màu ghi- Tủ được chia làm 2 khoang riêng biệt, mỗi khoang có 3 giá đỡ chia làm 4 ngăn.Các giá đỡ có thể điều chỉnh chiều cao tuỳ ý theo mục đích sử dụng.- Kích thước: W915xD452xH1830 (mm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.516.342 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.298.549.026 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết lắp đặt hàng hóa mới vào đúng vị trí và bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết thu hồi và đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu tròng vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->