Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751118-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220648652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 12:53:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,888,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1666E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.722.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.444.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung học cơ sở Tam Thanh, huyện Phú Quý
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý , địa chỉ: 237 Hùng Vương, Ngũ Phụng, Phú Quý, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ và Xây dựng Vạn Đức; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận; . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Phòng Kinh tế - Tài chính huyện; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Kinh tế - Tài chính huyện;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý , địa chỉ: 237 Hùng Vương, Ngũ Phụng, Phú Quý, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý (Địa chỉ : 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3769959)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC KHU A
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTại Chương V429,024m2
2Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái onduline dày 3mmTại Chương V4,2902100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTại Chương V0,9374m3
4Gia công, lắp dựng xà gồ gỗTại Chương V0,93741m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V379,456m2
6Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V143,94m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V143,94m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V143,94m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V575,76m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V386,1m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V746,01m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V127,63m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V127,63m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V89,71m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V6,82m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V82,89m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V386,1m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V746,01m2
19Lưới mắt cáoTại Chương V1,656m2
20Ốp đá rối chân móngTại Chương V45,84m2
21Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V703,54m2
22Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V703,54m2
23Phá dỡ lớp đá mài cũTại Chương V85,24m2
24Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Tại Chương V85,24m2
25Vệ sinh, đánh bóng keo 2K bậc cấp cầu thang láng đá mài (VL+NC)Tại Chương V33,904m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,476m2
27Láng granitô cầu thangTại Chương V8,476m2
28Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thangTại Chương V19,9m
29Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Tại Chương V9,552m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V29,85m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V29,85m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (vệ sinh, chà nhám)Tại Chương V149,22m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V149,22m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V129,4125m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V22,8375m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V22,8375m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V22,8375m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V129,4125m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V169,764m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V72,756m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V64,836m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V64,836m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V169,764m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTại Chương V86,52m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V37,08m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V37,08m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V37,08m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V86,52m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V49,248m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V12,312m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V12,312m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V12,312m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V49,248m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V86,724m2
55Vệ sinh, dặm vá lớp đá mài và đánh bóng keo 2K (VL+NC)Tại Chương V26,831m2
56Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V21,681m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V21,681m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V21,681m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V86,724m2
60Tháo dỡ kính cửa bằng thủ côngTại Chương V71,796m2
61Cắt và lắp kính - kính cường lực dày 5mmTại Chương V71,796m2
62Tháo dỡ hoa cửa gỗTại Chương V43,2m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V115,608m2
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V115,608m2
65Cửa đi khung gỗ nhóm II, kính dày 5ly (VL+NC)Tại Chương V6,48m2
66Cửa sổ khung gỗ nhóm II, kính dày 5ly (VL+NC)Tại Chương V25,92m2
67Hoa inox bảo vệ sửa sổ (inox hộp 304, kt 15x15x1,2)Tại Chương V86,4m2
68Lắp dựng hoa inox cửaTại Chương V86,4m2
69Bản lề inoxTại Chương V300cái
70Chốt cửa inoxTại Chương V140cái
71Móc gió inoxTại Chương V80cái
72Tay cầmTại Chương V80cái
73Ổ khóaTại Chương V10bộ
74Khoen cửa inoxTại Chương V10bộ
75Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đổ vào bồn hoa)Tại Chương V1,3478m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,28m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V8,232m2
78Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V3,528m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V8,808m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V8,808m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V8,232m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V8,1432100m2
83Đèn ống Led đôi dài 1,2m 2x20W + máng điệnTại Chương V40bộ
84Đèn ống Led đơn dài 0,6m 1x20W + máng điệnTại Chương V10bộ
85Đèn Led tròn ốp trần 14WTại Chương V22bộ
86Quạt trầnTại Chương V20cái
87Ổ cắm đôi 2 chấu 10ATại Chương V10cái
88Công tắc 1 hạt 10A-220VTại Chương V64cái
89Công tắc 2 hạt 10A-220V (cầu thang)Tại Chương V4cái
90MCB 2 pha 10ATại Chương V11cái
91MCB 2 pha 40ATại Chương V2cái
92MCB 2 pha 80ATại Chương V1cái
93Tủ điện âm 4 ModuleTại Chương V2hộp
94Đế + mặt dùng cho công tắc ổ cắmTại Chương V34hộp
95Đế mặt dùng cho CBTại Chương V14hộp
96Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V100m
97Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Tại Chương V80m
98Nẹp nhựa 3cmTại Chương V30m
99Nẹp nhựa 2cmTại Chương V300m
100Băng keo cách điệnTại Chương V5cuộn
101Hộp box vuôngTại Chương V10hộp
102Vật tư phụTại Chương V1
103Lưới mắt cáo hình thoi KT 10x20mm, khổ 1,2mTại Chương V50m
104Dây đơn 1,5mm2Tại Chương V900m
105Dây đơn 2,5mm2Tại Chương V350m
106Dây đơn 4mm2Tại Chương V60m
107Dây đơn 6mm2Tại Chương V300m
108Dây đơn 10mm2Tại Chương V15m
B NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC KHU B
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (vệ sinh, chà nhám)Tại Chương V149,22m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V149,22m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (vệ sinh, chà nhám)Tại Chương V152,236m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V152,236m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V718,72m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V718,72m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V377,028m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V829,34m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V41,892m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V41,892m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V41,892m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V41,892m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V829,34m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V377,028m2
15Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V278,96m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Tại Chương V278,96m2
17Vệ sinh, chà rửa lớp đá mài cũ + đánh bóng keo 2K (VL+NC)Tại Chương V85,24m2
18Vệ sinh, dặm vá, chà nhám lớp đá mài cũ + đánh bóng keo 2K (VL+NC)Tại Chương V42,38m2
19Vệ sinh, chà rửa lớp đá mài cũ + đánh bóng keo 2K (VL+NC)Tại Chương V9,552m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V29,85m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V29,85m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V0,69m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,621m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V9,66m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V185,184m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V46,296m2
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V46,296m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V55,956m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V55,956m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V185,184m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V102,976m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V25,744m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V25,744m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V25,744m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V102,976m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V49,248m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V12,312m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V12,312m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V12,312m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V49,248m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V86,724m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V38,33m2
43Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V21,681m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V21,681m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V21,681m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V125,054m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V97,2m2
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V97,2m2
49Cửa đi khung gỗ nhóm II, kính dày 5ly (VL+NC)Tại Chương V6,48m2
50Cửa sổ khung gỗ nhóm II, kính dày 5ly (VL+NC)Tại Chương V25,92m2
51Hoa inox bảo vệ sửa sổ (15x15x1,2)mmTại Chương V129,6m2
52Lắp dựng hoa inox cửaTại Chương V129,6m2
53Bản lề inoxTại Chương V300cái
54Chốt cửa inoxTại Chương V140cái
55Móc gió inoxTại Chương V140cái
56Tay cầmTại Chương V140cái
57Ổ khóaTại Chương V10bộ
58Khoen cửa inoxTại Chương V10cái
59Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đổ vào bồn hoa)Tại Chương V1,3478m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,28m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V8,232m2
62Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V3,528m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V8,808m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V8,808m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V8,232m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V8,1432100m2
67Đèn ống Led đôi dài 1,2m 2x20W + máng điệnTại Chương V40bộ
68Đèn ống Led đơn dài 0,6m 1x20W + máng điệnTại Chương V10bộ
69Đèn Led tròn ốp trần 14WTại Chương V22bộ
70Quạt trầnTại Chương V20cái
71Ổ cắm đôi 2 chấu 10ATại Chương V10cái
72Công tắc 1 hạt 10A-220VTại Chương V64cái
73Công tắc 2 hạt 10A-220V (cầu thang)Tại Chương V4cái
74MCB 2 pha 10ATại Chương V11cái
75MCB 2 pha 40ATại Chương V2cái
76MCB 2 pha 80ATại Chương V1cái
77Tủ điện âm 4 ModuleTại Chương V2hộp
78Đế + mặt dùng cho công tắc ổ cắmTại Chương V34hộp
79Đế mặt dùng cho CBTại Chương V14hộp
80Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V100m
81Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Tại Chương V80m
82Nẹp nhựa 3cmTại Chương V30m
83Nẹp nhựa 2cmTại Chương V300m
84Băng keo cách điệnTại Chương V5cuộn
85Hộp box vuôngTại Chương V10hộp
86Vật tư phụTại Chương V1
87Lưới mắt cáo hình thoi KT 10x20mm, khổ 1,2mTại Chương V50m
88Dây đơn 1,5mm2Tại Chương V900m
89Dây đơn 2,5mm2Tại Chương V350m
90Dây đơn 4mm2Tại Chương V60m
91Dây đơn 6mm2Tại Chương V300m
92Dây đơn 10mm2Tại Chương V15m
C NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V136,92m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V116,24m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V116,24m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V461,94m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V860,805m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V1.501,93m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V95,645m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V95,645m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V95,645m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V95,645m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.501,93m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V860,805m2
13Vệ sinh, chà rửa lớp đá mài + đánh bóng keo 2K (VL+NC)Tại Chương V23,46m2
14Vệ sinh, dặm vá, chà rửa lớp đá mài + đánh bóng keo 2K (VL+NC)Tại Chương V69,6m2
15Vệ sinh + đánh bóng keo 2K (VL+NC)Tại Chương V8,64m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V24,3m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V2,7m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V2,7m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V2,7m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2,7m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V24,3m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V148,672m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V37,168m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V37,168m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V37,168m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V148,672m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V74,736m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V18,684m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V18,684m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V18,684m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V74,736m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V89,376m2
33Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V22,344m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V22,344m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V22,344m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V89,376m2
37Vệ sinh + đánh bóng keo 2K (VL+NC)Tại Chương V28,84m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V244,7985m2
39Cửa sổ khung gỗ nhóm II, kính dày 5ly (VL+NC)Tại Chương V12,744m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V244,7985m2
41Hoa inox bảo vệ sửa sổ (15x15x1,2mm)Tại Chương V116,64m2
42Lắp dựng hoa inox cửaTại Chương V116,64m2
43Bản lề inoxTại Chương V414cái
44Chốt cửa inoxTại Chương V210cái
45Móc gió inoxTại Chương V144cái
46Tay cầmTại Chương V120cái
47Ổ khóaTại Chương V33bộ
48Khoen cửa inoxTại Chương V33cái
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V11,5884100m2
50Đèn ống Led đôi dài 1,2m 2x20W + máng điệnTại Chương V54bộ
51Đèn ống Led đơn dài 1,2m 1x20W + máng điệnTại Chương V2bộ
52Đèn Led tròn ốp trần 14WTại Chương V24bộ
53Quạt trầnTại Chương V27cái
54Ổ cắm đôi 2 chấu 10ATại Chương V115cái
55Công tắc 1 hạt 10A-220VTại Chương V80cái
56MCB 2 pha 10ATại Chương V19cái
57MCB 2 pha 20ATại Chương V2cái
58MCB 2 pha 60ATại Chương V3cái
59MCB 2 pha 100ATại Chương V1cái
60Tủ điện âm 4 ModuleTại Chương V3hộp
61Đế + mặt dùng cho công tắc ổ cắmTại Chương V87hộp
62Đế mặt dùng cho CBTại Chương V25hộp
63Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V440m
64Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Tại Chương V150m
65Nẹp nhựa 3cmTại Chương V30m
66Nẹp nhựa 2cmTại Chương V450m
67Băng keo cách điệnTại Chương V10cuộn
68Hộp box vuôngTại Chương V130hộp
69Vật tư phụTại Chương V1
70Lưới mắt cáo hình thoi KT 10x20mm, khổ 1,2mTại Chương V100m
71Dây đơn 1,5mm2Tại Chương V1.300m
72Dây đơn 2,5mm2Tại Chương V500m
73Dây đơn 4mm2Tại Chương V80m
74Dây đơn 6mm2Tại Chương V300m
75Dây đơn 10mm2Tại Chương V30m
D NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTại Chương V52m2
2Lợp mái che tường bằng tấm sinh thái onduline dày 3mmTại Chương V0,66100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,216m3
4Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳngTại Chương V0,361m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,6372m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V4,72m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V9,44m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V4,72m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V4,72m2
10Tháo dỡ trầnTại Chương V41,28m2
11Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V41,28m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V93,824m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V59,12m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V58,336m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V23,456m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V14,78m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V38,236m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V23,456m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V14,78m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V93,824m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V59,12m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V121,56m2
23Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V141,66m2
24Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V45,3m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V45,3m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V9,32m2
27Cửa đi lambri nhôm hệ 700Tại Chương V3,99m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V4,312m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V4,312m2
30Cửa sổ gỗ nhóm II, kính cường lực dày 5lyTại Chương V3,6m2
31Lắp dựng cửa khung gỗTại Chương V3,6m2
32Cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTại Chương V5,72m2
33Lắp dựng cửa khung nhômTại Chương V5,72m2
34Bản lề + chốt + móc gió bằng InoxTại Chương V1
35Đèn Led bán nguyệt đơn dài 0,6m 1x10W + máng điệnTại Chương V14bộ
36Công tắc 1 hạt 10A-220VTại Chương V8cái
37MCB 2 pha 10ATại Chương V1cái
38Băng keo cách điệnTại Chương V1cuộn
39Vật tư phụTại Chương V1
40Lưới thủy tinh khổ 1m (cuộn 50m)Tại Chương V15m
41Dây đơn 1,5mm2Tại Chương V410m
42Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tại Chương V50m
43Đế + mặt dùng cho công tắc ổ cắmTại Chương V2hộp
44Đế mặt dùng cho CBTại Chương V1hộp
45Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V145m
46Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Tại Chương V45m
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,3823100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1256100m3
49Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Tại Chương V2,632m3
50Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại Chương V0,0021100m3
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,58m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,58m2
53Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,1205m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,098m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V1,408m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V51cấu kiện
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V5cái
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,1797tấn
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V28,18m2
60Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V28,18m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V28,18m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0344100m2
63Ống nhựa PVC D114x3,8mmTại Chương V0,49100m
64Ống nhựa PVC D90x3mmTại Chương V0,52100m
65Ống nhựa PVC D60x3mmTại Chương V0,03100m
66Ống nhựa PVC D42x2mmTại Chương V0,1100m
67Ống nhựa PVC D27x1,8mmTại Chương V0,4100m
68Ống nhựa PVC D21x1,8mmTại Chương V0,15100m
69Co nhựa D21Tại Chương V31cái
70Co nhựa D27Tại Chương V27cái
71Co răng trong Dxd=27x21Tại Chương V21cái
72Co răng ngoài Dxd=27x21Tại Chương V4cái
73Co nhựa D60Tại Chương V2cái
74Co nhựa D90Tại Chương V37cái
75Co nhựa D114Tại Chương V8cái
76Lơi nhựa D27Tại Chương V17cái
77Lơi nhựa D60Tại Chương V2cái
78Lơi nhựa D90Tại Chương V23cái
79Lơi nhựa D114Tại Chương V32cái
80Tê nhựa D27Tại Chương V23cái
81Tê giảm Dxd=114x90Tại Chương V4cái
82Tê nhựa D114Tại Chương V14cái
83Nối nhựa D27Tại Chương V39cái
84Nối nhựa D90Tại Chương V12cái
85Nối nhựa D114Tại Chương V27cái
86Van nhựa D27Tại Chương V1cái
87Van khóa inox D21Tại Chương V16cái
88Lavabo + bộ xảTại Chương V2bộ
89Xí bệt + bộ xả + vòi xịtTại Chương V10bộ
90Phễu thu inox D90Tại Chương V16cái
91Van khóa đồng D27Tại Chương V2cái
92Xô nước Inox 5 lítTại Chương V6cái
93Băng keo nonTại Chương V15cuộn
94Vòi đồng D21Tại Chương V7bộ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng theo yếu tố phát sinhTại Chương V1TB
2Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giáTại Chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1666E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.722.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.444.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống nước 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn công suất 23kW1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy đầm bê tông đầm dùi Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông 0,62kW1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->