Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 06:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Cao đẳng Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 06:17:00 đến ngày 2022-07-30 06:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,452,719,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,5 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 16,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách vật liệu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vật liệu xây dựng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vận hành máy xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách vận hành máy xây dựng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vận hành máy xây dựng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vận hành máy xây dựng cho công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 14-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1100 |
| 15-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công các hạng mục công trình Cải tạo, sửa chữa khu ký túc xá nam, khu ký túc xá nữ, khu ký túc xá 45 phòng, thư viện, đường đi khu học tập, cống thoát nước, sân đường Trường Cao đẳng Vĩnh Long 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Cao đẳng Vĩnh Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 112A, đường Đinh Tiên Hoàng, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU KÝ TÚC XÁ 45 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.935,34 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.793,321 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.412,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 546,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 97,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.158,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 470,85 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,825 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.255,98 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 97,56 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 319,86 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch men 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.824,97 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 354,33 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,95 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.793,321 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.412,9 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5.381,39 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.793,321 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 546,84 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 28 | Trần Frima 600x600 thành phẩm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 470,85 | m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,2791 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21,5842 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| B | KHU KÝ TÚC XÁ 45 PHÒNG (ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x30W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần OTP 248x248 1x36W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led lon nổi ốp trần 12W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần D1200 80W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ điện CV130/220/V/40(120)A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ điện CV140/220/V/5(20)A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 7 | MCB 150A/2P/230/ -300mA | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCB 63A/2P/230/ -300mA | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | MCB 32A/2P/230/ -100mA | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | MCB 20A/2P/230 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 11 | MCB 6A/2P/230 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Tủ điện polycacbonat 6 lộ ra | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 13 | Tủ điện polycacbonat 9 lộ ra | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Co sứ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x32mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 22 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.275 | m |
| 23 | Cáp đồng trần tiếp địa C11.0mm2 - tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 24 | Ống luồng PVC D25 loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 25 | Ống nhựa vuông 50x80 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 26 | Ống nhựa vuông 40x60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 27 | Ống nhựa vuông 20x40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 28 | Ống nhựa vuông 10x20 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 29 | Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ + viền | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | hộp |
| 30 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ + viền | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | hộp |
| 31 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ + viền | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 32 | Công tắc điện 10A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 195 | cái |
| 33 | ổ cắm điện 3 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 34 | Cọc tiếp địa P16 mạ đồng, L=2.4m + bộ kẹp chữ D | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 35 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cuồn |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 2 | Lavabo +bộ xả+ vòi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 3 | Phểu thu nước sàn inox 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 4 | Vòi xịt sàn inox | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 5 | Vòi tắm gương sen | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 6 | Vòi rửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 7 | Móc treo nhà tắm (loại 7 móc) inox | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 8 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 9 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 10 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 11 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 12 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 13 | Co uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 14 | Co uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Co uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 16 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 17 | Co uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 18 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 19 | Van khóa uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Van khóa uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Băng keo quấn dằn răng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cuồn |
| E | KHU KÝ TÚC XÁ NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,3521 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 303,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 158,576 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 153,2 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 134,16 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.547,64 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.050,36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 566,32 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 212,48 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52,48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 934,2 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,298 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | Công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | Công |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 153,2 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 153,2 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 212 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,3521 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,75 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28,617 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 951,498 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 816,6 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 134,898 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt kính 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 116,9 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,568 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.050,36 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 566,32 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 212,48 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 286,28 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.129,71 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.050,36 | m2 |
| 37 | Trần thả tấm Frima khung xương nổi 600x600 thành phầm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 303,8 | m² |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,5828 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,342 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3453 | 1m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 43 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,946 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,5158 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7142 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,6896 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0758 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: 6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0273 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: 8 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: 12 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1108 | tấn |
| 53 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0051 | 100m3 |
| 54 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0026 | 100m3 |
| 55 | Thi công tầng lọc than củi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0077 | 100m3 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cấu kiện |
| F | KHU KÝ TÚC XÁ NAM (ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x30W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần OTP 248x248 1x36W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led lon nổi ốp trần 12W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần D1200 80W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ điện CV130/220/V/40(120)A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ điện CV140/220/V/5(20)A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | MCB 80A/2P/230/ -300mA | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCB 63A/2P/230/ -300mA | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | MCB 20A/2P/230 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 10 | MCB 6A/2P/230 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện polycacbonat 6 lộ ra | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 12 | Tủ điện polycacbonat 9 lộ ra | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Co sứ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.035 | m |
| 20 | Cáp đồng trần tiếp địa C11.0mm2 - tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 21 | Ống luồng PVC D25 loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 22 | Ống nhựa vuông 40x60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 23 | Ống nhựa vuông 20x40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Ống nhựa vuông 10x20 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 25 | Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ + viền | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 72 | hộp |
| 26 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ + viền | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 27 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ + viền | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 28 | Công tắc điện 10A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 29 | ổ cắm điện 3 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa P16 mạ đồng, L=2.4m + bộ kẹp chữ D | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 31 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cuồn |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Phểu thu nước sàn inox 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 3 | Vòi xịt sàn inox | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Vòi tắm gương sen | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Vòi rửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Móc treo nhà tắm (loại 7 móc) inox | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 8 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 9 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | ống nhựa uPVC D140x3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 12 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 13 | Co uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Co uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Co uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Co uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Co uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 21 | Tê uPVC D140 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Co uPVC D140 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Van khóa uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Van khóa uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Băng keo quấn dằn răng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cuồn |
| I | KHU KÝ TÚC XÁ NỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,3521 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 303,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,376 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 158,04 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 134,16 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.559,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.109 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 604,96 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 212,48 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52,48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 893 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 158,04 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 158,04 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 216,84 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,3521 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,75 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26,736 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 893 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 775,4 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 133,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt kính 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 114,24 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,568 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.109 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 604,96 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.180,63 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.109 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 212,48 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 280,96 | 1m2 |
| 37 | Trần Frima 600x600 thành phẩm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 303,8 | m² |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,5828 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,93 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3076 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0181 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0015 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0305 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3442 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5088 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,328 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3453 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 61 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,946 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,5158 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7142 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,6896 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0758 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: 6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0273 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: 8 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: 12 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1108 | tấn |
| 71 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0051 | 100m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0026 | 100m3 |
| 73 | Thi công tầng lọc than củi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0077 | 100m3 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cấu kiện |
| J | KHU KÝ TÚC XÁ NỮ (ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x30W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần OTP 248x248 1x36W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led lon nổi ốp trần 12W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần D1200 80W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ điện CV130/220/V/40(120)A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ điện CV140/220/V/5(20)A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | MCB 80A/2P/230/ -300mA | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCB 63A/2P/230/ -300mA | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | MCB 20A/2P/230 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 10 | MCB 6A/2P/230 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện polycacbonat 6 lộ ra | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 12 | Tủ điện polycacbonat 9 lộ ra | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Co sứ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.035 | m |
| 20 | Cáp đồng trần tiếp địa C11.0mm2 - tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 21 | Ống luồng PVC D25 loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 22 | Ống nhựa vuông 40x60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 23 | Ống nhựa vuông 20x40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Ống nhựa vuông 10x20 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 25 | Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ + viền | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 72 | hộp |
| 26 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ + viền | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 27 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ + viền | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 28 | Công tắc điện 10A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 29 | ổ cắm điện 3 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa P16 mạ đồng, L=2.4m + bộ kẹp chữ D | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 31 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cuồn |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Phểu thu nước sàn inox 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 3 | Vòi xịt sàn inox | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Vòi tắm gương sen | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Vòi rửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Móc treo nhà tắm (loại 7 móc) inox | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 8 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 9 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | ống nhựa uPVC D140x3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 12 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 13 | Co uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Co uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Co uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Co uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Co uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 21 | Tê uPVC D140 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Co uPVC D140 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Van khóa uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Van khóa uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Băng keo quấn dằn răng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cuồn |
| M | THƯ VIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 911,8995 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 332,719 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 911,8995 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 332,719 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái hiện trạng trên mái (tính nhân công thợ bậc 3,5/7 nhóm I) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 8 | Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 110,445 | m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái Mác 200 đá mi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 400x400 Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hộp 40x80x1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8596 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép bản 200x200x5.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 13 | Bulong D10 L=100 + vít nở thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 400 | Cái |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,5238 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,524 | tấn |
| 17 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,7194 | 100 m2 |
| 18 | Lợp mái tole phẳng mạ màu D0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6469 | 100 m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315*8,5 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100 m |
| 20 | Nút bịt PVC D315 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,432 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 894,0955 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 350,523 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 710,453 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.778,784 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*1,8 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt co PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| N | ĐƯỜNG ĐI KHU HỌC TẬP, CỐNG THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG | |||
| O | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bê tông tấm đan nắp rãnh + đáy rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14,688 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1836 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14,28 | m3 |
| 5 | Bê tông móng (đáy rãnh) vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,568 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 44,064 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 326,4 | m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0105 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan (nắp rãnh) Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,326 | m3 |
| P | CẢI TẠO CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | gốc |
| 2 | Đào xúc đất dọn cỏ nền chuẩn bị thi công đệm đá dăm (phần trồng bông) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 130,496 | m3 |
| 3 | Thi công rải đá cấp phối đệm đan 5cm (phần đất trồng bông) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6525 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông nền công viên vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 87,312 | m3 |
| Q | CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh nền đường nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.315,75 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,1575 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,1575 | 100 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,5 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 16,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 7 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách vật liệu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vật liệu xây dựng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 8 | Phụ trách vận hành máy xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vận hành máy xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách vận hành máy xây dựng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vận hành máy xây dựng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vận hành máy xây dựng cho công trình đã thực hiện | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 3 | Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy nén khí | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 13 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 1200 |
| 14 | Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | kèm theo hóa đơn | 1100 |
| 15 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi